wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khí hậu và Địa lý Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu nước ta?

a)

Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Chỉ có mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

2.

Ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng nào?

a)

núi cao.

b)

đồi núi thấp.

c)

núi trung bình.

d)

đồng bằng ven biển.

3.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa dồi dào.

b)

Có nền nhiệt cao.

c)

Độ ẩm không khí cao.

d)

Có hai mùa gió chính.

4.

Gió mùa đông hoạt động vào thời gian nào?

a)

từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

từ tháng 6 đến tháng 11.

c)

từ tháng 12 đến tháng 5 năm sau.

d)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

5.

Mật độ sông ngòi ở nước ta dày đặc với nguồn nước dồi dào không mang lại thuận lợi nào sau đây?

a)

Giao thông đường thủy phát triển.

b)

Trữ năng thủy điện dồi dào.

c)

Cung cấp nước cho sản xuất.

d)

Xây dựng được nhiều cầu cống.

6.

Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở đâu?

a)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi.

b)

thành tạo địa hình karst.

c)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc.

d)

hiện tượng xâm thực mạnh.

7.

Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do nguyên nhân nào?

a)

có nhiều thung lũng khuất gió.

b)

bức chắn Bạch Mã và Tam Điệp.

c)

bức chắn dãy Trường Sơn Bắc.

d)

lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

8.

Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dòng chảy phức tạp.

b)

Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

d)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

9.

Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do yếu tố nào?

a)

khối khí từ tuyến Bắc Ấn Độ Dương.

b)

gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

địa hình và hoàn lưu khí quyển.

d)

hoạt động của bão và gió Tín phong.

10.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì?

a)

mưa nhiều vào thu đông.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

11.

Do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên thiên nhiên nước ta.

a)

Phân hóa theo chiều Bắc-Nam.

b)

Phân hóa theo chiều Đông Tây.

c)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

d)

Phân hóa theo độ cao.

12.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh là đặc trưng của vùng nào?

a)

miền khí hậu phía Nam

b)

miền khí hậu Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

miền khí hậu phía Bắc

d)

miền khí hậu Bắc Trung Bộ

13.

Đặc điểm nhiệt độ nào của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C.

c)

Trong 2-3 tháng nhiệt độ trung bình thấp hơn 18°C.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

14.

Đại nhiệt đới gió mùa chiếm 60% diện tích là nhóm đất nào?

a)

phù sa.

b)

xám bạc màu.

c)

đất feralit.

d)

đất núi đá.

15.

Phạm vi của đại nhiệt đới gió mùa ở miền Nam cao hơn ở miền Bắc, nguyên nhân chính là do đâu?

a)

Miền Bắc nằm gần chí tuyến hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

Miền Bắc có độ cao địa hình cao hơn miền Nam.

d)

Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

16.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

17.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cao hơn ở phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do yếu tố nào?

a)

nằm gần xích đạo.

b)

vị trí xa chí tuyến.

c)

gió mùa Đông Bắc.

d)

gió phơn Tây Nam.

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là gì?

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

19.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở đâu?

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

20.

Tình trạng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là gì?

a)

sự suy giảm và ô nhiễm nguồn nước.

b)

ngập lụt mùa mưa, thiếu nước mùa khô.

c)

ô nhiễm, nước ngầm hạ thấp đáng kể.

d)

nhiều nước ngọt và xâm nhập mặn sâu.

21.

Ở nước ta hiện nay loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng giàu với đa dạng tăng.

b)

Rừng nghèo, rừng phục hồi.

c)

Rừng trồng khai thác được.

d)

Đất trống, thảm cỏ, cây bụi.

22.

Nguyên nhân tại nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

23.

Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng và nguồn gen chủ yếu do

a)

các loại dịch bệnh.

b)

chiến tranh tàn phá.

c)

khai thác quá mức.

d)

cháy rừng, thiên tai.

24.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ.

b)

phá rừng để nuôi tôm.

c)

thiên tai hạn hán.

d)

cháy rừng.

26.

Tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng trong thời gian gần đây do nguyên nhân chủ yếu là

a)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển.

b)

mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.

c)

ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn.

27.

Nguyên gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là do

a)

Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư.

b)

Hoá chất dư thừa từ nông nghiệp.

c)

Chất thải của hoạt động du lịch.

d)

Chất thải công nghiệp và đô thị.

28.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

29.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

32.

Tỉ trọng ưu và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

do điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

33.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn

c)

tỉ suất tử giảm mạnh.

d)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao.

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là gì?

a)

Quy mô dân số nhỏ, có tỉ phụ nữ sinh đẻ.

b)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

35.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.

b)

Nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.

c)

Nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

d)

Khí hậu khác nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.

36.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là gì?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ.

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

38.

Nguồn lao động dồi dào có vai trò quan trọng đối với lĩnh vực nào của nền kinh tế?

a)

Các ngành nông nghiệp.

b)

Các ngành kinh tế.

c)

Các ngành dịch vụ.

d)

Các ngành lâm nghiệp.

39.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương mại.

c)

Du lịch.

d)

Nông nghiệp.

40.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động của ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

Giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.

41.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

42.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là gì?

a)

Khôi phục nghề truyền thống.

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

43.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

44.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.

45.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.

c)

phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

46.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gây gắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.

47.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Hoa Lư.

c)

Thăng Long.

d)

Sài Gòn.

48.

Đô thị nào sau đây có chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục, văn hoá của cả nước?

a)

Hà Nội.

b)

Biên Hoà.

c)

Nha Trang.

d)

Cần Thơ.

49.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng đều hiện đại.

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

51.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

52.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

53.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

54.

Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do

a)

địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.

b)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.

c)

chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.

d)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.

55.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố đô thị của nước ta?

a)

Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị.

b)

Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước.

c)

Đông Nam Bộ có số lượng đô thị lớn nhất cả nước.

d)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có số lượng đô thị lớn nhất cả nước.

56.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là gì?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

58.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

b)

Được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới.

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

60.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy ngày càng tốt các nguồn lực.

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

61.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

62.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

63.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng, phản ánh nền kinh tế dựa vào nông nghiệp.

b)

Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng, tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp giảm.

c)

Cơ cấu các ngành kinh tế ổn định lâu dài, không thay đổi nhiều.

d)

Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ giảm, phản ánh sự suy thoái công nghiệp.

64.

Vai trò quan trọng trong các khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở đâu?

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

65.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

66.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

67.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu nào?

a)

điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động.

b)

nguồn lao động, cơ sở vật chất-kĩ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên.

c)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp.

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

68.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là gì?

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

69.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc từ đâu?

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

70.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

71.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

72.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào đâu?

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

73.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

74.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

75.

Vùng có diện tích quần lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

76.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc gì?

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

77.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

78.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

79.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là gì?

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

Cải tạo đất mặn bởi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

80.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

81.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

82.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

83.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay gặp khó khăn gì?

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

85.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vùng, vịnh, đầm phá ven bờ.

86.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

Nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

Có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

87.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

88.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là gì?

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

89.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

90.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

91.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là gì?

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

92.

Trong công tác quản lí và bảo vệ rừng, giải pháp có ý nghĩa lâu dài nhất là gì?

a)

cấm hoàn toàn khai thác rừng tự nhiên.

b)

giao rừng, kết hợp bảo vệ với phát triển sinh kế bền vững.

c)

tăng cường lực lượng kiểm lâm để tuần tra thường xuyên.

d)

tập trung trồng kinh tế để lấy gỗ.

93.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

94.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

95.

Vùng chuyên canh lúa vùng nào ở nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

96.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

97.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới.

b)

Chăn nuôi bò sữa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Cây công nghiệp.

98.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là gì?

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

99.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do đâu?

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.