wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Toán - Đề 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số nào có chữ số 2 ở hàng triệu?

a)

42 156 983

b)

41 256 983

c)

41 152 983

d)

41 526 983

2.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

174; 780; 2375; 1782

b)

780; 2375; 1782; 174

c)

174; 780; 1782; 2375

d)

2375; 1782; 780; 174

3.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

174; 780; 2375; 1782

b)

780; 2375; 1782; 174

c)

174; 780; 1782; 2375

d)

2375; 1782; 780; 174

4.

Số 4 623 412 làm tròn đến hàng nghìn là:

a)

4 000 000

b)

4 623 412

c)

4 623 000

d)

4 624 000

5.

Số 4 623 412 làm tròn đến hàng chục nghìn là:

a)

4 000 000

b)

4 620 000

c)

4 623 000

d)

4 630 000

6.

Số 4 623 412 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

a)

4 600 000

b)

4 620 000

c)

4 700 000

d)

4 630 000

7.

Số 4 623 412 làm tròn đến hàng triệu là:

a)

4 000 000

b)

4 700 000

c)

4 600 000

d)

5 000 000

8.

Biểu thức thích hợp khi tính thuận tiện: 471 × 5 + 29 × 5 = …….

a)

471 × 5 + 29 × 5

b)

(471 − 29) × 5

c)

471 − 29 × 5

d)

(471 + 29) × 5

9.

Biểu thức thích hợp khi tính thuận tiện: 471 × 5 - 71 × 5 = …….

a)

(471 × 5) - (71 × 5)

b)

(471 − 71) × 5

c)

471 − 71 × 5

d)

(471 + 71) × 5

10.

Hình sau có 1 góc tù, 1 góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng khi quay hình

d)

Không xác định

11.

Hình sau có:

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông

b)

1 góc tù, 1 góc nhọn

c)

1 góc tù, 1 góc nhọn, 2 góc vuông

d)

1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc bẹt

12.

Số cà phê xuất khẩu năm 2024 hơn năm 2021 là bao nhiêu tấn?

a)

200 tấn

b)

500 tấn

c)

300 tấn

d)

400 tấn

13.

Số cà phê xuất khẩu năm 2024 hơn năm 2022 là bao nhiêu tấn?

a)

200 tấn

b)

500 tấn

c)

300 tấn

d)

400 tấn

14.

Số cà phê xuất khẩu trong 4 năm là bao nhiêu tấn?

a)

1 920 tấn

b)

480 tấn

c)

800 tấn

d)

2 000 tấn

15.

Số cà phê xuất khẩu trung bình trong 1 năm là bao nhiêu tấn?

a)

1 920 tấn

b)

480 tấn

c)

800 tấn

d)

2 000 tấn

16.

Tính nhanh: 326 × 5 + 174 × 5 bằng bao nhiêu?

a)

500 × 5 = 2 500

b)

(326 + 174) × 5 = 2 500

c)

(326 − 174) × 5 = 760

d)

(326 × 5) + 174 = 1 804

17.

Giá trị của (a + b) : 5 với a = 1 342; b = 28 là:

a)

(1 342 + 28) : 5 = 274

b)

(1 342 + 28) : 5 = 280

c)

(1 342 − 28) : 5 = 262

d)

(1 342 + 28) × 5 = 6 850

18.

Đổi đơn vị: 2 phút 15 giây bằng bao nhiêu giây?

a)

125 giây

b)

135 giây

c)

150 giây

d)

145 giây

19.

Trung bình mỗi lớp góp bao nhiêu quyển vở nếu ba lớp góp 200, 250, 150 quyển?

a)

210 quyển

b)

230 quyển

c)

200 quyển

d)

220 quyển

20.

Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị được viết là số nào?

a)

8 722

b)

8 070 202

c)

800 722

d)

8 070 022

21.

Chọn dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn đúng nhất.

a)

1 435 825; 1 435 826; 1 435 815; 1 435 285

b)

1 435 825; 1 435 285; 1 435 825; 1 435 826

c)

1 435 285; 1 435 815; 1 435 825; 1 435 826

d)

1 435 285; 1 435 826; 1 435 815; 1 435 825

22.

Làm tròn số 374 591 đến hàng trăm nghìn được số nào?

a)

370 000

b)

400 000

c)

375 000

d)

300 000

23.

Làm tròn số 374 591 đến hàng chục nghìn được số nào?

a)

370 000

b)

400 000

c)

375 000

d)

300 000

24.

Hình sau có mấy góc nhọn, góc tù, góc bẹt? Chọn phát biểu đúng.

a)

0 góc bẹt, 1 góc tù, 3 góc nhọn

b)

1 góc bẹt, 1 góc tù, 2 góc nhọn

c)

1 góc bẹt, 2 góc tù, 1 góc nhọn

d)

2 góc bẹt, 1 góc tù, 1 góc nhọn

25.

Hình sau có:

a)

0 góc bẹt, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 4 góc vuông

b)

1 góc bẹt, 1 góc tù, 2 góc nhọn

c)

1 góc bẹt, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 4 góc vuông

d)

1 góc bẹt, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 5 góc vuông

26.

Biểu đồ cột cho biết khối lượng đường xuất khẩu của công ty Nam Việt. Số đường xuất khẩu năm 2006 nhiều hơn năm 2004 là bao nhiêu tấn?

a)

250 tấn

b)

200 tấn

c)

150 tấn

d)

120 tấn

27.

Tính nhanh: 655 × 7 − 555 × 7 bằng kết quả nào?

a)

(655 + 555) × 7 = 700

b)

(655 + 555) × 7 = 70

c)

(655 − 555) × 7 = 70

d)

(655 − 555) × 7 = 700

28.

Trong phong trào quyên góp vở, ba khối lớp quyên góp lần lượt 120, 300, 180 quyển. Trung bình mỗi khối quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

a)

220 quyển

b)

180 quyển

c)

240 quyển

d)

200 quyển

29.

Đặt tính rồi tính: 796 875 − 45 908 cho ra kết quả nào?

a)

740 967

b)

350 967

c)

750 963

d)

750 967

30.

Chuyển đổi: 3 phút 19 giây bằng bao nhiêu giây?

a)

209 giây

b)

179 giây

c)

189 giây

d)

199 giây

31.

Chuyển đổi: 6 tạ 9 kg bằng bao nhiêu kg?

a)

6009 kg

b)

690 kg

c)

609 kg

d)

69 kg