Font size
WorksheetsTrắc nghiệm về AI, mạng không dây và HTML/CSS cơ bản
Total questions: 101
Worksheet time: 55mins
Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?
Học và tích lũy tri thức.
Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
Cảm nhận cảm xúc.
Giải quyết vấn đề.
YouTube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hệ thống này làm nhiệm vụ nào dưới đây?
Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.
Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng.
Đề xuất các chức năng mới của YouTube.
Đề xuất các video có số lượng xem nhiều nhất.
Ứng dụng Siri của Apple là một ví dụ minh chứng về khả năng nào sau đây của AI?
Học máy.
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
Ngành robot.
Thị giác máy tính.
Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu tập trung vào khía cạnh nào dưới đây?
Viết mã cho các trang web.
Tạo ra các ứng dụng di động.
Phát triển các hệ thống có khả năng mô phỏng trí tuệ của con người.
Phát triển phần mềm bảo mật.
Trong các câu sau đây, câu nào sai khi nói về ứng dụng AI trong y tế, chăm sóc sức khỏe?
Ứng dụng AI giúp chẩn đoán bệnh.
Ứng dụng AI giúp lập phác đồ điều trị.
Ứng dụng robot thông minh để chăm sóc người bệnh.
Ứng dụng AI tạo sinh để tạo ra thuốc chữa bệnh theo yêu cầu.
Công nghệ nhận dạng khuôn mặt không dùng trong các công việc nào sau đây?
Mở khóa điện thoại thông minh.
Kiểm soát ra vào tòa nhà.
Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet.
Xác minh danh tính tại sân bay.
Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.
Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa.
Phân tích giọng nói của bệnh nhân.
Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.
Phát biểu nào sau đây là thách thức lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?
AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân.
Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.
Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có.
Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.
Khi truyền dữ liệu từ máy tính sang tivi thông minh qua Bluetooth, yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ truyền?
Khoảng cách giữa máy tính và tivi.
Dung lượng ổ cứng của tivi.
Cường độ ánh sáng trong phòng.
Tốc độ kết nối Wi-Fi của máy tính.
Kết nối nào giữa máy tính và tivi thông minh đôi khi đòi hỏi có mã ghép đôi giữa hai thiết bị?
Wi‑Fi.
Bluetooth.
Cáp nối USB.
HDMI (Giao diện đa phương tiện độ phân giải cao).
Tivi thông minh (Smart TV) có đặc điểm nào giúp nó có thể kết nối và chia sẻ dữ liệu với máy tính qua Wi‑Fi?
Có khả năng chạy trên một hệ điều hành riêng và kết nối Internet.
Có dung lượng bộ nhớ lớn hơn tivi thường.
Chỉ có thể kết nối bằng cáp HDMI.
Chỉ hỗ trợ điều khiển bằng điều khiển từ xa.
Để trình chiếu bài thuyết trình từ Laptop lên Smart TV mà không cần sử dụng dây cáp (HDMI/VGA), thao tác nào dưới đây là chính xác?
Sử dụng giao thức Bluetooth để truyền tải hình ảnh độ phân giải cao.
Thiết lập kết nối Wi‑Fi trên cả hai thiết bị để sử dụng tính năng "Wireless Display" (Hiển thị không dây).
Cài đặt phần mềm hỗ trợ truyền hình kỹ thuật số lên Laptop.
Ngắt kết nối mạng Internet trên Laptop để tránh xung đột tín hiệu.
Để đảm bảo an toàn khi sao chép dữ liệu qua Wi‑Fi giữa máy tính và điện thoại, người dùng nên:
Chọn mạng Wi‑Fi không có mật khẩu.
Chọn mạng Wi‑Fi có mật khẩu mạnh.
Chia sẻ file vào giờ cao điểm mạng.
Tắt tường lửa của máy tính.
Khi kết nối điện thoại và máy tính vào cùng mạng Wi‑Fi công cộng (ví dụ quán cà phê, siêu thị,...) để sao chép tệp mà tốc độ chậm và đôi khi ngắt, nguyên nhân phù hợp nhất là:
Quá nhiều thiết bị cùng dùng mạng.
Mạng quá mạnh làm nghẽn tín hiệu.
Điện thoại tự giảm tốc độ để tiết kiệm pin.
Máy tính bị đầy bộ nhớ.
Mục đích chính của ứng dụng AirDroid Personal là gì?
Chia sẻ màn hình điện thoại lên tivi.
Truyền dữ liệu và quản lí điện thoại từ máy tính qua mạng không dây.
Tối ưu tốc độ Wi‑Fi của điện thoại.
Bảo vệ điện thoại khỏi virus.
Ưu điểm nổi bật của đèn thông minh là gì?
Chỉ bật/tắt bằng công tắc cơ.
Không cho phép đổi màu ánh sáng.
Có thể đặt lịch chiếu sáng và điều chỉnh độ sáng qua điện thoại.
Chỉ hoạt động với hệ điều hành Android.
Phần tử HTML có ký hiệu mang ý nghĩa nào dưới đây?
Là phần tử khai báo tên tệp HTML.
Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
Là một dòng thông tin hiển thị khi duyệt web.
Phần tử meta nằm trong phần tử nào sau đây?
!DOCTYPE html
head
body
p
Thuộc tính của phần tử HTML không có đặc điểm nào sau đây?
Mỗi phần tử bắt buộc phải có một thuộc tính.
Nằm trong thẻ mở.
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.
Nếu phần tử có nhiều thuộc tính, các thuộc tính ngăn cách nhau bởi dấu cách.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.
Khai báo tạo siêu liên kết nào sau đây là đúng cú pháp?
<a> href=https://thpttrungvuongqn.gialai.edu.vn/ > <THPT TRƯNG VƯƠNG /a>
<a href="https://thpttrungvuongqn.gialai.edu.vn/" THPT TRƯNG VƯƠNG </a>
<a href="https://thpttrungvuongqn.gialai.edu.vn/"> THPT TRƯNG VƯƠNG </a>
<a href="https://thpttrungvuongqn.gialai.edu.vn/" THPT TRƯNG VƯƠNG> </a>
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo “Nội dung” in nghiêng khi hiển thị trên cửa sổ màn hình trình duyệt web?
<emphasis>Nội dung</emphasis>
<style= "i">Nội dung</style>
<italic>Nội dung</italic
<em>Nội dung</em>
Nội dung phần body của văn bản HTML có khai báo sau: Nội dung cần chú ý. Kết quả nào sau đây được hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web khi mở văn bản HTML trên?
“Nội dung cần chú ý” được tô màu vàng.
“Nội dung cần chú ý” được tô nền màu vàng.
“Nội dung cần chú ý” được tô màu xanh.
“Nội dung cần chú ý” được tô nền màu xanh.
Nội dung phần body của văn bản HTML có khai báo sau:
<ul><li>Bóng đá</li><li>Cờ vua</li> </ul>
Xâu kí tự nào sau đây là kết quả mục “Bóng đá” khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web khi mở văn bản HTML trên?
- Bóng đá
* Bóng đá
+ Bóng đá
• Bóng đá
Cho khai báo bảng sau:
| Toán | Lí | Hoá |
| Văn | Sử | Địa |
3 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.
3 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.
2 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.
2 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.
Phần tử nào được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web?
img
audio
video
iframe
Thuộc tính nào của thẻ xác định tên tệp ảnh?
alt
width
height
src
Phần tử nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?
img
audio
video
iframe
Thuộc tính nào của thẻ
src
controls
autoplay
loop
Phần tử nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
img
audio
video
iframe
Thuộc tính nào của phần tử video cho phép hiển thị bảng điều khiển video trên trình duyệt?
src
controls
autoplay
loop
Để xác định kích thước của vùng khung khi sử dụng phần tử iframe, thuộc tính nào sau đây được sử dụng?
src
controls
width và height
autoplay
Định dạng âm thanh nào không phổ biến khi sử dụng phần tử audio?
MP3
OGG
WAV
JPG
Khi chèn hình ảnh, nếu không khai báo thuộc tính width và height, ảnh sẽ hiển thị theo kích thước nào?
Kích thước gốc.
Kích thước của phần tử chứa ảnh.
Kích thước theo màn hình.
Kích thước của phần tử img.
Khai báo nào sau đây chèn hình ảnh hinhanh.jpg vào trang web?
<img src= "hinhanh.jpg" alt="ảnh minh họa">
<image src="hinhanh.jpg" al="ảnh minh họa">
<img href="hinhanh.jpg" alt="ảnh minh họa">
<image href="hinhanh.jpg" alt="ảnh minh họa">
Khai báo nào sau đây chèn tệp âm thanh “quehuong.mp3” vào trang web đúng cú pháp?
<audio src ="quehuong.mp3" controls> </audio>
<audio source ="quehuong.mp3" control> </audio>
<audio src=quehuong.mp3 control> </audio>
<audio source="quehuong.mp3" controls> </audio>
Việc gán giá trị cho thuộc tính src của phần tử iframe nhằm mục đích nào sau đây?
Xác định địa chỉ của trang web được nhúng.
Xác định tên của iframe.
Xác định tên trang web được nhúng.
Xác định tài nguyên được nhúng.
Trong tệp tin index.html có khai báo nhúng iframe như sau: để nhúng tài nguyên web gioithieu.html. Kích thước nào sau đây là kích thước của khung hình chữ nhật hiển thị nội dung trang gioithieu.html được hiển thị trên màn hình trình duyệt web?
Chiều rộng kích thước là 20 point, chiều cao kích thước là 10 point.
Chiều rộng kích thước là 20 pixel, chiều cao kích thước là 10 pixel.
Chiều rộng kích thước là 20 cm, chiều cao kích thước là 10 cm.
Chiều rộng kích thước là 20 inch, chiều cao kích thước là 10 inch.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phần tử iframe?
Trong một trang web chỉ có thể nhúng một iframe từ một tài nguyên web.
Giá trị gán cho thuộc tính src trong khai báo iframe để xác định tên trang web được nhúng.
Theo mặc định, kích thước chiều rộng, chiều cao của iframe xác định qua các thuộc tính width, height được tính theo đơn vị point.
Trong một trang web có thể nhúng nhiều iframe.
Trong thư mục myweb gồm hai tệp index.html và van_mieu.jpg. Tệp văn bản index.html khai báo phần tử img để chèn hình ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám như sau:
. Kết quả nào sau đây hiển thị trên màn hình khi mở tệp index.html bằng trình duyệt web FireFox?
Ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp "van_mieu.jpg".
Dòng chữ "Văn Miếu Quốc Tử Giám".
Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp "vanmieu.jpg".
Dòng chữ "Không có tệp ảnh vanmieu.jpg".
Điều khiển nào trên biểu mẫu cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng một lúc?
Nút chọn (radio button).
Ô văn bản (text box).
Hộp kiểm (checkbox).
Nút gửi (submit button).
Khi sử dụng các nút chọn (radio button), thuộc tính nào phải giống nhau để đảm bảo người dùng chỉ chọn được một mục?
value
type
name
id
Khi nào người dùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?
Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản.
Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập.
Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ.
Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web.
Để định dạng phông chữ, thuộc tính nào được sử dụng trong CSS?
font-style
font-weight
font-family
font-size
Thuộc tính border-style trong CSS dùng để làm gì?
Xác định màu đường viền.
Xác định độ dày của đường viền.
Xác định kiểu trình bày đường viền.
Xác định vị trí đường viền.
Bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm gì?
Xác định các thuộc tính CSS.
Xác định các phần tử HTML được áp dụng kiểu trình bày.
Xác định màu sắc của phần tử.
Xác định phông chữ cho phần tử.
CSS giúp tách biệt nội dung và định dạng như thế nào?
Giúp thay đổi nội dung của trang web dễ dàng hơn.
Cho phép các nhà phát triển web sử dụng cùng một mã CSS trên nhiều trang web.
Cho phép thay đổi định dạng của nội dung mà không cần thay đổi mã HTML.
Giúp tối ưu hóa trang web cho công cụ tìm kiếm.
Giá trị của thuộc tính font-size trong CSS thường được tính bằng đơn vị nào?
inches
pixels
meters
kilograms
Bộ chọn phần tử trong CSS thường được đặt tên như thế nào?
Tên phần tử HTML.
Tên lớp của phần tử.
ID của phần tử.
Nội dung của phần tử.
Xem xét các phát biểu sau về CSS, phát biểu nào là sai?
Các quy tắc định dạng có thể được ghi lưu dưới dạng tệp có phần mở rộng *.css.
Để áp dụng external CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.
Mỗi quy tắc định dạng CSS gồm bộ chọn và các thuộc tính CSS.
Các quy tắc định dạng trong khai báo internal CSS phải được khai báo trong nội dung phần tử head.
Một học sinh viết CSS để định dạng đoạn văn có màu chữ đỏ và cỡ chữ 15px. Tuy nhiên, trình duyệt chỉ hiển thị màu chữ đúng, còn cỡ chữ không thay đổi. Khai báo nào sau đây giải quyết đúng lỗi trên?
p{color : red, font-size : 15px;}
p{color : red, fontsize: 15px;}
p{color : red; fontsize: 15px;}
p{color : red; font-size: 15px;}
Xem đoạn mã trong phần head: một thẻ liên kết và một thẻ
