wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn học kì 1 phần 2 lớp 5 – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đồi núi ở Việt Nam chiếm 1/41/4 diện tích đất liền.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đường bờ biển của Việt Nam dài khoảng 3 260 km.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Việt Nam có dân cư đông đúc và phân bố đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Việt Nam là quốc gia có nhiều dân tộc, bao gồm 54 dân tộc cùng sinh sống.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hiện nay nước ta có 64 đơn vị hành chính cấp tỉnh gồm 59 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Năm 1802, … lên ngôi vua, lấy niên hiệu là …, lập ra Triều Nguyễn, định đô ở … (Huế). Triều Nguyễn quản lí 1 quốc gia thống nhất từ ải … đến mũi Cà Mau.

a)

Gia Long – Gia Long – Phú Xuân – Chi Lăng

b)

Nguyễn Ánh – Gia Long – Phú Xuân – Chi Lăng

c)

Nguyễn Huệ – Quang Trung – Phú Xuân – Nam Quan

d)

Nguyễn Ánh – Minh Mạng – Thăng Long – Nam Quan

7.

Sông ngòi Việt Nam chảy theo hai hướng chính: Tây bắc và đông nam.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hiện nay, Việt Nam có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trung bình lượng mưa ở Việt Nam dưới 1 500 mm/năm.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dung dịch được tạo thành khi:

a)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Có hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

c)

Có hai chất rắn trộn lẫn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

d)

Hai hay nhiều chất rắn trộn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

11.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không có hình dạng xác định, chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Không có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Có hình dáng xác định.

d)

Có hình dạng xác định, chiếm khoảng không gian xác định.

12.

Trong một mạch điện đơn giản, bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?

a)

Dây dẫn

b)

Bóng đèn

c)

Khóa K

d)

Pin

13.

Trong các vật dưới đây, vật nào có khả năng dẫn điện?

a)

Cành cây khô

b)

Dây cao su

c)

Chìa khóa đồng

d)

Thìa nhựa

14.

Nguồn năng lượng nào là năng lượng sạch và có thể thay thế cho các nguồn năng lượng chất đốt?

a)

Năng lượng điện, năng lượng mặt trời, năng lượng nước chảy.

b)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng mặt trời, năng lượng điện, năng lượng gió.

d)

Năng lượng điện, năng lượng gió, năng lượng nước sạch.

15.

Hạt gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quá trình nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?

a)

Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.

b)

Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu.

c)

Đinh sắt bị gỉ.

d)

Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.

17.

Đối với động vật đẻ con, thông qua …, cơ quan sinh dục của con đực truyền tinh trùng vào cơ quan sinh dục của con cái để thụ tinh với …, tạo thành … . Hợp tử phát triển thành phôi. Phôi phát triển thành … . Sau đó, con non được sinh ra.

a)

sự giao phối – trứng – hợp tử – con non

b)

sự thụ phấn – noãn – phôi – con non

c)

sự giao phối – trứng – phôi – hợp tử

d)

sự nảy mầm – trứng – hợp tử – phôi

18.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm đất do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Núi lửa phun trào

d)

Sử dụng phân bón hóa học

19.

Vì sao trong trồng trọt người ta cày, bừa?

a)

Để đất tơi xốp, có nhiều khoảng khí giúp cây phát triển.

b)

Để cây có giá đỡ, giúp cây đứng thẳng.

c)

Để làm tăng chất khoáng và mùn cho đất.

d)

Để bổ sung nước cho đất.

20.

Sự biến đổi hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cho cát vào nước.

b)

Thả vôi sống vào nước.

c)

Dây cao su bị kéo dãn ra.

d)

Cốc thủy tinh bị rơi vỡ.

21.

Hỗn hợp nào dưới đây được gọi là dung dịch?

a)

Nước muối loãng

b)

Đường cát lẫn

c)

Gạo lẫn trấu

d)

Xi – măng trộn cát

22.

Vật nào sau đây dẫn nhiệt tốt?

a)

Vải

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thủy tinh

23.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ năng lượng gió?

a)

Pin mặt trời

b)

Quạt điện

c)

Thuyền buồm

d)

Tua-bin nhà máy thủy điện

24.

… được dùng để đẩy thuyền, bè,… xuôi dòng nước; làm quay bánh xe nước, đưa nước lên cao, sản xuất điện,… Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy là các nguồn năng lượng sạch và có thể thay thế các nguồn …

a)

Năng lượng mặt trời – năng lượng chất đốt

b)

Năng lượng nước chảy – năng lượng chất đốt

c)

Năng lượng chất đốt – năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng nước chảy – năng lượng mặt trời

25.

Con vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Ếch và gà

b)

Cá heo và chó

c)

Ếch và cá heo

d)

Gà và chó

26.

Con vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Cá heo và chó

b)

Chó và gà

c)

Ếch và gà

d)

Cá heo và ếch

27.

Nước trà đường được gọi là dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Xi măng trộn cát được gọi là dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xé tờ giấy thành các mảnh là biến đổi hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quần áo phơi bị bạc màu là biến đổi hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

Cạnh × cạnh

b)

Cạnh × 2

c)

Cạnh × 4

d)

(Cạnh + cạnh) × 2

32.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

(Dài + rộng) × 2

b)

Dài × rộng

c)

Dài × 2

d)

Rộng × 2

33.

Diện tích hình tam giác được tính bằng công thức nào?

a)

Đáy × cao

b)

(Đáy + cao) × 2

c)

Đáy × cao : 2

d)

(Đáy + cao) : 2

34.

Công thức tính chu vi hình tròn theo đường kính là:

a)

Đường kính × 2

b)

Đường kính × 3,14

c)

Bán kính × 3,14

d)

Bán kính × bán kính

35.

Công thức tính chu vi hình tròn theo bán kính là:

a)

Đường kính × 2

b)

Đường kính × đường kính × 3,14

c)

Bán kính × 2 × 3,14

d)

Bán kính × bán kính

36.

Diện tích hình tròn được tính bằng công thức:

a)

Bán kính × 2 × 3,14

b)

Đường kính × 3,14

c)

Bán kính × bán kính × 3,14

d)

(Bán kính + bán kính) × 3,14

37.

Kết từ dùng để làm gì?

a)

Chỉ sự vật, hiện tượng

b)

Nối từ với từ, câu với câu

c)

Biểu thị cảm xúc

d)

Hỏi về sự vật

38.

Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Tuy … nhưng …

b)

Nếu … thì …

c)

Vì … nên …

d)

Không những … mà còn …

39.

Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ điều kiện – kết quả?

a)

Do … nên …

b)

Nếu … thì …

c)

Vì … nên …

d)

Tuy … nhưng …

40.

Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì … nên …

b)

Không chỉ … mà còn …

c)

Tuy … nhưng …

d)

Hễ … thì …

41.

Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ tăng tiến?

a)

Mặc dù … nhưng …

b)

Không những … mà còn …

c)

Do … nên …

d)

Giá mà … thì …

42.

Từ dùng để xưng hô, thay thế hoặc để hỏi được gọi là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

43.

Từ nào dưới đây là đại từ xưng hô?

a)

ai

b)

này

c)

tôi

d)

thế

44.

Từ nào dưới đây là đại từ thay thế?

a)

bao nhiêu

b)

c)

đây

d)

ai

45.

Từ nào dưới đây là đại từ nghi vấn?

a)

b)

họ

c)

chúng tôi

d)

ai

46.

Nhóm từ nào sau đây là danh từ xưng hô?

a)

tôi, nó, họ

b)

ai, gì, nào

c)

ông, bà, cha, mẹ

d)

đây, đó, thế

47.

Từ đồng nghĩa là những từ:

a)

Trái nghĩa với nhau

b)

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Có nhiều nghĩa khác nhau

d)

Dùng để hỏi

48.

Nhóm từ nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

ăn – xơi – đớp

b)

mang – khiêng – vác

c)

hổ – cọp

d)

chạy – đi – bò

49.

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn là những từ:

a)

Luôn thay thế được cho nhau

b)

Không thể dùng trong lời nói

c)

Khi dùng cần lựa chọn cho phù hợp

d)

Chỉ dùng trong văn viết

50.

Từ đa nghĩa là từ:

a)

Chỉ có một nghĩa

b)

Có nhiều nghĩa không liên quan

c)

Có hai nghĩa trở lên, có 1 nghĩa gốc và 1 hay nhiều nghĩa chuyển, các nghĩa có liên quan với nhau

d)

Có nghĩa trái ngược nhau

51.

Các nghĩa trong từ “cánh” ở: cánh tay, cánh cửa, cánh buồm là:

a)

Các từ đồng âm

b)

Các từ đồng nghĩa

c)

Các nghĩa không liên quan

d)

Các nghĩa chuyển của từ đa nghĩa

52.

Đơn vị đo độ dài lớn hơn mét là:

a)

dm

b)

cm

c)

dam

d)

mm

53.

Đơn vị đo diện tích nào sau đây là hecta?

a)

hm

b)

hm²

c)

dam²

d)

km²

54.

Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị nào đứng liền sau mét (m)?

a)

km

b)

hm

c)

dam

d)

dm

55.

Đơn vị nào nhỏ hơn mét?

a)

dam

b)

hm

c)

km

d)

cm

56.

1 km bằng bao nhiêu mét?

a)

100 m

b)

1 000 m

c)

10 000 m

d)

100 000 m

57.

Dãy đơn vị đo độ dài đúng theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

km – hm – dam – m – dm – cm – mm

b)

mm – cm – dm – m – dam – hm – km

c)

dam – km – hm – m – dm – cm – mm

d)

km – dam – hm – m – dm – mm – cm

58.

Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị đứng trước ki-lôgam (kg) là:

a)

g

b)

hg

c)

dag

d)

yến

59.

1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

10 kg

b)

50 kg

c)

100 kg

d)

1 000 kg

60.

Dãy đơn vị đo khối lượng đúng là:

a)

tấn – tạ – yến – kg – hg – dag – g

b)

tấn – yến – tạ – kg – dag – hg – g

c)

tạ – tấn – yến – kg – g – hg – dag

d)

kg – tấn – tạ – yến – hg – dag – g

61.

Đơn vị đo diện tích nào đứng liền sau mét vuông (m²)?

a)

dam²

b)

hm²

c)

dm²

d)

cm²

62.

1 héc-ta (ha) bằng:

a)

100 m²

b)

1 000 m²

c)

10 000 m²

d)

100 000 m²

63.

Dãy đơn vị đo diện tích đúng theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

km² – hm² – dam² – m² – dm² – cm² – mm²

b)

km² – dam² – hm² – m² – dm² – cm² – mm²

c)

hm² – km² – dam² – m² – dm² – mm² – cm²

d)

km² – hm² – m² – dam² – dm² – cm² – mm²

64.

Khi đổi đơn vị đo diện tích, mỗi đơn vị liền kề hơn kém nhau:

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1 000 lần

d)

10 000 lần

65.

Từ house có nghĩa là:

a)

tòa nhà

b)

ngôi nhà

c)

khu vườn

d)

phòng học

66.

Building nghĩa là:

a)

làng quê

b)

ngôi nhà

c)

tòa nhà

d)

thư viện

67.

Từ nào có nghĩa là làng, quê?

a)

countryside

b)

village

c)

playground

d)

garden

68.

Countryside là:

a)

thành phố

b)

vùng nông thôn

c)

sân chơi

d)

khu vườn

69.

Playground có nghĩa là:

a)

thư viện

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

nhà ăn

70.

Từ nào có nghĩa là thư viện?

a)

library

b)

classroom

c)

playground

d)

garden

71.

Classroom nghĩa là:

a)

phòng học

b)

sân chơi

c)

thư viện

d)

khu vườn

72.

Reading books là:

a)

viết bài

b)

đọc sách

c)

vẽ tranh

d)

hát múa

73.

Table tennis nghĩa là:

a)

bóng đá

b)

cầu lông

c)

bóng bàn

d)

bóng rổ

74.

School activity có nghĩa là:

a)

môn học

b)

hoạt động ở trường

c)

giờ ra chơi

d)

bài tập về nhà

75.

Từ helpful có nghĩa là:

a)

thân thiện

b)

thông minh

c)

hay giúp đỡ

d)

yên bình

76.

Clever nghĩa là:

a)

nhanh nhẹn

b)

thông minh

c)

chăm chỉ

d)

hiền lành

77.

Từ nào có nghĩa là thân thiện?

a)

clever

b)

peaceful

c)

friendly

d)

favourite

78.

Teacher là:

a)

nông dân

b)

phóng viên

c)

giáo viên

d)

bác sĩ

79.

Farmer nghĩa là:

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

giáo viên

d)

phóng viên

80.

Firefighter là:

a)

lính cứu hỏa

b)

cảnh sát

c)

bộ đội

d)

bác sĩ

81.

Reporter có nghĩa là:

a)

nhà văn

b)

biên tập viên

c)

phóng viên

d)

giáo viên

82.

Vietnamese chỉ:

a)

người Trung Quốc

b)

người Việt Nam

c)

người Nhật Bản

d)

người Hàn Quốc

83.

Người Mỹ là:

a)

British

b)

Australian

c)

American

d)

Malaysian

84.

British là:

a)

người Pháp

b)

người Mỹ

c)

người Anh

d)

người Úc

85.

Malaysian chỉ người nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Singapore

d)

Indonesia

86.

Australian là:

a)

người Canada

b)

người Mỹ

c)

người Anh

d)

người Úc

87.

Từ future có nghĩa là:

a)

hiện tại

b)

quá khứ

c)

tương lai

d)

ước mơ

88.

Favourite nghĩa là:

a)

yên bình

b)

thân thiện

c)

yêu thích

d)

nổi tiếng

89.

Peaceful có nghĩa là:

a)

đông đúc

b)

ồn ào

c)

yên bình

d)

nhộn nhịp

90.

Garden là:

a)

công viên

b)

khu vườn

c)

cánh đồng

d)

trang trại

91.

Đáp án đúng cho câu hỏi “What’s he like?” là:

a)

He’s Vietnamese.

b)

He’s a teacher.

c)

He’s clever.

d)

He likes Math.

92.

Đáp án đúng cho câu hỏi “What nationality is he?” là:

a)

He’s friendly.

b)

He’s American.

c)

He likes reading books.

d)

He’s in the classroom.

93.

Đáp án đúng cho câu hỏi “What school activity do you like?” là:

a)

I’m clever.

b)

I like reading books.

c)

I’m Vietnamese.

d)

I’d like to be a teacher.

94.

Đáp án đúng cho câu hỏi “Where are the school bags?” là:

a)

They are clever.

b)

They like Math.

c)

They’re on the desk.

d)

They’re teachers.

95.

Đáp án đúng cho câu “What would you like to be in the future?” là:

a)

I like singing songs.

b)

I’m Australian.

c)

I’d like to be a teacher.

d)

I’m in the classroom.

96.

“Why does he like Math?” nghĩa là:

a)

Khi nào bạn ấy học Toán?

b)

Bạn ấy học Toán ở đâu?

c)

Tại sao bạn ấy thích Toán?

d)

Bạn ấy có thích Toán không?

97.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: Why/ he/ like/ Math/ does? – Because/ He/ like/ solve/ problems.

a)

Why he does like Math? Because he like solve problems.

b)

Why does he like Math? Because he likes solving problems.

c)

Why does like he Math? Because he likes solve problems.

d)

Why he like does Math? Because he likes solving problem.

98.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: She/ from/ is/ Mary/ Britain./ British./ is

a)

Mary is British from. She is Britain.

b)

She is from Britain. Mary is British.

c)

Mary from is Britain. She British is.

d)

Mary is from Britain. She is British.

99.

Đáp án đúng cho câu hỏi “What school activity do you like? Why?” là:

a)

I like reading books because it is interesting.

b)

I am reading books in the library.

c)

I like books very much.

d)

I read books every day at school.