wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 10 - CK1 | Trắc nghiệm

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là

a)

Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Hệ thống bản chất, quy luật tồn tại của sự vật.

c)

Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

2.

Kĩ thuật là

a)

Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Hệ thống bản chất, quy luật tồn tại của sự vật.

c)

Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

3.

Công nghệ là

a)

Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Hệ thống bản chất, quy luật tồn tại của sự vật.

c)

Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

Các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

4.

Khẳng định nào sau đây không đúng

a)

Công nghệ có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.

b)

Nhu cầu của xã hội và con người thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.

c)

Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.

d)

Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng không gây ô nhiễm môi trường.

5.

Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây

a)

Mạch kín

b)

Mạch hở

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây

a)

Đầu vào

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu ra

d)

Cả 3 đáp án

7.

Phần tử nào sau đây thuộc đầu vào của hệ thống kĩ thuật

a)

Thông tin cần xử lí

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Vận chuyển

d)

Biến đổi

8.

Phần tử nào sau đây thuộc bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật

a)

Thông tin cần xử lí

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Biến đổi

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Khái niệm hệ thống kĩ thuật

a)

Có các phần tử đầu vào

b)

Có các phần tử đầu ra

c)

Có bộ phận xử lí

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

11.

Công nghệ sản xuất điện năng sử dụng năng lượng

a)

Từ năng lượng hoá thạch

b)

Từ thuỷ năng

c)

Từ năng lượng hạt nhân hoặc từ các nguồn năng lượng tái tạo

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Công nghệ luyện kim là gì

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái thỏi lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

13.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện – điện tử

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ đúc

14.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện – điện tử

a)

Công nghệ điện – quang

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ truyền thông không dây

d)

Công nghệ hàn

15.

Công nghệ đúc là

a)

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái thỏi lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

16.

Công nghệ gia công cắt gọt là

a)

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái thỏi lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

17.

Công nghệ gia công áp lực là

a)

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái thỏi lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

18.

Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ

a)

Biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

Biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

Biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

19.

Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ

a)

Biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

Biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

Biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

20.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí

a)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

b)

Công nghệ truyền thông không dây

c)

Công nghệ luyện kim

d)

Công nghệ điện quang

21.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí

a)

Công nghệ đúc

b)

Công nghệ gia công cắt gọt

c)

Công nghệ hàn

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

22.

Công nghệ điện – quang

a)

Biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

Biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

Biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

23.

Công nghệ điện – cơ

a)

Biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

Biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

Biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

24.

Công nghệ nano là

a)

Phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

Sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

Phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

Sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

25.

Công nghệ in 3D là

a)

Phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

Sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

Phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

Sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

26.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ phân tách, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

27.

Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tách, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

28.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Tiêu chí nào dưới đây KHÔNG dùng để đánh giá công nghệ?

a)

Hiệu quả kinh tế, môi trường

b)

Độ tin cậy

c)

Tính kinh tế, môi trường

d)

Dịch vụ bảo dưỡng

31.

Thông thường để đánh giá một sản phẩm công nghệ thì ta dựa vào mấy tiêu chí?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

33.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

34.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

35.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

36.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

38.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Máy hơi nước của James Watt.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Biến cơ năng thành điện năng.

d)

Sản xuất điện năng.

39.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XVII.

40.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

41.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

42.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo

43.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra

a)

thế kỉ XVII

b)

thế kỉ XIX

c)

thế kỉ XVIII

d)

thế kỉ XX

44.

Việc phát minh máy tính xách tay năm 1970 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

45.

Người lao động trong ngành cơ khí cần:

a)

Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị.

b)

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ.

c)

Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Cho sơ đồ cấu trúc hệ thống kĩ thuật của một máy tăng âm. Xác định các nhận định đúng về cấu trúc: a) Hệ thống gồm ba phần chính: đầu vào, bộ phận xử lí và đầu ra. b) Cấu trúc này thuộc hệ thống kĩ thuật mạch hở. c) Bộ phận xử lí là bộ khuếch đại. d) Đầu vào của máy tăng âm là tín hiệu âm tần.

a)

Đúng các ý a, b, c, d

b)

Chỉ đúng các ý a và c

c)

Chỉ đúng các ý a, c và d

d)

Chỉ đúng các ý b và d

47.

Cho sơ đồ cấu trúc hệ thống kĩ thuật của một bàn là. Xác định các nhận định đúng: a) Hệ thống gồm ba phần chính: đầu vào, bộ phận xử lí và đầu ra. b) Cấu trúc này là hệ thống kĩ thuật mạch kín (có cảm biến nhiệt điều khiển). c) Bộ phận xử lí là bộ phận chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng. d) Đầu ra là nhiệt năng của bàn là.

a)

Đúng các ý a, b, c, d

b)

Chỉ đúng các ý a, b và d

c)

Chỉ đúng các ý a và c

d)

Chỉ đúng các ý b và c

48.

Một bạn học sinh phân loại thiết bị theo cấu trúc hệ thống kĩ thuật gồm đầu vào – bộ phận xử lí – đầu ra như sau: a) Đầu đọc khói trong hệ thống báo cháy – đầu vào. b) Chuông báo động trong hệ thống báo cháy – bộ phận xử lí. c) CPU trong máy tính – bộ phận xử lí. d) Màn hình hiển thị của máy tính – đầu ra. Hãy chọn các phân loại đúng.

a)

Đúng các ý a, c, d

b)

Chỉ đúng các ý a và c

c)

Chỉ đúng các ý c và d

d)

Chỉ đúng ý d

49.

Trong thảo luận về công nghệ phổ biến, bốn ý kiến sau được nêu ra: a) Công nghệ phổ biến là những công nghệ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống và sản xuất. b) Công nghệ phổ biến chỉ áp dụng ở các ngành nghề đặc thù, không liên quan đến đời sống thường ngày. c) Công nghệ hàn là công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí. d) Công nghệ truyền thông không dây thuộc công nghệ phổ biến và gồm các công nghệ như bluetooth, mạng di động. Chọn tất cả ý kiến đúng về công nghệ phổ biến.

a)

Chỉ a và d đúng

b)

a, c và d đúng

c)

Chỉ a đúng

d)

Chỉ d đúng

50.

Quan sát hình ảnh người thợ đang hàn kim loại. Chọn các nhận định đúng về công nghệ hàn: a) Công nghệ hàn là một công nghệ phổ biến. b) Công nghệ hàn dựa vào việc nung chảy hoặc nung đến trạng thái thích hợp để liên kết kim loại. c) Công nghệ hàn là công nghệ dựa vào tính dẻo và ngoại lực làm biến dạng kim loại theo khuôn dạng. d) Sản phẩm từ công nghệ hàn được ứng dụng ở nhiều lĩnh vực của đời sống và kĩ thuật.

a)

Đúng các ý a, b, d

b)

Chỉ đúng các ý a và b

c)

Chỉ đúng các ý b và d

d)

Chỉ đúng các ý a và d

51.

6. Quan sát các hình ảnh sau đây trong quá trình vẽ hình chiếu vuông góc của một vật thể bằng phương pháp chiếu góc thứ nhất.

 

a)

a. Có 3 hình chiếu vuông góc cơ bản.

b)

b. Chiếu vật thể theo hướng chiếu từ trước lên mặt phẳng P1 ta được hình chiếu đứng; theo hướng chiếu từ trên lên mặt phẳng P2 ta được hình chiếu bằng và theo hướng chiếu từ trái ta được hình chiếu cạnh.

c)

c. Trong hình 9.5, A là hình chiếu đứng, B là hình chiếu bằng, C là hình chiếu cạnh.

 

Similar Resources on Wayground