Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thương mại điện tử_Tiến gửi

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

... là việc sử dụng các phương tiện di động như một kênh giao tiếp và truyền thông giữa thương hiệu và người tiêu dùng

a)

SEO

b)

Internet marketing

c)

Viral Marketing

d)

Mobile Marketing

2.

... là không gian chứa nội dung và dữ liệu trang web trên máy chủ (web server):

a)

Web hosting

b)

Domain name

c)

Tất cả đều đúng

d)

Địa chỉ IP

3.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại:

a)

Thẻ thanh toán.

b)

Thẻ mua hàng.

c)

Thẻ thông minh.

d)

Thẻ ATM.

4.

Viral marketing là phương pháp tiếp thị dựa trên:

a)

Năng lực quản trị marketing của doanh nghiệp

b)

Trên hoạt động internet

c)

Nguyên tắc lan truyền thông tin từ người này sang người khác

d)

Hoạt động kinh doanh online

5.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng.

a)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng

c)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

6.

Phân ứng sau mua hàng:

a)

Giá trị thấp – Không thoả mãn – Xác định nhu cầu – Tìm thông tin

b)

Không thoả mãn – Xác định lại nhu cầu – Giá trị thấp – Tìm thông tin

c)

Tìm thông tin – Không thoả mãn – Xác định nhu cầu – Giá trị thấp

d)

Giá trị thấp – Xác định nhu cầu – Không thoả mãn – Tìm thông tin

7.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua với số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Khách hàng tự định giá

c)

Marketing liên kết

d)

Đấu giá trực tuyến

8.

Công ty X chuyên kinh doanh thức ăn nhanh đến từ Hàn Quốc nhận thấy tại thị trường Việt Nam rất nhiều gia đình thích cho con cái đến ăn thức ăn nhanh tại cửa hàng có sân chơi dành cho trẻ em để có thể vửa ăn và chơi những trò chơi vận động, nên họ quyết định . Đây là:

a)

Social Media Marketing

b)

Mục tiêu bán hàng

c)

Marketing truyền thống

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

9.

Thay vì bán sản phẩm máy tính tại các cửa hàng, Dell quyết định bán trực tiếp cho khách hàng. Hình thức này gọi là gì?

a)

“Trung gian số” - “cybermediation”

b)

“Xung đột kênh phân phối” - “channel conflict”

c)

“Loại bỏ trung gian phân phối” - “disintermediation”

d)

“Thiết lập kênh phân phối mới” - “reintermediation”

10.

Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử, hình thức nào mất nhiều công sức nhất?

a)

Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages...

b)

Tham gia vào các Tâm điểm thương mại (trade point)

c)

Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...

d)

Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...

11.

Hành động lựa chọn và ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng chịu tác động bởi:

a)

Ảnh hưởng quốc gia

b)

Ảnh hưởng tâm lý

c)

Ảnh hưởng hành vi

d)

Ảnh hưởng quyết định

12.

Intranet có thể được sử dụng

a)

Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận

b)

Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang được phát triển

c)

Không thường xuyên, không liên tục

d)

Có giới hạn do hạn chế về công nghệ

13.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là hạn chế về công nghệ đối với TMĐT:

a)

các hệ thống an ninh và phòng tránh rủi ro vẫn đang trong giai đoạn phát triển.

b)

tốc độ đường truyền tại một số khu vực vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người sử dụng.

c)

còn nhiều vấn đề pháp lý chưa được giải quyết.

d)

vẫn chưa có sự tương thích giữa các phần cứng và phần mềm.

14.

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của doanh nghiệp hiện nay:

a)

Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT.

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Web.

c)

Con người: thiếu nguồn nhân lực có chuyên môn.

d)

Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển.

15.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

b)

Internet

c)

Các mạng

d)

Các phương tiện điện tử

16.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

A. Các phương tiện điện tử và mạng Internet

b)

B. Internet

c)

C. Các mạng

d)

D. Các phương tiện điện tử

17.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:

a)

TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó sẽ dẫn đến giảm giá cả.

b)

TMĐT cho phép số hoá sản phẩm.

c)

TMĐT cho phép khách hàng mua sắm 24/7 tại mọi nơi.

d)

TMĐT tăng sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt với khách hàng.

18.

Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của Website có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Khu vực hoá sản phẩm.

b)

Gia tăng dịch vụ phục vụ và giữ khách hàng.

c)

Sự quay lại của khách hàng.

d)

Tạo ấn tượng tốt.

19.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Mở rộng thị trường

d)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

20.

Sắp xếp các bước trong quy trình giao dịch theo đúng thứ tự:
1. Kiểm tra hàng trong kho (của mình hoặc của đối tác)

2. Gửi đơn hàng cho nhà phân phối

3. Khách hàng đặt hàng

4. Thực hiện thanh toán

5. Thực hiện giao hàng.

a)

A. 3-1-2-5-4

b)

B. 2-1-3-4-5

c)

C. 2-3-4-1-5

d)

D. 1-2-3-5-4

21.

Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Ví điện tử - Ewallet

b)

Tiền số hoá - Digital cash

c)

Séc điện tử - Echeque

d)

Tiền điện tử - Ecash

22.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ ghi nợ

23.

Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:

a)

“Trình duyệt cửa hàng trực tuyến” – “shopping browsers”

b)

“Công cụ tìm kiếm thông minh” – “intelligent search engines”

c)

“Cổng thông tin về cửa hàng trực tuyến” – “shopping portals”

d)

“Phần mềm mua hàng tự động” – “shopbots”

24.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử.

a)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

b)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

c)

Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử

25.

“Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong:

a)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL (Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc tế)

b)

OECD (Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp quốc)

c)

Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam

d)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

26.

Công ty Ula.vn bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Đấu giá trực tuyến

b)

Marketing liên kết

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

27.

Người nắm giữ ............... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được.

a)

Chữ ký điện tử

b)

Khóa công khai của vận đơn điện tử

c)

Khóa công cộng của vận đơn điện tử

d)

Khóa bí mật của vận đơn điện tử

28.

Hãy chỉ ra quá trình trả giá trên mạng:

a)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

29.

Ford, Honda, Toyota và một số hãng trong ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã liên kết xây dựng một sàn giao dịch điện tử Ô Tô (e-marketplace). Đây là ví dụ về mô hình:

a)

Tập trung khách hàng

b)

Liên minh chiến lược công ty

c)

Gia tăng doanh số

d)

Quy trình kinh doanh mới

30.

Ford, Honda, Toyota và một số hãng trong ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã liên kết xây dựng một sàn giao dịch điện tử Ô Tô (e-marketplace). Đây là ví dụ về mô hình:

a)

Tập trung khách hàng.

b)

Liên minh chiến lược công ty

c)

Gia tăng doanh số

d)

Quy trình kinh doanh mới

31.

Ứng dụng nào của TMĐT được các doanh nghiệp XNK sử dụng phổ biến ở VN hiện nay

a)

Cung cấp dịch vụ FAQ để giải đáp các thắc mắc của khách hàng

b)

Gửi e-mail quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng

c)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

d)

Cung cấp dịch vụ khách hàng qua mạng Internet

32.

Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực tuyến, đây là mô hình gì?

a)

A. “Môi giới giao dịch” - “transaction broker”

b)

B. “Người tạo ra thị trường” - “market maker”

c)

C. “Marketer lan tỏa” - “viral marketer”

d)

D. “Người truyền tải nội dung” - “content disseminator”

33.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)

b)

Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động

c)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng

d)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

34.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử

a)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

b)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

c)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

d)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

35.

... là tập hợp các trang web bao gồm văn bản, hình ảnh, video, flash..:

a)

Địa chỉ IP

b)

Website

c)

Web hosting

d)

Domain name

36.

Quá trình ra quyết định và hoạt động của con người liên quan đến việc mua và sử dụng sản phẩm là:

a)

Hoạt động thương mại.

b)

Hành vi bán hàng.

c)

Hành vi mua hàng.

d)

Quyết định tiêu dùng.

37.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Virtual private network

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

Internet

38.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a)

Phân khúc thị trường

b)

Xác định thị trường mục tiêu

c)

Cá nhân hóa sản phẩm

d)

Nghiên cứu thị trường

39.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là:

a)

Sàn giao dịch điện tử B2B

b)

Sàn giao dịch điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Chợ điện tử

40.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ mua hàng

b)

Thẻ công ty

c)

Thẻ tín dụng (Credit Card)

d)

Thẻ rút tiền ATM.

41.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

c)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

d)

Mở rộng thị trường

42.

Các website so sánh cho phép khách hàng

a)

Xác định xem một sản phẩm được định giá hợp lý hay không

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

d)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

43.

Yếu tố nào tác động trực tiếp NHẤT đến sự phát triển an toàn TMĐT

a)

Kỹ sư công nghệ thông tin

b)

Sơ sở pháp lý

c)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

d)

Chính sách phát triển TMĐT

44.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã được chấp nhận là bằng chứng.

b)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

c)

Quy tắc “bằng chứng tốt nhất” hay “bằng chứng bổ sung” khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này.

d)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy.

45.

Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử.

a)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

b)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMDT

c)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

d)

TMDT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

46.

"Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Kinh doanh

b)

Dịch vụ

c)

Truyền thông

d)

Mạng Internet

47.

Chị An vừa mua một chiếc xe hơi, sau 10 ngày sử dụng, xe bị hư liên tục, không thể sửa chữa và sử dụng tiếp tục, nhưng chị cần 1 chiếc xe hơi để di chuyển. Đây là phản ứng sau mua hàng:

a)

A. Giá trị thấp – không thỏa mãn – xác định nhu cầu – tìm thông tin

b)

B. Giá trị thấp – Không thỏa mãn – Không trung thành

c)

C. Trung thành – Thỏa mãn – Giá trị cao – gắn kết lâu dài

d)

D. Không thỏa mãn – giá trị thấp – thiếu trung thành – gắn kết lâu dài

48.

Theo định nghĩa hẹp “Thương mại điện tử là quá trình thương mại giữa người mua và người bán thông qua . . .”

a)

Internet

b)

Công ty cung cấp dịch vụ

c)

Các mạng

d)

Phương tiện điện tử

49.

Một site cung cấp các nội dung miễn phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Subscription Model – Mẫu đăng ký

b)

Transaction Model – Mô hình giao dịch

c)

Sponsorship Model – Mô hình tài trợ

d)

Advertising-supported Model – Hỗ trợ quảng cáo mẫu

50.

... là quá trình ra quyết định và hoạt động của con người liên quan đến việc mua và sử dụng sản phẩm.

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Hành vi mua hàng của người tiêu dùng.

c)

Hành vi mua hàng.

d)

Hành vi bán hàng.

51.

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (Search Engine Optimization) là:

a)

Cách thức để quảng cáo doanh nghiệp.

b)

Tìm kiếm Website trên Google.

c)

Cách thức để giúp một trang Web nằm đầu danh sách trong các kết quả tìm kiếm.

d)

Cách thức mà doanh nghiệp dùng để quảng cáo sản phẩm.

52.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng.......

a)

phương tiện điện tử

b)

phương tiện điện tử và mạng viễn thông

c)

máy tính và các phương tiện điện tử

d)

máy tính và internet

53.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng.

a)

Xác định ngành hàng Kinh doanh; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh.

b)

Xác định ngành hàng Kinh doanh; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh.

c)

Xác định ngành hàng Kinh doanh; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng

d)

Xác định ngành hàng Kinh doanh; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh.

54.

Trong quy trình giao dịch thương mại điện tử B2C cơ bản bằng Website, giao dịch được hình thành giữa:

a)

Khách hàng cá nhân và công ty quản lý Website.

b)

Khách hàng cá nhân và phần mềm Website.

c)

Khách hàng cá nhân và công ty sở hữu và quản lý Website.

d)

Khách hàng cá nhân và Giám đốc công ty TMĐT.

55.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?

a)

G2E

b)

E-government

c)

G2B

d)

G2G

56.

Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là gì?

a)

Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng

b)

Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế

c)

Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết

d)

Không được cập nhật thường xuyên

57.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

a)

Bảo trì và cập nhật thông tin

b)

Thiết kế website

c)

Tổ chức các nội dung của website

d)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

58.

BBB là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua với số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Khách hàng tự đánh giá

d)

Marketing liên kết

59.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất.

a)

Đăng nhập các chào mua, chào bán

b)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

c)

Thông tin thương mại

d)

Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

60.

Trong các bước giao dịch mua sắm trên website bước nào doanh nghiệp khó thực hiện nhất?

a)

Khả năng xử lý thông tin như tìm kiếm, xây dựng đơn hàng, chấp nhận thanh toán

b)

Khả năng so sánh sản phẩm với những sản phẩm tương tự

c)

Khả năng tuỳ biến các giao dịch theo hành vi của khách hàng

d)

Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm và các sản phẩm liên quan

61.

Công ty ABC có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh nào được công ty XYZ sử dụng?

a)

P2P

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2B

62.

Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, không có yếu tố nào sau đây?

a)

Context

b)

Consumer

c)

Connection

d)

Content

63.

Minh thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Thẻ tín dụng ảo

d)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

64.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải yêu cầu của mạng Intranet.

a)

Các phần mềm duyệt Web

b)

Công cụ xuất bản trên WWW

c)

Máy chủ lưu trữ Web

d)

Truy cập Internet

65.

Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng.

a)

Chính sách trả lại hàng

b)

Mẫu hàng miễn phí

c)

Giảm giá

d)

Bảo hành

66.

Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

b)

Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK

d)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

67.

www là ký hiệu viết tắt của

a)

Work Wide Web

b)

Web World Wide

c)

World Wide Web

d)

Wide Web Work

68.

… Là một quá trình làm nội dung của trang Web để dễ dàng được các công cụ tìm kiếm thấy đầu tiên.

a)

E-Marketing

b)

Search Engine Optimization

c)

Search Engine Marketing

d)

Web Display Advertising

69.

Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau

b)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

c)

Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử

d)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

70.

Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng các mục tiêu kinh doanh đã đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả?

a)

Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm...

b)

Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp

c)

Xây dựng mô hình cấu trúc chức năng của website

d)

Phân tích SWOT và xác định mục tiêu

71.

Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể:

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

b)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

c)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

d)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

72.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT.

a)

Môi trường pháp lý, kinh tế

b)

Nguồn nhân lực

c)

Công nghệ thông tin

d)

Môi trường chính trị, xã hội

73.

Khả năng giao hàng đúng thời hạn là vấn đề của:

a)

Đối với hoạt động thương mại thế giới, không phải hoạt động thương mại nội địa.

b)

Chỉ đối với thương mại điện tử

c)

Cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử

d)

Đối với giao nhận truyền thống

74.

Công ty X gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Test marketing

b)

Push marketing

c)

Viral marketing

d)

Pull marketing

75.

Quản thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Thẻ tín dụng ảo

d)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

76.

Cục thuế Hà Nội cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp cách lập và nộp các báo cáo về thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp, báo cáo tài chính, nộp thuế thông qua Website chính thức. Đây là mô hình gì?

a)

C2B

b)

B2B

c)

G2C

d)

G2B

77.

Chỉ ra câu không phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

b)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

c)

Mở rộng thị trường

d)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

78.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại, kiểm tra hàng trong kho

b)

Chọn hàng, đặt hàng, thanh toán, xác nhận đơn hàng, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

d)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, kiểm tra hàng trong kho, giao hàng, xử lý hàng trả lại

79.

Trong mô hình thương mại điện tử dưới góc độ quản lý nhà nước, yếu tố nào giải thích chưa đúng?

a)

I. tri thức (intelligent)

b)

các luật (basic laws), S. các quy định cụ thể cho từng lĩnh vực của thương mại điện tử (specific laws)

c)

A. các ứng dụng (application)

d)

M. Data message

80.

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một công ty mời các nhà khoa học gửi các bình luận tích cực về sản phẩm mới của họ. Đây là ví dụ về:

a)

Marketing điện tử

b)

Marketing lan toả (viral marketing)

c)

Marketing liên kết

d)

Marketing đến từng cá nhân (personal marketing)

81.

Tại sao e-mail được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

a)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

b)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

c)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

d)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

82.

Những đặc điểm sau giúp sản phẩm được bán trực tuyến tốt hơn, NGOẠI TRỪ.

a)

Sản phẩm có thể số hóa được

b)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

c)

Giá rẻ và tiêu dùng hàng ngày

d)

Sản phẩm được mua tương đối thường xuyên

83.

.......... là tên miền của trang web, đây được gọi là địa chỉ trên internet:

a)

Web hosting

b)

Domain name

c)

Địa chỉ IP

d)

Tất cả đều đúng

84.

Đâu là đặc điểm phù hợp với một tên miền xấu.

a)

Dài và có ý nghĩa

b)

Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt

c)

Ngắn gọn và dễ nhớ

d)

Dễ đánh vần

85.

Đối với các công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử hơn nữa nhiệm vụ nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Liên kết website với đối tác, cơ quan quản lý

b)

Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch điện tử

c)

Tăng cường quảng bá, giới thiệu website và bổ sung chức năng giao dịch điện tử

d)

Bổ sung các chức năng bảo mật và thanh toán

86.

Hai luật mẫu quan trọng về Thương mại điện tử được UNCITRAL đưa ra vào các năm nào?

a)

1996 và 2001

b)

1995 và 2001

c)

1995 và 2004

d)

1996 và 2002

87.

“Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong:

a)

OECD (Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp quốc)

b)

Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt Nam

c)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL (Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc tế)

d)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

88.

Các website so sánh cho phép khách hàng

a)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Xác định xem một sản phẩm được định giá hợp lý hay không

d)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

89.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

b)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua

c)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó

d)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

90.

Anh Tuấn, sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông được mở tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng (Credit Card)

b)

Thẻ ghi nợ (Debit Card)

c)

Ví điện tử (e – Wallet)

d)

Thẻ mua hàng (Charge Card)

91.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và công ty quản lý Website XYZ sẽ thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

A. B2C

b)

B. C2B

c)

C. C2C

d)

D. Tất cả đều sai

92.

Hành vi mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Là quá trình quyết định và đặt mua những sản phẩm cho việc sử dụng cá nhân hay gia đình

b)

Là quá trình ra quyết định và hoạt động của con người liên quan đến việc mua và sử dụng sản phẩm

c)

Là quá trình quyết định và đặt mua những sản phẩm cho việc sử dụng cá nhân hay gia đình mà không vì mục đích kinh doanh

d)

Là hoạt động của con người liên quan đến việc mua và sử dụng sản phẩm

93.

Sở kế hoạch đầu tư TP. HCM cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp cách thành lập doanh nghiệp và hướng dẫn cách tạm dừng kinh doanh, phá sản doanh nghiệp thông qua Website chính thức. Đây là mô hình gì?

a)

B2G

b)

G2C

c)

G2G

d)

G2B

94.

Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

a)

Website đấu giá.

b)

Website đấu thầu.

c)

TMĐT tự động.

d)

Mô hình bán hàng.

95.

...... là quá trình quyết định và đặt mua những sản phẩm cho nhu cầu cá nhân hay gia đình mà không vì mục đích kinh doanh.

a)

Hành vi mua hàng

b)

Hành vi mua hàng của người tiêu dùng

c)

Hành vi tiêu dùng

d)

Hành vi bán hàng

96.

... là phần mềm được sử dụng để truy cập vào những trang web, cho phép người sử dụng internet có thể xem nội dung trang web (nội dung bằng chữ, văn bản hay hình ảnh)

a)

Web Google

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm Google

d)

Web Microsoft

97.

Lựa chọn thị trường mục tiêu là:

a)

Doanh nghiệp lựa chọn một hoặc một vài nhóm khách hàng và tập trung nỗ lực nhằm thỏa mãn nhu cầu- ước muốn của nhóm khách hàng đó.

b)

Doanh nghiệp đạt doanh số cao nhất tại thị trường.

c)

Doanh nghiệp tập trung bán hàng tốt nhất.

d)

Doanh nghiệp lựa chọn cách tiếp cận khách hàng và tập trung thỏa mãn nhu cầu khách hàng.

98.

Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử

a)

B2G

b)

B2B

c)

B2C

d)

B2E

99.

Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:

a)

mua hàng theo nhóm (group purchasing)

b)

đấu giá trực tuyến (electronic auction)

c)

khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

d)

đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction)

100.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là đặc điểm của mạng Intranet.

a)

Sử dụng các nguồn lực của riêng công ty

b)

Thiết kế để phục vụ một công ty

c)

Chỉ sử dụng trong nội bộ công ty

d)

Có thể browse giống như Internet

101.

UNCITRAL đã đưa ra hai luật mẫu quan trọng về thương mại điện tử

a)

Luật mẫu về Thương mại điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử

b)

Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử

c)

Luật mẫu về Thương mại điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử

d)

Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử

102.

“Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Cơ quan chứng thực

b)

Chữ ký điện tử

c)

Mã khoá bí mật

d)

Mã khoá công cộng

103.

Công ty Điện Máy Nguyễn Kim đã kinh doanh được gần 25 năm, những năm gần đây TMĐT phát triển mạnh, nên ban giám đốc quyết định mở một kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường doanh số bán hàng và quảng cáo cho chuỗi cửa hàng truyền thống. Đây là ví dụ về:

a)

Mua sắm trực tuyến

b)

Cổng cung cấp thông tin công ty

c)

Cửa hàng bán hàng trực tuyến

d)

Đấu thầu

104.

Tại Việt Nam, các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ: Công ty Vina AceCook với sản phẩm mì Lẫu Thái Hải Sản) nên hướng tới mô hình TMĐT nào?

a)

Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

b)

Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

c)

Giao dịch, chia sẻ thông tin với các đối tác, người tiêu dùng, nhà cung cấp, nhà phân phối

d)

Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

105.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là

a)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

d)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

106.

Nhà hàng B chuyên kinh doanh những món ăn đặc thù Thái Lan với vị cay nồng, họ phát hiện rằng có một số người không thích đến nhà hàng thưởng thức trực tiếp, mà thích mua hàng qua mạng và giao hàng trực tiếp thu tiền, đây là quyết định mua hàng của người tiêu dùng dựa vào ảnh hưởng của:

a)

Sở thích lối sống

b)

Động Cơ

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Gia đình

107.

Dịch vụ kết nối người bán hàng – người mua – ngân hàng liên quan để thực hiện giao dịch thanh toán điện tử được gọi là:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Người bán dịch vụ

c)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến

d)

Ngân hàng thông báo

108.

Công cụ nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện tử?

a)

MSDP

b)

4N

c)

SWOT

d)

7C

109.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh nào được công ty XYZ sử dụng ?

a)

C2C

b)

B2C

c)

P2P

d)

B2B

110.

Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng các mục tiêu kinh doanh đã đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả?

a)

Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp

b)

Phân tích SWOT và xác định mục tiêu

c)

Xây dựng mô hình cấu trúc chức năng của website

d)

Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm...

111.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

b)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

112.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là trụ cột chính hỗ trợ TMĐT:

a)

các dịch vụ hỗ trợ TMĐT: thanh toán, xây dựng phần mềm, logistic, an toàn bảo mật.

b)

con người: người mua, người bán, trung gian, người quản lý, người xây dựng hệ thống thông tin.

c)

phần mềm tự động hóa giao dịch điện tử.

d)

các chính sách liên quan đến TMĐT.

113.

Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet

a)

Khách hàng mục tiêu cần online

b)

Có phần cứng phù hợp

c)

Phối hợp với quảng cáo truyền thống

d)

Xác định khách hàng mục tiêu

114.

Công ty Giao Hàng Nhanh có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Intranet

b)

Internet

c)

Extranet

d)

Virtual private network

115.

“Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Dịch vụ

c)

Mạng Internet

d)

Kinh doanh

116.

Phản ứng sau mua hàng:

a)

Trung thành – Thoả mãn – Giá trị cao – gắn kết lâu dài

b)

Giá trị cao – Thoả mãn – Trung thành

c)

Giá trị cao – Thoả mãn – Trung thành – Gắn kết lâu dài

d)

Thoả mãn – giá trị cao – trung thành – gắn kết lâu dài

117.

Coop Mart đã kinh doanh được hơn 20 năm, nhận thấy xu hướng kinh doanh mới nên Ban Giám Đốc quyết định mở một kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo và bán hàng cho cửa hàng truyền thống. Đây là ví dụ về:

a)

Đấu thầu

b)

Cửa hàng trực tuyến

c)

Cổng thông tin công ty

d)

Mua sắm trực tuyến

118.

Sử dụng . . . . . . . . . khách hàng không cần phải sử dụng tiền mặt, cũng không cần phải sử dụng nhập mã số thẻ Master Card khi mua sắm. Là một tài khoản điện tử, là nơi giữ tiền trong thế giới Internet. Đó là:

a)

Thẻ điện tử.

b)

Tiền điện tử.

c)

Ví điện tử.

d)

Sec điện tử.

119.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?:

a)

đặt cọc.

b)

Thanh toán.

c)

Xác thực.

d)

Mua hàng.

120.

Hotwire.com cung cấp sản phẩm phù hợp với các nhu cầu đặc biệt của khách hàng với mức giá thấp nhất. Đây là ví dụ của mô hình:

a)

tìm mức giá tốt nhất (find-the-best-price model).

b)

đấu giá trực tuyến (electronic auction).

c)

khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).

d)

mua hàng theo nhóm (group purchasing).

121.

Hình thức thanh toán thu hộ (Cash on delivery) là:

a)

Người bán sẽ thu tiền trực tiếp từ người mua

b)

Là dịch vụ mà người gửi thác cho công ty giao hàng thu hộ, sau đó sẽ chuyển trả khoản tiền đó cho người gởi

c)

Là dịch vụ sử dụng kèm với dịch vụ giao hàng

d)

Người mua sẽ thanh toán cho người mua thông qua tài khoản ngân hàng

122.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điện tử là

a)

Các dịch vụ giá trị gia tăng mà trung gian đó cung cấp

b)

Quan hệ của trung gian đối với các bên

c)

Khả năng kết nối người mua và người bán

d)

Lợi nhuận của trung gian

123.

Một Công ty kinh doanh TMĐT tìm kiếm nhà sản xuất sản phẩm và cam kết sẽ tiêu thụ với số lượng lớn hàng hoá với yêu cầu giảm giá. Sau đó công ty kinh doanh TMĐT cố gắng tìm kiếm nhiều đơn hàng nhỏ từ khách hàng và bán với mức giá thấp hơn giá nhà sản xuất đưa ra từ 10% - 30%. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

a)

Mua hàng theo nhóm

b)

Marketing liên kết

c)

Khác biệt hoá sản phẩm

d)

Đấu thầu trực tuyến

124.

Đâu là yếu tố lợi ích của TMĐT

a)

Thói quen mua sắm truyền thống

b)

Vấn đề an toan toàn mạng

c)

Cơ sở hạ tầng công nghệ mạng

d)

Văn hoá của người sử dụng internet

125.

Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiệp tạo ra cổng thông tin

a)

Các công cụ hỗ trợ tác nghiệp

b)

Dịch vụ tin tức

c)

Các kiến thức chuyên ngành

d)

Các công cụ học tập

126.

Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào?

a)

Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín

b)

Thực hiện các giao dịch, mua bán trực tuyến an toàn, hiệu quả

c)

Tăng cường quan hệ với các khách hàng truyền thống

d)

Cập nhật được các thông tin về công ty

127.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm.

a)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận sản phẩm cá biệt hoá

b)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

c)

Có thể định giá cao hơn

d)

Giảm chi phí sản xuất

128.

Cá Biệt hoá sản phẩm trong Kinh doanh trực tuyến sẽ là.

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Sử dụng TMĐT hiệu quả

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Hướng khách hàng đến cá biệt hoá sản phẩm

129.

Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ

a)

Đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

b)

Thương lượng lợi thế cạnh tranh tốt nhất

c)

Mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm

d)

Tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất

130.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì ?

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Quảng cáo hàng hóa và dịch vụ

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Tất cả các chức năng trên

131.

Một nhà bán lẻ trực tuyến chỉ chuyên bán đồ chơi điều kiển. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

a)

Tập trung chuyên môn hoá sản phẩm.

b)

Mua sắm hiệu quả

c)

Củng cố quan hệ khách hàng.

d)

Cải tiến quy trình sản phẩm

132.

Hãy sắp xếp thứ quá trình ra quyết định mua hàng của khách hàng: 
1. Quyết định mua

2. Xác định nhu cầu

3. Tìm kiếm thông tin

4. Quyết định sau mua

5. Đánh giá các lựa chọn

a)

2-3-4-1-5

b)

1-3-4-5-2

c)

2-3-5-1-4

d)

1-2-3-4-5

133.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ

a)

TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt.

b)

TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).

c)

TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.

d)

TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc

134.

Một nhà cung cấp thiết bị văn phòng tập hợp các đơn hàng từ 15 văn phòng nhỏ thành một đơn hàng lớn và như vậy có thể cung cấp với mức giá thấp hơn do được giảm giá khi mua số lượng lớn từ các nhà sản xuất. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

a)

tìm giá tốt nhất (find the best price).

b)

cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization).

c)

mua hàng theo nhóm (group purchasing).

d)

marketing liên kết (affilliate marketing).

135.

Công ty D bán nhiều loại sản phẩm cho các công ty khác. D đang sử dụng mô hình gì?

a)

Thương mại điện tử phối hợp

b)

Chợ điện tử của người bán

c)

Chợ điện tử nhiều - nhiều

d)

Chợ điện tử nhiều - một

136.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:

a)

phí liên kết (affilliate fee).

b)

phí đăng ký (subcription fee).

c)

doanh thu bán hàng (sales).

d)

phí giao dịch (transaction fee).

137.

Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá

a)

Nắm được mọi khoá công khai

b)

Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử

c)

Lưu giữ chữ ký bí mật

d)

Xác định chính xác người ký

138.

Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Ký kết hợp đồng

139.

Công ty Z mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty Z nên lựa chọn phương thức nào để tạo doanh thu ?

a)

Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng

b)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

140.

Thegioididong xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:

a)

TMĐT tạo ra giá trị gia tăng

b)

TMĐT trên nền thương mại truyền thống

c)

TMĐT bán hàng

d)

TMĐT thuần túy

141.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào

a)

Giá trên thị trường

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí của sản phẩm tương tự

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

142.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào QUAN TRỌNG NHẤT đối với sự phát triển TMĐT.

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

143.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

b)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính

144.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B.

a)

Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng

b)

Máy chủ

c)

Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua

d)

Phần cứng và phần mềm bảo mật

145.

. . . là không gian tối đa mà chủ trang web mà chủ trang web có thể sử dụng lưu trữ tài liệu của mình trên ổ cứng của máy chủ (server):

a)

Dung lượng web

b)

Dung lượng Domain name

c)

Dung lượng web hosting

d)

Tất cả đều đúng

146.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống

a)

Cá biệt hoá đơn giản

b)

Dễ cập nhật

c)

Đòi hỏi kỹ năng về tin học

d)

Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

147.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường.

a)

Tạo điều kiện tiến hành giao dịch

b)

Kết nối người mua và người bán

c)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

d)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

148.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Đấu giá trực tuyến

b)

Marketing liên kết

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

149.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ

a)

Tính toán được chi phí của sản phẩm

b)

Thương lượng được giá tốt nhất

c)

Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn

d)

Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất

150.

Một website với mục đích chính là cung cấp thông tin về doanh nghiệp và sản phẩm, dịch vụ được gọi là gì?

a)

Web thu hút quan tâm khách hàng

b)

Web tương tác

c)

Web cung cấp thông tin

d)

Web cho phép giao dịch

151.

Hình thức . . . là phương thức truyền thông tiếp thị trên môi trường mạng xã hội.

a)

Facebook Marketing

b)

Social Media Marketing

c)

Youtube Marketing

d)

Viral Marketing

152.

Anh Minh là người sưu tập đồ gốm cổ. Anh lên lên web 5 Giây và chào bán một bình gốm. Trước khi rời khỏi website, Anh Minh lướt xem những sản phẩm khác trên website và quyết định mua 2 chiếc điện thoại, 1 cái áo và 1 chiếc xe đạp, đang được chào bán trên đó. Thuật ngữ nào sau đây mô tả đúng hành động trên:

a)

Trung thành

b)

Tiện dụng

c)

Toàn cầu

d)

Đam mê

153.

Website dell.com thuộc mô hình nào?

a)

B2C

b)

B2B và B2C

c)

B2G

d)

C2C

154.

Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?

a)

“Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots”

b)

“Cổng thông tin mua hàng trực tuyến” - “shopping portals”

c)

“Trang web xếp hạng các doanh nghiệp trực tuyến” - “business rating sites”

d)

“Trang web đánh giá độ tin cậy” - “trust verification sites”

155.

Sự khác biệt LỚN NHẤT giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

b)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

c)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

d)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

156.

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a tendering system). Đây là ví dụ của mô hình:

a)

Marketing lan tỏa (viral marketing).

b)

marketing trực tiếp (direct marketing).

c)

đấu thầu trực tuyến (a reverse auction).

d)

marketing liên kết (affilliate marketing).

157.

Trang web giúp khách hàng thấy được thông tin tổng quát về công ty, sản phẩm của công ty, chương trình khuyến mãi hiện có. Đó là:

a)

Trang giao dịch

b)

Trang trợ giúp

c)

Trang chủ

d)

Trang liên hệ

158.

Website www.hotdeal.vn là:

a)

Website công ty (tổ chức)

b)

Website thương mại điện tử

c)

Website đấu giá trực tuyến

d)

Website kinh doanh điện tử

159.

Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình. Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua:

a)

Blog

b)

Meeting room

c)

Viral marketingChat room

d)

Chat room

160.

Anh Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Ví điện tử

d)

Thẻ mua hàng

161.

Dịch vụ đăng ký Search Engines của Google là:

a)

Google Gold pages

b)

Google Adwords

c)

Google yellow pages

d)

Google advertismen

162.

Phương thức nào sau đây không phải là Marketing trực tiếp:

a)

Apps on Mobile Devices

b)

Catalogs & Postal Maillings

c)

Text Messaging

d)

Television

163.

Để triển khai một dự án kinh doanh bằng mô hình Thương Mại Điện Tử thành công, yếu tố nào sao đây đóng vai trò quan trọng.

a)

Đội ngũ kỹ sư tốt

b)

Đội ngũ chuyên gia thương mại điện tử

c)

Sự phối hợp giữa chuyên gia công nghệ thông tin, kinh doanh và marketing.

d)

Ban lãnh đạo am hiểu thương mại điện tử

164.

Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ.

a)

Đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

b)

Mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm

c)

Thương lượng lợi thế cạnh tranh tốt nhất

d)

Tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất