Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe cuối kì 1

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với sinh vật và môi trường

a)

Giữ đất, giữ nước, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn

b)

Tránh sóng, chắn gió, trong các bay ở những khu vực ven biển

c)

Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị

d)

Bảo tồn nguồn GEN sinh vật và đa dạng sinh học

2.

Rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng là

a)

Làm giảm độ dốc cho đất rừng

b)

Làm tăng nhiệt độ không khí

c)

Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn đất

d)

Làm giảm lượng mưa hằng năm

3.

Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ đầu nguồn là

a)

Giữ đất, giữ nước, ngăn lũ điều hòa dòng chảy, chống xói mòn

b)

Cung cấp gỗ nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy

c)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân địa phương

d)

Cung cấp nhiều cây thuốc quý để sản xuất thuốc nam

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của nông nghiệp đối với đời sống

a)

Cung cấp không gian sống cho gia súc

b)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến, xây dựng cơ bản

c)

Tăng sản lượng lương thực cho người dân

d)

Giảm lượng mưa hằng năm cho vùng miền núi

5.

Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ ven biển là

a)

Cung cấp nhiên liệu củi đốt cho người dân địa phương

b)

Chắn sóng, chống các vai, ngăn chặn sự xâm nhập mạnh, bảo vệ điều

c)

Nơi trú ngụ cho nhiều loài sinh vật

d)

Cung cấp giá trị thẩm mỹ, dịch vụ du lịch và giải trí

6.

Phát triển nào sau đây không đúng về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp

a)

Phần lớn diện tích đất nông nghiệp có độ dốc cao, địa hình chia cắt phức tạp, hiểm trở

b)

Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất có chu kỳ kinh doanh dài

c)

Hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có tính thời vụ

d)

Quá trình tái sản xuất tự nhiên luôn giữ vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp

7.

Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm

a)

Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng phòng cháy rừng

b)

Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng, chế biến và thương mại nông sản

c)

Quản lý rừng, trồng rừng phải bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng

d)

Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản

8.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng

a)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

b)

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức và quản lý và bảo vệ rừng

c)

Kiểm soát suy thoái động và thực vật rừng

d)

Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng

9.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng

a)

Trồg ms rừg

b)

Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt

c)

Khoanh nuôi xúc tuyến tái sinh phục hồi rừng

d)

Tăng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng

10.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc các hoạt động cơ bản của nông nghiệp

a)

Bảo vệ rừng

b)

Quản lí rừng

c)

Chế biến lâm sản

d)

Đốt rừng làm nương rẫy

11.

Hoạt động quản lý rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây

a)

Giao rừng, cho thuê rừng

b)

Chuyển mục đích sử dụng rừng

c)

Phòng chống cháy rừng

d)

Thu hồi rừng

12.

Một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng là

a)

kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm

b)

lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

c)

Kiểm soát rằng loại rừng thông qua những quy chế pháp lý riêng

d)

Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng

a)

Tăng tỷ lệ sống của cây

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng

d)

Giảm lũ lụt, xói mòn, hạn hán

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của trồng rừng

a)

Phủ xanh ở diện tích đất lâm nghiệp chưa có rừng

b)

Trồng rừng sản xuất để cung cấp lâm sản

c)

Cải tạo độ dốc của đất lâm nghiệp

d)

Hộ trồng rừng phòng hộ để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất

15.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp lương thực cho con người

b)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động

c)

Phủ xanh đất trồng, đồi núi trọc

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi

16.

Công việc nào sau đây giúp sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại và cây rừng

a)

Tỉa cành, tỉa thừa

b)

Bón phân, tưới nước

c)

Làm hàng rào bảo vệ

d)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại

17.

Chỉ tiêu nào dưới đây không được sử dụng để đánh giá khả năng sinh trưởng của cây rừng

a)

Đường kính tán cây

b)

Chiều cao cây

c)

Đường kính thân cây

d)

Tỷ lệ đậu quả

18.

Nhận định nào dưới đây không đúng về quy luật sinh trưởng phải phát triển của cây rừng

a)

Cây rừng bắt đầu ra hoa, kết quả ở giai đoạn gần thành thục

b)

Sinh trưởng của cây rừng chậm dần ở giai đoạn già cỗi

c)

Tốc độ sinh trưởng của cây rừng ở giai đoạn non rất nhanh

d)

Cây rừng ra hoa kết quả đạt số lượng nhiều nhất ở giai đoạn thành thục

19.

Sinh trưởng đường kính ở chiều cao của cây rừng đạt kích thước cực đại ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi

20.

Cây rừng thường có biểu hiện bị động ruột ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn cây non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi

21.

Thời vụ trồng rừng thích hợp cho miền Trung và miền Nam ở nước ta là

a)

Xuân hè

b)

Mùa hè

c)

Mùa mưa

d)

Mùa xuân

22.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc các biện pháp chăm sóc rừng

a)

Trồng dặm

b)

Gieo hạt

c)

Làm cỏ

d)

Tỉa thưa, tả càh

23.

Khi trồng rừng bằng gieo hạt thẳng, có những phương thức gieo hạt

a)

Theo hố và khóm

b)

Theo hàng và khóm

c)

Theo hố và hàng

d)

Toàn diện và giao cục bộ

24.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây

a)

Giúp cây rừng có tỷ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Giúp giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng

c)

Giúp ngăn chặn gia súc phá hoại cây rừng

d)

Giúp hạn chế cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón

25.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của trồng rừng đối với công tác và bảo vệ rừng

a)

Xử lý các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp

b)

Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng

c)

Bảo về thực vật rừng, động vật rừng, sinh thái rừng

d)

Theo dõi diễn biến theo quy định của pháp luật

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng và thực trạng công tác trồng rừng nước ta trong những năm gần đây

a)

Rừng trồng giảm cả về diện tích và chất lượng

b)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục

c)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ

d)

Rừng trồng chủ yếu là rừng đặc dụng

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện trạng rừng trồng phân theo mục đích sử dụng ở nước ta tính đến năm 2022

a)

Diện tích rừng trồng phòng hộ chiếm tỷ lệ thấp nhất

b)

Diện tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ cao nhất

c)

Diện tích rừng trồng đặc dụng theo chiếm tỷ lệ cao nhất

d)

Diện tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ thấp nhất

28.

Trong công tác bảo vệ rừng, chủ rừng có nhiệm vụ

a)

Giải quyết tranh chấp liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp

b)

Chỉ đạo thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương

c)

Chỉ đạo thực hiện phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương

d)

Phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng theo quy định của pháp luật

29.

Nội dung nào không đúng khi nói về biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo được pháp luật bảo vệ rừng

b)

Duy trì hệ thống các khu khu vực bảo tồn thiên nhiên

c)

Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng

30.

Khoảng thời gian chật hại cho khai thác dần kéo bao lâu

a)

Trong 1 cấp tuổi cây(5-10 năm)

b)

Không giới hạn thời gian

c)

Dưới 1 năm

d)

Dưới 6 tháng

31.

Khoảng thời gian chặt hại cho khai thác kéo dài bao lâu

a)

Không giới hạn thời gian

b)

Trong 1 cấp tuổi cây(5-10 năm)

c)

Dưới 1 năm

d)

3-4 năm

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác trắng

a)

Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong thời kỳ tái sinh rõ ràng

b)

Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công

c)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ

d)

Đất rừng bị phơi trồng hoàn toàn sau khai thác

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thủy sản

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng từ nuôi trồng thủy sản, giảm tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản

c)

Khai thác các loại quý hiếm, loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

d)

Phát triển các sản phẩm thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi tốt như việc Grab,global gap

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thủy sản

a)

Tăng tỉ trọng sản lượng thủy sản từ khai thác so với nuôi trồng thủy sản

b)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

c)

Phát triển các công nghệ nuôi thủy sản thông minh, thân thiện với môi trường

d)

Hướng tới nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn vietgrap, goloval gap

35.

Nhận định nào sau đây không đúng về triển vọng của ngành thủy sản của nước ta

a)

Phát triển thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn

b)

Đảm bảo lao động thủy sản có màu thu nhập ngang bằng mức bình quân chung cả nước

c)

Thuộc nhóm các nước nhập khẩu thủy sản hàng đầu thế giới

d)

Góp phần đảm bảo quốc phòng an ninh

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của thủy sản

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho thức ăn chăn nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Người cung cấp lương thực cho con người

37.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm dầu prôtêin và cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu liệu cho trồng trọt công nghệ cao

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

38.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người

c)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động

39.

Cho cái nhận định về vai trò của thủy sản như sau

(1) cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

(2) phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động

(3) cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người

(4) đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo

(5) cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu

a)

1.2.4.5

b)

1.3.4.5

c)

1.2.3.4

d)

2.3.4.5

40.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới

a)

Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỷ lệ nuôi, tăng tỷ lệ khai thác

b)

Áp dụng công nghệ cai để phát triển bền vững

c)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản

d)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn vuet gap

41.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ Multiple trong chăn nuôi và khai thác thủy sản

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững

b)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng

c)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản

42.

Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập nhóm và tìm hiểu xu hướng phát triển thủy sản ở Việt Nam và thế giới một bạn học nêu một vấn đề cần trao đổi như sau

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản là xu hướng phát triển của hầu hết các vùng da trên thế giới

b)

Phát triển thủy sản bền vững cần tăng tỷ lệ nuôi, giảm tỷ lệ khai thác

c)

Nuôi trồng thủy sản bền vững bắt buộc phải tuân theo tiêu chuẩn Việt Grab

d)

áp dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản giúp tăng năng suất, chất lượng sản phẩm phải đồng thời giảm nhiều tác động đến môi trường

43.

Khi phân tích các yếu tố cơ bản đối với người lao động trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực thủy sản, một học sinh đã đưa ra các yêu cầu sau

a)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ phải chịu chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc

b)

Yêu thích thiên nhiên, yêu sinh vật, thích tham gia các hoạt động dã ngoại

c)

Thích sưu tầm, săn bắp, nuôi nhốt các loài cá đẹp quý hiếm

d)

Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về ngành nghề thủy sản

44.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

45.

Loài thủy sản nào dưới đây sống trong môi trường nước mặn

a)

Tôm đồng

b)

Cá chép

c)

Cá nục

d)

Cá trắm cỏ

46.

Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt

a)

Cá chép

b)

Cá sog

c)

Cá giò

d)

Cá trích

47.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm động vật thân mềm

a)

Cá chép

b)

Bào ngư

c)

Cua biển

d)

Tôm sú

48.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm giáp sát

a)

Cá chép

b)

Cua biển

c)

Vẹm xanh

d)

Ốc hương

49.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm ngoại nhập

a)

Cá nhiếc

b)

Tôm sú

c)

Tôm hùm

d)

Cá tầm

50.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có mật độ thả giống thấp nhất

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

b)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

c)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh

51.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn và tự nhiên

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

b)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

c)

Sản nuôi trồng thủy sản và thâm canh

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh

52.

Dựa vào nguồn gốc, các loại thủy sản được phân loại thành các ngành nhóm nào sau đây

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa

b)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn

c)

Thủy sản ưa ẩm và thủy sản ưa lạnh

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật

53.

Khi thảo luận về các phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến nhóm học sinh đưa ra một số ý kiến

a)

Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn

b)

Phương thức nuôi cạnh canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi

c)

Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn nước cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc hóa chất để phòng và xử lý bệnh

d)

Phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao

54.

Một trong nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề phân loại các thủy sản trước khi báo cáo, nhóm đảng thảo

a)

Thùy Sang bản địa là những loài thủy sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam

b)

Những loài thủy sản có thức ăn động vật, thực vật và nguồn bã hữu cơ như cá rô phi và nhóm thủy sản ăn động vật

c)

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, có thể phân loại thủy sản thành ba nhóm là nhóm cá, nhóm màu sắc, nhóm nhuyễn thể

d)

Cá hồi vân, cá tầm, cá chíp, cá, cá rô phi là nhóm sống ở vùng ôn đới nước lạnh

55.

Mật độ thực vật phù du, động vật phù du trong ao nuôi thường được đánh giá gián tiếp thông qua

a)

Độ trong và màu nước ao nuôi

b)

Độ ph

c)

Độ mặn

d)

Hàm lượng oxygen hòa tan

56.

Loài thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ ấm áp (20 28°C)

a)

Cá hồi vân

b)

Cá tuyết

c)

Tôm càng xanh

d)

Cua tuyết

57.

Độ mặn thích hợp cho hầu hết các loại cá nước ngọt là bao nhiêu

a)

Dưới 5%

b)

Trên 10%

c)

Dưới 20%

d)

Trên 30%

58.

Thành phần sinh vật nào trong ao nuôi thủy sản có khả năng cung cấp có oxygen cho nước

a)

Động vật thủy sinh

b)

Thực vật thủy sinh

c)

Vi khuẩn dị dưỡng

d)

Cá , tôm nuôi

59.

Khoảng ph môi trường nước phù hợp cho các loài động vật thủy sản sinh trưởng là

a)

Từ 4,5 đến 10,5

b)

Từ 4,5 đến 6,5

c)

Từ 8,5 đến 10,5

d)

Từ 6,5 đến 8,5

60.

Đâu không phải là mục tiêu của việc ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thủy sản

a)

Xử lý chất thải hữu cơ

b)

Xử lý khí độc

c)

Xử lý sinh vật gây hại

d)

Điều chỉnh độ mặn

61.

Biện pháp nào giúp giảm biến động nhiệt độ cho nuôi thủy sản

a)

Bổ sung khoáng

b)

Bốn phẩm sinh học

c)

Bón nước vôi trong

d)

Duy trì mực nước ao nuôi phù hợp

62.

Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước thích hợp đối với các loài cá dao động trong khoảng

a)

Từ 4 đến 5 mg/L

b)

Dưới 3 mg/L

c)

Từ 1 đến 5 mg/L

d)

Dưới 1 mg/L

63.

Nhà trường tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm ở trại nuôi thủy sản, nhóm học sinh thảo luận về lựa chọn nguồn nước và điều kiện thổ Nhưỡng thể xây dựng trại nuôi để viết báo cáo thu hoạch sau đây đây là một số ý kiến thảo luận

a)

Trại nuôi cần có nguồn nước cấp có chất lượng tốt và đảm bảo chất lượng phù hợp

b)

Tránh lựa chọn vị trí nuôi có nguồn nước bị xả thải từ dân cư phải trồng trọt và chăn nuôi

c)

Trong ao, tuy nước luôn tiếp xúc với nền đấy nhưng không có sự trao đổi vật chất với nền đấy

d)

Ao nuôi có bị chua phèn không ảnh hưởng đến chất lượng nước ao

64.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng môi trường nuôi thủy sản phải liên quan đến tác động thời tiết, khí hậu, các thành viên trong nhóm đưa ra một số ý kiến

a)

Thời tiết, khí hậu ảnh hưởng đến mức nhiệt trung bình và biến động nhiệt độ theo các mùa trong năm

b)

Các loài động vật thủy sản nói chung đều có khoảng nhiệt độ phù hợp cho sinh trưởng giống nhau

c)

Việc xác định đối tượng nuôi không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết, khí hậu

d)

Mùa vụ thả nuôi và số vụ nuôi trong năm không bị ảnh hưởng bởi đặc trưng thời tiết, khí hậu

65.

Nước thải sâu nuôi thủy sản cần được quản lý như thế nào

a)

Thu gom để xử lý trước khi thải ra ngoài kênh mương tự nhiên

b)

Thải trực tiếp ra kênh mương tự nhiên không cần xử lý

c)

Bơm sang ao nuôi khác không cần xử lý

d)

Chị thu gom để xử lý trong trường hợp A nuôi nhiễm bệnh

66.

Trong quá trình quản lý môi trường nuôi, cách xử lý nào sau đây không phù hợp

a)

Sử dụng hóa chất nhiệt tảo để tạo hệ vi sinh vật

b)

Thường xuyên loại bỏ thức ăn thừa, phân thải ra khỏi ao

c)

Thường xuyên kiểm tra các thông số môi trường nuôi

d)

Thay nước từ 10-20% hằng ngày

67.

Phát biểu nào không đúng khi mô tả về các biện pháp quản lý môi trường nuôi thủy sản

a)

Quản lý nguồn nước trước khi thu hoạch

b)

Quản lý nguồn nước sau khi nuôi

c)

Quản lý nguồn nước trong quá trình nuôi

d)

Quản lý nguồn nước trước khi nuôi

68.

Khi quản lý nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây

a)

Nguồn nước các bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

b)

Nguồn nước các vị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

c)

Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

d)

Nguồn nước cấp chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

69.

Khi quản lý nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây

a)

Nguồn nước cấp bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

b)

Động nguồn nước cấp bị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

c)

Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

d)

Nguồn nước các chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

70.

Trong quá trình nuôi, người nuôi định kỳ đo độ mạnh độ pH hàm lượng oxygen hòa tan và hàm lượng NH3 trong môi trường nuôi thủy sản, đây là biện pháp quản lý thuộc phạm vi nào

a)

Quản lý các yếu tố thủy sinh

b)

Quản lý các yếu tố xử lý

c)

Quản lý các yếu tố thủy hóa

d)

Quản lý các yếu tố thực vực

71.

Nội dung nào sau đây là hoạt động để quản lý các điều kiện quản lý của môi trường nuôi theo sản

a)

Định kỳ kiểm tra sự có mặt của Tạo, rong rêu

b)

Định kỳ kiểm tra lượng thức ăn thừa và chất thải của thủy sản

c)

Thay một phần nước hoặc bổ sung nước ngọt để giảm độ mặn

d)

Sử dụng lưới che nắng cho ao vào những ngày trời nắng để làm mát

72.

Hệ thống sục khí, qua nước trong quá trình nuôi thủy sản là biện pháp để điều chỉnh yếu tố nào của ao nuôi thủy

a)

hàm lượng oxygen hòa tan

b)

Độ PH

c)

Độ mặn

d)

Hàm lượng NH3

73.

Khi nuôi thủy sản trong ao vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh

b)

Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng

c)

Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại

d)

Nl nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp

74.

Khi tìm hiểu về nguồn phát sinh chất thải trong Amino, nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định sau

a)

Thức ăn thừa và thức ăn bị tan rã sẽ tạo ra chất thải rông trong ao

b)

Mật độ nuôi càng thấp thì chất thải tạo ra càng nhiều

c)

Quá trình bài tiết của động vật thủy sản tạo ra chất thải trong nước

d)

Cái chất thải từ thức ăn làm tăng hàm lượng oxigen trong nước

75.

Sau khi đi thực tế hướng nghiệp ở trại nuôi tôm nhóm học sinh giao nhiệm vụ thảo luận để viết bài thu hoạch trong về quản lý môi trường nuôi sau đây là một

a)

Trước khi sử dụng chăn nuôi thủy sản phải cần quan trắc một số thông số Thủy lý, thị hóa cơ bản của nguồn nước để đảm bảo chất lượng nước đạt yêu cầu

b)

Nước được cấp trực tiếp từ cây mương tự nhiên và AAM không cần qua ao chứa

c)

Có thể sử dụng đồng thời hóa chất diệt khuẩn và chế phẩm sinh học đẩy nhanh quá trình gây màu nước

d)

Khi quản lý trong và mầu nước nuôi phù hợp cùng với gián tiếp quản lý được mật độ, thực vật và vi sinh vật trong lớp

76.

Nước dùng để nuôi ấu trùng tôm biển thường khử trùng bằng Showing, biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để loại bỏ dư thừa cho urgent trước khi các bệ hương

a)

Tăng độ mặn

b)

Sục khí mạnh

c)

Giảm độ mặn

d)

Tăng PH

77.

Nhóm vi khuẩn tham gia vào quá trình chuyển hóa trog trong nước là

a)

Nấm men

b)

Bacillus

c)

Vibrio

d)

Nitrosomonas ssp

78.

Biện pháp nào sau đây không phải là mục tiêu của việc sử dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thủy sản

a)

Xử lý chất thải hữu cơ

b)

Xử lí độc

c)

Xử lí vsv gây hại

d)

Điều chỉnh độ mặn

79.

Trong quá trình nuôi, nước vôi trong thường được bón vào ao trong phù hợp nào sau đây

a)

Độ mặn thấp

b)

Độ ph cao

c)

Độ mặn cao

d)

Độ ph thấp

80.

Nước thải từ ao nuôi nào có thể được sử dụng trực tiếp để tưới cho cây trồng

a)

Ao nuôi cá nước ngọt đang xuất hiện bệnh truyền nhiễm

b)

Ao nuôi tôm nước mặn không xuất hiện dịch bệnh

c)

Ao nuôi thủy sản nước ngọt không xuất hiện dịch bệnh

d)

Ao nuôi tôm nước mặn đang xuất hiện bệnh truyền nhiễm

81.

Phương pháp nào sau đây không phù hợp để xử lý nước thải từ nuôi cá nước ngọt

a)

Dùng nước tưới cho cây trồng

b)

Xử lý trước khi thải ra thủy vật tự nhiên

c)

Bơm nước thải ra kênh mương tự nhiên bên ngoài mà không cần xử lý

d)

Xử lý bằng hệ thống ao lắng thải để tái sử dụng cho vụ sau

82.

Tác dụng của việc bón vôi khi cải tạo đáy ao là

a)

Khử trùng, diệt tạp, tăng hàm lượng amonia

b)

Khử trùng phải diệt tàn, tăng ph môi trường nuôi

c)

Khử trùng phải diệt tàn phải tăng độ mạnh cho nước

d)

Khử trùng, diệt tạp, tăng mật độ táo trong ao

83.

Quá trình xử lý nước trước khi nuôi thủy sản nước ngọt không có bước nào sau đây

a)

Lấy nước vào hệ thống nuôi qua túi lọc

b)

Gây màu nước bằng chế phẩm sinh học và phân bón

c)

Bổ sung muối ăn vào ao nuôi

d)

Khử trùng nước bằng hóa chất dịch trùng

84.

Thứ tự các bước cơ bản xử lý nguồn nước trong khi nuôi thủy sản là

a)

Lắng lọc-> Diệt tạp, khử khuẩn-> Bón phân dây màu-> khử hóa chất

b)

Lắng lọc-> diệt tạp,khử khuẩn-> khử hóa chất-> bón phân gây hại

c)

Lắng lọc-> khử hoá chất -> diệt tạp, khử khuẩn-> bón phân gây màu

d)

Diệt tạp,khử khuẩn->lắng lọc->bón phân gây màu->khử hoá chất

85.

Khi được giao nhiệm vụ thuyết trình về ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thực phẩm trước khi báo cáo nhóm học sinh đã thống nhất một số nội dung đưa ra vào phần kết luận sau đây đây là một số ý kiến

a)

Vi sinh vật dinh dưỡng có khả năng phân hủy chất hữu cơ, một số nhóm thường được ứng dụng trong xử lý môi trường nuôi thủy sản như Nitrosomonas và nitrobacter

b)

Vi khuẩn ngoan hóa từ dưỡng có tác dụng chuyển hóa qmmonia thành nitrate, thường sử dụng là lactobacillus, bacillus, nấm men saccharomyces

c)

Vi sinh vật thường được ứng dụng theo hướng tạo chế phẩm sinh hóa bón bón phân xuống ao hoặc trong công nghệ biofloc hoặc học sinh học

d)

Ngoài tác dụng xử lý môi trường, các nhóm vi khuẩn có lợi cũng có khả năng ức chế và tiêu diệt vi khuẩn có hại

86.

Dưới đây là mô tả một số học sinh về xử lý rác thải của thủy sản đối với hệ thống nuôi trồng không xuất hiện dịch bệnh có thể xử lý nước thải bằng hệ thống tái sử dụng cho vụ sâu hạt dùng nước thải để tưới cây trồng còn gọi là mô hình nuôi kết hợp, đối với ao nuôi nhiễm cho

a)

Xử lý nước thải từ ao nuôi không xuất hiện dịch bệnh để sử dụng cho vụ nuôi sau là không phù hợp

b)

Sử dụng nước thải sau nuôi trồng thủy sản để tưới cho cây trồng là phù hợp

c)

Xả nước thải ao nuôi nhiễm bệnh ra kênh mương bên ngoài là phù hợp

d)

Mô hình trồng cây-nuôi cá là mô hình nuôi kết hợp