Worksheetscnghe cuối kì 1
Total questions: 86
Worksheet time: 46mins
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với sinh vật và môi trường
Giữ đất, giữ nước, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn
Tránh sóng, chắn gió, trong các bay ở những khu vực ven biển
Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị
Bảo tồn nguồn GEN sinh vật và đa dạng sinh học
Rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng là
Làm giảm độ dốc cho đất rừng
Làm tăng nhiệt độ không khí
Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn đất
Làm giảm lượng mưa hằng năm
Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ đầu nguồn là
Giữ đất, giữ nước, ngăn lũ điều hòa dòng chảy, chống xói mòn
Cung cấp gỗ nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy
Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân địa phương
Cung cấp nhiều cây thuốc quý để sản xuất thuốc nam
Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của nông nghiệp đối với đời sống
Cung cấp không gian sống cho gia súc
Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến, xây dựng cơ bản
Tăng sản lượng lương thực cho người dân
Giảm lượng mưa hằng năm cho vùng miền núi
Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ ven biển là
Cung cấp nhiên liệu củi đốt cho người dân địa phương
Chắn sóng, chống các vai, ngăn chặn sự xâm nhập mạnh, bảo vệ điều
Nơi trú ngụ cho nhiều loài sinh vật
Cung cấp giá trị thẩm mỹ, dịch vụ du lịch và giải trí
Phát triển nào sau đây không đúng về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp
Phần lớn diện tích đất nông nghiệp có độ dốc cao, địa hình chia cắt phức tạp, hiểm trở
Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất có chu kỳ kinh doanh dài
Hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có tính thời vụ
Quá trình tái sản xuất tự nhiên luôn giữ vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp
Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm
Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng phòng cháy rừng
Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng, chế biến và thương mại nông sản
Quản lý rừng, trồng rừng phải bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng
Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản
Nội dung nào dưới đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng
Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Tuyên truyền, nâng cao nhận thức và quản lý và bảo vệ rừng
Kiểm soát suy thoái động và thực vật rừng
Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng
Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng
Trồg ms rừg
Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt
Khoanh nuôi xúc tuyến tái sinh phục hồi rừng
Tăng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng
Hoạt động nào dưới đây không thuộc các hoạt động cơ bản của nông nghiệp
Bảo vệ rừng
Quản lí rừng
Chế biến lâm sản
Đốt rừng làm nương rẫy
Hoạt động quản lý rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây
Giao rừng, cho thuê rừng
Chuyển mục đích sử dụng rừng
Phòng chống cháy rừng
Thu hồi rừng
Một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng là
kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm
lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Kiểm soát rằng loại rừng thông qua những quy chế pháp lý riêng
Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng
Tăng tỷ lệ sống của cây
Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển
Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng
Giảm lũ lụt, xói mòn, hạn hán
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của trồng rừng
Phủ xanh ở diện tích đất lâm nghiệp chưa có rừng
Trồng rừng sản xuất để cung cấp lâm sản
Cải tạo độ dốc của đất lâm nghiệp
Hộ trồng rừng phòng hộ để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất
Trồng rừng có vai trò nào sau đây
Cung cấp lương thực cho con người
Tạo công ăn việc làm cho người lao động
Phủ xanh đất trồng, đồi núi trọc
Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi
Công việc nào sau đây giúp sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại và cây rừng
Tỉa cành, tỉa thừa
Bón phân, tưới nước
Làm hàng rào bảo vệ
Làm cỏ, chặt bỏ cây dại
Chỉ tiêu nào dưới đây không được sử dụng để đánh giá khả năng sinh trưởng của cây rừng
Đường kính tán cây
Chiều cao cây
Đường kính thân cây
Tỷ lệ đậu quả
Nhận định nào dưới đây không đúng về quy luật sinh trưởng phải phát triển của cây rừng
Cây rừng bắt đầu ra hoa, kết quả ở giai đoạn gần thành thục
Sinh trưởng của cây rừng chậm dần ở giai đoạn già cỗi
Tốc độ sinh trưởng của cây rừng ở giai đoạn non rất nhanh
Cây rừng ra hoa kết quả đạt số lượng nhiều nhất ở giai đoạn thành thục
Sinh trưởng đường kính ở chiều cao của cây rừng đạt kích thước cực đại ở giai đoạn nào
Giai đoạn non
Giai đoạn gần thành thục
Giai đoạn thành thục
Giai đoạn già cỗi
Cây rừng thường có biểu hiện bị động ruột ở giai đoạn nào
Giai đoạn cây non
Giai đoạn gần thành thục
Giai đoạn thành thục
Giai đoạn già cỗi
Thời vụ trồng rừng thích hợp cho miền Trung và miền Nam ở nước ta là
Xuân hè
Mùa hè
Mùa mưa
Mùa xuân
Hoạt động nào dưới đây không thuộc các biện pháp chăm sóc rừng
Trồng dặm
Gieo hạt
Làm cỏ
Tỉa thưa, tả càh
Khi trồng rừng bằng gieo hạt thẳng, có những phương thức gieo hạt
Theo hố và khóm
Theo hàng và khóm
Theo hố và hàng
Toàn diện và giao cục bộ
Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây
Giúp cây rừng có tỷ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt
Giúp giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng
Giúp ngăn chặn gia súc phá hoại cây rừng
Giúp hạn chế cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón
Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của trồng rừng đối với công tác và bảo vệ rừng
Xử lý các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp
Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng
Bảo về thực vật rừng, động vật rừng, sinh thái rừng
Theo dõi diễn biến theo quy định của pháp luật
Phát biểu nào sau đây là đúng và thực trạng công tác trồng rừng nước ta trong những năm gần đây
Rừng trồng giảm cả về diện tích và chất lượng
Diện tích rừng trồng tăng liên tục
Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ
Rừng trồng chủ yếu là rừng đặc dụng
Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện trạng rừng trồng phân theo mục đích sử dụng ở nước ta tính đến năm 2022
Diện tích rừng trồng phòng hộ chiếm tỷ lệ thấp nhất
Diện tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ cao nhất
Diện tích rừng trồng đặc dụng theo chiếm tỷ lệ cao nhất
Diện tích rừng trồng sản xuất chiếm tỷ lệ thấp nhất
Trong công tác bảo vệ rừng, chủ rừng có nhiệm vụ
Giải quyết tranh chấp liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp
Chỉ đạo thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương
Chỉ đạo thực hiện phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương
Phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng theo quy định của pháp luật
Nội dung nào không đúng khi nói về biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng
Tuyên truyền, phổ biến, giáo được pháp luật bảo vệ rừng
Duy trì hệ thống các khu khu vực bảo tồn thiên nhiên
Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng
Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng
Khoảng thời gian chật hại cho khai thác dần kéo bao lâu
Trong 1 cấp tuổi cây(5-10 năm)
Không giới hạn thời gian
Dưới 1 năm
Dưới 6 tháng
Khoảng thời gian chặt hại cho khai thác kéo dài bao lâu
Không giới hạn thời gian
Trong 1 cấp tuổi cây(5-10 năm)
Dưới 1 năm
3-4 năm
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác trắng
Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong thời kỳ tái sinh rõ ràng
Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công
Mặt đất rừng luôn có cây che phủ
Đất rừng bị phơi trồng hoàn toàn sau khai thác
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thủy sản
Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Tăng tỉ trọng sản lượng từ nuôi trồng thủy sản, giảm tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản
Khai thác các loại quý hiếm, loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
Phát triển các sản phẩm thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi tốt như việc Grab,global gap
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thủy sản
Tăng tỉ trọng sản lượng thủy sản từ khai thác so với nuôi trồng thủy sản
Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Phát triển các công nghệ nuôi thủy sản thông minh, thân thiện với môi trường
Hướng tới nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn vietgrap, goloval gap
Nhận định nào sau đây không đúng về triển vọng của ngành thủy sản của nước ta
Phát triển thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn
Đảm bảo lao động thủy sản có màu thu nhập ngang bằng mức bình quân chung cả nước
Thuộc nhóm các nước nhập khẩu thủy sản hàng đầu thế giới
Góp phần đảm bảo quốc phòng an ninh
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của thủy sản
Cung cấp thực phẩm cho con người
Cung cấp nguyên liệu cho thức ăn chăn nuôi
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm
Người cung cấp lương thực cho con người
Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người
Cung cấp nguồn thực phẩm dầu prôtêin và cho con người
Cung cấp nguyên liệu liệu cho trồng trọt công nghệ cao
Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến
Cung cấp lương thực cho xuất khẩu
Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu
Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người
Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững
Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động
Cho cái nhận định về vai trò của thủy sản như sau
(1) cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
(2) phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động
(3) cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người
(4) đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo
(5) cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu
1.2.4.5
1.3.4.5
1.2.3.4
2.3.4.5
Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới
Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỷ lệ nuôi, tăng tỷ lệ khai thác
Áp dụng công nghệ cai để phát triển bền vững
Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn vuet gap
Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ Multiple trong chăn nuôi và khai thác thủy sản
Góp phần phát triển thủy sản bền vững
Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng
Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên
Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập nhóm và tìm hiểu xu hướng phát triển thủy sản ở Việt Nam và thế giới một bạn học nêu một vấn đề cần trao đổi như sau
Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản là xu hướng phát triển của hầu hết các vùng da trên thế giới
Phát triển thủy sản bền vững cần tăng tỷ lệ nuôi, giảm tỷ lệ khai thác
Nuôi trồng thủy sản bền vững bắt buộc phải tuân theo tiêu chuẩn Việt Grab
áp dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản giúp tăng năng suất, chất lượng sản phẩm phải đồng thời giảm nhiều tác động đến môi trường
Khi phân tích các yếu tố cơ bản đối với người lao động trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực thủy sản, một học sinh đã đưa ra các yêu cầu sau
Có sức khỏe tốt, chăm chỉ phải chịu chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc
Yêu thích thiên nhiên, yêu sinh vật, thích tham gia các hoạt động dã ngoại
Thích sưu tầm, săn bắp, nuôi nhốt các loài cá đẹp quý hiếm
Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về ngành nghề thủy sản
Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp
Nuôi trồng thủy sản thâm canh
Nuôi trồng thủy sản quảng canh
Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh
Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến
Loài thủy sản nào dưới đây sống trong môi trường nước mặn
Tôm đồng
Cá chép
Cá nục
Cá trắm cỏ
Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt
Cá chép
Cá sog
Cá giò
Cá trích
Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm động vật thân mềm
Cá chép
Bào ngư
Cua biển
Tôm sú
Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm giáp sát
Cá chép
Cua biển
Vẹm xanh
Ốc hương
Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm ngoại nhập
Cá nhiếc
Tôm sú
Tôm hùm
Cá tầm
Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có mật độ thả giống thấp nhất
Nuôi trồng thủy sản quảng canh
Nuôi trồng thủy sản thâm canh
Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh
Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh
Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn và tự nhiên
Nuôi trồng thủy sản quảng canh
Nuôi trồng thủy sản thâm canh
Sản nuôi trồng thủy sản và thâm canh
Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh
Dựa vào nguồn gốc, các loại thủy sản được phân loại thành các ngành nhóm nào sau đây
Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa
Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn
Thủy sản ưa ẩm và thủy sản ưa lạnh
Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật
Khi thảo luận về các phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến nhóm học sinh đưa ra một số ý kiến
Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn
Phương thức nuôi cạnh canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi
Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn nước cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc hóa chất để phòng và xử lý bệnh
Phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao
Một trong nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề phân loại các thủy sản trước khi báo cáo, nhóm đảng thảo
Thùy Sang bản địa là những loài thủy sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam
Những loài thủy sản có thức ăn động vật, thực vật và nguồn bã hữu cơ như cá rô phi và nhóm thủy sản ăn động vật
Dựa vào đặc điểm cấu tạo, có thể phân loại thủy sản thành ba nhóm là nhóm cá, nhóm màu sắc, nhóm nhuyễn thể
Cá hồi vân, cá tầm, cá chíp, cá, cá rô phi là nhóm sống ở vùng ôn đới nước lạnh
Mật độ thực vật phù du, động vật phù du trong ao nuôi thường được đánh giá gián tiếp thông qua
Độ trong và màu nước ao nuôi
Độ ph
Độ mặn
Hàm lượng oxygen hòa tan
Loài thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ ấm áp (20 28°C)
Cá hồi vân
Cá tuyết
Tôm càng xanh
Cua tuyết
Độ mặn thích hợp cho hầu hết các loại cá nước ngọt là bao nhiêu
Dưới 5%
Trên 10%
Dưới 20%
Trên 30%
Thành phần sinh vật nào trong ao nuôi thủy sản có khả năng cung cấp có oxygen cho nước
Động vật thủy sinh
Thực vật thủy sinh
Vi khuẩn dị dưỡng
Cá , tôm nuôi
Khoảng ph môi trường nước phù hợp cho các loài động vật thủy sản sinh trưởng là
Từ 4,5 đến 10,5
Từ 4,5 đến 6,5
Từ 8,5 đến 10,5
Từ 6,5 đến 8,5
Đâu không phải là mục tiêu của việc ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thủy sản
Xử lý chất thải hữu cơ
Xử lý khí độc
Xử lý sinh vật gây hại
Điều chỉnh độ mặn
Biện pháp nào giúp giảm biến động nhiệt độ cho nuôi thủy sản
Bổ sung khoáng
Bốn phẩm sinh học
Bón nước vôi trong
Duy trì mực nước ao nuôi phù hợp
Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước thích hợp đối với các loài cá dao động trong khoảng
Từ 4 đến 5 mg/L
Dưới 3 mg/L
Từ 1 đến 5 mg/L
Dưới 1 mg/L
Nhà trường tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm ở trại nuôi thủy sản, nhóm học sinh thảo luận về lựa chọn nguồn nước và điều kiện thổ Nhưỡng thể xây dựng trại nuôi để viết báo cáo thu hoạch sau đây đây là một số ý kiến thảo luận
Trại nuôi cần có nguồn nước cấp có chất lượng tốt và đảm bảo chất lượng phù hợp
Tránh lựa chọn vị trí nuôi có nguồn nước bị xả thải từ dân cư phải trồng trọt và chăn nuôi
Trong ao, tuy nước luôn tiếp xúc với nền đấy nhưng không có sự trao đổi vật chất với nền đấy
Ao nuôi có bị chua phèn không ảnh hưởng đến chất lượng nước ao
Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng môi trường nuôi thủy sản phải liên quan đến tác động thời tiết, khí hậu, các thành viên trong nhóm đưa ra một số ý kiến
Thời tiết, khí hậu ảnh hưởng đến mức nhiệt trung bình và biến động nhiệt độ theo các mùa trong năm
Các loài động vật thủy sản nói chung đều có khoảng nhiệt độ phù hợp cho sinh trưởng giống nhau
Việc xác định đối tượng nuôi không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết, khí hậu
Mùa vụ thả nuôi và số vụ nuôi trong năm không bị ảnh hưởng bởi đặc trưng thời tiết, khí hậu
Nước thải sâu nuôi thủy sản cần được quản lý như thế nào
Thu gom để xử lý trước khi thải ra ngoài kênh mương tự nhiên
Thải trực tiếp ra kênh mương tự nhiên không cần xử lý
Bơm sang ao nuôi khác không cần xử lý
Chị thu gom để xử lý trong trường hợp A nuôi nhiễm bệnh
Trong quá trình quản lý môi trường nuôi, cách xử lý nào sau đây không phù hợp
Sử dụng hóa chất nhiệt tảo để tạo hệ vi sinh vật
Thường xuyên loại bỏ thức ăn thừa, phân thải ra khỏi ao
Thường xuyên kiểm tra các thông số môi trường nuôi
Thay nước từ 10-20% hằng ngày
Phát biểu nào không đúng khi mô tả về các biện pháp quản lý môi trường nuôi thủy sản
Quản lý nguồn nước trước khi thu hoạch
Quản lý nguồn nước sau khi nuôi
Quản lý nguồn nước trong quá trình nuôi
Quản lý nguồn nước trước khi nuôi
Khi quản lý nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây
Nguồn nước các bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Nguồn nước các vị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Nguồn nước cấp chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Khi quản lý nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây
Nguồn nước cấp bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Động nguồn nước cấp bị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Nguồn nước các chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng
Trong quá trình nuôi, người nuôi định kỳ đo độ mạnh độ pH hàm lượng oxygen hòa tan và hàm lượng NH3 trong môi trường nuôi thủy sản, đây là biện pháp quản lý thuộc phạm vi nào
Quản lý các yếu tố thủy sinh
Quản lý các yếu tố xử lý
Quản lý các yếu tố thủy hóa
Quản lý các yếu tố thực vực
Nội dung nào sau đây là hoạt động để quản lý các điều kiện quản lý của môi trường nuôi theo sản
Định kỳ kiểm tra sự có mặt của Tạo, rong rêu
Định kỳ kiểm tra lượng thức ăn thừa và chất thải của thủy sản
Thay một phần nước hoặc bổ sung nước ngọt để giảm độ mặn
Sử dụng lưới che nắng cho ao vào những ngày trời nắng để làm mát
Hệ thống sục khí, qua nước trong quá trình nuôi thủy sản là biện pháp để điều chỉnh yếu tố nào của ao nuôi thủy
hàm lượng oxygen hòa tan
Độ PH
Độ mặn
Hàm lượng NH3
Khi nuôi thủy sản trong ao vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước
Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh
Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng
Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại
Nl nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp
Khi tìm hiểu về nguồn phát sinh chất thải trong Amino, nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định sau
Thức ăn thừa và thức ăn bị tan rã sẽ tạo ra chất thải rông trong ao
Mật độ nuôi càng thấp thì chất thải tạo ra càng nhiều
Quá trình bài tiết của động vật thủy sản tạo ra chất thải trong nước
Cái chất thải từ thức ăn làm tăng hàm lượng oxigen trong nước
Sau khi đi thực tế hướng nghiệp ở trại nuôi tôm nhóm học sinh giao nhiệm vụ thảo luận để viết bài thu hoạch trong về quản lý môi trường nuôi sau đây là một
Trước khi sử dụng chăn nuôi thủy sản phải cần quan trắc một số thông số Thủy lý, thị hóa cơ bản của nguồn nước để đảm bảo chất lượng nước đạt yêu cầu
Nước được cấp trực tiếp từ cây mương tự nhiên và AAM không cần qua ao chứa
Có thể sử dụng đồng thời hóa chất diệt khuẩn và chế phẩm sinh học đẩy nhanh quá trình gây màu nước
Khi quản lý trong và mầu nước nuôi phù hợp cùng với gián tiếp quản lý được mật độ, thực vật và vi sinh vật trong lớp
Nước dùng để nuôi ấu trùng tôm biển thường khử trùng bằng Showing, biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để loại bỏ dư thừa cho urgent trước khi các bệ hương
Tăng độ mặn
Sục khí mạnh
Giảm độ mặn
Tăng PH
Nhóm vi khuẩn tham gia vào quá trình chuyển hóa trog trong nước là
Nấm men
Bacillus
Vibrio
Nitrosomonas ssp
Biện pháp nào sau đây không phải là mục tiêu của việc sử dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thủy sản
Xử lý chất thải hữu cơ
Xử lí độc
Xử lí vsv gây hại
Điều chỉnh độ mặn
Trong quá trình nuôi, nước vôi trong thường được bón vào ao trong phù hợp nào sau đây
Độ mặn thấp
Độ ph cao
Độ mặn cao
Độ ph thấp
Nước thải từ ao nuôi nào có thể được sử dụng trực tiếp để tưới cho cây trồng
Ao nuôi cá nước ngọt đang xuất hiện bệnh truyền nhiễm
Ao nuôi tôm nước mặn không xuất hiện dịch bệnh
Ao nuôi thủy sản nước ngọt không xuất hiện dịch bệnh
Ao nuôi tôm nước mặn đang xuất hiện bệnh truyền nhiễm
Phương pháp nào sau đây không phù hợp để xử lý nước thải từ nuôi cá nước ngọt
Dùng nước tưới cho cây trồng
Xử lý trước khi thải ra thủy vật tự nhiên
Bơm nước thải ra kênh mương tự nhiên bên ngoài mà không cần xử lý
Xử lý bằng hệ thống ao lắng thải để tái sử dụng cho vụ sau
Tác dụng của việc bón vôi khi cải tạo đáy ao là
Khử trùng, diệt tạp, tăng hàm lượng amonia
Khử trùng phải diệt tàn, tăng ph môi trường nuôi
Khử trùng phải diệt tàn phải tăng độ mạnh cho nước
Khử trùng, diệt tạp, tăng mật độ táo trong ao
Quá trình xử lý nước trước khi nuôi thủy sản nước ngọt không có bước nào sau đây
Lấy nước vào hệ thống nuôi qua túi lọc
Gây màu nước bằng chế phẩm sinh học và phân bón
Bổ sung muối ăn vào ao nuôi
Khử trùng nước bằng hóa chất dịch trùng
Thứ tự các bước cơ bản xử lý nguồn nước trong khi nuôi thủy sản là
Lắng lọc-> Diệt tạp, khử khuẩn-> Bón phân dây màu-> khử hóa chất
Lắng lọc-> diệt tạp,khử khuẩn-> khử hóa chất-> bón phân gây hại
Lắng lọc-> khử hoá chất -> diệt tạp, khử khuẩn-> bón phân gây màu
Diệt tạp,khử khuẩn->lắng lọc->bón phân gây màu->khử hoá chất
Khi được giao nhiệm vụ thuyết trình về ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường nuôi thực phẩm trước khi báo cáo nhóm học sinh đã thống nhất một số nội dung đưa ra vào phần kết luận sau đây đây là một số ý kiến
Vi sinh vật dinh dưỡng có khả năng phân hủy chất hữu cơ, một số nhóm thường được ứng dụng trong xử lý môi trường nuôi thủy sản như Nitrosomonas và nitrobacter
Vi khuẩn ngoan hóa từ dưỡng có tác dụng chuyển hóa qmmonia thành nitrate, thường sử dụng là lactobacillus, bacillus, nấm men saccharomyces
Vi sinh vật thường được ứng dụng theo hướng tạo chế phẩm sinh hóa bón bón phân xuống ao hoặc trong công nghệ biofloc hoặc học sinh học
Ngoài tác dụng xử lý môi trường, các nhóm vi khuẩn có lợi cũng có khả năng ức chế và tiêu diệt vi khuẩn có hại
Dưới đây là mô tả một số học sinh về xử lý rác thải của thủy sản đối với hệ thống nuôi trồng không xuất hiện dịch bệnh có thể xử lý nước thải bằng hệ thống tái sử dụng cho vụ sâu hạt dùng nước thải để tưới cây trồng còn gọi là mô hình nuôi kết hợp, đối với ao nuôi nhiễm cho
Xử lý nước thải từ ao nuôi không xuất hiện dịch bệnh để sử dụng cho vụ nuôi sau là không phù hợp
Sử dụng nước thải sau nuôi trồng thủy sản để tưới cho cây trồng là phù hợp
Xả nước thải ao nuôi nhiễm bệnh ra kênh mương bên ngoài là phù hợp
Mô hình trồng cây-nuôi cá là mô hình nuôi kết hợp
