wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập học kì I môn Công nghệ 10 (2025–2026)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống kĩ thuật là tập hợp gồm các phần tử liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

a)

Đầu vào và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

b)

Đầu ra và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

c)

Đầu vào và phần tử đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

d)

Đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

2.

Một số công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Công nghệ luyện kim, công nghệ gia công cắt gọt, công nghệ đúc, công nghệ hàn,…

b)

Công nghệ luyện kim, công nghệ vật liệu nano, công nghệ in 3D, công nghệ hàn,…

c)

Công nghệ CAD/CAM-CNC, công nghệ gia công cắt gọt, công nghệ đúc,…

d)

Công nghệ Robot thông minh, công nghệ đúc, công nghệ trí tuệ nhân tạo,…

3.

Trong gia công cắt gọt, vật liệu bán đầu được gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Sản phẩm

d)

Chi tiết đúc

4.

Vị trí công nhân kĩ thuật cần đáp ứng các yêu cầu cơ bản nào?

a)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng, khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.

b)

Có trình độ cao, khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.

c)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng, không cần khả năng làm việc theo nhóm.

d)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng, không cần khả năng làm việc độc lập.

5.

Sự ra đời của kính hiển vi điện tử nhờ nền tảng kiến thức nào?

a)

Kiến thức khoa học về vật lí, hóa học

b)

Kiến thức khoa học về quang học, sinh học

c)

Kiến thức khoa học về vật lí, quang học

d)

Kiến thức khoa học về hóa học, sinh học

6.

Công nghệ được phân loại theo mấy lĩnh vực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khái niệm hệ thống kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

b)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

c)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào và phần tử đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí, điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.

8.

Trong hệ thống điều khiển cấp nước gia đình tự động, phần tử đầu ra là gì?

a)

Bể nước

b)

Aptomat

c)

Máy bơm

d)

Ống nước

9.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ hóa học

b)

Công nghệ cơ khí

c)

Công nghệ nông nghiệp

d)

Công nghệ điện

10.

Gang được tạo ra từ đâu?

a)

Quặng sắt bằng lò cao luyện gang

b)

Carbon bằng lò oxy luyện gang

c)

Gang bằng lò hồ quang luyện gang

d)

Thép bằng lò cao luyện gang

11.

Công nghệ nào dùng để tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc?

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ đúc

12.

Ngành công nghệ nào biến đổi điện năng thành cơ năng dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ?

a)

Công nghệ điện – điện tử

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

d)

Công nghệ điện – quang

13.

Trong xã hội hiện đại, vai trò của công nghệ truyền thông không dây là gì?

a)

Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người trong sản xuất

b)

Giúp lưu trữ, xử lí và truyền tải thông tin nhanh chóng, kết nối con người trên phạm vi toàn cầu

c)

Chỉ phục vụ cho hoạt động giải trí và mạng xã hội

d)

Làm giảm nhu cầu học tập và làm việc trực tiếp

14.

Vai trò của công nghệ tự động hóa đối với sản xuất công nghiệp là gì?

a)

Làm cho con người không còn cần thiết trong sản xuất

b)

Giảm hoàn toàn chi phí sản xuất và không cần đầu tư thiết bị

c)

Nâng cao năng suất lao động, độ chính xác và an toàn trong sản xuất

d)

Chỉ áp dụng trong các nhà máy quy mô nhỏ

15.

Trong các công nghệ phổ biến, công nghệ nào có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Công nghệ luyện kim, cơ khí

b)

Công nghệ sản xuất điện năng

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

d)

Công nghệ truyền thông không dây

16.

Chọn nhận định đúng về triển vọng của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay.

a)

Nhu cầu lao động giảm do máy móc thay thế hoàn toàn con người.

b)

Nhu cầu lao động ổn định, không thay đổi theo thời gian.

c)

Nhu cầu lao động có xu hướng tăng, đặc biệt là lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật, công nghệ.

d)

Chỉ cần lao động phổ thông, không cần đào tạo chuyên môn.

17.

Yếu tố nào góp phần quan trọng tạo nên triển vọng tích cực của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Sự gia tăng dân số ở khu vực nông thôn

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Giảm đầu tư vào khoa học kĩ thuật và công nghệ

d)

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực này chỉ giới hạn ở các nước phát triển

18.

Đường kích thước được vẽ bằng loại nét nào?

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

19.

Tỉ lệ d của nét chữ thường được lấy bằng giá trị nào so với chiều cao chữ h?

a)

h/10

b)

h/20

c)

10/h

d)

0,5h

20.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nếu không ghi đơn vị đo chiều dài trên các đường kích thước thì hiểu là đơn vị nào?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

21.

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng của hình trụ là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

22.

Hình chiếu bằng được đặt trên tờ vẽ như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

23.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình elip

24.

Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, hướng chiếu từ trên cho ta hình nào?

a)

Hình chiếu trực đo

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

25.

Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, hướng chiếu từ trước cho ta hình nào?

a)

Hình chiếu trực đo

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

26.

Hình chiếu vuông góc được tạo ra từ phép chiếu nào và biểu diễn không gian mấy chiều?

a)

Phép chiếu vuông góc, 3 chiều

b)

Phép chiếu song song, 3 chiều

c)

Phép chiếu vuông góc, 2 chiều

d)

Phép chiếu xiên góc, 2 chiều

27.

Đối với phương pháp góc chiếu thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay theo hướng nào?

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90°

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90°

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90°

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90°

28.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng?

a)

Bên trái hình chiếu

b)

Ngay lên hình chiếu

c)

Bên phải hình chiếu

d)

Bên ngoài hình chiếu

29.

Hình cắt toàn phần dùng để biểu diễn nội dung nào của vật thể?

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

30.

Hình cắt bán phần thường dùng để biểu diễn loại vật thể nào?

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

31.

Hình cắt là:
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Mặt cắt là:

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

c)

Hình biểu diễn các đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

d)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

33.

Hình cắt cục bộ biểu diễn:

a)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Cấu tạo của một phần vật thể.

34.

Hình cắt cục bộ có đường giới hạn giữa phần hình cắt và phần hình chiếu là nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh.

c)

Lượn sóng.

d)

Đứt mảnh.

35.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu vuông góc.

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu xuyên tâm.

d)

Một loại phép chiếu khác.

36.

Thông số nào sau đây là thông số của hình chiếu trục đo?

a)

Góc trục đo

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Điểm tụ

d)

Tâm chiếu

37.

Ở hình chiếu trục đo xiên góc cân, mặt vật thể song song với mặt phẳng nào không bị biến dạng?

a)

XOZ

b)

XOY

c)

X’O’Z’

d)

YOZ

38.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5.

c)

p = q = r = 1.

d)

p = q = 1; r = 0,5.

39.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5.

c)

p = q = r = 1.

d)

p = q = 1; r = 0,5.

40.

Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?

a)

p.

b)

k.

c)

q.

d)

r.

41.

Cho các nhận định sau về các cuộc cách mạng công nghiệp và ứng dụng của một số công nghệ mới hiện nay: xác định tính đúng sai cho từng ý.
a) Nền tảng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là những thành tựu trong lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ nano,… với sự đột phá về công nghệ số.
b) Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, các robot thông minh có thể thay thế dần con người trong nhiều lĩnh vực hoạt động khác nhau.

c) Công nghệ vật liệu nano được ứng dụng trong các lĩnh vực như y học, công nghiệp điện tử,…
d) Trí tuệ nhân tạo được ứng dụng trong điều khiển robot thông minh, các hệ thống sản xuất thông minh,…

a)

Tất cả các nhận định đều đúng

b)

Chỉ a và b đúng

c)

b,c,d đúng

d)

Chỉ a và d đúng

42.

Một xưởng dệt lâu đời đã trải qua nhiều cuộc cách mạng công nghiệp. Hãy xác định đúng sai cho từng nhận định sau:
a) Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, xưởng đã sử dụng động cơ hơi nước để chạy máy dệt thay cho con người làm năng suất tăng gấp hàng chục lần.
b) Trải qua cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, xưởng đã áp dụng dây chuyền sản xuất tự động để cạnh tranh với các đối thủ khác.
c) Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của xưởng dệt nhờ công nghệ trí tuệ nhân tạo phân tích xu hướng của thị trường để tạo ra các mẫu mã mới và tối ưu hóa dây chuyền sản xuất.
d) Công nghệ CAD/CAM-CNC có vai trò chế tạo các mẫu quần áo trong ngành dệt may.

a)

Tất cả các nhận định đều đúng

b)

Chỉ a và b đúng

c)

Chỉ a và c đúng

d)

Chỉ b và d đúng

43.

Quan sát bản vẽ kĩ thuật ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Bản vẽ kĩ thuật trình bày những thông tin về hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho biết đúng hay sai cho mỗi nhận định về bản vẽ kĩ thuật trong chế tạo cơ khí: Bản vẽ kĩ thuật đã cho ở hình bên được dùng ở lĩnh vực xây dựng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan sát bản vẽ kĩ thuật ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Đường bao thấy của hình biểu diễn trong bản vẽ kĩ thuật đã cho ở hình bên được vẽ bằng nét liền mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quan sát bản vẽ kĩ thuật ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Khung vẽ của bản vẽ kĩ thuật đã cho ở hình bên được vẽ bằng nét liền đậm.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho biết đúng hay sai cho mỗi nhận định về bản vẽ kĩ thuật trong chế tạo cơ khí: Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện dùng để truyền đạt chính xác hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho biết đúng hay sai cho mỗi nhận định về bản vẽ kĩ thuật trong chế tạo cơ khí: Bản vẽ kĩ thuật giúp các bộ phận thiết kế, gia công và lắp ráp phối hợp thống nhất trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho biết đúng hay sai cho mỗi nhận định về bản vẽ kĩ thuật trong chế tạo cơ khí: Có thể tùy ý thay đổi kiểu nét vẽ để bản vẽ sinh động và dễ nhìn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho biết đúng hay sai cho mỗi nhận định về bản vẽ kĩ thuật trong chế tạo cơ khí: Việc ghi kích thước đúng tiêu chuẩn giúp người đọc bản vẽ hiểu chính xác yêu cầu gia công.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình biểu diễn phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt cho ở hình bên là mặt cắt rời.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt rời đã cho ở trên đặt tại vị trí mặt phẳng cắt và liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt rời được sử dụng khi đường bao mặt cắt đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt là hình biểu diễn phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt, dùng để thể hiện rõ cấu tạo bên trong của chi tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt trong hình bên được dùng nhằm làm rõ hình dạng bên ngoài của vật thể thay cho các hình chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Mặt cắt được cho ở hình bên là mặt cắt rời.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quan sát hình vẽ mặt cắt ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Đường bao ngoài của mặt cắt này được vẽ bằng nét liền đậm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh tạo cảm giác cho người xem về khoảng cách xa gần của vật thể giống như quan sát trong thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh đã cho là loại hình chiếu một điểm tụ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi mặt tranh vuông góc với một mặt của vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu song song.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh tạo cảm giác cho người xem về khoảng cách xa gần của vật thể giống như quan sát trong thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh đã cho là loại hình chiếu một điểm tụ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Quan sát hình phối cảnh ở hình bên và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground