Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hệ tuần hoàn động vật (Lớp 11)

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi, tim làm việc bao nhiêu năm?

a)

15 năm

b)

20 năm

c)

25 năm

d)

40 năm

2.

Cho các yếu tố: lực co tim, số lượng hồng cầu, độ quánh của máu, khối lượng máu, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch máu. Huyết áp thay đổi do mấy yếu tố kể trên?

a)

4 yếu tố

b)

5 yếu tố

c)

6 yếu tố

d)

7 yếu tố

3.

Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu động vật có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho các nhóm động vật: cá xương, chim, thú, lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu). Ở tim của bao nhiêu nhóm động vật có máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho các trường hợp: chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

7.

Vận tốc máu cao nhất ở (1)…, giảm mạnh ở (2)… và thấp nhất ở (3)…; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2), (3).

a)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch

b)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch

d)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch

8.

Vận tốc máu (1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là (2)… và ngược lại; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – nhỏ nhất

b)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất

c)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất

d)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất

9.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực (1)…; tốc độ máu chảy (2)…; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

10.

Tim bơm máu vào (1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính (2)… của thành mạch; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – mao mạch; 2 – đàn hồi

b)

1 – mao mạch; 2 – liên kết

c)

1 – động mạch; 2 – đàn hồi liên kết

d)

1 – động mạch; 2 – liên kết

11.

Máu bơm từ tâm thất phải lên (1)… của người bình thường có đặc điểm là máu (2)… O2; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

12.

Các (1)… và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu bì mô (2)…, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – động mạch; 2 – dẹt

b)

1 – động mạch; 2 – sợi

c)

1 – mao mạch; 2 – dẹt

d)

1 – mao mạch; 2 – sợi

13.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc (1)…, cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các (2)…; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – dẫn truyền; 2 – enzyme

b)

1 – phản xạ; 2 – enzyme

c)

1 – dẫn truyền; 2 – hormone

d)

1 – phản xạ; 2 – hormone

14.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu (1)… về tâm nhĩ (2)… sau khi trao đổi khí ở tế bào; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – O2; 2 – trái

b)

1 – O2; 2 – phải

c)

1 – CO2; 2 – trái

d)

1 – CO2; 2 – phải

15.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị (1)… vì sức cản của thành mạch với dòng máu (2)…; chọn bộ ghép đúng cho (1), (2).

a)

1 – huyết áp thấp; 2 – thấp

b)

1 – huyết áp thấp; 2 – cao

c)

1 – cao huyết áp; 2 – thấp

d)

1 – cao huyết áp; 2 – cao

16.

Động mạch gồm các mạch máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ các cơ quan về tim

17.

Tĩnh mạch gồm các mạch máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ các cơ quan về tim

18.

Mao mạch nối các mạch máu nào và đảm nhiệm chức năng gì?

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

19.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng nào?

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

20.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành nào?

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

21.

Trong các nhận định sau về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp. (3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh. (4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chim

24.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

25.

Quan sát sơ đồ đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

b)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

c)

(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

d)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

26.

Tim người có 4 buồng; hai buồng (1) gọi là tâm nhĩ, hai buồng (2) gọi là tâm thất. Chọn phương án mô tả đúng kích thước và chức năng của (1) và (2).

a)

(1) nhỏ bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn bơm máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ bơm máu ra khỏi tim

27.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

28.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất

29.

Trong các nhận định dưới đây về hệ dẫn truyền tim, có bao nhiêu nhận định sai? (1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. (2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện theo chu kì. (3) Nút nhĩ thất phát xung lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. (4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim: (1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ. (2) Tâm nhĩ dãn, thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi. (3) Tâm thất dãn, hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất. (4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(4), (1),(3),(2)

c)

(1), (3), (2), (4)

d)

(4), (2), (3), (1)

31.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

a)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết

b)

1 lớp tế bào mô liên kết

c)

1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt

d)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết

32.

Mao mạch được cấu tạo từ một:

a)

lớp tế bào mô liên kết

b)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt

c)

lớp cơ và sợi đàn hồi

d)

lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi

33.

Trong các nhận định sau về huyết áp, có bao nhiêu nhận định sai? (1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp. (2) Do hoạt động co dãn chu kì của tim, máu được bơm vào động mạch theo từng đợt tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. (3) Huyết áp tâm trương (huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co. (4) Huyết áp tâm thu (huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:

a)

hệ dẫn truyền tim

b)

cơ chế thần kinh và thể dịch

c)

chu kì tim

d)

trung khu điều hòa tim mạch

35.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm: (1) Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tuyến trên thận, làm tuyến này tăng tiết adrenalin và noradrenalin vào máu. (2) Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co lại, làm cho huyết áp tăng trở lại. (3) Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại. (4) Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(4), (1), (3), (2)

c)

(3), (4), (1), (2)

d)

(4), (3), (1), (2)

36.

Khi huyết áp tăng cao, phản ứng điều hòa đúng là:

a)

trung khu điều hòa tim mạch tăng hoạt đối giao cảm làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

b)

trung khu điều hòa tim mạch tăng hoạt giao cảm làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

c)

trung khu điều hòa tim mạch tăng hoạt đối giao cảm làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

d)

trung khu điều hòa tim mạch tăng hoạt giao cảm làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

37.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

38.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:

a)

tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu

b)

tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu

c)

tiếp nhận lipid và dịch mô từ hệ tuần hoàn máu rồi đưa về ruột non

d)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu

39.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

40.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

b)

tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

c)

tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

d)

tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

41.

Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn

b)

tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

c)

máu đến các cơ quan nhanh đáp ứng nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt động trung bình

42.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:

a)

tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

tim → động mạch ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim

c)

tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu O2 → tim

d)

tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim

43.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở? (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn. (2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa. (3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào. (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh. (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng:

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

c)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết

45.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

tốc độ máu chảy chậm.

b)

giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối.

c)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

46.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

47.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do

a)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.

48.

Chọn các nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật

(1) Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

(2) Quá trình dinh dưỡng gồm có 3 giai đoạn chính

(3) Thủy tức là sinh vật vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

(4) Trùng biến hình dùng chân giả để bắt mồi, sau đó giải phóng enzyme để phân hủy thức ăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chọn các nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật

(1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết

(2) Người là sinh vật tiêu hóa nội bào

(3) Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa

(4) Carbohydrate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Chọn các nhận định đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

(1) Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt

(2) Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa

(3) Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào

(4) Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Chọn các nhận định sai khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật(1) Thủy tức chỉ có một hình thức tiêu hóa duy nhất

(2) Tế bào cổ trụ của thủy tức là nơi tiết enzyme tiêu hóa thức ăn thành những phần tử nhỏ

(3) Ống tiêu hóa của con người không bao gồm hậu môn

(4) Phần trăm lipid được khuyến cáo trong khẩu phần ăn hằng ngày là 15-20%

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

52.

Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hóa ở động vật, chọn các nhận định đúng1. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

2. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

3. Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

4. Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm chim không có răng, người tiêu giảm manh tràng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, chọn các phát biểu đúng1. Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

2. Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.

3. Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn

4. Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

54.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2\mathrm{CO_2} , H2O\mathrm{H_2O} và chất khoáng.

55.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

56.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt

a)

cơ học.

b)

hóa học.

c)

cơ học và hóa học.

d)

không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột.

57.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

hệ tuần hoàn.

b)

hệ mạch.

c)

hệ thần kinh.

d)

hệ tiêu hóa.

58.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa ...(1)... và tiêu hóa ...(2)...; chọn cặp cụm từ đúng để điền vào (1), (2)

a)

(1) nội bào; (2) ngoại bào

b)

(1) một phần; (2) bán phần

c)

(1) dị dưỡng; (2) tự dưỡng

d)

(1) toàn bộ; (2) theo thời gian

59.

Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn

a)

thực bào.

b)

xuất bào.

c)

hút thức ăn bằng miệng.

d)

khuếch tán.

60.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

nội bào.

b)

ngoại bào.

c)

kết hợp.

d)

cơ chế tiêu hóa chưa rõ.

61.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự: Miệng → thực quản → ...(1)... → ...(2)... → ruột già → hậu môn; chọn cặp đúng cho (1) và (2)

a)

(1) thận; (2) dạ dày

b)

(1) tá tràng; (2) ruột non

c)

(1) dạ dày; (2) ruột non

d)

(1) gan; (2) tá tràng

62.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

san hô, thủy tức, sứa.

b)

san hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

san hô, sứa, châu chấu.

d)

san hô, thủy tức, châu chấu.

63.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào.

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào.

64.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già.

65.

Các hạt thức ăn trong thủy tức sẽ được tiêu hóa trong

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

bọc thức ăn.

d)

nhân.

66.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

đủ đạm, chất béo và tinh bột.

b)

tương đương nhu cầu cơ thể.

c)

có bổ sung vitamin và khoáng chất.

d)

đủ để cơ thể không bị mệt.

67.

Tiêu chảy thường do một loại vi-rút hoặc đôi khi do thực phẩm nhiễm bẩn gây ra. Trong trường hợp ít gặp hơn, đây có thể là dấu hiệu của một tình trạng rối loạn khác, chẳng hạn như bệnh viêm ruột hoặc hội chứng ruột kích thích. Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là

a)

ô nhiễm thực phẩm.

b)

nhịn đại tiện.

c)

ô nhiễm nguồn nước.

d)

sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn.

68.

Táo bón là triệu chứng thường gặp; nguyên nhân gây táo bón có thể do

a)

ăn ít chất xơ.

b)

uống đủ nước.

c)

siêng năng vận động.

d)

không nhịn đại tiện.

69.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

thủy tức.

b)

giun đất.

c)

trùng amip.

d)

cào cào.

70.

Tiêu hoá là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

71.

Trong tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá nhờ enzyme thuỷ phân của

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

không bào.

d)

nhân.

72.

Trong quá trình tiêu hoá ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

amylase.

b)

maltase.

c)

protease.

d)

lipase.

73.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hoá

a)

phospholipid.

b)

protein.

c)

lipid.

d)

carbohydrate.

74.

Hô hấp ở động vật gồm

a)

trao đổi khí và hô hấp tế bào.

b)

trao đổi khí và thải khí độc.

c)

hô hấp ngoài và thải khí độc.

d)

trao đổi khí và hô hấp nội bào.

75.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.

76.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy … từ môi trường vào cơ thể và thải … từ cơ thể ra môi trường. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

77.

Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai cốc theo hình vẽ trong vòng 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

Châu chấu trong cốc 1.

b)

Châu chấu trong cốc 2.

c)

Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau.

78.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch …(1)… và …(2)… với dòng nước. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

xuyên ngang; cùng chiều.

b)

xuyên ngang; ngược chiều.

c)

song song; cùng chiều.

d)

song song; ngược chiều.

79.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

80.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

vận động của các chi.

c)

vận động của các cơ hô hấp.

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng.

81.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí? 1. Diện tích bề mặt lớn. 2. Mỏng và luôn ẩm ướt. 3. Có nhiều mao mạch. 4. Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

côn trùng; âm.

b)

côn trùng; dương.

c)

bò sát; âm.

d)

bò sát; dương.

83.

Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp của động vật phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây: diện tích bề mặt …(1)…, có nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp, có sự lưu thông khí, …(2)… và luôn ẩm ướt. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

lớn; dày.

b)

lớn; mỏng.

c)

nhỏ; mỏng.

d)

nhỏ; dày.

84.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

85.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm.

b)

cua.

c)

cá sấu.

d)

trai.

86.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa.

b)

lươn.

c)

chim.

d)

cá sấu.

87.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

88.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …, áp suất trong khoang miệng …, … nước từ khoang miệng đi qua mang. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

tăng; tăng.

b)

tăng; giảm.

c)

giảm; giảm.

d)

giảm; tăng.

89.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử.

b)

chim bồ câu.

c)

ếch nhái.

d)

châu chấu.

90.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

a)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

91.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng.

b)

chuột.

c)

châu chấu.

d)

tôm.

92.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là 1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư 4. Cá 5. Ruồi

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

93.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

94.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

sinh vật đơn bào.

b)

côn trùng.

c)

động vật thuỷ sinh.

d)

chim.

95.

Câu 3. Hình bên dưới mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

 

a)

a. [A] hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.

b)

b. [B] có khả năng tự phát xung theo chu kì.

c)

c. [C] là mạng Purkinje, [D] là bó His.

d)

d. [D] lan truyền xung thần kinh từ dưới lên

96.

Câu 5. Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ớ động vật ở cạn.

b)

b. Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

c)

c. Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

d)

d. Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

97.

Câu 6. Trong một nghiên cứu về sự đáp ứng của hệ tim mạch với sự luyện tập thể dục, một người phụ nữ đáp ứng các tiêu chí nghiên cứu (từ 25 đến 40 tuổi, không dùng thuốc, cân nặng bình thường về chiều cao, huyết áp bình thường) được chọn để nghiên cứu. Các thông số đối chứng (trước luyện tập thể dục) về huyết áp, nhịp tim và PO2 động mạch và tĩnh mạch; thể tích tâm thu của cô ta được xác định. Sau đó người phụ nữ này đi trên một máy chạy bộ trong thời gian 30 phút với vận tốc 3 dặm/giờ. Huyết áp và nhịp tim của cô được theo dõi liên tục, và PO2 động mạch và tĩnh mạch của cô được đo vào cuối giai đoạn tập thể dục (Bảng dưới đây)

Thông số

Đối chứng (trước luyện tập)

Khi luyện tập thể dục

Huyết áp tâm thu

110 mm Hg

145 mm Hg

Huyết áp tâm trương

70 mm Hg

60 mm Hg

Nhịp tim

75 nhịp/phút

130 nhịp/phút

Thể tích tâm thu

80 mL

110 mL

PO2 động mạch

100 mm Hg

100 mm Hg

PO2 tĩnh mạch

40 mm Hg

25 mm Hg

Xét các nhận định sau:

a)

a.Khi tập luyện thể dục, huyết áp tâm thu của người này được tăng lên và huyết áp tâm trương giảm đi.

b)

b.Bởi vì cơ thể hoạt động, tim cần gia tăng nhịp để đẩy các chất cần thiết đến với các tế bào nên nhịp tim tăng khi tập luyện thể dục

c)

c.Áp suất oxy ở tĩnh mạch giảm vì tế bào đã sử dụng ít oxy hơn.

d)

d.

Tập luyện thể dục có thể khiến khoảng huyết áp rộng hơn khiến cho người này dễ đột quỵ.

98.

Câu 7. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

a. Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

b. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

c. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

d. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

99.

Câu 13. Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

b)

b. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c)

c. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chu đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

d)

d. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

100.

Câu 16. Bảng dưới đây cho thấy nhịp tim của một số loài động vật khác nhau. Khi nói về bảng dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

Động vật

Nhịp tim 

 

 

1. Voi

25 - 40

 

 

2. Trâu

40 - 50

 

 

3. Lợn

60 - 90

 

 

4. Mèo

110 - 130

 

 

 

 

5.

Chuột

720 - 780

a)

a. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì mất nhiệt càng chậm.

b)

b. Động vật có kích thước càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất càng chậm.

c)

c. Động vật càng nhỏ thì tị lệ S/V càng lớn, mất nhiệt càng nhanh.

d)

d. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

101.

Câu 18. Hình sau đây mô tả thời gan thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian co. Khi nói về hình này, phát biều nào đúng, phát biểu nào sai?

 

 

a)

a. Trong một chu kì tim, thời gian nghĩ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.

b)

b. Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5.

c)

c. Trong một chu kì tim, thời gian tim nghĩ bằng thời gian hoạt động của tim.

d)

d. Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghĩ và làm việc của tâm nhĩ bằng chu kì tim.

102.

Câu 25. Hình sau đây mô tả các van tim ở người. Khi nói về hình này, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

a. [A] là van động mạch chủ, [B] là van động mạch phổi.

b)

b. Khi [A] bị hở, máu từ tĩnh mạch phổi sẽ tràn ngược về tâm thất phải.

c)

c. [C] là van 3 lá, [D] là van 2 lá.

d)

d. Khi [C] bị hở, máu sẽ tràn từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải.

103.

Câu 26. Ở người, bệnh “hở van tim” sẽ kèm theo những hậu quả rất nguy hiểm. Khi nói về hậu quả của bệnh này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Lượng máu đến mạch vành bị giảm làm lượng máu nuôi tim giảm làm tăng nguy cơ suy tim hoặc nhồi máu cơ tim

b)

b. Máu chảy lên tâm nhĩ làm tăng khả năng nhận máu của tâm nhĩ khiến tim hoạt động nhanh hơn dẫn đến tăng khả năng đột quỵ.

c)

c. Máu chảy ngược lên tâm nhĩ khiến lượng máu nuôi cơ thể không đủ.

d)

d. Tim tăng nhịp đập, làm giảm thời gian nghỉ dẫn đến suy tim.

104.

Câu 27. Ở người, bệnh “hẹp van tim” sẽ kèm theo những hậu quả rất nguy hiểm. Khi nói về hậu quả của bệnh này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Máu ứ lại các buồn tim làm buồng tim giãn rộng khiến tim to, nhưng lực co tim không tăng làm giảm khả năng bơm máu.

b)

b. Tim tăng nhịp đập dẫn đến suy tim và rối loạn nhịp tim.

c)

c. Máu chảy vào tâm thất hoặc động mạch không đủ dẫn đến lượng máu đi nuôi cơ thể không đủ.

d)

d. Lượng máu đến mạch vành tăng làm lượng máu nuôi tim tăng khiến tim đập nhanh tăng nguy cơ đột quỵ.

105.

Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

a. Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

b)

b. CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

c)

c. O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

d)

d. Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

106.

Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật?

a)

a. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

b)

b. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

c)

c. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

d)

d. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

107.

Câu 3. Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

a. Tăng cường sức đề kháng.

b)

b. Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh.

c)

c. Giảm sự lây lan của nguồn bệnh.

d)

d. Ức chế sự phát triển của mầm bệnh.

108.

Câu 4. Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

a. Đeo khẩu trang đúng cách.

b)

b. Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh.

c)

c. Che miệng và mũi khí hắt hơi.

d)

d. Hạn chế tập trung đông người.

109.

Câu 5. Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

 

a)

a. Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài  da  máu  tế bào  CO2  máu  da  ra ngoài.

b)

b. Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

c)

c. Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.

d)

d. Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

110.

Câu 6. Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Động vật đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

b. Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

c)

c. Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất – nhập bào.

d)

d. Ở động vật có hình thức trao đổi khí qua màng sinh chất, khí O2 được hấp thụ sẽ đi vào máu và đưa đến từng tế bào.

 

111.

Câu 7. Khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

a. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

b)

b. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

c)

c. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

d)

d. Tăng thông khí phổi/phút.

112.

Câu 12. Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở Ruồi. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết có mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

 

a)

a. [4] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí tận đến tế bào.

b)

b. [3] là luồng khí giàu O2 từ tế bào đến ống khí tận.

c)

c. [2] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí lớn ra ngoài môi trường.

d)

d. [1] là luồng khí giàu O2 từ môi trường vào ống khí lớn.

113.

Câu 13. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở động vật.

a)

a.Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

b.Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là hô hấp bằng mang.

c)

c.Phổi của chim có nhiều phế nang, phổi của thú có nhiều ống khí.

d)

d.Khi cá thở ra, cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

114.

Câu 15. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:

a)

a.Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

b.Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của người.

c)

c.Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

d.Ếch đồng trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da

115.

Câu 16. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:

a)

a.Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là phế nang

b)

b.Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là sợi mang

c)

c.Các phế quản ở chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là mao mạch khí

d)

d.Chim có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí

116.

Câu 19. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp bằng mang?

a)

a. Tất cả cá loài thân mềm đều hô hấp bằng mang và sống dưới nước.

b)

b. Cá voi, cá heo, cá sấu tuy sống dưới nước nhưng hô hấp bằng phổi.

c)

c. Tất cả các loài chân khớp và côn trùng đều hô hấp bằng ống khí.

d)

d. Tất cả các loài động vật sống dưới nước đều hô hấp bằng mang.

117.

Câu 21. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp bằng phổi?

a)

a. Ở lưỡng cư, hô hấp qua da là hình thức hô hấp chủ yếu.

b)

b. Ở động vật có phổi, lúc hít vào và thở ra luôn có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

c. Ở thú, oxygen sẽ được vận chuyển và khuếch tán từ phế nang vào các tế bào.

d)

d. Ở chim, hoạt động trao đổi khí diễn ra tại các mao mạch của phế nang.

118.

Câu 24. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về biện pháp giúp phòng tránh các bệnh về hô hấp?

a)

a. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

b)

b. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

c)

c. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

d)

d. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

119.

Câu 26. Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Giải thích sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí?

a)

a. Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

b. Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư.

c)

c. Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp.

d)

d. Hoạt động công nghiệp thải ra càng nhiều khí độc.

120.

Câu 27. Khi giải thích hiện tượng một số loài thú hô hấp bằng phổi giống như ở người nhưng lại thích nghi với đời sống dưới nước, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Giảm chuyển hóa tại cơ quan, giảm tiêu dùng năng lượng.

b)

b. Lượng myoglobin trong cơ có tỉ lệ cao giúp dự trữ O2 ở tế bào cơ.

c)

c. Lá lách lớn, dự trữ được nhiều máu.

d)

d. Trung ương thần kinh rất mẫn cảm với sự thay đổi nồng độ H+ trong máu.

121.

Câu 5. Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

(a)  

122.

Câu 6. Cho các yếu tố: lực co tim, số lượng hồng cầu, độ quánh của máu, khối lượng máu, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch máu. Huyết áp thay đổi do mấy yếu tố kể trên?

(a)  

123.

Câu 10. Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu động vật có máu trong tâm thất là máu pha?

(a)  

124.

Câu 11. Cho các nhóm động vật sau: cá xương, chim, thú, lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu). Ở tim của bao nhiêu nhóm động vật có máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

(a)  

125.

Câu 12. Cho các trường hợp sau: chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp?

(a)  

126.

Câu 2. Có bao nhiêu nhận định đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

1. Dịch tiêu hóa được hòa loãng

2. Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

3. Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

4. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

(a)  

127.

Câu 7. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

(1) Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

(2) Quá trình dinh dưỡng gồm có 3 giai đoạn chính

(3) Thủy tức là sinh vật vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

(4) Trùng biến hình dùng chân giả để bắt mồi, sau đó giải phóng enzyme để phân hủy thức ăn

(a)  

128.

Câu 8. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

(1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết

(2) Người là sinh vật tiêu hóa nội bào

(3) Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa

(4) Carbohydrate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

(a)  

129.

Câu 10. Có bao câu nhận định đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

(1) Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt

(2) Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa

(3) Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào

(4) Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhvân tiêu chảy hàng đầu

(a)  

130.

Câu 11. Có bao nhiêu nhận định sai khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

(1) Thủy tức chỉ có một hình thức tiêu hóa duy nhất

(2) Tế bào cổ trụ của thủy tức là nơi tiết enzyme tiêu hóa thức ăn thành những phần tử nhỏ

(3) Ống tiêu hóa của con người không bao gồm hậu môn

(4) Phần trăm lipid được khuyến cáo trong khẩu phần ăn hằng ngày là 15-20%

(a)  

131.

Câu 13. Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hoá ở động vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

1. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

2. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

3. Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

4. Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm chim không có răng, người tiêu giảm manh tràng.

(a)  

132.

Câu 14. Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

1. Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

2. Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.

3. Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn

4. Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn



(a)  

133.

Câu 42.       Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

1. Ếch nhái trưởng thành 2. Bò sát

3. Chim        4. Động vật có vú

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

134.

Câu 43.       Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

135.

Câu 44.       Những túi khí trong phế nang được sắp xếp như

a)

quả mít  

b)

quả bưởi 

c)

chùm nho         

d)

quả cau

136.

Câu 45.       Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là

a)

A. khoang mang   

b)

B. cung mang        

c)

C. sợi mang

d)

D. phiến mang

137.

Câu 46.       Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất……

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. dương    

b)

B. âm

c)

C. giảm      

d)

  D. tăng

138.

Câu 47.       Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

A. mao mạch khí  

b)

B. phế nang

c)

C. tiểu ống khí      

d)

D. ống khí tận

139.

Câu 48.       Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng

a)

A. 1 m2 – 1.2 m2   

b)

B. 10 m2 – 12 m2  

c)

C. 100 m2 – 120 m2         

d)

D. 1000 m2 – 1200 m2

140.

Câu 49.       Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

1. Cá xương 2. Ếch đồng 3. Chim bồ câu       4. Tôm

a)

A. (1), (2)   

b)

B. (1)

c)

C. (1), (3)   

d)

D. (2)

141.

Câu 50.       Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

A. viêm mũi

b)

B. ung thư khí quản        

c)

C. viêm xoang     

d)

  D. viêm phổi

142.

Câu 51.       Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

A.ô nhiễm nguồn nước              

b)

B.khói thuốc lá

c)

C.hoạt động công nghiệp          

d)

D.cháy rừng