Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ lí 11

Total questions: 76

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

2.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

3.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

4.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu và cơ tính.

b)

Đảm bảo yêu cầu về hình dạng và kích thước.

c)

Đảm bảo yêu cầu về cơ tính và hình dạng.

d)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu, cơ tính và hình dạng.

5.

Có thể kiểm tra phôi bằng cách nào?

a)

Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong.

b)

Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước,...

c)

Kiểm tra chất lượng bên trong như rỗ khí, rỗ xì, ứng suất dư...

d)

Kiểm tra phôi đã vào là không cần thiết.

6.

Lựa chọn phôi có thể dựa vào yếu tố nào?

a)

Quy mô sản xuất (khối, lô, đơn chiếc).

b)

Đặc điểm sản phẩm (phức tạp, đơn giản).

c)

Điều kiện làm việc của chi tiết (môi trường hơi nước, muối, acid,...).

d)

Quy mô sản xuất, đặc điểm và điều kiện làm việc của sản phẩm.

7.

Phương pháp đóng gói thường gặp trong dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Đóng gói bằng tay.

b)

Đóng gói bằng máy tự động.

c)

Đóng gói bằng robot công nghiệp.

d)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động.

8.

“Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

9.

“Quá trình thực hiện sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Xử lí và bảo vệ ngoại quan sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

10.

“Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

11.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp và đóng gói.

b)

Gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra và đóng gói.

c)

Chế tạo phôi, gia công, xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.

d)

Chế tạo phôi, gia công và lắp ráp, kiểm tra và đóng gói.

12.

Công nghệ chế tạo phôi gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, dập, cán,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ điện, sơn tĩnh điện...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

13.

Công nghệ gia công tạo hình sản phẩm gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, dập, cán,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ điện, sơn tĩnh điện,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

14.

Công nghệ xử lí và bảo vệ gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, dập, cán,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ điện, sơn tĩnh điện,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

15.

Có bao nhiêu phương pháp lắp ráp?

a)

Hai phương pháp.

b)

Ba phương pháp.

c)

Bốn phương pháp.

d)

Năm phương pháp.

16.

Chọn phát biểu sai.

a)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phẩm trong một quá trình sản xuất khác.

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau.

17.

“Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

18.

Để tạo hình các chi tiết không quá phức tạp bằng các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội,... người ta thường sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

Phương pháp gia công tiện.

b)

Phương pháp gia công phay.

c)

Phương pháp gia công khoan.

d)

Phương pháp gia công áp lực.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quặng được khai thác tại mỏ, nghiền và lọc các tạp chất rồi chuyển đến nhà máy luyện kim để tạo ra vật liệu là kim loại.

b)

Luyện kim thường tập trung vào công nghệ luyện gang và thép, còn gọi là luyện kim đen.

c)

Sản xuất phôi là bước cuối cùng của quá trình sản xuất cơ khí.

d)

Vật liệu dùng để luyện gang là quặng giàu sắt như hermatit và manhetit.

20.

Công việc chính của robot chức năng là

a)

Hỗ trợ tháo phôi trên máy gia công.

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm.

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền.

d)

Đưa sản phẩm ra khỏi băng chuyền.

21.

Lợi ích từ việc sử dụng dây chuyền tự động là

a)

Nâng cao chi phí sản xuất.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tăng năng suất, nâng cao tính linh hoạt và tiết kiệm chi phí sản xuất.

d)

Giúp tăng giá thành sản phẩm.

22.

Robot công nghiệp làm việc ở đâu?

a)

Trong các nhà máy sản xuất gỗ.

b)

Trong các xưởng sản xuất nông sản thành phẩm.

c)

Trong các hầm khai thác khoáng sản.

d)

Trong các dây chuyền sản xuất tự động.

23.

Con người tham gia vào hoạt động của dây chuyền sản xuất tự động như thế nào?

a)

Tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất.

b)

Tham gia vận hành máy móc, thiết bị khi cần.

c)

Tham gia bảo dưỡng, sửa chữa khi cần thiết.

d)

Đóng vai trò thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

24.

Công cụ của dây chuyền tự động sử dụng robot công nghiệp là gì?

a)

Thay thế con người trong sản xuất.

b)

Thao tác kĩ thuật chính xác.

c)

Năng suất lao động cao.

d)

Nâng cao năng suất, mức độ an toàn lao động và chất lượng sản phẩm.

25.

Công dụng của robot là

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp.

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm.

c)

Nâng cao năng suất, mức độ an toàn lao động và chất lượng sản phẩm.

d)

Thao tác kĩ thuật chính xác, làm việc tốt trong môi trường nguy hiểm và độc hại.

26.

Các thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động bao gồm

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng.

b)

Máy công tác thực hiện công đoạn trong quá trình sản xuất.

c)

Băng tải hoặc các thiết bị vận chuyển di động.

d)

Các loại robot công nghiệp, băng tải hoặc các thiết bị vận chuyển di động.

27.

Người máy công nghiệp là gì?

a)

Là máy hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm.

d)

Là máy sử dụng trí tuệ nhân tạo AI để thực hiện công việc sản xuất.

28.

Dây chuyền tự động là

a)

Máy thực hiện nhiệm vụ theo chương trình cài sẵn mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Tổ hợp các máy và thiết bị tự động, sắp xếp có trật tự, thực hiện các công việc khác nhau tạo ra sản phẩm.

d)

Tổ hợp các loại máy móc và thiết bị làm việc thông qua sự điều khiển trực tiếp hay gián tiếp của con người.

29.

Người máy công nghiệp là

a)

Thiết bị sử phân mềm có khả năng xử lí thông tin và thực hiện công việc.

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng.

d)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

30.

Máy tiện CNC là

a)

Máy bán tự động.

b)

Máy tự động cứng.

c)

Máy tự động mềm.

d)

Người máy công nghiệp.

31.

“Là thiết bị tự động dạng tay máy, hoạt động theo chương trình nhằm tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm

a)

Người máy công nghiệp.

b)

Dây chuyền tự động.

c)

Máy tự động.

d)

Máy móc, thiết bị hoạt động thông qua sự điều khiển trực tiếp từ con người.

32.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người.

33.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng suất và tính ổn định cao.

b)

Chi phí đầu tư không quá cao.

c)

Có dạng thay đổi chương trình để gia công các chi tiết cơ khí khác nhau.

d)

Khó thay đổi chương trình sản xuất.

34.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chi phí đầu tư không quá lớn.

b)

Độ ổn định thường không cao do các thiết bị thường chứa nhiều linh kiện điện tử.

c)

Độ linh hoạt cao.

d)

Năng suất cao.

35.

Đâu không phải là công việc của robot công nghiệp?

a)

Kiểm tra đầu vào và đầu ra của sản phẩm.

b)

Cung cấp thông tin về quá trình sản xuất.

c)

Kiểm tra và tháo lắp phôi.

d)

Lắp ráp sản phẩm.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động, sắp xếp có trật tự, thực hiện các công việc khác nhau tạo ra sản phẩm.

b)

Con người đóng vai trò thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh mà không trực tiếp tham gia vận hành vào dây chuyền sản xuất.

c)

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động thường được sử dụng để vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp còn khâu kiểm tra được thực hiện bởi con người.

d)

Trong hoạt động chuyên phôi, robot lấy phôi đặt lên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động, sắp xếp có trật tự, thực hiện các công việc khác nhau tạo ra sản phẩm.

b)

Ở khâu kiểm tra đầu vào, phôi được chuyển đến vị trí cần thiết để kiểm tra trước khi đặt lên máy gia công.

c)

Ở khâu kiểm tra đầu ra, nếu đạt yêu cầu chi tiết được xếp vào thùng phế phẩm.

d)

Do robot có thể tái lập trình nên người ta thường sử dụng phương pháp lắp ráp theo lô sản phẩm, lập trình lại robot giữa các lô khác nhau.

38.

Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ nào sau đây?

a)

Điện toán đám mây.

b)

Mô phỏng.

c)

Sản xuất đắp dần.

d)

Robot tự quyết.

39.

Simulation là tên gọi của công nghệ sản xuất nào?

a)

Điện toán đám mây.

b)

Mô phỏng.

c)

Thực tế tăng cường.

d)

Robot tự quyết.

40.

Công nghệ kết nối vạn vật trong công nghiệp (IoT) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ, phân tích dữ liệu các loại máy móc và thiết bị.

b)

Thúc đẩy tự động hóa và sản xuất thông minh.

c)

Kết nối các loại máy móc thiết bị với Internet để thu thập, chia sẻ thông tin, giám sát và điều khiển từ xa.

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy.

41.

Big data (Dữ liệu lớn) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu.

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập.

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị và máy móc trong quá trình hoạt động.

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy.

42.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ

a)

Công nghệ mô phỏng.

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ phân tích.

43.

Gia công thông minh dựa vào

a)

Các hệ thống vật lí trong không gian mạng.

b)

Các hệ thống công nghệ trong không gian mạng.

c)

Các hệ thống điều khiển từ xa.

d)

Các hệ thống dữ liệu đã thu thập.

44.

Nhiệm vụ chính của IoT là

a)

Học từ các dữ liệu đã có.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Thu thập và trao đổi dữ liệu.

45.

Nhiệm vụ chính của Big Data là

a)

Học từ các dữ liệu đã có.

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Thu thập và trao đổi dữ liệu.

46.

Nhiệm vụ chính của AI là

a)

Học từ các dữ liệu đã có.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Thu thập và trao đổi dữ liệu.

47.

Công nghệ IoT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Trong đời sống, sinh hoạt.

b)

Trong học tập.

c)

Trong sản xuất công nghiệp.

d)

Trong lĩnh vực giao thông vận tải.

48.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những lĩnh vực nào?

a)

Công nghệ số, sinh học và toán học.

b)

Công nghệ số, sinh học và vật lí.

c)

Công nghệ số, toán học và vật lí.

d)

Công nghệ số, sinh học, toán học và vật lí.

49.

Đâu không phải là đặc điểm của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Gia công thông minh.

b)

Giám sát thông minh giúp giảm sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn.

c)

Sửa chữa thông minh.

d)

Điều khiển thông minh.

50.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Nhờ sử dụng các công nghệ tiên tiến như công nghệ CNC, công nghệ in 3D đã giúp giảm được các chi phí thời gian nhưng chất lượng sản phẩm tăng lên.

b)

Nhờ sử dụng các công nghệ tiên tiến như công nghệ CNC, công nghệ in 3D đã giúp giảm được các chi phí thời gian nhưng chất lượng sản phẩm giảm đi.

c)

Các khâu đóng gói, vận chuyển, tháo dỡ, kiểm đếm vật liệu, sản phẩm tại phân xưởng sản xuất và trong khi chưa điều hành bởi công nghệ quản lí hiện đại, tự động hóa giúp giảm chi phí sức lao động con người và đảm bảo vận hành quá trình sản xuất hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả.

d)

Thông qua nền tảng Internet, giữa các bộ phận sản xuất thiết lập được một mạng lưới giao tiếp trực tuyến.

51.

Nguy cơ tai nạn trong hoạt động sản xuất cơ khí không thể đến từ yếu tố nào?

a)

Do vật bản ra từ các nguồn như phôi, phoi,... trong quá trình sản xuất.

b)

Do nguồn nhiệt từ các bộ phận như đúc, nhiệt luyện,... sinh ra trong quá trình sản xuất.

c)

Do các hóa chất sử dụng trong quá trình mạ, sơn, phun phủ,... trong quá trình sản xuất.

d)

Do được trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động khi tham gia sản xuất cơ khí.

52.

Khi gia công cắt gọt bằng máy tiện vạn năng, nếu không trang bị đồ bảo hộ có thể gây ra nguy hiểm gì?

a)

Có thể bị phoi bắn vào mắt.

b)

Có thể gây bỏng.

c)

Có thể gây nổ.

d)

Có thể bị nhiễm độc.

53.

Nguy hiểm về nguồn nhiệt trong hoạt động sản xuất cơ khí có thể đến từ bộ phận nào?

a)

Các bộ phận chuyển động của máy như bánh răng, xích…

b)

Các bộ phận như đúc, nhiệt luyện, hàn,...

c)

Các bộ phận mạ, sơn, phủ...

d)

Các bộ phận như nguồn điện, mạch điều khiển...

54.

Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khoẻ và sự sống của con người xuất hiện

a)

Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ.

b)

Thường theo chu kỳ.

c)

Một cách bất ngờ.

d)

Theo chu kỳ hay một cách bất ngờ.

55.

Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị không phụ thuộc vào

a)

Chất lượng máy.

b)

Tính chất quy trình công nghệ.

c)

Việc tổ chức sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng.

d)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp được đảm bảo.

56.

Sản xuất cơ khí gây ô nhiễm

a)

Môi trường đất.

b)

Môi trường nước.

c)

Môi trường đất và nước.

d)

Môi trường không khí.

57.

Những yếu tố trực tiếp gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

Khí thải, bụi, nước thải và tiếng ồn.

b)

Sự phát triển các khu sản xuất công nghiệp.

c)

Hoạt động đóng gói và vận chuyển sản phẩm.

d)

Hoạt động lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

58.

Yếu tố gián tiếp gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

Hoạt động lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Khí thải, bụi, nước thải và tiếng ồn.

c)

Sản xuất phôi và gia công sản phẩm.

d)

Đóng gói và vận chuyển sản phẩm.

59.

Chọn đáp án sai. Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện khi xuất hiện tình trạng nguy hiểm trong lao động là

a)

Thực hiện nối dây trung tính bảo vệ cho các loại máy móc và thiết bị.

b)

Sử dụng các thiết bị đóng cắt điện an toàn như aptomat, cầu dao…

c)

Sử dụng đèn tín hiệu, biển báo, khóa liên động.

d)

Sử dụng các phương tiện và đồ bảo hộ đúng tiêu chuẩn khi tham gia quá trình sản xuất.

60.

Chọn đáp án sai. Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động.

b)

Người lao động chưa tuân thủ đúng quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy an toàn của xưởng.

c)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

d)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm.

61.

Các yêu cầu an toàn đối với máy móc, thiết bị sản xuất không gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Nối đất bảo vệ thiết bị điện.

b)

Máy móc thiếu thiết bị bảo hiểm.

c)

Định kỳ máy móc thiết bị phải được bảo dưỡng sửa chữa theo đúng kế hoạch.

d)

Tình trạng máy móc luôn ở trạng thái tốt.

62.

Trong quá trình gia công cấm không được

a)

Tiến hành các công việc sửa chữa, hiệu chỉnh, bảo trì… khi máy đã tắt và dừng hẳn hoạt động.

b)

Đứng đúng vị trí và thực hiện chính xác công việc chuyên môn của mình.

c)

Đưa tay vào khu vực nguy hiểm để tháo lắp phôi, tưới dầu…

d)

Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động và các công cụ cần thiết để phục vụ quá trình gia công.

63.

Quá trình sản xuất cơ khí thường bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất phôi.

b)


Gia công sản phẩm.

c)


Lắp ráp sản phẩm.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

64.

Phôi trong quá trình sản xuất cơ khí cần đảm bảo yêu cầu nào?

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu và cơ tính.

b)


Đảm bảo yêu cầu về hình dạng và kích thước.

c)

Không cần quan tâm đến cơ tính của phôi.

d)

Chỉ cần đảm bảo hình dạng và kích thước là đủ.

65.

: Việc gia công cắt gọt chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cơ khí?

a)

50 - 60 %.

b)

50 - 75 %.

c)

30 - 40 %.

d)

80 - 90 %.

66.

Một trong những ưu điểm của phương pháp gia công phay là gì?

a)

Năng suất thấp, dễ gia công các chi tiết phức tạp.

b)

Tạo ra các sản phẩm có độ chính xác cao.

c)

Không phù hợp với gia công chi tiết nhỏ.

d)

Tạo hình dễ dàng cho các chi tiết tròn.

67.

: Công dụng chính của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Tăng độ chính xác của sản phẩm.

b)

Tiết kiệm chi phí nhân công.

c)

Giảm thiểu khả năng lỗi do con người.

d)

Không cần bảo trì định kỳ.

68.

Công nghệ IoT trong sản xuất công nghiệp có tác dụng gì?

a)

Cải thiện hiệu suất sản xuất nhờ kết nối các máy móc.

b)

Giúp kết nối thiết bị với Internet để thu thập và phân tích dữ liệu.

c)

Chỉ cung cấp khả năng giám sát từ xa.

d)

Không có tác dụng trong quản lý dữ liệu sản xuất.

69.

: Gia công cơ khí có phôi bao gồm các phương pháp nào?

a)

Tiện, phay, bào, khoan.

b)

Đúc, rèn, dập, hàn.

c)

Tiện, khoan, ép.

d)

Cắt, dập, bào.

70.

Công nghệ sản xuất đắp dần trong ngành cơ khí là gì?

a)

Phương pháp gia công cắt gọt bằng công cụ.

b)

Công nghệ in 3D, tạo ra vật thể qua từng lớp vật liệu.

c)

Quá trình tạo hình vật liệu bằng áp lực.

d)

Quá trình đúc kim loại vào khuôn.

71.

Quá trình gia công cơ khí có thể thực hiện với những vật liệu nào?

a)

Kim loại, nhựa, cao su.

b)

Chỉ với kim loại.

c)

Chủ yếu với kim loại và gỗ.

d)

Chỉ với nhựa và gỗ.

72.

Đâu là lý do chính khiến công nghệ CNC trở thành phương pháp phổ biến trong gia công cơ khí?

a)

Tăng độ chính xác và tự động hóa quá trình gia công.

b)

Giảm chi phí bảo trì.

c)

Không cần lập trình trước khi gia công.

d)

Tạo ra sản phẩm thô nhanh chóng.

73.

Khi phát biểu về cơ khí chế tạo và quy trình chế tạo cơ khí. Một em học sinh đã có những phát biểu như sau:

a)

Cơ khí chế tạo là ngành sản xuất ra các chi tiết máy, máy móc và thiết bị phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

Quy trình chế tạo cơ khí chỉ gồm các công đoạn gia công tạo hình chi tiết.

c)

Trong quy trình chế tạo cơ khí, các công đoạn được tổ chức theo một trình tự hợp lí nhằm bảo đảm chất lượng và hiệu quả sản xuất.

d)

Việc lựa chọn quy trình chế tạo cơ khí không ảnh hưởng đến chất lượng và giá thành sản phẩm.

74.

Khi nói về phương pháp gia công không phoi và phương pháp gia công cắt gọt trong chế tạo cơ khí. Một nhóm các em học sinh đã có những phát biểu thảo luận như sau:

a)

Phương pháp gia công không phoi là phương pháp tạo hình sản phẩm bằng cách loại bỏ vật liệu khỏi phôi dưới dạng phoi.

b)

Phương pháp gia công cắt gọt không tạo ra phoi trong quá trình gia công chi tiết.

c)

Gia công không phoi thường được sử dụng để chế tạo các chi tiết có hình dạng phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao ngay từ đầu.

d)

Trong sản xuất cơ khí, gia công không phoi thường được thực hiện trước, sau đó kết hợp với gia công cắt gọt để hoàn thiện sản phẩm.

75.

Cho các phát biểu sau về quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình tạo ra các sản phẩm cơ khí phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

Quá trình sản xuất cơ khí chỉ bao gồm công đoạn gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Trong quá trình sản xuất cơ khí, các công đoạn được sắp xếp theo một trình tự hợp lí nhằm bảo đảm chất lượng và hiệu quả sản xuất.

d)

Việc lựa chọn và tổ chức các công đoạn trong quá trình sản xuất cơ khí không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

76.

Cho các phát biểu sau về dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot công nghiệp:

a)

Dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot công nghiệp là hệ thống sản xuất trong đó mọi công việc đều do robot thực hiện, không có sự tham gia của con người.

b)

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động chỉ được dùng cho các công việc đơn giản, không yêu cầu độ chính xác cao.

c)

Việc sử dụng robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động làm giảm vai trò của con người trong giám sát và điều khiển hệ thống.

d)

Dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot công nghiệp góp phần nâng cao