wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300 câu tn ckdc

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Among the following symbols, which one indicates hardness?

a)

σb

b)

σr

c)

HB-HRC

d)

6%

e)

2.

Among the following types of cast iron, which type is the most difficult to machine?

a)

Gray cast iron Ferrite

b)

White cast iron

c)

Gray cast iron Ferrite-Pearlite

d)

Malleable cast iron

e)

Cast iron

3.

Among the following heat treatment methods, which method increases surface hardness?

a)

Normalizing

b)

Annealing

c)

a, b

d)

Carburizing

e)

Quenching

4.

Among the following symbols, which one indicates commonly used carbon steel?

a)

CT38

b)

C45

c)

CD120A

d)

C30Si

5.

Among the following carbon contents, which one is the highest?

a)

2.16%

b)

0.3%

c)

1.2%

d)

4.3%

e)

0.2%

6.

Which of the following materials is used for pressure machining?

a)

GX 15-32

b)

C45

c)

90W12V2

d)

GC 40-3

e)

GZ 45-5

7.

Among the following heat treatment methods, which method makes C45 steel the hardest?

a)

Quenching

b)

Tempering

c)

Normalizing

d)

Annealing

e)

Quenching

8.

Among the following Fe-C structures, which one is a mechanical mixture?

a)

Austenite

b)

Ledeburite

c)

Graphite

d)

Cementite

e)

Ferrite

9.

Among the following symbols, which one indicates structural alloy steel?

4 lines
10.

Among the symbols below regarding the properties, Feα belongs to which type?

a)

b)

c)

d)

e)

both b and c

11.

Among the following heat treatment methods, which method changes the chemical composition of the surface layer?

a)

Annealing

b)

Normalizing

c)

Quenching

d)

Tempering

e)

Heat treatment (C, N infiltration)

12.

Among the following structures, which structure has the highest hardness?

a)

Pearlite

b)

Troostite

c)

Martensite

d)

Bainite

e)

Madenite

13.

Among the following Fe-C alloys, which type of steel has the highest carbon content?

a)

1.2%

b)

3.1%

c)

0.08%

d)

0.6%

e)

0.8%

14.

Among the following Fe-C alloys with carbon content, which type is cast iron?

a)

2.5%

b)

1%

c)

1.8%

d)

0.5%

e)

0.8%

15.

Among the following structures of Fe-C alloys, which structure is a solid solution?

a)

Xemennit

b)

Austenite

c)

Ledeburite

d)

Pearlite

e)

Graphite

16.

Among the following Fe-C alloys with carbon content, which type is medium carbon steel?

a)

2%

b)

2.7%

c)

0.8%

d)

4.3%

e)

0.3%

17.

Among the following symbols, which material has the highest hardness?

a)

C55

b)

CD120

c)

CT6I

d)

TSK10

e)

95W18

18.

Among the following structures of Fe-C alloys, which structure is a chemical compound?

a)

Ferrite

b)

Austenite

c)

Xemennit

d)

Pearlite

e)

Ledeburite

19.

The main purpose of the quenching method is?

a)

Improve weldability

b)

Increase hardness

c)

Remove residual stress

d)

Stabilize structure

e)

Increase ductility

20.

The two numbers in the welding rod symbol N42 indicate which specification?

a)

σb=420N/mm²

b)

C=0.42

c)

6=42%

d)

6σn=420

e)

ψ=42%

21.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào có độ cứng cao nhất?

a)

Pecilit

b)

benit

c)

Frualit

d)

mactenxit

e)

xocobit

22.

Que hàn có thuốc bọc được sử dụng cho phương pháp hàn nào dưới đây?

a)

Hàn hồ quang bán tự động

b)

hàn hồ quang tay

c)

hàn xi điện

d)

Hàn khí

e)

hàn hồ quang tự động

23.

Đúc dưới áp lực phù hợp nhất với hợp kim nào?

a)

Gang trắng

b)

thép cacbon thấp

c)

thép hợp kim

d)

hợp kim AL

24.

Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực?

a)

Hàn hồ quang

b)

hàn khí O2 + C2H2

c)

hàn plasma

d)

hàn laze

e)

Hàn điện tiếp xúc

25.

Các tính chất dưới đây của kim loại đúc, tính chất nào đảm bảo điền đầy kim loại lỏng vào khuôn đúc?

a)

Tính thiên tích

b)

tính co

c)

tính hòa tan khí

d)

tính chảy loãng

26.

Các thành phần của bộ mẫu dưới đây, thành phần nào tạo ra lòng khuôn đúc?

a)

Mẫu hệ thống tót

b)

hợp lõi

c)

mẫu đầu nguội

d)

mẫu

27.

Chọn điện áp không tắt ít nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn điện xoay chiều?

a)

V0 = 220-390

b)

90-100

c)

55-80

d)

110-220

28.

Theo mức độ khó tăng dần, thứ tự nào dưới đây đúng?

a)

Hàn sáp, hàn trần, hàn đứng

b)

hàn trần, hàn sáp, hàn đứng

c)

hàn trần, hàn đứng, hàn sáp

d)

hàn sáp, hàn đứng, hàn trần

29.

Chọn loại đặc tính ngoài thích hợp nhất của nguồn điện để hàn hồ quang?

a)

Loại cong dốc tăng lên

b)

loại cong dốc giảm xuống

c)

loại cứng

d)

cả a và b

e)

cả a và c

30.

Hợp kim đúc nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?

a)

Thép hợp kim

b)

thép cacbon

c)

gang trắng

d)

gang xám

31.

Phương pháp chế tạo phôi nào sau đây không dùng áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc

b)

dập thể tích

c)

ép kim loại

32.

Among the following metalworking methods, which method creates a porous structure?

a)

Casting

b)

Forging

c)

Welding

d)

Heat treatment

33.

Which of the following characteristics does NOT apply to automatic arc welding under a flux layer?

a)

High productivity

b)

High welding current

c)

High weld quality

d)

Suitable for position welding

34.

Which range of β in gas welding gives a carburizing flame?

a)

β ≤ 1.1

b)

β > 1.4

c)

1.2 < β ≤ 1.3

d)

1.3 < β < 1.4

35.

Which range of β in gas welding gives a neutral flame?

a)

1 ≤ β ≤ 1.1

b)

1.1 < β ≤ 1.2

c)

1.2 < β ≤ 1.3

d)

1.3 < β ≤ 1.4

36.

When welding low-carbon steel with a 4mm diameter electrode, which welding current is suitable?

a)

I = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

37.

Which open-circuit voltage is least suitable for manual arc welding with a DC power source?

a)

V₀ = 220-380

b)

35-55

c)

16-30

d)

110-220

38.

Which of the following is NOT a property of cast alloys?

a)

Solubility

b)

Sweetness

c)

Fluidity

d)

Heat resistance

39.

Which method creates the largest casting volume?

a)

Sand casting

b)

Centrifugal casting

c)

Pressure casting

d)

Continuous casting

40.

Among the following metalworking methods, which method creates a porous structure?

a)

Casting

b)

Gas cutting

c)

Welding

d)

Rolling

41.

To determine the welding current I = (β+10)d, what is the symbol d?

a)

Diameter of the electrode

b)

Length of the electrode

c)

Width of the electrode

d)

Thickness of the electrode

42.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để gia công nóng thép 0,8%?

a)

400-700 ºC

b)

100-200

c)

730-1147

d)

1450-1539

43.

Khi hàn hồ quang tay thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4mm, dòng nào là thích hợp nhất?

a)

Iu = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

44.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất?

a)

GX 12-24

b)

GX 15-32

c)

GX 14-28

d)

GZ 45-4

45.

Khi tiện vật liệu bằng GX15-32 sẽ cho ta loại phôi nào?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vun

d)

dây + xếp

46.

Với hàm lượng C như sau, loại nào ứng với gang trước cùng tính?

a)

C = 1,8%

b)

1,1 %

c)

4%

d)

6,67%

47.

Phương pháp xử lí nhiệt nào sau đây thường dùng sau khi tôi để khử ứng suất dư?

a)

b)

thường hóa

c)

ram

d)

thấm ni tơ

48.

Chọn trình tự hợp lí nhất cho quá trình sản xuất đúc trong khuôn cát?

a)

nấu chảy hợp kim -> làm khuôn -> rót hợp kim

b)

nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn

c)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim

d)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn

49.

Hồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp?

a)

hồ quang giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ

b)

hồ quang giữa điện cực hàn và vật hàn trong môi trường bảo vệ

c)

hồ quang giữa điện cực và vật hàn dưới lớp thuốc

d)

hồ quang giữa hai điện cực hàn

50.

Loại vật liệu nào sau đây dễ hàn hồ quang nhất?

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

51.

Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được?

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

52.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp?

a)

3,1%

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

53.

Trong các kí hiệu sau đây, loại nào là thép gió?

a)

20CrNi

b)

90WV9V2

c)

BK8

d)

T15K6

54.

Câu 56. Chọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ cứng và độ bền cho thép có 0.29%C?

a)

Thường hóa

b)

tôi và ram

c)

thấm cacbon

d)

thấm C, tôi, ram

55.

Loại vật liệu nào sau đây có tính chịu nhiệt cao nhất?

a)

CT31

b)

90W18V2

c)

60Mn

d)

BK10

56.

Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loại có nhiệt độ chảy dưới 450 độ C và có tính chất khác kim loại vật hàn?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điểm

57.

Mục đích của thấm cacbon?

a)

Tăng độ dẻo

b)

tăng độ dai va chạm

c)

tăng chịu nhiệt

d)

tăng độ cứng lớp bề mặt

58.

Mục đích ram sau khi tôi?

a)

Tăng độ thấm

b)

tăng khả năng chống gi

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ chịu nhiệt

59.

Câu 61. Chọn phương pháp hợp lí để đúc ống gang dài 2m, phi 0.05m, không cần lõi?

a)

Đúc áp lực

b)

đúc khuôn cát

c)

đúc li tâm đứng

d)

đúc li tâm ngang

60.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C đường nào biểu thị sự chuyển biến Austenit sang Ferit?

a)

Đường A3

b)

đường Am

c)

đường A1

d)

cả a và b

61.

Trong các vật liệu sau đây, loại nào là hợp kim cứng một các bit?

a)

100Mn4

b)

95SW9V2

c)

BK10

d)

130k4

62.

Loại vật liệu nào sau đây có độ dẻo cao nhất?

a)

Thép trước cùng tích

b)

gang dẻo

c)

gang cầu

d)

thép sau cùng tích

63.

Phương pháp nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điểm

64.

Which welding method is indicated?

a)

TIG

b)

MIG

c)

MAG

d)

spot welding

65.

Which of the following factors directly affect the fluidity of molten metal?

a)

Mold material

b)

Pouring temperature

c)

Separate mold

d)

a and b

66.

Which property below best represents the sand casting method in foundries?

a)

Metal mold

b)

Single mold

c)

Double mold

d)

Thin shell mold

67.

Which type of mold below reduces the fluidity of molten alloy the most?

a)

Sand mold

b)

Metal mold

c)

Clay mold

d)

Sample mold

68.

Among the methods of metal forming, which characteristic is beneficial?

a)

Difficult to deform

b)

Easy to crack

c)

Easy to harden

d)

Easy to oxidize

69.

Which hardness value below is the highest?

a)

80HB

b)

80HRC

c)

1000hb

d)

100HRC

70.

Which material below is a medium alloy steel?

a)

65Mn

b)

40Cr

c)

65Mn2

d)

10Mn2Si

71.

Which material below is a hard alloy steel?

a)

95W18V2

b)

T15k6

c)

CT61

d)

Cr30

72.

Among the following materials, which is the most suitable alloy steel for tool making?

a)

95Mn2

b)

10Mn2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

73.

Identify the material with hardness at temperatures above 1000°C.

a)

CD100

b)

90WV9V2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

74.

Choose the appropriate casting method for a horizontal pipe 2m long, 500mm diameter, without a core.

a)

Pressure casting

b)

Sand mold casting

c)

Vertical centrifugal casting

d)

Horizontal centrifugal casting

75.

What is the usual purpose of tempering?

a)

Increase permeability

b)

Reduce ductility

c)

Reduce residual stress

d)

Increase hardness

76.

Tính chất nào dưới đây thuộc cơ tính của vật liệu?

a)

Độ cứng HRC

b)

nhiễm từ

c)

độ phẳng

d)

độ co

77.

Loại khuôn nào dưới đây có tính lún tốt nhất?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn vỡ mỏng

78.

Chỉ ra tổ chức cùng tích trên giản đồ trạng thái Fe-C?

a)

Freit

b)

peclit

c)

graphit

d)

xêmentit

79.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng với điện cực hàn vonfram?

a)

Hàn TIG

b)

hàn tự động dưới lớp thuốc

c)

hàn MIG

d)

hàn khí O2 + C2H2

80.

Chỉ ra thành phần cacbon của loại thép sau: 10Cr13?

a)

1%

b)

0,1%

c)

1,3%

d)

0,13%

81.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng gia công áp lực của vật liệu?

a)

Dễ cán

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ ăn mòn

d)

dễ thấm cacbon

82.

Khi hàn hồ quang tay, điện áp hồ quang thường nằm trong khoảng?

a)

Uhq=15-29

b)

30-44

c)

45-59

d)

60-75

83.

Yếu tố nào đánh giá tính đúc của vật liệu?

a)

Dễ dập

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ thấm cacbon

d)

thiên thích

84.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức cơ bản của gang cùng tinh?

a)

Peclit

b)

ledeburnit

c)

xêmentit

d)

ostenit

85.

Loại khuôn nào dưới đây có tính thông khí tốt nhất?

a)

Khuôn cát tươi

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn cát khô

86.

Tính chất nào sau đây của vật liệu đặc trưng cho khả năng gia công áp lực?

a)

Độ bền

b)

tính dẻo

c)

độ dai va chạm

d)

độ đàn hồi

87.

Loại vật liệu nào sau đây là cacbon cao?

a)

C = 3,5%

b)

0,35%

c)

1,35%

d)

0,2%

88.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào sau đây của hợp kim là đầy đủ?

a)

Tổ chức

b)

tính đúc

c)

thành phần

d)

tổ chức và thành phần

89.

Loại điện cực nào sau đây sử dụng cho hàn MIG?

a)

dây hàn nóng chảy

b)

điện cực Vonfram

c)

que hàn N3

d)

điện cực than

90.

Loại hợp kim nào sau đây có thể dập tấm được?

a)

CD100A

b)

C15

c)

90W9

d)

ZSC19NI9TI

91.

Tổ chức nào sau đây có độ cứng thấp nhất?

a)

Peclit

b)

mactenxit

c)

ostenit

d)

ledeburnit

92.

Loại thép nào sau đây cần phải thấm cacbon mới tôi được?

a)

CD70

b)

C45

c)

15Cr

d)

55Mn

93.

Mục đích của thấm xianua?

a)

Hạ nhiệt độ chảy

b)

tăng độ dẻo

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ cứng và chống ăn mòn

94.

Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đúc áp lực

d)

khuôn đúc li tâm

95.

Giản đồ trạng thái của hợp kim biểu thị yếu tố nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt độ của hợp kim

b)

khối lượng riêng

c)

pha lỏng

d)

.....

96.

Yếu tố nào sau đây của hợp kim thuận lợi cho việc gia công áp lực?

a)

Độ dẻo cao

b)

dễ nhiễm từ

c)

độ bền cao

d)

dễ ăn mòn

97.

Các loại vật liệu sau đây, loại nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

GX 15-32

b)

C20

c)

CD100

d)

CT31

98.

Tổ chức Fe-C nào không phải tổ chức 1 pha?

a)

Ostenit

b)

ledeburnit

c)

xemenit

d)

ferit

99.

Thép hợp kim thấp là tổng lượng hợp kim nhỏ hơn?

a)

1,5%

b)

2%

c)

2,5%

d)

4,3%

100.

Chọn vật liệu hợp lí nhất để chế tạo mẫu bậc lớn, phức tạp, sản xuất đơn chiếc trong khuôn cát?

a)

Gỗ

b)

thép cacbon

c)

gang

d)

thạch cao