wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 01. Trong hệ thống phanh ABS thì tín hiệu đầu vào là:

a)

A. Cảm biến áp suất lốp

b)

B. Cảm biến vị trí trục cam

c)

C. Cảm biến tốc độ bánh xe

d)

D. Các đáp án nêu ra đều sai

2.

Câu 02. Mô tả nào nói về chiều quy ước của dòng điện:

a)

. Ngược lại với chiều di chuyển của các điện tích dương

b)

Ngược lại với chiều di chuyển của các electron mang điện âm

c)

. Chạy từ cực âm sang dương của nguồn điện

d)

. Các đáp án đã đưa ra đều sai

3.

Câu 03. Hệ thống phanh ABS luôn tự động điều chỉnh lực phanh sao cho hệ số trượt trong khoảng:

a)

A. 0,15 ÷ 0,25

b)

0,1 ÷ 0,3

c)

0,2 ÷ 0,4

d)

0,3 ÷ 0,5

4.

Câu 04. Mô tả nào đúng về mối quan hệ giữa các đại lượng trong định luật Ohm:

a)

Điện trở tỷ lệ thuận với điện áp

b)

Dòng điện tỷ lệ thuận với điện áp

c)

Dòng điện tỷ lệ nghịch với điện trở

d)

Các đáp án đã nêu ra đều đúng

5.

Câu 05. Cảm biến sử dụng trong hệ thống treo điện tử là:

a)

Cảm biến gia tốc

b)

Cảm biến góc xoay vô lăng

c)

Cảm biến điều chỉnh chiều cao

d)

Các đáp án nêu ra đều đúng

6.

Câu 06. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Ohm trong mạch nối tiếp:

a)

Dòng điện chính không thay đổi qua các phụ tải

b)

Điện áp nguồn bằng điện áp các thành phần phụ tải

c)

Tổng trở mạch nối tiếp bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần

d)

Các đáp án đã nêu ra đều sai

7.

Câu 07. Hệ thống treo điện tử cần tín hiệu đầu vào của công tắc:

a)

Công tắc đèn phanh

b)

Công tắc chọn chế độ giảm chấn

c)

Đèn báo chế độ giảm chấn và đèn báo chiều cao xe

d)

Các đáp án nêu ra đều đúng

8.

Câu 08. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Ohm trong mạch song song:

a)

. Nghịch đảo tổng trở mạch song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần

b)

Dòng điện chính bằng tổng các dòng điện thành phần

c)

Điện áp nguồn không thay đổi trên các phụ tải thành phần

d)

Các đáp án đã nêu ra đều đúng

9.

Câu 09. Tín hiệu đầu ra của hệ thống treo điện tử dùng để điều khiển:

a)

Bộ giảm chấn

b)

Các cảm biến

c)

ECU của EMS

d)

Các câu trên đều đúng

10.

Các hệ thống trong mạch điện ô tô được bố trí kiểu:

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Vừa nối tiếp vừa song song

d)

Các đáp án đã nêu ra đều sai

11.

Câu 11. Điều kiện xảy ra việc khóa biến mô:

a)

Các đáp án nêu ra đều đúng

b)

Xe đang chạy ở số 2 hoặc số 3 hoặc số O/D (dãy “D”)

c)

Tốc độ xe bằng hoặc cao hơn tốc độ quy định và góc mở bướm ga bằng hoặc lớn hơn trị số quy định

d)

Tốc độ trục sơ cấp không nhận được tín hiệu hủy hệ thống khóa biến mô

12.

Câu 12. Kiểu ắc quy nào được sử dụng trên xe ô tô hiện nay:

a)

Lithium

b)

12V

c)

24V

d)

Các đáp án đã nêu ra đều đúng

13.

Câu 13. Việc tạo ra các tỷ số truyền bánh răng khác nhau trong hộp số tự động nhờ vào:

a)

Biến mô

b)

Solenoid chuyển số

c)

Bơm dầu

d)

Bộ bánh răng hành tinh

14.

Câu 14. Kiểu relay thường đóng là:

a)

Tiếp điểm đóng khi chưa cấp điện cho cuộn dây relay

b)

Tiếp điểm mở khi chưa cấp điện cho cuộn dây relay

c)

Tiếp điểm luôn đóng dù có cấp điện cho relay hay không

d)

Tiếp điểm luôn mở dù có cấp điện cho relay hay không

15.

Câu 15. Biến mô có đặc điểm:

a)

Giúp khuếch đại mô men lên nhiều lần từ phía động cơ qua phía hộp số

b)

Giúp điều tốc khi động cơ vượt quá tốc độ giới hạn

c)

Đầu vào từ phía động cơ, đầu ra từ phía sơ cấp hộp số

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

16.

Câu 16. Con số ghi trên cầu chì cho biết:

a)

Dòng điện tối đa cầu chì chịu được

b)

Điện áp tối đa mà cầu chì chịu được

c)

Công suất của cầu chì

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

17.

Câu 17. Hộp số tự động có cấp điều khiển bằng điện tử thường được mô tả bằng thuật ngữ:

a)

4WS

b)

CVT

c)

VVT

d)

ECT

18.

Câu 18. Đặc điểm của diode chỉnh lưu là:

a)

Chỉ cho dòng điện đi từ anode qua cathode

b)

Ngõ vào là dòng điện xoay chiều, ngõ ra là dòng điện một chiều

c)

Ngõ vào là điện áp xoay chiều, ngõ ra là điện áp một chiều

d)

Các đáp án nêu ra đều đúng

19.

Câu 19. Để điều chỉnh được các chuyển động lên, xuống, trái, phải của gương chiếu hậu thì cần sử dụng tối thiểu:

a)

01 motor

b)

02 motor

c)

03 motor

d)

04 motor

20.

Câu 20. Mô tả nào là đúng về hình bên:

a)

Phân cực transistor n-p-n

b)

Phân cực transistor p-n-p

c)

Chân B đang được kích từ phía âm nguồn

d)

Chân C đang được kích từ phía âm nguồn

21.

Câu 21. Motor nâng hạ cửa kính có chức năng chống kẹt là nhờ:

a)

A. Vòng răng dẫn động

b)

. Công tắc hành trình

c)

Cảm biến tốc độ

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

22.

Câu 22. Hệ thống thông tin liên quan yếu tố an toàn là:

a)

Đồng hồ nhiên liệu

b)

Đèn báo pha

c)

Đồng hồ tốc độ động cơ

d)

Đèn báo phanh tay

23.

Câu 23. Xe ô tô có kiểu cơ cấu nâng hạ cửa kính nào sau đây:

a)

Đòn chữ X

b)

Thủy lực

c)

Khí nén

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

24.

Câu 24. Đặc điểm của hệ thống thông tin loại analog:

a)

Thường trang bị trên ô tô cũ

b)

Có đồng hồ báo dạng kim

c)

Đèn báo dùng kiểu bóng dây tóc công suất nhỏ

d)

Các đáp án nêu ra đều đúng

25.

Câu 25. Chi tiết nào thuộc về hệ thống cửa sổ điện:

a)

Công tắc chính cửa sổ điện

b)

Công tắc cửa (phía người lái)

c)

Mô tơ điều khiển cửa sổ điện

d)

Các đáp án nêu ra đều đúng

26.

Câu 26. Đặc điểm của hệ thống thông tin loại digital:

a)

Có hoặc không có mạng CAN

b)

Có đồng hồ báo dạng LED

c)

Đèn báo dạng LED

d)

tất cả đúng

27.

Câu 27. Chức năng điều khiển cửa sổ khi tắt công tắc máy được duy trì trong khoảng thời gian:

a)

15 giây sau khi công tắc OFF

b)

30 giây sau khi công tắc OFF

c)

45 giây sau khi công tắc OFF

d)

60 giây sau khi công tắc OFF

28.

Câu 28. Đồng hồ báo áp suất nhớt loại lưỡng kim dựa trên nguyên lý:

a)

Sự thay đổi của từ trường qua một cuộn dây

b)

Hệ số giãn nở nhiệt khác nhau của kim loại

c)

Tác động cơ học

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

29.

Câu 29. Khi bấm nâng, hạ cửa sổ điện thì chế độ Auto sẽ được kích hoạt bằng cách:

a)

Ấn rồi giữ tay

b)

Ấn rồi giữ tay khoảng 5 giây, sau đó nhả tay

c)

Bấm một lần ấn mà không cần giữ tay

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

30.

Câu 30. Đây là đèn báo:

a)

Áp suất lốp

b)

Phanh

c)

Cảnh báo động cơ

d)

Áp suất nhớt động cơ

31.

31. Trong hệ thống điều khiển khóa cửa thì tín hiệu LOCK/UNLOCK sẽ gửi về:

a)

Cụm khóa cửa

b)

Công tắc cảnh báo bằng chìa

c)

Công tắc điều khiển khóa cửa

d)

Rơ-le tổ hợp

32.

Câu 32. Đây là đèn báo:

a)

Phanh

b)

Nhiệt độ động cơ

c)

Lỗi động cơ

d)

trợ lực lái

33.

Câu 33. Chức năng mở khóa hai bước là:

a)

Bước 1 mở bằng remote, bước 2 mở bằng chìa

b)

Bước 1 mở bằng chìa, bước 2 mở bằng remote

c)

Bước 1 mở 1 cửa, bước 2 mở tiếp các cửa còn lại

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

34.

Câu 34. Đây là đèn báo:Câu 34. Đây là đèn báo:

a)

Va chạm

b)

Dây đai

c)

Túi khí

d)

Trợ lực lái

35.

Câu 35. Motor gạt mưa có đặc điểm cấu tạo phần vỏ là:

a)

Lõi sắt từ

b)

Nam châm điện

c)

Nam châm vĩnh cửu

d)

Đồng

36.

Câu 36. Đây là đèn báo:

a)

Lỗi hệ thống đèn pha

b)

Đèn pha chiếu gần

c)

. Đèn tự động ban ngày

d)

Đèn sương mù

37.

Câu 37. Chế độ gạt mưa gián đoạn tương ứng với vị trí:

a)

LO

b)

INT

c)

. HI

d)

OFF

38.

Câu 38. Đèn nào sau đây thuộc nhóm đèn chiếu sáng:

a)

Đèn lùi

b)

Đèn xi nhan

c)

Đèn phanh

d)

Đèn sương mù

39.

Câu 39. Cấu tạo của một hệ thống gạt mưa bao gồm:

a)

Motor, cơ cấu dẫn động gạt mưa, cần gạt mưa

b)

Motor, bình nước rửa kính, vòi xịt nước

c)

Cần gạt mưa, bình nước rửa kính, vòi xịt nước

d)

Cần gạt mưa, bình nước rửa kính, motor

40.

Câu 40. Đèn nào sau đây thuộc nhóm đèn tín hiệu:

a)

Đèn taplo

b)

Đèn tail

c)

Đèn pha

d)

Đèn báo nguy (hazard)

41.

Câu 41. Đèn báo số lùi sáng lên nhờ:

a)

. Tay số ở vị trí lùi

b)

Tay số không ở vị trí lùi nhưng xe tăng tốc lùi về phía sau

c)

Tay số không ở vị trí lùi nhưng các bánh xe đang quay theo chiều lùi về sau

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

42.

Câu 42. Đặc điểm của bóng đèn sợi đốt:

a)

Khoảng chiếu sáng xa

b)

Dãy ánh sáng xanh

c)

Độ bền cao

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

43.

Câu 43. Đèn báo phanh trong cụm đèn hậu sáng lên khi:

a)

Bật đèn Tail

b)

Đạp phanh

c)

Công tắc đèn OFF và trời tối

d)

Công tắc đèn ở vị trí Tail và trời tối

44.

Câu 44. Đặc điểm của bóng đèn halogen:

a)

Thay thế đèn cho đèn LED và xenon

b)

Dãy ánh sáng trắng

c)

Tính thẩm mỹ và công nghệ cao

d)

Sử dụng khí halogen như Iot, brom

45.

Câu 45. Đặc điểm của chục chớp (bộ tạo nháy) trên ô tô là:

a)

Ngõ ra là tín hiệu xung vuông

b)

. Ngõ ra là tín hiệu điện áp hình sin

c)

Ngõ ra là tín hiệu tuyến tính

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

46.

Câu 46. Đặc điểm của hệ đèn projector:

a)

Sử dụng bóng đèn có thấu kính

b)

Dựa hoàn toàn vào sự phản xạ gương cầu

c)

Sử dụng bóng đèn không cần thấu kính

d)

Lắp được với bóng đèn hệ reflector

47.

Câu 47. Đây là công tắc điều khiển đèn:

a)

Hazard

b)

Phanh

c)

Tail

d)

Sương mù

48.

Câu 48. Đèn báo phanh được bố trí tại:

a)

Cụm đèn hậu

b)

Cụm đèn pha

c)

Trên gương chiếu hậu

d)

Các đáp án nêu ra đều sai

49.

đèn phanh đc bố trí tại

a)

cụm hậu

b)

cụm pha

c)

trên gương chiếu hậu

d)

tất cả sai

50.

đèn báo trên hình là

a)

xi nhan trái

b)

báo phanh

c)

báo lùi

d)

báo pha

51.

Câu 50. Hiệu quả mà hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) tạo ra được đó là:

a)

Lực phanh lớn chia nhỏ ra trong một thời gian dài tính từ lúc đạp phanh cho đến khi góc mở bàn đạp phanh lớn nhất

b)

Lực phanh lớn trong thời gian ngắn

c)

Lực phanh nhỏ trong thời gian ngắn

d)
  • Các đáp án nêu ra đều sai