Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Khoa học - Trắc nghiệm (lớp 4)

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

a/ Nước có thể tồn tại mấy thể?

a)

Nước tồn tại hai thể

b)

Nước tồn tại ba thể

c)

Nước tồn tại bốn thể

d)

Nước tồn tại năm thể

2.

b/ Không khí có những tính chất gì?

a)

Có màu trắng, không mùi, không có hình dạng nhất định

b)

Không màu, có mùi tanh, có hình dạng nhất định

c)

Không màu, có mùi tanh, không có hình dạng nhất định

d)

Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

3.

a/ Con người, động vật và thực vật… nếu không có nước. Từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm là

a)

Sẽ không bị ảnh hưởng

b)

Sẽ chết

c)

Chỉ bị ảnh hưởng rất ít

d)

Vẫn bình thường

4.

b/ Sống trong bầu không khí bị ô nhiễm, con người có thể bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hít thở dễ dàng hơn và khỏe mạnh hơn

b)

Ít mắc bệnh và ngủ ngon hơn

c)

Ho, khó thở và dễ mắc các bệnh về đường hô hấp

d)

Tăng sức đề kháng và ít mệt mỏi hơn

5.

a/ Dép nhựa là vật dẫn nhiệt

a)

Tốt

b)

Kém

c)

Không dẫn nhiệt

d)

Chỉ có đế dép dẫn nhiệt

6.

b/ Bản thân nước dẫn nhiệt qua chất nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Không khí

d)

Nước

7.

a/ Quá trình hô hấp của cây diễn ra khi nào?

a)

Ban sáng

b)

Khi có ánh sáng mặt trời

c)

Ban đêm

d)

Cả ngày lẫn đêm

8.

b/ Hô hấp chủ yếu diễn ra ở

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá

d)

Rễ, thân, lá

9.

a/ Nước có tính chất gì?

a)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp

b)

Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía

c)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất

d)

Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất

10.

b/ Vai trò của nước là:

a)

Là môi trường sống cho các loài sinh vật biển.

b)

Cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật.

c)

Điều hòa nhiệt độ.

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

a/ Không khí được coi là trong sạch khi nào?

a)

Trong không khí chứa nhiều bụi và khí độc.

b)

Trong không khí chứa nhiều loại bụi độc hại.

c)

Trong không khí chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh.

d)

Trong không khí chỉ chứa các khói, bụi, khí độc, vi khuẩn,… với một tỉ lệ thấp.

12.

a/ Khi ánh sáng mặt trời chiếu sau lưng em thì em thấy bóng của mình ở

a)

Phía bên trái

b)

Phía bên phải

c)

Phía sau lưng

d)

Phía trước mặt

13.

b/ Trong không khí, ánh sáng truyền theo đường:

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường chéo

d)

Đường xiên

14.

a/ Nước có hình gì?

a)

Nước có hình tròn

b)

Nước có hình vuông

c)

Nước có hình của vật chứa

d)

Nước có hình chữ nhật

15.

b/ Ở điều kiện thường, nước tồn tại ở trạng thái nào sau đây:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả A, B, C

16.

a/ Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí?

a)

Khí ni-tơ

b)

Khí ô-xi

c)

Khí các-bô-níc

d)

Hơi nước

17.

a/ Nón len là vật dẫn nhiệt:

a)

Tốt

b)

Kém

c)

Không dẫn nhiệt

d)

Chỉ có dẻ dép dẫn nhiệt

18.

b/ Vật nào sau đây là vật dẫn nhiệt kém?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhựa

d)

Vàng

19.

a/ Quá trình quang hợp của cây diễn ra khi nào?

a)

Ban sáng

b)

Khi có ánh đèn chiếu sáng

c)

Ban đêm

d)

Cả ngày lẫn đêm

20.

a/ Khí nào cần thiết cho sự hô hấp của con người, động vật, thực vật?

a)

Ni-tơ

b)

Ô-xi

c)

Hi-rô

d)

Khí hiếm

21.

b/ Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của không khí?

a)

Cung cấp ô-xi cho sự sống.

b)

Cung cấp các-bô-níc cho cây xanh quang hợp.

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp nuôi sống con người.

d)

Chứa hơi nước góp phần tạo nên mây, mưa, giúp điều hòa nhiệt độ Trái Đất.

22.

a/ Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là?

a)

Hiện tượng nóng chảy

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng đông đặc

d)

Hiện tượng ngưng tụ

23.

b/ Trong tự nhiên, nước có thể tồn tại ở:

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể rắn, thể lỏng và thể khí

24.

a/ Khoanh vào ý không đúng khi nói về tính chất của không khí?

a)

Không khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Không khí có thể nén lại hoặc giãn ra

c)

Không khí trong suốt và có hình dạng nhất định.

d)

Không khí có hình dạng của vật chứa nó.

25.

b/ Khoanh vào chữ cái trước ý sai. Các loài động vật cần ánh sáng để làm gì?

a)

Nhìn thấy vật

b)

Tìm thức ăn

c)

Chạy trốn khi bị săn bắt

d)

Quang hợp

26.

a/ Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện quá trình sống nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Thoát hơi nước

d)

Hút nước

27.

b/ Động vật cần lấy những gì từ môi trường để sống và phát triển?

a)

Khí các-bô-níc, nước

b)

Khí ô-xi, nước, thức ăn

c)

Khí các-bô-níc, các chất khoáng, nước

d)

Khí ô-xi, nước, các chất khoáng

28.

a) Để bảo vệ bầu không khí trong lành, chúng ta không nên:

a)

Đi vệ sinh đúng nơi quy định

b)

Thường xuyên vệ sinh đường làng, ngõ xóm

c)

Đổ rác nơi công cộng

d)

Bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh

29.

b) Sống trong bầu không khí bị ô nhiễm là nguyên nhân chính gây ra bệnh

a)

Tiêu đường

b)

Béo phì

c)

Các bệnh về đường hô hấp

d)

Máu nhiễm mỡ

30.

a/ Hướng nước chảy là:

a)

Từ nơi thấp đến nơi cao

b)

Từ nơi cao xuống nơi thấp

c)

Từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng

d)

Từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề

31.

a/ Âm thanh được tạo ra nhờ?

a)

Sự va chạm của các vật

b)

Sự rung động của các vật

c)

Sự tiếp xúc giữa vật phát sáng và vật được phát sáng

d)

Sự va chạm giữa vật phát sáng tự nhiên và vật phát sáng nhân tạo

32.

b/ Vật nào có thể ngăn ánh sáng truyền qua?

a)

Kính

b)

Quyển vở, miếng gỗ

c)

Túi ni-lông trắng

d)

Nước

33.

a/ Bộ phận dẫn nhiệt tốt của nồi và chảo là:

a)

Cán chảo, quai nồi

b)

Lòng chảo, lòng nồi

c)

Bề ngoài nồi, chảo đều dẫn nhiệt kém

d)

Toàn bộ nồi, chảo đều dẫn nhiệt tốt

34.

b/ Khi ngồi học, ta nên:

a)

Sử dụng ánh sáng yếu để đỡ chói mắt

b)

Dùng ánh sáng mạnh để nhìn rõ hơn

c)

Dùng ánh sáng vừa đủ, không quá mạnh cũng không quá yếu

d)

Để mắt thật xa sách vở để tránh cận thị

35.

a/ Nước có những tính chất nào sau đây?

a)

Không màu, không mùi, không vị

b)

Có màu xanh, có mùi thơm

c)

Có vị ngọt, màu trắng

d)

Không màu, không mùi, có vị ngọt

36.

b/ Nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng bay hơi

b)

Hiện tượng nóng chảy

c)

Hiện tượng đông đặc

d)

Hiện tượng ngưng tụ

37.

a/ Không khí có ở đâu?

a)

Chỉ ở trong nhà

b)

Chỉ ở ngoài trời

c)

Chỉ ở trên núi cao

d)

Xung quanh mọi vật và mọi nơi

38.

b/ Không khí có những tính chất gì?

a)

Không khí trong suốt, không màu, có mùi, có vị, có hình dạng nhất định.

b)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của vật chứa nó

c)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi.

d)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị, có hình dạng nhất định.

39.

a/ Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với con người, thực vật và động vật?

a)

Giúp con người nhìn thấy, giúp thực vật quang hợp, giúp động vật tìm thức ăn và di chuyển.

b)

Chỉ giúp con người ngủ ngon.

c)

Làm thực vật chết, động vật yếu đi.

d)

Không có tác dụng gì cả.

40.

Ánh sáng truyền trong không khí theo đường nào?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí theo đường cong.

b)

Ánh sáng truyền trong không khí theo đường cong và đường thẳng.

c)

Ánh sáng truyền trong không khí theo đường thẳng.

d)

Ánh sáng không truyền trong không khí.

41.

Khi gảy đàn ghi-ta, bộ phận nào của đàn rung động tạo ra âm thanh?

a)

Thùng đàn

b)

Cần đàn

c)

Mặt đàn

d)

Dây đàn

42.

Vật liệu nào thường được dùng để làm tay cầm nồi cho các đồ dùng trong gia đình vì dẫn nhiệt kém?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Gỗ

d)

Đồng

43.

Thực vật cần gì để sống?

a)

Chỉ cần nước

b)

Chỉ cần ánh sáng

c)

Cần nước, ánh sáng, không khí và chất dinh dưỡng

d)

Chỉ cần đất

44.

Động vật cần không khí để làm gì?

a)

Để chạy nhanh hơn

b)

Để hô hấp

c)

Để tránh kẻ thù

d)

Để kiếm ăn

45.

Để giữ bầu không khí luôn trong lành, chúng ta nên làm gì?

a)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

b)

Đổ chất thải chưa được xử lí ra môi trường.

c)

Trồng nhiều cây xanh để lọc không khí.

d)

Chặt phá rừng bừa bãi.

46.

Thành phần chiếm nhiều nhất trong không khí là khí nào?

a)

Khí ô-xi (O2)

b)

Khí các-bô-níc (CO2)

c)

Khí ni-tơ (N2)

d)

Hơi nước

47.

Chọn phát biểu sai về vai trò của ánh sáng đối với cây trồng.

a)

Ánh sáng mặt trời đem lại sự sống cho các loài cây.

b)

Thực vật sẽ mau chóng tàn lụi nếu thiếu ánh sáng.

c)

Có thể dùng ánh sáng đèn điện để kích thích sự phát triển của cây trồng.

d)

Ánh sáng càng mạnh càng làm cho cây xanh tốt.

48.

Chọn phát biểu đúng về âm thanh.

a)

Âm thanh càng truyền đi xa càng to lên.

b)

Âm thanh truyền qua chất khí tốt nhất.

c)

Âm thanh truyền qua chất rắn kém hơn truyền qua chất lỏng.

d)

Các vật phát ra âm thanh đều rung động.

49.

Khi đứng càng gần nguồn âm, em nghe tiếng phát ra như thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

To hơn

c)

Không thay đổi

d)

Lúc to, lúc nhỏ

50.

Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện quá trình sống nào?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Thoát hơi nước

d)

Hút nước

51.

Quang hợp ở thực vật diễn ra khi nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Cả ngày và đêm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

52.

Nước chuyển từ thế khí sang thế lỏng được gọi là gì?

a)

Hiện tượng nóng chảy

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng đông đặc

d)

Hiện tượng ngưng tụ

53.

Trong tự nhiên, nước tồn tại ở những thế nào?

a)

Thế rắn

b)

Thế lỏng

c)

Thế khí

d)

Thế rắn, thế lỏng và thế khí

54.

Không khí có ở đâu?

a)

Không khí có ở xung quanh chúng ta.

b)

Không khí chỉ có ở dưới biển.

c)

Không khí chỉ có ở trong lòng đất.

d)

Không khí chỉ có ở trên mặt đất.

55.

Chọn phát biểu sai về vai trò của ánh sáng đối với cây trồng.

a)

Ánh sáng mặt trời đem lại sự sống cho các loài cây.

b)

Thực vật sẽ mau chóng tàn lụi nếu thiếu ánh sáng.

c)

Có thể dùng ánh sáng đèn điện để kích thích sự phát triển của cây trồng.

d)

Ánh sáng càng mạnh làm cho cây xanh tốt.

56.

Các yếu tố tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây là gì?

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi.

c)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.

d)

Nước, khí ô-xi, thức ăn.

57.

Con vật nào sau đây ăn thức ăn từ thực vật là chính?

a)

Bò

b)

Chim đại bàng

c)

Sư tử

d)

Hổ

58.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng giúp cây trồng xanh tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu sau đúng hay sai: Con người cần ánh sáng để lao động và học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phát biểu sau đúng hay sai: Nghe nhạc bằng tai nghe trong thời gian dài không có hại cho sức khoẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phát biểu sau đúng hay sai: Dùng rơm rạ che phủ gốc cây trong những ngày giá rét.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phát biểu sau đúng hay sai: Vai trò của không khí là duy trì sự sống và sự cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phát biểu sau đúng hay sai: Thành phần của không khí gồm khí ô-xi, ni-tơ và các-bô-níc.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí có chứa bụi và bất kể lượng nào đều là không khí bị ô nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí bị ô nhiễm có thể gây hại đến mắt, đường hô hấp,...

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng càng mạnh càng giúp cây trồng xanh tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu sau đúng hay sai: Các vật phát ra âm thanh đều rung động.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng giúp động vật kiếm mồi, sinh sản, di cư.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu sau đúng hay sai: Âm thanh càng to khi truyền đi xa.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng mặt trời đem lại sự sống cho các loài cây.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng càng mạnh càng làm cho cây xanh tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu sau đúng hay sai: Các vật phát ra âm thanh đều rung động.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu sau đúng hay sai: Âm thanh càng truyền đi xa càng to lên.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí chỉ có trong mọi chỗ rỗng bên trong vật.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí có xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tính chất giống nhau của không khí và nước là trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra, còn nước thì không có tính chất này.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí chỉ gồm các khí ni-tơ, ô-xi và các-bô-níc.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu sau đúng hay sai: Ở nơi có nhiều cây xanh, không khí thường mát mẻ và trong lành hơn vì cây hấp thụ khí CO2 và tạo ra khí ô-xi.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu sau đúng hay sai: Đốt rơm rạ, vứt rác và đốt bỏ chất thải sẽ giúp làm sạch không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu sau đúng hay sai: Nếu mọi người đều có ý thức bảo vệ môi trường, bầu không khí sẽ trong lành và sức khoẻ cộng đồng sẽ được cải thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đúng hay sai: Trồng cây xanh xung quanh nhà không ảnh hưởng gì đến chất lượng không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu sau đúng hay sai: Vai trò của không khí là duy trì sự sống và sự cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu sau đúng hay sai: Thành phần của không khí chỉ gồm các khí ô-xi, ni-tơ và các-bô-níc.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí có chứa bụi với bất kể lượng nào đều là không khí bị ô nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu sau đúng hay sai: Không khí bị ô nhiễm có thể gây hại đến mắt, đường hô hấp,...

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phát biểu sau đúng hay sai: Khi khoan, cắt bê tông, người công nhân thường đeo bịt tai để giảm tiếng ồn.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tiếng ồn cũng ảnh hưởng đến đời sống các con vật.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chọn phương án đúng cho mệnh đề sau: "Không khí sạch giúp con người..."

a)

Bảo vệ bầu không khí luôn trong lành

b)

Thở dễ dàng và khỏe mạnh

c)

Ô nhiễm không khí, gây hại sức khỏe

d)

Hấp thụ CO2 và tạo ra ô-xi

91.

Chọn phương án đúng cho mệnh đề sau: "Cây xanh có vai trò..."

a)

Bảo vệ bầu không khí luôn trong lành

b)

Thở dễ dàng và khỏe mạnh

c)

Ô nhiễm không khí, gây hại sức khỏe

d)

Hấp thụ CO2 và tạo ra ô-xi

92.

Chọn phương án đúng cho mệnh đề sau: "Khói từ xe cộ và nhà máy gây..."

a)

Bảo vệ bầu không khí luôn trong lành

b)

Thở dễ dàng và khỏe mạnh

c)

Ô nhiễm không khí, gây hại sức khỏe

d)

Hấp thụ CO2 và tạo ra ô-xi

93.

Chọn phương án đúng cho mệnh đề sau: "Giữ vệ sinh môi trường giúp..."

a)

Bảo vệ bầu không khí luôn trong lành

b)

Thở dễ dàng và khỏe mạnh

c)

Ô nhiễm không khí, gây hại sức khỏe

d)

Hấp thụ CO2 và tạo ra ô-xi

94.

Chọn vai trò đúng tương ứng với yếu tố cần thiết: "Không khí (ô-xi)".

a)

Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để lớn lên và duy trì sự sống.

b)

Cần thiết cho quá trình hô hấp.

c)

Cần để tìm mồi, sưởi ấm và xác định phương hướng.

d)

Giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ và là thành phần chính của tế bào.

95.

Chọn vai trò đúng tương ứng với yếu tố cần thiết: "Thức ăn".

a)

Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để lớn lên và duy trì sự sống.

b)

Cần thiết cho quá trình hô hấp.

c)

Cần để tìm mồi, sưởi ấm và xác định phương hướng.

d)

Giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ và là thành phần chính của tế bào.

96.

Chọn vai trò đúng tương ứng với yếu tố cần thiết: "Nước uống".

a)

Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để lớn lên và duy trì sự sống.

b)

Cần thiết cho quá trình hô hấp.

c)

Cần để tìm mồi, sưởi ấm và xác định phương hướng.

d)

Giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ và là thành phần chính của tế bào.

97.

Chọn vai trò đúng tương ứng với yếu tố cần thiết: "Ánh sáng".

a)

Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để lớn lên và duy trì sự sống.

b)

Cần thiết cho quá trình hô hấp.

c)

Cần để tìm mồi, sưởi ấm và xác định phương hướng.

d)

Giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ và là thành phần chính của tế bào.

98.

Theo yêu cầu nối cột A với cột B sao cho phù hợp: chọn nội dung ở cột B đúng với "Ánh sáng".

a)

các kim loại: bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt,…

b)

giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết hình ảnh, màu sắc.

c)

là gỗ, nhựa, bông, len, xốp, thủy tinh, không khí,…

d)

giúp con người giao tiếp, thưởng thức âm nhạc.

99.

Theo yêu cầu nối cột A với cột B sao cho phù hợp: chọn nội dung ở cột B đúng với "Âm thanh".

a)

các kim loại: bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt,…

b)

giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết hình ảnh, màu sắc.

c)

là gỗ, nhựa, bông, len, xốp, thủy tinh, không khí,…

d)

giúp con người giao tiếp, thưởng thức âm nhạc.

100.

Theo yêu cầu nối cột A với cột B sao cho phù hợp: chọn nội dung ở cột B đúng với "Dẫn nhiệt tốt".

a)

các kim loại: bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt,…

b)

giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết hình ảnh, màu sắc.

c)

là gỗ, nhựa, bông, len, xốp, thủy tinh, không khí,…

d)

giúp con người giao tiếp, thưởng thức âm nhạc.

101.

Theo yêu cầu nối cột A với cột B sao cho phù hợp: chọn nội dung ở cột B đúng với "Dẫn nhiệt kém".

a)

các kim loại: bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt,…

b)

giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết hình ảnh, màu sắc.

c)

là gỗ, nhựa, bông, len, xốp, thủy tinh, không khí,…

d)

giúp con người giao tiếp, thưởng thức âm nhạc.

102.

Theo yêu cầu nối các yếu tố cột A vào nội dung cột B cho thích hợp: chọn nội dung đúng với "Chuồng trại không sạch sẽ".

a)

Cần nước để điều hòa thân nhiệt và duy trì sự sống

b)

Có thể gây mùi hôi và làm vật nuôi dễ mắc bệnh

c)

Thu nhận ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Có thể bị úa lá, héo và chết

103.

Theo yêu cầu nối các yếu tố cột A vào nội dung cột B cho thích hợp: chọn nội dung đúng với "Động vật".

a)

Cần nước để điều hòa thân nhiệt và duy trì sự sống

b)

Có thể gây mùi hôi và làm vật nuôi dễ mắc bệnh

c)

Thu nhận ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Có thể bị úa lá, héo và chết

104.

Theo yêu cầu nối các yếu tố cột A vào nội dung cột B cho thích hợp: chọn nội dung đúng với "Cây thiếu nước".

a)

Cần nước để điều hòa thân nhiệt và duy trì sự sống

b)

Có thể gây mùi hôi và làm vật nuôi dễ mắc bệnh

c)

Thu nhận ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Có thể bị úa lá, héo và chết

105.

Theo yêu cầu nối các yếu tố cột A vào nội dung cột B cho thích hợp: chọn nội dung đúng với "Lá cây".

a)

Cần nước để điều hòa thân nhiệt và duy trì sự sống

b)

Có thể gây mùi hôi và làm vật nuôi dễ mắc bệnh

c)

Thu nhận ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Có thể bị úa lá, héo và chết

106.

Theo yêu cầu nối tên cơ quan chính của thực vật với chức năng/quá trình: chọn chức năng phù hợp với "Rễ".

a)

Thoát hơi nước

b)

Quang hợp

c)

Vận chuyển nước và chất khoáng

d)

Hút nước

107.

Theo yêu cầu nối tên cơ quan chính của thực vật với chức năng/quá trình: chọn chức năng phù hợp với "Thân".

a)

Thoát hơi nước

b)

Quang hợp

c)

Vận chuyển nước và chất khoáng

d)

Hút nước

108.

Theo yêu cầu nối tên cơ quan chính của thực vật với chức năng/quá trình: chọn chức năng phù hợp với "Lá".

a)

Thoát hơi nước

b)

Quang hợp

c)

Vận chuyển nước và chất khoáng

d)

Hút nước

109.

Theo yêu cầu nối tên cơ quan chính của thực vật với chức năng/quá trình: chọn một chức năng khác cũng phù hợp với "Lá".

a)

Thoát hơi nước

b)

Quang hợp

c)

Vận chuyển nước và chất khoáng

d)

Hút nước

110.

Theo yêu cầu nối mỗi hiện tượng với một sự chuyển thể của nước: chọn sự chuyển thể đúng với "Nước đóng thành băng".

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

111.

Theo yêu cầu nối mỗi hiện tượng với một sự chuyển thể của nước: chọn sự chuyển thể đúng với "Băng bị tan".

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

112.

Theo yêu cầu nối mỗi hiện tượng với một sự chuyển thể của nước: chọn sự chuyển thể đúng với "Mùa hè, trời nắng làm hồ nước khô cạn".

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

113.

Theo yêu cầu nối mỗi hiện tượng với một sự chuyển thể của nước: chọn sự chuyển thể đúng với "Sự tạo thành các giọt sương".

a)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí

b)

Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng

c)

Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn

d)

Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng

114.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (từ cho sẵn: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp): "Thực vật trao đổi khí với (a)   để thực hiện quá trình quang hợp và hô hấp."

115.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (từ cho sẵn: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp): "Thực vật trao đổi khí với môi trường để thực hiện quá trình (a)   và hô hấp."

116.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (từ cho sẵn: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp): "Quang hợp diễn ra chủ yếu ở (a)   và cần có ánh sáng."

117.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (từ cho sẵn: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp): " (a)   diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá."

118.

Điền các từ ngữ trong ngoặc vào chỗ chấm thích hợp (truyền qua, to hơn, rung động, nguồn âm): "Các vật phát ra âm thanh đều (a)   ."

119.

Điền các từ ngữ trong ngoặc vào chỗ chấm thích hợp (truyền qua, to hơn, rung động, nguồn âm): "Âm thanh có thể (a)   chất rắn, chất lỏng, chất khí."

120.

Điền các từ ngữ trong ngoặc vào chỗ chấm thích hợp (truyền qua, to hơn, rung động, nguồn âm): "Khi ở gần _____ sẽ nghe thấy âm thanh _____ khi ở xa nguồn âm." (điền 2 chỗ trống)

4 lines
121.

Điền các từ trong ngoặc (dẫn nhiệt, không khí, len, vàng, kim loại) vào ô trống cho phù hợp: "Có những vật (1) (a)   tốt."

122.

Điền các từ trong ngoặc (dẫn nhiệt, không khí, len, vàng, kim loại) vào ô trống cho phù hợp: "Có những vật (2) (a)   kém."

123.

Điền các từ trong ngoặc (dẫn nhiệt, không khí, len, vàng, kim loại) vào ô trống cho phù hợp: "Các (3) _____ như: bạc, đồng, (4) _____, nhôm, sắt,… dẫn nhiệt tốt." (điền 2 chỗ trống)

4 lines
124.

Điền các từ trong ngoặc (dẫn nhiệt, không khí, len, vàng, kim loại) vào ô trống cho phù hợp: "Gỗ, nhựa, (5) _____, bông, (6) _____, xốp, thủy tinh,… dẫn nhiệt kém." (điền 2 chỗ trống)

4 lines
125.

Điền các từ trong ngoặc (dẫn nhiệt, không khí, len, vàng, kim loại) vào ô trống cho phù hợp: "Tính (7) (a)   của vật có nhiều ứng dụng trong cuộc sống."

126.

Cho các từ: Mặt Trời, ánh sáng, động vật, tàn lụi. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Không có ánh sáng, thực vật sẽ mau chóng (1) _____ vì chúng cần (2) _____ để duy trì sự sống." (điền 2 chỗ trống)

4 lines
127.

Cho các từ: Mặt Trời, ánh sáng, động vật, tàn lụi. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "(3) _____ đem lại sự sống cho thực vật, thực vật lại cung cấp thức ăn, không khí sạch cho (4) _____ và con người." (điền 2 chỗ trống)

4 lines
128.

Hoàn thiện sơ đồ thể hiện sự trao đổi nước, không khí, thức ăn của động vật với môi trường.

4 lines
129.

Điền các từ ngữ trong ngoặc vào chỗ chấm thích hợp về ứng dụng dẫn nhiệt khi nấu ăn và tay cầm dụng cụ (truyền nhiệt; dẫn nhiệt tốt; dẫn nhiệt kém; kim loại): hoàn thiện các câu theo yêu cầu.

4 lines
130.

Điền từ cho sẵn để hoàn thiện: "Các (1) _____ như: bạc, đồng, nhôm, sắt là những vật (2) _____ tốt. Gỗ, nhựa, bông, xốp, thủy tinh là những vật (3) _____ kém. Tính (4) _____ của vật có nhiều ứng dụng trong cuộc sống." (điền 4 chỗ trống)

4 lines
131.

Hãy nêu sự trao đổi nước, không khí và thức ăn của động vật với môi trường.

4 lines
132.

Kể tên những yếu tố để động vật sống và phát triển bình thường.

4 lines
133.

Ánh sáng có vai trò gì đối với sự sống của con người, động vật, thực vật?

4 lines
134.

Để cây trồng sống và phát triển tốt, chúng ta cần làm gì?

4 lines
135.

Nêu 2 ví dụ về sự thay đổi của âm thanh khi lại gần hoặc xa nguồn âm.

4 lines
136.

Để đôi mắt em an toàn, em cần làm những gì?

4 lines
137.

Kể tên 5 vật dẫn nhiệt tốt và 5 vật dẫn nhiệt kém.

4 lines
138.

Con người đã ứng dụng tính dẫn nhiệt như thế nào?

4 lines
139.

Em hãy nêu quá trình trao đổi nước và chất khoáng giữa thực vật với môi trường.

4 lines