Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TV LẦN THỨ 15

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cô giáo của sóc con, chích choè, ong nâu trong đoạn trích sau là:

Chích choè, sóc con và ong nâu là bạn thân. Ba bạn học cùng lớp của cô giáo vành khuyên.

a)

diều hâu

b)

vành khuyên

c)

chim công

d)

đại bàng

2.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

em bé

b)

cháu bé

c)

đứa bé

d)

nhỏ bé

3.

Đọc đoạn trích sau và cho biết hành trình đi cứu em gái của người anh như thế nào?

Được tin em gái bị chằn tinh bắt, người anh vội lên đường đi cứu. Anh vượt qua bao núi cao, rừng rậm, đến nơi chằn tinh nhốt em gái trên cây cao. Mặc gai đâm, gió quật, người anh gắng sức trèo lên ngọn cây, dùng dao chặt đứt nan lồng, giải thoát cho em gái.

a)

Hành trình cứu em gái có nhiều khó khăn, thử thách, nguy hiểm.

b)

Hành trình cứu em gái có nhiều bạn bè đồng hành, giúp đỡ.

c)

Hành trình cứu em gái rất thuận lợi, gặp nhiều may mắn.

d)

Hành trình cứu em gái tuy khó khăn nhưng được các vị tiên giúp đỡ.

4.

Đoạn trích dưới đây nói về điều gì?

Khung diều rất chắc chắn. Thân diều được làm bằng ni lông trong suốt. Phần đuôi diều được trang trí bằng những dải dây màu sắc sặc sỡ. Người làm diều còn gắn thêm cho nó một chiếc sáo xinh xinh.

a)

Miêu tả cảnh các bạn nhỏ chơi diều

b)

Hướng dẫn cách thả diều

c)

Miêu tả về chiếc diều

d)

Hướng dẫn cách bảo quản diều

5.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm nhung.

b)

Mấy bạn nhỏ đạp xe trên cánh đồng.

c)

Đàn trâu thong thả gặm cỏ dưới chân núi.

d)

Các bạn nhỏ vừa chăn trâu vừa chơi thả diều vui vẻ.

6.

Trong mấy tháng hè, sân trường yên tĩnh, vắng lặng.

Câu văn trên có ... từ chỉ đặc điểm.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

7.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

1 - a

2 - b

3 - c

b)

1 - b

2 - a

3 - c

c)

1 - c

2 - b

3 - a

d)

1 - c

2 - a

3 - b

8.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.

a)

1 - a

2 - b

3 - c

b)

1 - a

2 - c

3 - b

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - b

2 - c

3 - a

9.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh.

a)

1 - a

2 - b

3 - c

b)

1 - b

2 - a

3 - c

c)

1 - c

2 - a

3 - b

d)

1 - c

2 - b

3 - a

10.

Điền "che" hoặc "tre" vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:

Rặng ..... vươn mình .... chở cho những búp măng mới nhú.

a)

tre, che

b)

che, che

c)

tre, tre

d)

che, tre

11.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Các bạn nhỏ trò chuyện (...) dưới giàn hoa giấy (...).

a)

vui vẻ - rực rỡ

b)

rôm rả - gầy gò

c)

im lặng – lung linh

d)

vui vẻ - xám đen

12.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Ban công nhà em tràn ngập ánh nắng (...) và hương thơm (...) của các loài hoa.

a)

lạnh lẽo – nồng nàn

b)

ấm áp – ngào ngạt

c)

xanh um – ngan ngát

d)

mịn màng – thoang thoảng

13.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bàn ghế

b)

bàn luận

c)

bàn chải

d)

bàn chân

14.

Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ chỉ sự vật có trong bức tranh sau?

a)

ngôi nhà, con diều, cây cối

b)

xe đạp, cánh đồng, ngôi nhà

c)

cánh đồng, con trâu, ngôi nhà

d)

Ô tô, cây cối, quần áo

15.

Đoạn thơ nào dưới đây nói về thầy cô giáo?

a)

b)

c)

d)

16.

Đoạn thơ sau thể hiện tình cảm nhớ nhung của sóng với những sự vật nào?

Sóng có bao giờ nguôi

Nỗi nhớ bờ nhớ cát

Mà mải mê ca hát

Mà thì thầm đầy vơi.

a)

bờ

b)

rừng

c)

cát

d)

núi

e)

biển

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng "chúc", "cầu", "yêu", "địa" có thể ghép được ........ từ chỉ hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Ô chữ trên có ….. từ chỉ con vật

(a)  

19.

Giải câu đố sau: Để nguyên là quả rất ngon Thêm hỏi nghĩa giống tí hon, bé ạ! Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

20.

Đáp án nào sau đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động có trong bức tranh sau?

a)

đạp xe, ăn uống, nhảy dây

b)

đá cầu, thả diều, nhảy dây

c)

đạp xe, thả diều, nhảy dây

d)

đạp xe, thả diều, vẽ tranh

21.

Những câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau?

(1) Anh Bin của em là một người anh trai tuyệt vời. (2) Nước da anh Bin ngăm đen, khoẻ khoắn. (3) Dáng người anh nhỏ nhắn. (4) Anh rất nhanh nhẹn. (5) Anh thường đưa em đi học và cùng em học bài mỗi tối. (6) Vào ngày khai giảng, anh còn giúp em chuẩn bị quần áo trước khi đến trường.

a)

câu (3) và câu (4)

b)

câu (5) và câu (6)

c)

câu (1) và câu (2)

d)

câu (2) và câu (3)

22.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn sau?

(1) Các gian hàng đồ chơi thật đa dạng, hấp dẫn. (2) Bác bán hàng bày ra sạp nào là đèn kéo quân, đầu sư tử, đèn lồng, bóng bay, đèn ông sao và nhiều đồ chơi khác nữa. (3) Các bạn nhỏ vui đùa với những chiếc chong chóng xinh xinh. (4) Những chiếc đèn lồng màu sắc sặc sỡ, sáng lung linh.

a)

câu (1) và câu (4)

b)

câu (2) và câu (3)

c)

câu (1) và câu (2)

d)

câu (2) và câu (4)

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải kiên trì, nỗ lực, không nên nản chí?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Chim có tổ, người có tông.

24.

Giải câu đố sau: Là hoa, chẳng phải đồng hồ Mà sao vẫn báo đúng giờ trổ bông. Là hoa gì?

(a)  

25.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức ảnh sau?

a)

Mùa thu, những hàng cây hai bên Hồ Gươm lá đã ngả sang màu vàng.

b)

Những hàng phượng vĩ hai bên hồ nở hoa đỏ rực.

c)

Những cây bàng bên Hồ Gươm đã trút hết lá, chỉ còn trơ lại những cành khẳng khiu.

d)

Tháp Rùa cổ kính soi bóng xuống mặt hồ.

26.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết tổ của bà kiến có đặc điểm gì?

Bà kiến đã già, một mình ở trong cái tổ nhỏ dưới mô đất, vừa chật hẹp, vừa ẩm ướt. Mấy hôm nay, bà bị bệnh. Đàn kiến con đi tha mồi, qua nhà bà kiến, nghe tiếng bà liền vào hỏi thăm.

a)

Chật hẹp, ẩm ướt

b)

Rộng rãi, thoáng mát

c)

Ấm áp, nhiều ánh sáng

d)

Khô ráo, có nhiều gió

27.

Giải câu đố sau:

Long lanh trên ngọn cỏ

Như những hạt kim cương

Mặt Trời vừa lên tỏ

Tan biến luôn thân hình.

Là gì?

(a)  

28.

Câu tục ngữ nào nói về sự đoàn kết?

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

b)

Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững.

c)

Có cứng mới đứng được đầu gió.

d)

Có chí thì nên.

29.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là "cùng bên nhau, chung sức để làm một việc, vì mục đích chung"?

a)

Nhà cao cửa rộng

b)

Tre già măng mọc

c)

Kề vai sát cánh

d)

Đi guốc trong bụng

30.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao phẩm chất, vẻ đẹp tâm hồn bên trong hơn vẻ bề ngoài?

a)

Chim có tổ, người có tông.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.