wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Japanese-Vietnamese Vocabulary: Locations and Facilities

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của きょうしつ.

a)

nhà ăn

b)

lớp học

c)

văn phòng

d)

phòng họp

2.

Từ nào là tiếng Nhật cho “nhà ăn”?

a)

しょくどう

b)

じむしょ

c)

ロビー

d)

へや

3.

じむしょ có nghĩa là gì?

a)

nhà vệ sinh

b)

quầy tiếp tân

c)

văn phòng

d)

cầu thang

4.

ロビー được dịch là:

a)

văn phòng

b)

phòng đợi, sảnh

c)

nhà ăn

d)

phòng họp

5.

へや mang nghĩa nào dưới đây?

a)

phòng

b)

nhà

c)

công ty

d)

đất nước

6.

Cụm トイレ(おてあらい) chỉ gì?

a)

nhà vệ sinh

b)

tàu điện

c)

thang cuốn

d)

cầu thang

7.

エレベーター nghĩa là:

a)

taxi

b)

tàu điện ngầm

c)

xe buýt

d)

thang máy

8.

おくに mang nghĩa nào?

a)

công ty

b)

đất nước

c)

nhà

d)

khách sạn

9.

うち dịch là:

a)

quầy bán hàng

b)

nhà

c)

khách sạn

d)

văn phòng

10.

ちかてつ là:

a)

taxi

b)

tàu điện ngầm

c)

tàu điện

d)

xe buýt

11.

タクシー dịch đúng là:

a)

tàu hỏa

b)

tàu điện ngầm

c)

xe buýt

d)

taxi

12.

ホテル nghĩa là gì?

a)

công ty

b)

hiệu sách

c)

khách sạn

d)

nhà ăn

13.

コンビニ là:

a)

cửa hàng sách

b)

tiệm bánh mì

c)

quán cà phê

d)

cửa hàng tiện lợi

14.

きっさてん dịch là:

a)

cửa hàng tiện lợi

b)

quán cà phê

c)

quầy tiếp tân

d)

khách sạn

15.

Mẫu ~や dùng để chỉ:

a)

cửa hàng ~ (ví dụ: tiệm bánh)

b)

tàu điện ngầm dưới đất

c)

tầng ~ trong tòa nhà

d)

quầy tiếp tân ở sảnh

16.

うりば có nghĩa là:

a)

phòng họp

b)

quầy tiếp tân

c)

quầy bán hàng

d)

lớp học

17.

ちか được hiểu là:

a)

tầng trên cùng

b)

tầng hầm, dưới đất

c)

tầng một trên mặt đất

d)

tầng lửng giữa hai tầng

18.

Mẫu ~かい(~がい) dùng để đếm:

a)

tầng lầu

b)

số xe buýt

c)

số công ty

d)

số phòng

19.

Chọn cặp đúng: từ Nhật và nghĩa Việt.

a)

うけつけ – quầy tiếp tân

b)

かいだん – thang máy

c)

じむしょ – lớp học

d)

ロビー – phòng họp

20.

Bạn cần đi lên bằng thang cuốn. Từ bạn sẽ tìm là:

a)

かいだん

b)

バス

c)

エレベーター

d)

エスカレーター