NEW
Font size
WorksheetsJapanese-Vietnamese Vocabulary: Locations and Facilities
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của きょうしつ.
nhà ăn
lớp học
văn phòng
phòng họp
Từ nào là tiếng Nhật cho “nhà ăn”?
しょくどう
じむしょ
ロビー
へや
じむしょ có nghĩa là gì?
nhà vệ sinh
quầy tiếp tân
văn phòng
cầu thang
ロビー được dịch là:
văn phòng
phòng đợi, sảnh
nhà ăn
phòng họp
へや mang nghĩa nào dưới đây?
phòng
nhà
công ty
đất nước
Cụm トイレ(おてあらい) chỉ gì?
nhà vệ sinh
tàu điện
thang cuốn
cầu thang
エレベーター nghĩa là:
taxi
tàu điện ngầm
xe buýt
thang máy
おくに mang nghĩa nào?
công ty
đất nước
nhà
khách sạn
うち dịch là:
quầy bán hàng
nhà
khách sạn
văn phòng
ちかてつ là:
taxi
tàu điện ngầm
tàu điện
xe buýt
タクシー dịch đúng là:
tàu hỏa
tàu điện ngầm
xe buýt
taxi
ホテル nghĩa là gì?
công ty
hiệu sách
khách sạn
nhà ăn
コンビニ là:
cửa hàng sách
tiệm bánh mì
quán cà phê
cửa hàng tiện lợi
きっさてん dịch là:
cửa hàng tiện lợi
quán cà phê
quầy tiếp tân
khách sạn
Mẫu ~や dùng để chỉ:
cửa hàng ~ (ví dụ: tiệm bánh)
tàu điện ngầm dưới đất
tầng ~ trong tòa nhà
quầy tiếp tân ở sảnh
うりば có nghĩa là:
phòng họp
quầy tiếp tân
quầy bán hàng
lớp học
ちか được hiểu là:
tầng trên cùng
tầng hầm, dưới đất
tầng một trên mặt đất
tầng lửng giữa hai tầng
Mẫu ~かい(~がい) dùng để đếm:
tầng lầu
số xe buýt
số công ty
số phòng
Chọn cặp đúng: từ Nhật và nghĩa Việt.
うけつけ – quầy tiếp tân
かいだん – thang máy
じむしょ – lớp học
ロビー – phòng họp
Bạn cần đi lên bằng thang cuốn. Từ bạn sẽ tìm là:
かいだん
バス
エレベーター
エスカレーター
