Font size
WorksheetsBài tập giải phẫu hệ hô hấp
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Mô tả sau về tỵ hầu đúng:
Thông ở trước với eo họng
Thông với hòm nhĩ qua vòi tai
Có 2 hạnh nhân nằm trên thành bên và trên
Nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
Mô tả sau về khẩu hầu đúng:
Phần hầu khó quan sát nhất thông qua đường miệng
Liên tiếp với ở miệng thông qua eo họng
Có tổng cộng 2 hạnh nhân trên các thành
Ngăn cách với thanh hầu bởi sụn thượng thiệt
Mô tả sau về thanh hầu đúng:
Thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
Liên tiếp ở dưới với khí quản
Thông ở trên với tỵ hầu
Ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
Mô tả sau về phổi trái đúng:
Có 10 phế quản phân thùy
Có 3 phế quản thùy
Gồm có 3 thùy phổi
Có dung tích lớn hơn phổi phải
Mô tả sau đây về màng phổi đúng:
Màng phổi gồm 2 lá
2 ổ màng phổi thông nhau
Rốn phổi màng phổi phủ qua
Màng phổi thành trùm bờ trước phổi gọi là vòm màng phổi
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bố dọc qua hầu sau là:
Cuốn mũi trên
Cuốn mũi giữa
Cuốn mũi dưới
Ngách mũi giữa
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bố dọc qua hầu sau là:
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang sàng
Xoang hàm trên
Quan sát hình ảnh sau và cho biết mũi tên chỉ vào cấu trúc nào?
Hạnh nhân hầu
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân lưỡi
Hạnh nhân vòi
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh thanh quản sau là:
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn thượng thiệt
Sụn phễu
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là:
Phế quản chính trái
Phế quản chính phải
Phế quản thùy trên phải
Phế quản thùy trên trái
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là:
Phế quản chính trái
Phế quản chính phải
Phế quản thùy trên phải
Phế quản thùy trên trái
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh rốn phổi là:
Phế quản chính trái
Phế quản chính phải
Phế quản thùy trên phải
Phế quản thùy trên trái
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh phổi trái là:
Thùy trên
Thùy giữa
Thùy dưới
thùy lưỡi
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình cắt dọc qua hầu là:
Hạnh nhân hầu
Hạnh nhân vòi
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân mũi
Cấu trúc sụn nằm ở đầu mũi tên trên hình cắt dọc qua hầu là:
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn nắp thanh quản
Sụn phễu
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh màng phổi là:
Màng phổi tạng
Màng phổi thành
Khoang màng phổi
Mạch máu phổi
MẠC NỐI NHỎ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày?
Bờ cong lớn
Bờ cong bé
Thân vị
Đáy vị
Tạng nào sau đây nằm ngoài phúc mạc?
Dạ dày
Gan
Thận
Tụy
Tạng nào sau đây nằm trong phúc mạc:
Dạ dày
Thận
Bàng quang
Tử cung
Mô tả nào sau về phúc mạc đúng.
Phúc mạc là tấm thanh mạc lớn nhất cơ thể
Phúc mạc tạng bao toàn bộ các tạng nằm trong ổ bụng
Phúc mạc thành lót sát mặt ngoài các tạng
Mạc nối không thuộc phúc mạc
Cấu trúc nào sau đây không liên quan với dạ dày:
A. Tuy
B. Lách
C. Thận phải
D. Gan
Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài của dạ dày đúng:
Bờ cong nhỏ của dạ dày là phần lớn hướng sang trái ổ bụng
Phần tâm vị là nơi dạ dày liên tiếp với tá tràng
Khuyết góc là chỗ bẻ gấp góc giữa thân vị và phần môn vị trên bờ cong lớn
Đáy vị là phần dạ dày nằm trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị
Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm lớp:
Lớp cơ chéo
Lớp cơ vòng
Lớp cơ dọc
Lớp biểu mô trụ đơn
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào:
Hầu miệng
Ố miệng chính
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm dưới thứ hai
Ruột non được chia thành số đoạn như sau:
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mô tả nào sau đây thực quán đúng:
Liên tiếp phía trên với miệng
Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
Đường đi chia làm 3 đoạn: đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn bụng
Có 2 chỗ hẹp
Mô tả sau đây về dạ dày đúng:
Thông với tá tràng qua lỗ môn vị
Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám
Đáy vị là phần thấp nhất
Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước
Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng:
Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn
Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn
Liên tiếp với hồng tràng ở góc tá tràng trên
Vùng trần của gan thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt phải
Mặt trái
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức sụn giáp
Ngang mức hầu
Rốn gan chứa các thành phần sau:
Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa
Động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa, ống mật chủ
Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật chủ, tĩnh mạch cửa
Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới
Đáy vị là phần nào sau đây của dạ dày:
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:
A. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
B. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc
C. Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
D. Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp
Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng:
Hành tá tràng là phần sát với phần xuống của tá tràng
Nhú tá tràng bé thường nằm dưới nhú tá tràng lớn khoảng 2 cm
Phần ngang của tá tràng bắt chéo trước tĩnh mạch chủ dưới, đốt sống thắt lưng 3, động mạch chủ bụng
Phần lên tá tràng tiếp nối với hồi tràng
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với thành phần sau:
Tuỵ
Tim và màng ngoài tim
Dạ dày
Lách và rốn lách
Mặt sau dạ dày liên quan với thành phần sau:
Đại tràng ngang
Lách
Gan
Thận phải
Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tuỵ:
Phần trên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Mô tả sau về tá tràng là đúng:
Là phần giữa của ruột non
Dài khoảng 30 cm
Có 2 đoạn di động không dính vào thành bụng sau
Được chia thành 4 đoạn
Mô tả sau về hình thể ngoài của gan đúng
Toàn bộ gan được phúc mạc che phủ
Gan có hai bờ là bờ dưới và bờ sau
Mặt tạng gan chia thành 4 thùy
Dây chằng liềm, dây chằng vành không liên tục với nhau
Mô tả nào sau đây về tuỵ đúng:
Tuỵ chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa
Tá tràng ôm quanh đầu tuỵ
Tuỵ nằm trước động mạch chủ bụng
Ống tuỵ phụ đổ vào nhú tá bé
Lớp bọc bên ngoài đại tràng gọi là:
Mạc nối lớn
Mạc treo
Phúc mạc thành
Phúc mạc tạng
Chức năng của các tuyến nước bọt là:
Phân hủy tinh bột
Phân hủy đường
Phân hủy mỡ
Phân hủy đạm
Trực tràng nằm sát cơ quan nào sau đây?
Dạ dày
Bàng quang - tuyến tiền liệt
Gan
Phổi
Ruột thừa nằm sát phần nào sau đây của ruột già
Manh tràng
Đại tràng ngang
Phần nào của ruột già nằm ở vùng hố chậu phải?
Manh tràng
Kết tràng lên
Đại tràng xuống
Trực tràng
Gan nằm ở vùng nào của bụng.
Hạ sườn phải dưới cơ hoành
Mạng sườn phải
Hố chậu phải
Vùng quanh rốn
Chức năng của dịch mật là:
Hấp thụ đường
Nhũ hóa chất béo, làm mỡ thành giọt nhỏ
Tiêu hóa Protein
Tăng pH ruột
Chức năng của dịch vị tiết ra từ dạ dày là.
Tăng độ pH để bảo vệ niêm mạc ruột
Tạo môi trường axit để kích hoạt enzyme tiêu hóa và diệt khuẩn
Hấp thụ nước và muối khoáng từ thức ăn
Phân hủy carbohydrate thành đường đơn
Chức năng chính của ruột non trong hệ tiêu hóa là gì?
Lưu trữ thức ăn và nghiền cơ học
Hấp thụ hầu hết dưỡng chất từ thức ăn vào máu và bạch huyết
Phân hủy chất thải thành phân và bài tiết
Sản xuất axit để diệt khuẩn
Chức năng chính của tụy ngoại tiết là
Tiết ra insulin
Phân hủy Protein, chất béo, tinh bột bằng enzyme
Tiết ra Cortisol
Sản xuất mật
Tuy nội tiết tiết hocmone nào để làm tăng đường huyết
Insulin
Glucagon
Adrenaline
Cortisol
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bố dọc qua hầu là:
Lưỡi gà
Sụn thượng thiệt
Hạnh nhân khẩu cái
Cung khẩu cái lưỡi
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh thực quản sau là:
A. Thực quản đoạn cổ
B. Thực quản đoạn ngực
C. Thực quản đoạn bụng
D. Eo hoành của thực quản
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh dạ dày sau là:
Đáy vị
Thân vị
Phần môn vị
Phần tâm vị
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Phần trên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Nhú tá lớn
Nhú tá bé
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh ruột già sau là:
Ruột thừa
Hồi tràng
Manh tràng
Hổng tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh manh tràng sau là:
lỗ Ruột thừa
lỗ Hồi tràng
van hồi Manh tràng
lỗ Hỗng tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan mật sau là:
Túi mật
Ống mật chủ
Ống túi mật
Ống gan chung
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh ổ bụng là:
Mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạc treo ruột non
Mạc treo ruột già
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan mật sau là:
Ống gan trái
Ống mật chủ
Ống túi mật
Ống gan chung
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là:
Dây chằng liềm
Dây chằng vành
Dây chằng tam giác
Dây chằng tròn
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh đường mật sau là:
Ống gan phải
Ống mật chủ
Ống túi mật
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Hành tá tràng
Phần xuống tá tràng
Phần lên tá tràng
Phần ngang tá tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh trực tràng sau là:
Bóng trực tràng
Van trực tràng
Đường lược
Bướu trực tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình tá tụy sau là
Ống tụy phụ
Ống tụy chính
Ống mật chủ
Ống gan trái
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh chậu hông nữ sau là
Trực tràng
Ống hậu môn
Đại tràng chậu hông
Âm đạo
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là
Dây chằng tròn
Dây chằng liềm
Dây chằng vành
Dây chằng tam giác
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là
Thuỳ đuôi
Thuỳ vuông
Thuỳ sau
Thuỳ trước
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình chậu hông nữ sau là
Hổng tràng
Hồi tràng
Đại tràng sigma
Đại tràng xuống
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình minh họa sau là
Hổng tràng
Hồi tràng
Ruột thừa
Tá tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh là:
Phần trên tá tràng
Phần xuống tá tràng
Phần ngang tá tràng
Phần lên tá tràng
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh dạ dày sau là:
Thân vị
Đáy vị
Hang môn vị
Phần tâm vị
Cấu trúc được mũi tên chỉ vào là:
Thuỳ phải
Thuỳ trái
Thuỳ vuông
Thuỳ đuôi
Cấu trúc được mũi tên chỉ trên hình ảnh các tuyến nước bọt sau là:
Tuyến nước bọt dưới hàm
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt phụ
Quan sát hình ảnh giải phẫu đại tràng dưới đây, cấu trúc được mũi tên chỉ vào là phần nào của đại tràng?
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tụy là phần nào của tụy?
Đầu tụy
Đuôi tụy
Thân tụy
Eo tụy
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên của cấu trúc được đánh dấu mũi tên:
Ống mật chủ
Ống gan trái
Ống gan chung
Ống gan phải
Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cấu tạo của răng sau là:
Men răng
Ngà răng
Tuỷ răng
Cement răng
Quan sát hình dưới đây, hãy xác định phần đại tràng được mũi tên chỉ vào:
Đại tràng lên
Đại tràng xuống
Đại tràng ngang
Đại tràng sigma
Mô tả sau đây về thận đúng:
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giống nhau
Rốn thận nằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sau đây đúng về vị trí thận:
Thận nằm trong ổ bụng trước phúc mạc
Thận nằm chính giữa cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống
Thận phải nằm cao hơn thận trái sau
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng:
Nhu mô thận chứa đài bé thận
Cột thận thuộc vùng tuỷ thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả nào sau đây đúng về vị trí của bàng quang:
Nằm dưới ngoài phúc mạc
Nằm trong ổ bụng
Nằm trên khớp mu
Nằm sau cơ quan sinh dục
Mô tả nào sau đây về hình thể trong thận đúng:
Tuỷ thận gồm các tháp thận cả cột thận
Tiểu cầu thận chỉ có ở vùng vỏ thận
Ống thận nằm hoàn toàn ở vùng vỏ thận
Xoang thận là khoang rỗng chứa nước tiểu
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:
Gồm 3 đoạn: đoạn bụng, đoạn màng, đoạn chậu hông
Một số đoạn nằm trong phúc mạc
Mỗi niệu quản có 3 chỗ hẹp
Liên quan hoàn toàn giống nhau 2 bên
Niệu đạo nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là:
Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn trước tiền liệt, đoạn tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Niệu đạo nữ được chia thành 2 đoạn là:
Đoạn cố định, đoạn di động
Đoạn màng, đoạn chậu hông
Đoạn chậu hông, đoạn đáy chậu
Đoạn màng, đoạn xốp
Niệu quản được chia thành các đoạn nào sau đây:
Đoạn bụng, đoạn chậu hông
Đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông, đoạn thành
