wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GDCD

Total questions: 66

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm xã hội là:

a)

Chính sách bảo vệ sức khỏe.

b)

Chính sách hỗ trợ gặp rủi ro cho nhân dân.

c)

Chính sách hỗ trợ người nghèo.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

2.

Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ gặp rủi ro thiên tai, nguyên nhân do thiên nhiên, dịch bệnh, giảm sát an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo trợ xã hội.

3.

Chính sách nào dưới đây không phải là chính sách an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

4.

Đối tượng nào dưới đây không thuộc đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội?

a)

Người già không nơi nương tựa.

b)

Trẻ em mồ côi.

c)

Người khuyết tật.

d)

Người lao động có việc làm ổn định.

5.

Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ gặp rủi ro thiên tai, nguyên nhân do thiên nhiên, dịch bệnh, giảm sát an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo trợ xã hội.

6.

Chính sách nào dưới đây không phải là chính sách an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

7.

Đối tượng nào dưới đây không thuộc đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội?

a)

Người già không nơi nương tựa.

b)

Trẻ em mồ côi.

c)

Người khuyết tật.

d)

Người lao động có việc làm ổn định.

8.

Trợ giúp xã hội nhằm:

a)

Trợ giúp người già.

b)

Trợ giúp trẻ em mồ côi.

c)

Trợ giúp người khuyết tật.

d)

Trợ giúp các đối tượng nào đó gặp khó khăn trong cuộc sống.

9.

Đối tượng được hưởng chính sách bảo hiểm xã hội là:

a)

Người lao động.

b)

Người già.

c)

Trẻ em.

d)

Đối tượng yếu thế.

10.

Đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội là:

a)

Người già không nơi nương tựa.

b)

Trẻ em mồ côi.

c)

Người khuyết tật.

d)

Tất cả các đối tượng trên.

11.

Tổ chức nào sau đây không phải là hội từ thiện?

a)

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam.

b)

Hội chữ thập đỏ Việt Nam.

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

d)

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam.

12.

Những nước có chính sách xã hội tốt và được thực hiện mạnh mẽ sẽ xuất khẩu lao động, giúp người nghèo có việc làm, tăng thu nhập, giảm nghèo. Đọc thông tin, hãy trả lời các câu hỏi bên dưới. Chính sách xã hội nào dưới đây không thuộc về chính sách xã hội?

a)

Chính sách giúp người nghèo có việc làm.

b)

Chính sách hỗ trợ sinh hoạt cho người nghèo.

c)

Chính sách giữ vai trò trong xã hội.

d)

Chính sách hỗ trợ người tàn tật.

13.

Hỗ trợ sinh hoạt cho người nghèo thuộc về chính sách xã hội nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ về việc làm.

b)

Hỗ trợ về hoạt động pháp luật.

c)

Thực hiện chính sách xã hội.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt cho người nghèo.

14.

Nội dung nào dưới đây không phải là chính sách xã hội?

a)

Hỗ trợ về việc làm.

b)

Hỗ trợ hoạt động pháp luật.

c)

Thực hiện chính sách xã hội.

d)

Mở rộng sự thuộc về xã hội.

15.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, mặt hàng, đối tượng khách hàng, địa điểm kinh doanh, thời gian kinh doanh, giá cả, số vốn cần thiết, các điều kiện cần thiết khác để thực hiện mục tiêu kinh doanh phải xác định rõ trong:

a)

chiến lược kinh doanh.

b)

các chiến lược kinh doanh.

c)

bản kế hoạch kinh doanh.

d)

các chiến lược kinh doanh, các điều kiện cần thiết khác để thực hiện mục tiêu kinh doanh.

16.

Để thực hiện mục tiêu kinh doanh, việc lập kế hoạch kinh doanh, chủ doanh nghiệp phải xác định rõ:

a)

chiến lược kinh doanh.

b)

các chiến lược kinh doanh.

c)

bản kế hoạch kinh doanh.

d)

các chiến lược kinh doanh, các điều kiện cần thiết khác để thực hiện mục tiêu kinh doanh.

17.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Đúng

b)

Chưa xác định

c)

Sai

d)

Không xác định

18.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

19.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh?

a)

Nhu cầu khách hàng

b)

Sự mới mẻ

c)

Sẽ rủi ro nghiêm trọng

d)

Mục tiêu kinh doanh

20.

Một ý tưởng kinh doanh tốt phải có:

a)

Nhu cầu khách hàng

b)

Đội ngũ xuất sắc

c)

Sản phẩm tốt

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể kinh doanh cần phải không?

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Xác định kế hoạch tài chính

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Không xác định

22.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh:

a)

Hiểu rõ thực hiện

b)

Biết kết quả thực hiện

c)

Định được mục tiêu kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

24.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

25.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

26.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

27.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

28.

Kế hoạch kinh doanh là một bản mô tả chi tiết khu vực kinh doanh, mục tiêu, các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu, các biện pháp xử lý, các hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp, định được các điều kiện kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Quản lý tài chính

c)

Sai

d)

Khách hàng chính

29.

Đâu là nhận định đúng về lĩnh vực kinh doanh trong quá trình mở rộng hệ thống bán hàng?

a)

Chỉ bán sản phẩm phù hợp với thị trường mục tiêu.

b)

Doanh nghiệp cần mở rộng các kênh bán hàng để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

c)

Sản phẩm phải đa dạng để thu hút khách hàng.

d)

Nhân sự cần được đào tạo để thích ứng với sự thay đổi trong kinh doanh.

30.

Để phát triển và giữ chân các khách hàng tiềm năng, doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Tăng cường quảng cáo.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ.

c)

Giảm giá sản phẩm.

d)

Đổi mới phương thức bán hàng.

31.

Trong quá trình kinh doanh, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đạt được thành công?

a)

Sản phẩm chất lượng.

b)

Dịch vụ khách hàng tốt.

c)

Chiến lược kinh doanh hiệu quả.

d)

Giá cả cạnh tranh.

32.

Khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện trong kinh doanh, doanh nghiệp cần chú ý đến yếu tố nào?

a)

Thị trường mục tiêu.

b)

Đối thủ cạnh tranh.

c)

Nguồn lực nội bộ.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

33.

Nhận xét về tầm quan trọng của việc xây dựng mối quan hệ với khách hàng trong kinh doanh.

a)

Không quan trọng.

b)

Quan trọng để duy trì khách hàng.

c)

Chỉ quan trọng với doanh nghiệp lớn.

d)

Chỉ quan trọng khi mở rộng thị trường.

34.

Social responsibility of enterprises is understood as:

a)

The enterprise's activities are effective and profitable, creating jobs for workers.

b)

The enterprise's activities are effective and profitable, creating jobs for workers, and fulfilling obligations to the state.

c)

The enterprise's activities are effective and profitable, creating jobs for workers, fulfilling obligations to the state, and contributing to solving social and environmental issues.

d)

The enterprise's activities are effective and profitable, creating jobs for workers, fulfilling obligations to the state, and contributing to solving social and environmental issues according to regulations.

35.

Which of the following is NOT a social responsibility of enterprises?

a)

Creating jobs for workers.

b)

Paying taxes to the state.

c)

Protecting the environment.

d)

Implementing social security policies.

36.

Social responsibility of enterprises is shown in which of the following activities?

a)

Creating jobs for workers.

b)

Paying taxes to the state.

c)

Protecting the environment.

d)

All of the above.

37.

Which of the following statements is correct about the social responsibility of enterprises?

a)

Only large enterprises have social responsibility.

b)

Only state-owned enterprises have social responsibility.

c)

All enterprises, regardless of size or type, have social responsibility.

d)

Only enterprises with high profits have social responsibility.

38.

Social responsibility of enterprises is shown in which of the following activities?

a)

Creating jobs for workers.

b)

Paying taxes to the state.

c)

Protecting the environment.

d)

All of the above.

39.

Which of the following is NOT a social responsibility of enterprises?

a)

Creating jobs for workers.

b)

Paying taxes to the state.

c)

Protecting the environment.

d)

Implementing social security policies.

40.

Social responsibility of enterprises is shown in which of the following activities?

a)

Creating jobs for workers.

b)

Paying taxes to the state.

c)

Protecting the environment.

d)

All of the above.

41.

Which of the following statements is correct about the social responsibility of enterprises?

a)

Only large enterprises have social responsibility.

b)

Only state-owned enterprises have social responsibility.

c)

All enterprises, regardless of size or type, have social responsibility.

d)

Only enterprises with high profits have social responsibility.

42.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

c)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

d)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

43.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

c)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

d)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp khi thực hiện trách nhiệm pháp lý.

44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

c)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

d)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội khi thực hiện trách nhiệm đạo đức.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

c)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

d)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp khi thực hiện trách nhiệm pháp lý.

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

c)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

d)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội khi thực hiện trách nhiệm đạo đức.

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra lợi ích xã hội, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội.

c)

Tạo ra lợi ích cá nhân cho chủ doanh nghiệp.

d)

Tạo ra lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp khi thực hiện trách nhiệm pháp lý.

48.

Tác nghiệp kiểm soát là phương án làm chọn:

a)

Kiểm soát nguồn thu nhập của gia đình.

b)

Kiểm soát các khoản chi của gia đình.

c)

Kiểm soát hoạt động kinh doanh.

d)

Thu nhập của mỗi thành viên gia đình.

49.

Mục tiêu kiểm soát chi trong quản lý thu nhập của gia đình là:

a)

Kiểm soát nguồn thu nhập của gia đình.

b)

Kiểm soát các khoản chi của gia đình.

c)

Kiểm soát hoạt động kinh doanh.

d)

Thu nhập của mỗi thành viên gia đình.

50.

Kiểm soát thu chi phải qua các bước:

a)

Giúp đánh giá hiệu quả tài chính.

b)

Lưu trữ thông tin tài chính.

c)

Thực hiện việc quản lý thu trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây.

d)

Vực dậy tài chính gia đình.

51.

Kế hoạch chi tiêu là:

a)

Kế hoạch chi tiêu trong gia đình giúp phải theo dõi và đánh giá hiệu quả tài chính.

b)

Kế hoạch chi tiêu trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây.

c)

Kế hoạch chi tiêu trong gia đình giúp phải theo dõi và đánh giá hiệu quả tài chính.

d)

Vực dậy tài chính gia đình.

52.

Trước khi lập kế hoạch chi tiêu cần phải:

a)

Xác định mục tiêu tài chính.

b)

Việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

c)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

d)

Ngân hạn.

53.

Kế hoạch chi tiêu giúp:

a)

Giúp đánh giá hiệu quả tài chính.

b)

Lưu trữ thông tin tài chính.

c)

Thực hiện việc quản lý thu trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây.

d)

Vực dậy tài chính gia đình.

54.

Thực hiện việc quản lý thu trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây:

a)

Giúp đánh giá hiệu quả tài chính.

b)

Lưu trữ thông tin tài chính.

c)

Thực hiện việc quản lý thu trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây.

d)

Vực dậy tài chính gia đình.

55.

Kế hoạch chi tiêu trong gia đình giúp phải theo dõi và đánh giá hiệu quả tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Sau khi học Kinh tế, anh D biết thu nhập của mình về sau là 11 triệu đồng/tháng, anh D quyết định sẽ tiết kiệm 20% thu nhập để mua nhà. Việc làm của anh D là thực hiện bước nào của quá trình lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Xác định nguồn thu nhập.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định khoản chi tiêu.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi cơ bản.

57.

Mua nhà là các cho thuê lại, mỗi năm thu về được 60% thu nhập từ việc cho thuê nhà. Việc làm này là thực hiện bước nào của quá trình lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Xác định nguồn thu nhập.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định khoản chi tiêu.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi cơ bản.

58.

Việc chi tiêu cho D chỉ để dự định chi phí phục vụ cho việc học tập, sinh hoạt, giải trí, ăn uống, đi lại, mua sắm, v.v... Việc làm này là thực hiện bước nào của quá trình lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Xác định nguồn thu nhập.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định khoản chi tiêu.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi cơ bản.

59.

Mỗi cuối tuần, anh D kiểm tra lại các khoản chi tiêu, thu nhập, và cân nhắc điều chỉnh lại về số lượng, quỹ tiết kiệm, quỹ đầu tư, quỹ chi tiêu cho vợ con, mua xe, v.v... Việc làm này là thực hiện bước nào của quá trình lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Xác định nguồn thu nhập.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định khoản chi tiêu.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi cơ bản.

60.

Đọc thông tin và trả lời tất cả các câu hỏi: Anh T hiện lên kế hoạch dự trữ tài chính, anh T biết rõ nguồn thu nhập của mình.

4 lines
61.

Anh T lên kế hoạch dự trữ tài chính, anh T biết rõ nguồn thu nhập của mình.

a)

A. Lập kế hoạch chi tiêu.

b)

B. Xác định mục tiêu tài chính.

c)

C. Tìm kiếm nguồn thu nhập mới.

d)

D. Đánh giá rủi ro tài chính.

62.

What is your monthly budget for expenses?

4 lines
63.

How much do you plan to save each month?

4 lines
64.

What are your main financial goals?

4 lines
65.

How do you track your expenses?

4 lines
66.

What is your biggest financial challenge?

4 lines