wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Đồ họa máy tính

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồ họa máy tính là:

a)

Computer Graphics

b)

Computer Gis

c)

Computer GeoGraphics

d)

Graphics Computer

2.

Thiết bị đồ họa đầu tiên là màn hình xuất hiện tại Đức vào năm:

a)

1959

b)

1960

c)

1961

d)

1958

3.

Đồ họa điểm (Raster Graphics) xuất hiện vào những năm:

a)

1970-1980

b)

1960-1970

c)

1980

d)

1970

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng đồ họa:

a)

Cải tiến xử lý tính toán.

b)

Xây dựng giao diện người dùng

c)

Tạo các biểu đồ trong thương mại, khoa học, kỹ thuật

d)

Tự động hóa văn phòng.

5.

Cho hình ảnh trên là mô phỏng kỹ thuật đồ họa dạng:

a)

Raster

b)

Vector

c)

2D

d)

3D

6.

Kỹ thuật đồ họa Vector dựa trên:

a)

Mô hình hình học, định nghĩa bằng công thức: geometrical+rendering

b)

Tập hợp các pixel

c)

Mô hình tọa độ xOyz

d)

Mô hình O2

7.

Hình ảnh trên, cho biết Mô phỏng của kỹ thuật đồ họa:

a)

Vector

b)

Raster

c)

2D

d)

3D

8.

Con người cảm nhận màu sắc thông qua:

a)

Tất cả các phương án

b)

Màu sắc

c)

Sắc độ

d)

Độ bão hòa, độ sáng.

9.

Hãy cho biết phương án nào sau đây không phải không gian màu:

a)

GBS

b)

RGB

c)

HSL

d)

CMYK

10.

Không gian màu RGB là một mẫu sắc bao gồm các thành phần:

a)

Red, Green, Blue

b)

Red, Grid, Blend

c)

Rose, Green, Blind

d)

Rind, Glue, Blood

11.

Thành phần nào sau đây, không thuộc màn hình làm việc của photoshop?

a)

Formular

b)

Các Palette

c)

Tools

d)

Menu

12.

Để bật tắt các thành phần của cửa sổ photoshop ta thực hiện:

a)

Vào menu Window

b)

Vào menu View

c)

Vào menu Filter

d)

Vào menu File

13.

Ẩn hiện đồng thời hệ thống thanh công cụ và các Palette ta nhấn phím:

a)

Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Shift+Tab

d)

Alt+Tab

14.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Thanh công cụ tuỳ biến sẽ thay đổi khi chọn công cụ khác nhau trên hộp công cụ.

b)

Hộp công cụ sẽ thay đổi tương ứng khi chọn công cụ khác nhau trên thanh công cụ tuỳ biến.

c)

Hộp công cụ và thanh công cụ tuỳ biến là một

15.

Để mở file ảnh ta có thể thực hiện:

a)

Vào menu File/ Browse

b)

Không có phương án nào thực hiện được.

c)

Vào menu File/Automate

d)

Vào menu File/File info

16.

Để mở file ảnh ta có không thể thực hiện bằng cách nào:

a)

File/ Automate

b)

File /Browse

c)

File/Open

d)

File/ Open As

17.

Tạo một file ảnh mới:

a)

File/New

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+N

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift+N

d)

Nhấn chuột tại biểu tượng New trên thanh công cụ.

18.

Để lưu một file ảnh ta thực hiện:

a)

Tất cả phương án đều thực hiện được.

b)

File/Save

c)

File/ Save as

d)

Ctrl+S

19.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn nền cho ảnh ta sử dụng mục:

a)

Background Contents

b)

Color Profile

c)

Preset

d)

Resolution

20.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn chế độ màu cho ảnh ta sử dụng mục:

a)

Color Profile

b)

Background Contents

c)

Preset

d)

Resolution

21.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để định dạng kích thước ảnh sử dụng mục:

a)

Width và Height

b)

Color Profile

c)

Size

d)

Resolution

22.

Khi một file ảnh được tạo ra trong photoshop, mặc định lưu lại dưới phần mở rộng là:

a)

*.PSD

b)

*.PDS

c)

*.JPG

d)

*.PNG

23.

Khi lưu ảnh, để lưu dưới định dạng mong muốn (jpg, gif, psd, png) ta phải chọn định dạng ảnh tại mục:

a)

Format

b)

File Name

c)

Type

d)

Save Options

24.

Một ảnh khi lưu dưới định dạng *.psd sẽ:

a)

Còn nguyên các layer trong quá trình tạo.

b)

Chỉ có duy nhất một Layer Background không có layer nào nữa.

c)

Có nhiều layer, tuy nhiên không thể mở lại bằng Photoshop

d)

Có duy nhất một layer Background, không thể mở lại bằng Photoshop

25.

Để sử dụng công cụ Zoom ta nhấn phím:

a)

Z

b)

alt+Z

c)

shift+Z

d)

O

26.

Có mấy chế độ Zoom

a)

Hai chế độ: Zoom In và Zoom Out

b)

Một chế độ: Zoom In

c)

Một chế độ: Zoom Out

d)

Ba chế độ: Zoom In, Zoom Out, Zoom Zezo

27.

Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh

a)

Ctrl + Alt + +

b)

Ctrl + Shift + +

c)

Ctrl + +

d)

Alt + +

28.

Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh:

a)

Ctrl- -

b)

Alt+ -

c)

Shift+ -

d)

Tab+-

29.

Khi sử dụng công cụ zoom để chuyển từ chế độ Zoom In sang chế độ Zoom out ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Tab

30.

Có mấy công cụ chọn dạng hình học:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Để chọn công cụ bị ẩn ta thực hiện như thế nào:

a)

Kích phải chuột vào công cụ đó để chọn.

b)

Kích đúp chuột để chuyển xuống công cụ phía dưới.

c)

Giữ phím shift và kích trái chuột.

32.

Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt:

a)

M

b)

A

c)

Q

d)

E

33.

Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vùng chọn là hình vuông ta giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

34.

Khi sử dụng công cụ Eliptical Marquee Tool để tạo tâm vùng chọn elip ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

c)

Space

d)

Ctrl

35.

Khi thực hiện việc tạo vùng chọn, muốn di chuyển vùng chọn để chuyển tạm thời sang công cụ Hand ta giữ phím:

a)

Space

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

36.

Công cụ Single Row Marquee Toll dùng để tạo vùng chọn:

a)

Một dòng 1px

b)

Một dòng 10px

c)

Một dòng 20px

d)

Một dòng 30px

37.

Công cụ Single Column Marquee Tool dùng để tạo vùng chọn:

a)

Một cột 1px

b)

Một cột 10px

c)

Một cột 20px

d)

Một cột 30px

38.

Công cụ để cắt hình là công cụ:

a)

Crop

b)

Lasso Tool

c)

Marquee Tool

d)

Brush

39.

Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt là:

a)

B

b)

R

c)

H

d)

S

40.

Cọ vẽ (Brush) có mấy loại cơ bản:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

41.

Có mấy loại (Cứng và mềm)?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Nhiều loại

d)

Một loại

42.

Palette Navigator sử dụng để:

a)

Quan sát các vùng ảnh

b)

Làm sáng các vùng ảnh

c)

Quản lý các layer ảnh

d)

Quản lý các thao tác đã thực hiện.

43.

Palette Info cho biết:

a)

Thông tin về ảnh, điểm ảnh, màu sắc

b)

Kích cỡ của ảnh

c)

Thông số về cấp độ sáng của ảnh

d)

Tính chất ảnh.

44.

Palette History sử dụng để:

a)

Quản lý các thao tác đã thực hiện.

b)

Làm sáng các vùng ảnh

c)

Quản lý các layer ảnh

d)

Quan sát các vùng ảnh

45.

Để thay đổi số lượng lưu trữ thao tác trên Palette History, ta chọn:

a)

Edit > Preferences > Performance

b)

Edit > Preferences > History States

c)

File > Preferences > History States

d)

View > History

46.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện:

a)

Ctrl+Y

b)

Vào Palette History

c)

Vào Select/Deselect

d)

Nhấn phím Delete

47.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z:

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Năm lần

48.

Để chọn vùng chọn ngược lại với cùng đang chọn ta sử dụng:

a)

Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I

b)

Ctrl+I

c)

Layer/Inverse

d)

Image/Inverse

49.

Để hủy bỏ Không chọn vùng chọn:

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+U

50.

Để mở rộng vùng chọn đều nhau theo đường viền vùng chọn ta chọn phương án:

a)

Select/Modify/Expand

b)

Select/Expand

c)

Select/Modify/Smooth

d)

Select/modify/Size

51.

Để thay đổi kích thước vùng chọn:

a)

Select/Transform select

b)

Ctrl+T

c)

Edit/Free Transform

d)

Không thể thay đổi kích thước vùng chọn.

52.

Để xoay, thay đổi kích thước, lật vùng ảnh được chọn:

a)

Ctrl+T

b)

Select/ Transform select

c)

Select/ Feather

d)

Ctrl+J

53.

Để làm mềm mại đường viền vùng chọn:

a)

Select/Modify/ Smooth

b)

Select/Father

c)

Select/Modify/Expand

d)

Select/ Modify/Contract

54.

Để làm mờ đường biên của vùng chọn

a)

Select/Father

b)

Select/Modify/ Smooth

c)

Select/Modify/Expand

d)

Select/ Modify/Contract

55.

Để tạo vùng chọn hình cây nấm trong hình ảnh sau. Ta có thể sử dụng công cụ nào trong công cụ sau:

a)

Magnetic Lasso Tool

b)

Crop

c)

Eliptical Marquee Tool

d)

Brush

56.

Công cụ Magnetic Lasso Tool dùng để chọn các vùng chọn:

a)

Tự do có bám đường viền.

b)

Tự do không bám đường viền.

c)

Dạng hình học.

d)

Có màu đồng nhất.

57.

Công cụ Magic Wand dùng để chọn các vùng chọn:

a)

Có màu tương đồng.

b)

Tự do không bám đường viền.

c)

Dạng hình học.

d)

Tự do có bám đường viền.

58.

Phím tắt nào trong các phím sau cho phép sử dụng công cụ chọn màu tương đồng:

a)

W

b)

L

c)

M

d)

C

59.

Khi sử dụng công cụ Magic Wand để chọn màu tương đồng. Trên thanh công cụ tuỳ biến. Thuộc tính Tolerance cho biết:

a)

Mức độ tương đồng của màu

b)

Mức độ sắc nét của màu.

c)

Thay đổi độ đậm nhạt của màu cần chọn.

d)

Chọn màu cần chọn.

60.

Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau:

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+T

c)

Alt+J

d)

Shift+J

61.

Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau:

a)

Menu Layer/ New/Layer via Copy

b)

Menu Image/Duplicate

c)

Menu Layer/New/Layer Set

d)

Menu Layer/ New/Layer via cut

62.

20. Công cụ Crop là công cụ để:

a)

Cắt xén hình ảnh

b)

Thay đổi màu sắc hình ảnh

c)

Vẽ lên hình ảnh

d)

Thêm văn bản vào hình ảnh

63.

Công cụ Eraser dùng để

a)

Xóa vùng hình ảnh.

b)

Chọn một hình dạng hình học.

c)

Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồng.

d)

Chọn vùng hình ảnh có kích thước tùy ý.

64.

Trong nhóm công cụ Eraser, công cụ Magic Eraser Tool dùng để:

a)

Xóa những màu tương đồng trả lại màu Background

b)

Xóa vùng hình ảnh tùy ý.

c)

Xóa theo màu Background.

d)

Xóa theo màu nền.

65.

Để chọn thêm nhiều vùng chọn khác nhau (thêm vùng chọn) ta giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

66.

Để loại bỏ bớt vùng chọn (loại bỏ vùng chọn) ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

67.

Để xóa đi vùng chọn màu trắng của ảnh sau. Để được kết quả là ảnh số 2 mà Không phải là ảnh số A. Ta phải sử dụng:

a)

Feather cho vùng chọn

b)

Smooth cho vùng chọn

c)

Expand cho vùng chọn.

d)

Color range cho vùng chọn.

68.

Để tách bông hoa sen trong hình sau ra khỏi nền màu đen. Ta chọn công cụ chọn gì để tạo vùng chọn nhanh nhất trong các công cụ sau:

a)

Magic Wand

b)

Lasso Tool

c)

Eliptical Marquee Tool

d)

Crop

69.

Để thay đổi kích thước của vùng chọn ta thực hiện:

a)

Select/ Transform Select

b)

Select/ Color Range

c)

Select/Modify

d)

Select/Similar

70.

Sau khi thực hiện tạo vùng chọn, để thay đổi kích thước vùng ảnh được chọn ta thực hiện:

a)

Edit/Free transform

b)

Edit/Stroke

c)

Select/ Transform Select

d)

Select/ Modify

71.

Để lưu lại vùng chọn cho các lần thực hiện sau ta chọn vùng chọn sau đó vào:

a)

Select/ Save Selection...

b)

Select/ Load Selection...

c)

Layer/ Save Selection...

d)

Layer/Reselect...

72.

Để nhân đôi ảnh của vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+K

d)

Ctrl+C

73.

Palette Layer dùng để:

a)

Quản lý các Layer có trong file ảnh.

b)

Quản lý các sự kiện, thao tác xảy ra trên layer.

c)

Quản lý màu sắc của các layer.

d)

Quản lý các kênh màu.

74.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer đang được tham chiếu

d)

Layer đã được nhóm.

75.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer đang được tham chiếu

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

d)

Layer đã được nhóm.

76.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer đã được nhóm.

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

77.

Tạo layer mới ta chọn phương án nào trong phương án sau:

a)

Ctrl+Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

b)

Ctrl+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

c)

Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

d)

Alt+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

78.

Để sao chép layer ta có thể thực hiện bằng cách nào trong các cách sau:

a)

A. Chọn layer; vào menu Edit/Copy; Edit/Paste

b)

B. Chọn Layer; vào menu Edit/ Layer via copy

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+D

d)

D. Không có phương án chính xác.

79.

Tính năng Layer/ Duplicate Layer... dùng để:

a)

Sao chép layer

b)

Xóa layer.

c)

Tạo layer mới.

d)

Thay đổi chế độ hòa trộn của layer.

80.

Đổi tên cho layer:

a)

Vào menu Layer/ Layer Properties hoặc kích phải chuột vào Layer trên Palette layer chọn Layer Properties

b)

Kích phải chuột vào layer cần đổi tên chọn Rename

c)

Vào menu Layer chọn Rename

81.

Xóa layer:

a)

Chọn layer cần xóa trên Palette layer và kích phải chuột chọn Delete Layer

b)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn phím Delete

c)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn Ctrl+Delete

d)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và chọn Shift +Delete

82.

Để di chuyển layer ta phải thực hiện tại:

a)

Palette Layer

b)

Palette History

c)

Palette Navigator

d)

Ngay trên ảnh.

83.

Layer Background có điểm đặc biệt là:

a)

Một ảnh có duy nhất một Layer Background nằm dưới các layer khác

b)

Một ảnh có tối đa 3 Layer Background

c)

Layer Background thì Không được nhìn thấy trên ảnh.

d)

Layer Background phải là trong suốt.

84.

Để nâng Layer Background thành layer thường ta thực hiện:

a)

Kích đúp chuột tại layer Background hộp thoại xuất hiện, đặt tên cho layer.

b)

Kích phải chuột vào layer Background và chọn Layer

85.

Chuyển một layer thường thành layer background ta thực hiện:

a)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Background From Layer

b)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer set

c)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer Via Copy

d)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer

86.

Thay đổi mức Opacity là:

a)

Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 100% mức nhìn thấy cao nhất, 0% mức nhìn thấy thấp nhất.

b)

Thay đổi mức độ hòa trộn của layer

c)

Thay đổi mức độ lọc layer

d)

Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 0% mức nhìn thấy cao nhất,10 0% mức nhìn thấy thấp nhất.

87.

Để hòa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau:

a)

Normal

b)

Opacity

c)

Fill

d)

Lock

88.

Để thay đổi mức độ nhìn thấy của layer, để có thể nhìn thấy layer phía dưới ta sẽ chọn mục nào trong các mục sau:

a)

Opacity

b)

Normal

c)

Fill

d)

Lock

89.

Một File PSD bao gồm:

a)

Một hoặc nhiều Layer.

b)

Có một và chỉ một layer Background

c)

Một layer thường và một layer Background

90.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kỹ thuật đồ họa Raster

a)

Được định nghĩa bằng công thức geometrical+Rendering

b)

Có thể xóa đi từng pixel của mô hình

c)

Các hình ảnh được hiển thị như một lưới điểm các pixel rời rạc

d)

Các pixel có vị trí xác định và được hiển thị với một giá trị rời rạc.

91.

Số khởi động Photoshop

a)

Start/Programs/Adobe photoshop CS

b)

 Start/Programs/Microsoft photoshop CS

c)

Kích chuột vào biểu tượng short cut  Microsoft photoshop CS

d)

Vào Start/Run gõ vào photoshop.exe

92.

Để đổ màu đồng nhất cho layer ta sử dụng công cụ:

a)

Paint Bucket Tool

b)

Gradient Tool

c)

Foreground

d)

 Eyedropper

93.

Để đổ màu chuyển sắc cho layer ta sử dụng công cụ:

a)

Gradient Tool

b)

Paint Bucket Tool

c)

Foreground

d)

Eyedropper

94.

Layer Style:

a)

Có thể được xóa riêng.

b)

Phải xóa cùng layer chính.

c)

Có thể tồn tại độc lập

d)

Có thể dùng chung cho nhiều layer.

95.

Layer set dùng để:

a)

Nhóm các layer thành một nhóm giống như một thư mục chứa các file

b)

Sắp xếp các layer

c)

Tạo layer mask

d)

. Chứa các layer Background

96.

Tạo viền cho layer ta thực hiện như sau:

a)

Vào menu Edit/ Stroke

b)

 Vào menu Edit/ Fill

c)

Vào menu Edit/Define Pattern...

d)

Vào menu Edit/ Define Brush Preset...

97.

Để tạo nhóm cho layer ta thực hiện tạo móc xích cho các layer cần nhóm và nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+G

b)

Ctrl+Shift+G

c)

Shift+G

d)

Alt+G

98.

. Chuyển qua lại giữa chế độ thường và chế độ quick mask chúng ta nhấn phím:

a)

Phím Q

b)

Phím U

c)

Phím M

d)

Phím K

99.

ở chế độ Quick Mask để thêm vùng được bảo vệ chúng ta sử dụng công cụ:

a)

Brush

b)

Easer

c)

Pen

d)

EyeDropper

100.

Ta có thể sử dụng điều khiển Paint Bucket Tool để đồ màu theo mẫu, muốn tạo ra

a)

Chọn vùng mẫu, vào menu Edit/Define Pattern...

b)

Chọn vùng mẫu, vào menu Image/Define Pattern...

c)

Chọn vùng mẫu, vào menu File/Define Pattern...

d)

Chọn vùng mẫu, vào menu Select/ Define Pattern...

101.

Chữ khắc nổi là:

a)

Chữ được tạo nên bởi nền là một hình ảnh, một mẫu nào đó, kết hợp với Layer Style

b)

Chữ được tạo nên bởi một công cụ Vertical Type Tool

c)

Chữ tạo bởi công cụ Vertical Type Mask Tool

d)

Không có phương án trả lời chính xác

102.

Để sử dụng công cụ type ta nhấn phím:

a)

T

b)

E

c)

P

d)

Y

103.

Khi bắt gặp layer chữ có biểu tượng chấm than màu vàng. Là do:

a)

Thiếu font chữ trên máy.

b)

Bạn chọn Layer Style Không đúng.

c)

Quên Không chọn kiểu chữ.

d)

Chưa xác định hình dáng của chữ.

104.

 Để gỡ bỏ lớp chữ đã bị uốn trong hộp thoại Warp Text ta thực hiện:

a)

Style: chọn None

b)

Bend: 0 %

c)

Horizontal Distortion: 0%

d)

Vertical Distortion: 0%

105.

. Chức năng Select/Load Selection dùng để:

a)

Mở lại vùng chọn đã lưu

b)

Lưu vùng chọn mới đè lên vùng chọn đã có.

c)

Xóa bớt vùng chọn hiện tại

d)

Thêm vùng chọn vào vùng chọn hiện tại.

106.

Chuyển đổi chế độ ảnh sang chế độ ảnh xám ta thực hiện:

a)

Vào menu Image/ Grayscale

b)

Vào menu Image/ Adjustments/Desaturation...

c)

. Vào menu Image/Adjustments/ Variations...

d)

Vào menu Image/Levels...

107.

Chuyển ảnh từ chế độ ảnh xám sang chế độ ảnh màu ta thực hiện:

a)

Vào menu Image/ RGB Color

b)

Vào menu Image/ Adjustments/Desaturation...

c)

Vào menu Image/Adjustments/ Variations...

d)

Vào menu Image/Levels...

108.

Nếu thực hiện nhấn tổ hợp phím Shift+Ctrl+B có nghĩa là thực hiện:

a)

Tự động cân chỉnh màu sắc của ảnh.

b)

. Tự động cân chỉnh độ tương phản của ảnh

c)

Tự động cân chỉnh cấp độ màu sắc của ảnh.

d)

Không có phương án chính xác.

109.

Để tự động điều chỉnh độ tương phản của hình ảnh ta thực hiện:

a)

Image/Adjustments/ Auto Contrast

b)

Image/Auto Contrast

c)

Image/ Adjustments/ Auto levels

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+L

110.

Để cân bằngmàu sắc cho ảnh ta thực hiện như sau:

a)

Image/Adjustments/Equalize

b)

Image/Adjustments/Desaturate

c)

Image/Adjustments/Brightness/Contrast...

d)

Image/Adjustments/Variations...

111.

Để điều chỉnh độ sáng và tương phản của ảnh ta có thể chọn chức năng:

a)

Image/Adjustments/Brightness/Contrast...

b)

Image/Adjustments/Desaturate

c)

Image/Adjustments/Equalize

d)

Image/Adjustments/Variations...

112.

. Trong hộp thoại Level, điểm tam giác đầu tiên của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

Độ đậm nhạt của màu sắc

b)

Tính trung bình của màu sắc.

c)

Sắc sáng của màu sắc.

d)

Mức độ tương phản của màu.

113.

Trong hộp thoại Levels, điểm tam giác cuối cùng của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

Sắc sáng của màu sắc.

b)

Độ đậm nhạt của màu sắc

c)

Tính trung bình của màu sắc.

d)

Mức độ tương phản của màu

114.

Trong hộp thoại Level, điểm tam giác ở giữa của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

Tính trung bình của màu sắc.

b)

Độ đậm nhạt của màu sắc

c)

Sắc sáng của màu sắc.

d)

Mức độ tương phản của màu

115.

. Để tăng độ sáng của một vùng ảnh bất kì ta sử dụng công cụ:

a)

Dodge Tool

b)

Burn Tool

c)

Sponge Tool

d)

Blur Tool

116.

Để tăng độ sáng của một vùng ảnh bất kì ta sử dụng công cụ Dodge Tool. Trên thanh công cụ tùy biến, tại mục Range ta chọn:

a)

Highlights

b)

Midtones

c)

Shadows

d)

Light

117.

Công cụ Sponge Tool là công cụ dùng để:

a)

 Tăng, giảm độ thuần nhất(tinh khiết) của màu

b)

Tăng, giảm độ sáng

c)

Làm rõ các chi tiết ảnh.

d)

Làm mờ các chi tiêt ảnh

118.

Công cụ Sharpen Tool là công cụ dùng để:

a)

Làm rõ các chi tiết ảnh.

b)

Tăng, giảm độ sáng

c)

Tăng, giảm độ thuần nhất(tinh khiết) của màu

d)

Làm mờ các chi tiêt ảnh

119.

Khi sử dụng công cụ Pen để tạo đường Path, tại điểm neo mới, khi đã chọn hướng phù hợp cho đường Path để cố đinh phần hướng đó ta giữ phím:

a)

ALT

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Shift

120.

Sau khi tạo xong đường Path quanh đối tượng để xóa bỏ một số điểm neo Không cần thiết trên đường Path ta thực hiện:

a)

Chọn công cụ Delete Anchor Point Tool rồi kích chuột vào các điểm neo cần xóa bỏ.

b)

Kích chuột vào điểm neo cần xóa bỏ nhấn phím Delete

c)

Chọn công cụ Convert Point Tool rồi kích chuột vào các điểm neo cần xóa, nhấn Delete

d)

Chọn công cụ FreeFrom Pen Tool sau đó kích chuột vào điểm neo cần xóa bỏ.

121.

. Khi tạo xong đường Path để chuyển đường Path thành vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Enter

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+E

d)

 Ctrl+K

122.

Sau khi tạo xong đường Path để chuyển đường Path thành vùng chọn ta có thể:

a)

Kích phải chuột chọn Make Selection

b)

Kích phải chuột chọn Fill Path

c)

Kích phải chuột chọn Stroke Path

d)

Kích phải chuột chọn Define Custom Shape

123.

Khi muốn hủy bỏ đường Path ta có thể thực hiện:

a)

Nhấn phím Esc

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nhấn phím Capslock

d)

Nhấn phím 0

124.

Nhóm bộ lọc Blur là:

a)

Nhóm bộ lọc làm mờ vùng chọn hoặc nhình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và có thể tạo bóng mờ cho ảnh.

b)

Làm biến dạng hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhớ

c)

Cung cấp cho hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tình trạng của vật chất trong thực tế.

d)

Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, Mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng.

125.

Nhóm bộ lọc Render là:

a)

Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, Mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng.

b)

Làm biến dạng hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhớ

c)

Cung cấp cho hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tình trạng của vật chất trong thực tế.

d)

Nhóm bộ lọc làm mờ vùng chọn hoặc nhình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và có thể tạo bóng mờ cho ảnh.

126.

Nhóm bộ lọc Texture là:

a)

Cung cấp cho hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tình trạng của vật chất trong thực tế.

b)

Làm biến dạng hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhớ.

c)

Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, Mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng.

d)

Nhóm bộ lọc làm mờ vùng chọn hoặc nhình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và có thể tạo bóng mờ cho ảnh.

127.

Hiệu ứng Blur là hiệu ứng:

a)

Làm mờ hình ảnh, tạo cảm giác về sự mềm mại, các biên cạnh màu của hình ảnh cường độ mịn có giá trị thấp.

b)

. Làm nhòe vùng chọn theo mức độ có thể điều chình bằngRadius, Radius càng cao thì độ nhòe càng mạnh.

c)

. Làm nhòe theo hướng cụ thể ( từ -360 độ đến +360 độ) và cường độ xác định từ (1-999). Hiệu ứng của bộ lọc này tương tự như chụp ảnh đối tượng đang chuyển động.

d)

Làm nhòe một cách đa dạng và phong phú, tạo ra vòng xoáy đồng tâm hoặc theo đường hướng tâm (Spin, Zoom)

128.

Hiệu ứng Gaussian Blur là hiệu ứng:

a)

. Làm nhòe vùng chọn theo mức độ có thể điều chình bằngRadius, Radius càng cao thì độ nhòe càng mạnh..

b)

Làm mờ hình ảnh, tạo cảm giác về sự mềm mại, các biên cạnh màu của hình ảnh cường độ mịn có giá trị thấp

c)

. Làm nhòe theo hướng cụ thể ( từ -360 độ đến +360 độ) và cường độ xác định từ (1-999). Hiệu ứng của bộ lọc này tương tự như chụp ảnh đối tượng đang chuyển động

d)

Làm nhòe một cách đa dạng và phong phú, tạo ra vòng xoáy đồng tâm hoặc theo đường hướng tâm (Spin, Zoom)

129.

Hiệu ứng Motion Blur là hiệu ứng:

a)

.  Làm nhòe theo hướng cụ thể ( từ -360 độ đến +360 độ) và cường độ xác định từ (1-999). Hiệu ứng của bộ lọc này tương tự như chụp ảnh đối tượng đang chuyển động..

b)

Làm nhòe vùng chọn theo mức độ có thể điều chình bằngRadius, Radius càng cao thì độ nhòe càng mạnh.

c)

Làm mờ hình ảnh, tạo cảm giác về sự mềm mại, các biên cạnh màu của hình ảnh cường độ mịn có giá trị thấp

d)

Làm nhòe một cách đa dạng và phong phú, tạo ra vòng xoáy đồng tâm hoặc theo đường hướng tâm (Spin, Zoom)

130.

Hiệu ứng Radial Blur là hiệu ứng:

a)

Làm nhòe một cách đa dạng và phong phú, tạo ra vòng xoáy đồng tâm hoặc theo đường hướng tâm (Spin, Zoom)

b)

Làm nhòe vùng chọn theo mức độ có thể điều chình bằngRadius, Radius càng cao thì độ nhòe càng mạnh.

c)

Làm nhòe theo hướng cụ thể ( từ -360 độ đến +360 độ) và cường độ xác định từ (1-999). Hiệu ứng của bộ lọc này tương tự như chụp ảnh đối tượng đang chuyển động.

d)

Làm mờ hình ảnh, tạo cảm giác về sự mềm mại, các biên cạnh màu của hình ảnh cường độ mịn có giá trị thấp.

131.

Công cụ Clone Stamp là công cụ:

a)

Cho phép dùng các pixel từ một vùng nào đó của bức ảnh để thay thế cho những pixels ở một vùng khác của bức ảnh.

b)

Loại bỏ các pixel xấu.

c)

Xóa đi các pixel lỗi của ảnh

d)

Giảm trừ nhiễu cho ảnh.

132.

.  Để vá chỗ rách cho bức ảnh sau ta có thể sử dụng công cụ:

a)

Clone Stamp

b)

Magic Wand

c)

Lasso Tool

d)

Brush

133.

.  Khi sử dụng công cụ Clone Stamp để chọn vùng ảnh tốt (dùng để làm nguồn sao chép)ta:

a)

Nhấn phím Alt và kích chuột.

b)

Ctrl+C

c)

Nhấn phím Shift và kích chuột.

d)

Ctrl+H

134.

.  Khi sử dụng công cụ Clone Stamp, di chuột trên vùng ảnh dấu + xuất hiện trên ảnh chỉ ra:

a)

Vùng ảnh đang được sao chép

b)

Vùng ảnh cần được chỉnh sửa.

c)

Vùng ảnh Không xác định nguồn.

d)

Tất cả phương án đều sai.

135.

Sử dụng công cụ Pattern Stamp việc trước tiên bạn cần:

a)

Định nghĩa mẫu t

b)

Giữ phím Alt và kích chuột để tạo nguồn dữ liệu sao chép.

c)

Kích hoạt công cụ Paint Bucket Tool

d)

Không cần thực hiện trước gì, chỉ việc di chuột trên vùng ảnh lỗi

136.

Sử dụng công cụ Pattern Stamp để thực hiện tạo mẫu bạn có thể thực hiện:

a)

Edit/Define Pattern

b)

Filter/Define Pattern

c)

Insert/Define Pattern

d)

Image/Define Pattern

137.

Sự khác nhau giữ nhóm công cụ Healing Brush, Patch với nhóm Clone Stamp, Pattern Stamp là:

a)

Nhóm Healing Brush, Patch khi sao chép có sự hòa trộng những pixels còn nhóm Clone Stamp, Pattern Stamp thì không.

b)

Nhóm Healing Brush, Patch khi sao chép Không có sự hòa trộng những pixels như nhóm Clone Stamp, Pattern Stamp.

c)

Nhóm Healing Brush, Patch sao chép nhanh và chính xác hơn nhóm Clone Stamp, Pattern Stamp.

d)

.  Nhóm Healing Brush, Ptach chỉ sao chép được những vùng ảnh có độ sáng mạnh.

138.

. Để chọn pixel tốt dán sang những pixel xấu bằngcông cụ Healing Brush chúng ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

C

139.

Sử dụng công cụ Patch để sửa những vùng ảnh ố, lỗi ta thực hiện:

a)

Chọn những vùng có pixel lỗi và kéo sang vùng có pixel tốt.

b)

. Chọn những vùng co pixel tốt kéo vào vùng có pixel xấu.

c)

Chọn vùng có pixel lỗi và kéo thả sang vùng có pixel tốt, sau đó nhấn Ctrl+V

d)

Chọn vùng có pixel tốt và kéo vào vùng có pixel xấu, nhấn Ctrl+V

140.

Nguyên tắc khi tẩy ố, sửa ảnh hỏng, lỗi là:

a)

Sao chép các pixel tốt gần vùng ảnh bị lỗi nhất, mà có cùng thang độ sáng giống với pixel bị lỗi.

b)

. Sao chép các pixel ở bất kì vị trí nào cũng được.

c)

Sao chép các pixel tốt nhất trong toàn bộ ảnh.

d)

Sao chép các pixel tương phản với pixel lỗi là tốt nhất.

141.

.  Để làm min da mặt, làm mờ các vết thâm ta có thể sử dụng công cụ:

a)

Blur

b)

Shapen

c)

 Healing Brush

d)

Ptach

142.

Để tách hình ảnh ra khởi nền ta có thể thực hiện bằng:

a)

Filter/Extract

b)

Filter/ Filter Gallery

c)

Filter/ Liquify

d)

Fliter/Digimarc