WorksheetsI. TỪ VỰNG (1–25) | II. CẤU TRÚC CÂU (26–50)
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
I. Từ vựng: “house” nghĩa là:
Trường học
Ngôi nhà
Tòa nhà
Lớp học
I. Từ vựng: “building” là:
Ngôi nhà
Thư viện
Tòa nhà
Sân chơi
I. Từ vựng: “village” nghĩa là:
Thành phố
Làng, quê
Vùng núi
Khu vườn
I. Từ vựng: “countryside” là:
Thành phố
Trường học
Vùng nông thôn
Khu vui chơi
I. Từ vựng: “playground” nghĩa là:
Thư viện
Sân chơi
Phòng học
Nhà ăn
I. Từ vựng: “library” là:
Phòng học
Sân chơi
Thư viện
Văn phòng
I. Từ vựng: “classroom” nghĩa là:
Phòng học
Lớp thể dục
Thư viện
Nhà ăn
I. Từ vựng: “reading books” là:
Viết sách
Mua sách
Đọc sách
Mượn sách
I. Từ vựng: “table tennis” là:
Bóng đá
Bóng rổ
Bóng bàn
Cầu lông
I. Từ vựng: “school activity” nghĩa là:
Hoạt động ở nhà
Hoạt động ở trường
Hoạt động ngoài trời
Hoạt động buổi tối
I. Từ vựng: “helpful” nghĩa là:
Thân thiện
Thông minh
Hay giúp đỡ
Yên bình
I. Từ vựng: “clever” là:
Hay giúp đỡ
Thông minh
Thân thiện
Chăm chỉ
I. Từ vựng: “friendly” nghĩa là:
Thông minh
Yên bình
Thân thiện
Nhanh nhẹn
I. Từ vựng: “teacher” là:
Học sinh
Giáo viên
Nông dân
Phóng viên
I. Từ vựng: “farmer” nghĩa là:
Công nhân
Bác sĩ
Nông dân
Giáo viên
I. Từ vựng: “firefighter” là:
Lính cứu hỏa
Công an
Bộ đội
Bác sĩ
I. Từ vựng: “reporter” nghĩa là:
Diễn viên
Phóng viên
Họa sĩ
Ca sĩ
I. Từ vựng: “Vietnamese” là:
Người Mỹ
Người Anh
Người Việt Nam
Người Úc
I. Từ vựng: “American” là:
Người Mỹ
Người Anh
Người Việt
Người Malaysia
I. Từ vựng: “British” nghĩa là:
Người Mỹ
Người Úc
Người Anh
Người Canada
I. Từ vựng: “Australian” là:
Người Mỹ
Người Úc
Người Anh
Người Malaysia
I. Từ vựng: “future” nghĩa là:
Hiện tại
Quá khứ
Tương lai
Hôm nay
I. Từ vựng: “favourite” là:
Ghét
Bình thường
Yêu thích
Mới
I. Từ vựng: “peaceful” nghĩa là:
Ồn ào
Đông đúc
Yên bình
Vui nhộn
I. Từ vựng: “garden” là:
Công viên
Khu vườn
Sân trường
Sân chơi
II. Cấu trúc câu: Câu hỏi về tính cách là:
What does he do?
What’s he like?
Where is he?
What does he like?
II. Cấu trúc câu: Trả lời đúng cho câu hỏi “What’s she like?”:
She’s Vietnamese.
She’s friendly.
She’s a teacher.
She likes Math.
II. Cấu trúc câu: Câu hỏi về quốc tịch là:
What’s he like?
What nationality is he?
Where is he from?
What does he do?
II. Cấu trúc câu: Trả lời đúng cho câu hỏi “What nationality is he?”:
He’s a student.
He’s Vietnamese.
He’s friendly.
He’s tall.
II. Cấu trúc câu: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi “What school activity do you like?”:
I am reading books.
I like reading books.
I read book.
“Where are the school bags?”
It’s on the desk.
They’re on the desk.
They is on desk.
On desk they are.
“They’re under the desk” nghĩa là:
Trên bàn
Trong lớp
Dưới bàn
Sau bàn
Câu hỏi về nghề nghiệp tương lai:
What do you do?
What are you doing?
What would you like to be in the future?
What do you like?
Trả lời đúng cho câu "What would you like to be in the future?:
I like a teacher.
I’d like to be a teacher.
I am teacher future.
I teacher.
“Why does he like Math?” – câu trả lời đúng:
Because he Math.
Because he likes numbers.
Because Math is fun likes.
Because he clever.
“Because” dùng để:
Hỏi
Chào hỏi
Nêu lí do
Kết thúc câu
“I like playing table tennis because it is fun.” nghĩa là:
Em thích đọc sách vì nó hay.
Em thích chơi bóng bàn vì nó vui.
Em thích vẽ tranh vì em thích mỹ thuật.
Em thích hát vì em vui.
“He’s helpful” nghĩa là:
Bạn ấy thông minh
Bạn ấy thân thiện
Bạn ấy hay giúp đỡ
Bạn ấy chăm chỉ
Từ nào chỉ nghề nghiệp?
Friendly
Teacher
Future
Peaceful
Từ nào chỉ quốc tịch?
Farmer
Australian
Clever
Garden
“I like singing songs.” là:
Sở thích
Nghề nghiệp
Quốc tịch
Tính cách
“What’s he like?” dùng để hỏi về:
Nghề nghiệp
Tính cách
Quốc tịch
Tuổi
“Where are the books?” là câu hỏi về:
Nghề nghiệp
Hoạt động
Vị trí
Quốc tịch
“I’d like to be a firefighter.” nói về:
Sở thích
Nghề nghiệp tương lai
Quốc tịch
Tính cách
Từ nào KHÔNG chỉ hoạt động ở trường?
Reading books
Playing table tennis
Singing songs
Cooking
“Favourite” gần nghĩa với:
Ghét
Yêu thích
Buồn
Mới
“Peaceful countryside” nghĩa là:
Thành phố đông đúc
Vùng quê yên bình
Trường học yên tĩnh
Khu vui chơi
Câu đúng ngữ pháp:
He like Math.
He likes Math.
He liking Math.
He like liking Math.
Sắp xếp đúng câu sau: Why / he / like / Math / does?
Why he does like Math?
Why does he like Math?
Why does like he Math?
Why like he does Math?
Sắp xếp đúng câu sau: Because / he / like / solving / problems.
Because he like solving problems.
Because he likes solve problems.
Because he likes solving problems.
Because likes he solving problems.
Sắp xếp đúng câu sau: from / is / Mary / Britain.
She is from Mary Britain.
Mary from is Britain.
Mary is from Britain.
Is Mary from Britain.
Sắp xếp đúng câu sau: British / is / She.
She British is.
Is she British.
She is British.
British she is.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?
I like reading books because it interesting.
I like reading books because it is interesting.
I like read books because it is interesting.
I reading books because interesting.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?
I like playing table tennis because it fun.
I like play table tennis because it is fun.
I like playing table tennis because it is fun.
I like playing table tennis because fun.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?
I like drawing pictures because I art.
I like drawing pictures because I like art.
I like draw pictures because I like art.
I drawing pictures because I like art.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?
I like singing songs because I happy.
I like singing songs because I feel happy.
I like sing songs because I feel happy.
I singing songs because happy.
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?
I like playing games because they exciting.
I like play games because they are exciting.
I like playing games because they are exciting.
I like playing games because exciting.
Sắp xếp đúng câu sau rồi chọn câu hoàn chỉnh: Why/ he/ like/ Math/does? - Because/ He/ like/ solve/ problems.
Why he does like Math? Because he like solving problems.
Why does he like Math? Because he likes solve problems.
Why does he like Math? Because he likes solving problems.
Why he like Math does? Because he likes solving problem.
Sắp xếp đúng câu sau rồi chọn câu hoàn chỉnh: She/ from/ is/ Mary/ Britain./ British./ is
She from is Mary Britain. She British is.
Mary is from Britain. She is British.
Mary from is Britain. She is British.
She is from Mary Britain. British is she.
