Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. TỪ VỰNG (1–25) | II. CẤU TRÚC CÂU (26–50)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

I. Từ vựng: “house” nghĩa là:

a)

Trường học

b)

Ngôi nhà

c)

Tòa nhà

d)

Lớp học

2.

I. Từ vựng: “building” là:

a)

Ngôi nhà

b)

Thư viện

c)

Tòa nhà

d)

Sân chơi

3.

I. Từ vựng: “village” nghĩa là:

a)

Thành phố

b)

Làng, quê

c)

Vùng núi

d)

Khu vườn

4.

I. Từ vựng: “countryside” là:

a)

Thành phố

b)

Trường học

c)

Vùng nông thôn

d)

Khu vui chơi

5.

I. Từ vựng: “playground” nghĩa là:

a)

Thư viện

b)

Sân chơi

c)

Phòng học

d)

Nhà ăn

6.

I. Từ vựng: “library” là:

a)

Phòng học

b)

Sân chơi

c)

Thư viện

d)

Văn phòng

7.

I. Từ vựng: “classroom” nghĩa là:

a)

Phòng học

b)

Lớp thể dục

c)

Thư viện

d)

Nhà ăn

8.

I. Từ vựng: “reading books” là:

a)

Viết sách

b)

Mua sách

c)

Đọc sách

d)

Mượn sách

9.

I. Từ vựng: “table tennis” là:

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Cầu lông

10.

I. Từ vựng: “school activity” nghĩa là:

a)

Hoạt động ở nhà

b)

Hoạt động ở trường

c)

Hoạt động ngoài trời

d)

Hoạt động buổi tối

11.

I. Từ vựng: “helpful” nghĩa là:

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Hay giúp đỡ

d)

Yên bình

12.

I. Từ vựng: “clever” là:

a)

Hay giúp đỡ

b)

Thông minh

c)

Thân thiện

d)

Chăm chỉ

13.

I. Từ vựng: “friendly” nghĩa là:

a)

Thông minh

b)

Yên bình

c)

Thân thiện

d)

Nhanh nhẹn

14.

I. Từ vựng: “teacher” là:

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Nông dân

d)

Phóng viên

15.

I. Từ vựng: “farmer” nghĩa là:

a)

Công nhân

b)

Bác sĩ

c)

Nông dân

d)

Giáo viên

16.

I. Từ vựng: “firefighter” là:

a)

Lính cứu hỏa

b)

Công an

c)

Bộ đội

d)

Bác sĩ

17.

I. Từ vựng: “reporter” nghĩa là:

a)

Diễn viên

b)

Phóng viên

c)

Họa sĩ

d)

Ca sĩ

18.

I. Từ vựng: “Vietnamese” là:

a)

Người Mỹ

b)

Người Anh

c)

Người Việt Nam

d)

Người Úc

19.

I. Từ vựng: “American” là:

a)

Người Mỹ

b)

Người Anh

c)

Người Việt

d)

Người Malaysia

20.

I. Từ vựng: “British” nghĩa là:

a)

Người Mỹ

b)

Người Úc

c)

Người Anh

d)

Người Canada

21.

I. Từ vựng: “Australian” là:

a)

Người Mỹ

b)

Người Úc

c)

Người Anh

d)

Người Malaysia

22.

I. Từ vựng: “future” nghĩa là:

a)

Hiện tại

b)

Quá khứ

c)

Tương lai

d)

Hôm nay

23.

I. Từ vựng: “favourite” là:

a)

Ghét

b)

Bình thường

c)

Yêu thích

d)

Mới

24.

I. Từ vựng: “peaceful” nghĩa là:

a)

Ồn ào

b)

Đông đúc

c)

Yên bình

d)

Vui nhộn

25.

I. Từ vựng: “garden” là:

a)

Công viên

b)

Khu vườn

c)

Sân trường

d)

Sân chơi

26.

II. Cấu trúc câu: Câu hỏi về tính cách là:

a)

What does he do?

b)

What’s he like?

c)

Where is he?

d)

What does he like?

27.

II. Cấu trúc câu: Trả lời đúng cho câu hỏi “What’s she like?”:

a)

She’s Vietnamese.

b)

She’s friendly.

c)

She’s a teacher.

d)

She likes Math.

28.

II. Cấu trúc câu: Câu hỏi về quốc tịch là:

a)

What’s he like?

b)

What nationality is he?

c)

Where is he from?

d)

What does he do?

29.

II. Cấu trúc câu: Trả lời đúng cho câu hỏi “What nationality is he?”:

a)

He’s a student.

b)

He’s Vietnamese.

c)

He’s friendly.

d)

He’s tall.

30.

II. Cấu trúc câu: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi “What school activity do you like?”:

a)

I am reading books.

b)

I like reading books.

c)

I read book.

31.

“Where are the school bags?”

a)

It’s on the desk.

b)

They’re on the desk.

c)

They is on desk.

d)

On desk they are.

32.

“They’re under the desk” nghĩa là:

a)

Trên bàn

b)

Trong lớp

c)

Dưới bàn

d)

Sau bàn

33.

Câu hỏi về nghề nghiệp tương lai:

a)

What do you do?

b)

What are you doing?

c)

What would you like to be in the future?

d)

What do you like?

34.

Trả lời đúng cho câu "What would you like to be in the future?:

a)

I like a teacher.

b)

I’d like to be a teacher.

c)

I am teacher future.

d)

I teacher.

35.

“Why does he like Math?” – câu trả lời đúng:

a)

Because he Math.

b)

Because he likes numbers.

c)

Because Math is fun likes.

d)

Because he clever.

36.

“Because” dùng để:

a)

Hỏi

b)

Chào hỏi

c)

Nêu lí do

d)

Kết thúc câu

37.

“I like playing table tennis because it is fun.” nghĩa là:

a)

Em thích đọc sách vì nó hay.

b)

Em thích chơi bóng bàn vì nó vui.

c)

Em thích vẽ tranh vì em thích mỹ thuật.

d)

Em thích hát vì em vui.

38.

“He’s helpful” nghĩa là:

a)

Bạn ấy thông minh

b)

Bạn ấy thân thiện

c)

Bạn ấy hay giúp đỡ

d)

Bạn ấy chăm chỉ

39.

Từ nào chỉ nghề nghiệp?

a)

Friendly

b)

Teacher

c)

Future

d)

Peaceful

40.

Từ nào chỉ quốc tịch?

a)

Farmer

b)

Australian

c)

Clever

d)

Garden

41.

“I like singing songs.” là:

a)

Sở thích

b)

Nghề nghiệp

c)

Quốc tịch

d)

Tính cách

42.

“What’s he like?” dùng để hỏi về:

a)

Nghề nghiệp

b)

Tính cách

c)

Quốc tịch

d)

Tuổi

43.

“Where are the books?” là câu hỏi về:

a)

Nghề nghiệp

b)

Hoạt động

c)

Vị trí

d)

Quốc tịch

44.

“I’d like to be a firefighter.” nói về:

a)

Sở thích

b)

Nghề nghiệp tương lai

c)

Quốc tịch

d)

Tính cách

45.

Từ nào KHÔNG chỉ hoạt động ở trường?

a)

Reading books

b)

Playing table tennis

c)

Singing songs

d)

Cooking

46.

“Favourite” gần nghĩa với:

a)

Ghét

b)

Yêu thích

c)

Buồn

d)

Mới

47.

“Peaceful countryside” nghĩa là:

a)

Thành phố đông đúc

b)

Vùng quê yên bình

c)

Trường học yên tĩnh

d)

Khu vui chơi

48.

Câu đúng ngữ pháp:

a)

He like Math.

b)

He likes Math.

c)

He liking Math.

d)

He like liking Math.

49.

Sắp xếp đúng câu sau: Why / he / like / Math / does?

a)

Why he does like Math?

b)

Why does he like Math?

c)

Why does like he Math?

d)

Why like he does Math?

50.

Sắp xếp đúng câu sau: Because / he / like / solving / problems.

a)

Because he like solving problems.

b)

Because he likes solve problems.

c)

Because he likes solving problems.

d)

Because likes he solving problems.

51.

Sắp xếp đúng câu sau: from / is / Mary / Britain.

a)

She is from Mary Britain.

b)

Mary from is Britain.

c)

Mary is from Britain.

d)

Is Mary from Britain.

52.

Sắp xếp đúng câu sau: British / is / She.

a)

She British is.

b)

Is she British.

c)

She is British.

d)

British she is.

53.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?

a)

I like reading books because it interesting.

b)

I like reading books because it is interesting.

c)

I like read books because it is interesting.

d)

I reading books because interesting.

54.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?

a)

I like playing table tennis because it fun.

b)

I like play table tennis because it is fun.

c)

I like playing table tennis because it is fun.

d)

I like playing table tennis because fun.

55.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?

a)

I like drawing pictures because I art.

b)

I like drawing pictures because I like art.

c)

I like draw pictures because I like art.

d)

I drawing pictures because I like art.

56.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?

a)

I like singing songs because I happy.

b)

I like singing songs because I feel happy.

c)

I like sing songs because I feel happy.

d)

I singing songs because happy.

57.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: What school activity do you like? Why?

a)

I like playing games because they exciting.

b)

I like play games because they are exciting.

c)

I like playing games because they are exciting.

d)

I like playing games because exciting.

58.

Sắp xếp đúng câu sau rồi chọn câu hoàn chỉnh: Why/ he/ like/ Math/does? - Because/ He/ like/ solve/ problems.

a)

Why he does like Math? Because he like solving problems.

b)

Why does he like Math? Because he likes solve problems.

c)

Why does he like Math? Because he likes solving problems.

d)

Why he like Math does? Because he likes solving problem.

59.

Sắp xếp đúng câu sau rồi chọn câu hoàn chỉnh: She/ from/ is/ Mary/ Britain./ British./ is

a)

She from is Mary Britain. She British is.

b)

Mary is from Britain. She is British.

c)

Mary from is Britain. She is British.

d)

She is from Mary Britain. British is she.