Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I - Mã Đề 1006

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong

a)

Bản vẽ tiêu chuẩn

b)

Bản vẽ chế tạo cơ khí

c)

Bản vẽ lắp chi tiết

d)

Thiết kế kiến trúc, nội thất

2.

Hình cắt được sử dụng nhằm

a)

Thể hiện vật thể nhìn từ xa

b)

Biểu diễn rõ cấu tạo bên trong vật thể

c)

Trang trí bản vẽ

d)

Thay thế hình chiếu

3.

Hình chiếu vuông góc dùng để

a)

Mô tả màu sắc vật thể

b)

Biểu diễn hình dạng và kích thước vật thể

c)

Thể hiện ý tưởng sáng tạo

d)

Trang trí bản vẽ

4.

Hình chiếu trục đo có ưu điểm là

a)

Biểu diễn vật thể giống hình dạng thực

b)

Chỉ dùng trong mỹ thuật

c)

Không thể hiện kích thước

d)

Khó quan sát

5.

Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật giúp

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Đơn giản hóa thiết kế

c)

Thống nhất cách đọc và hiểu bản vẽ

d)

Tăng tính thẩm mỹ

6.

Mặt cắt dùng để

a)

Biểu diễn vật thể 3D

b)

Thể hiện toàn bộ vật thể

c)

Biểu diễn hình dạng phần bị cắt

d)

Thay thế bản vẽ lắp

7.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ có vai trò chủ yếu là

a)

Chỉ phục vụ sản xuất công nghiệp

b)

Chỉ ứng dụng trong nghiên cứu khoa học

c)

Thay thế hoàn toàn lao động con người

d)

Góp phần phát triển kinh tế – xã hội và đời sống con người

8.

Hình chiếu trục đo thường được sử dụng khi

a)

Cần biểu diễn nhanh hình dạng tổng thể vật thể

b)

Cần độ chính xác tuyệt đối

c)

Chỉ dùng trong bản vẽ tiêu chuẩn

d)

Lắp bản vẽ chế tạo chi tiết

9.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ gắn liền với sự phát triển xã hội.

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Lao động kĩ thuật không cần kiến thức khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Kĩ thuật – công nghệ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Ngành nghề kĩ thuật chỉ tồn tại trong công nghiệp nặng.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Vai trò quan trọng nhất của ngành kĩ thuật – công nghệ là

a)

Thay thế hoàn toàn lao động con người

b)

Phục vụ riêng cho sản xuất công nghiệp

c)

Giảm chi phí lao động trong sản xuất

d)

Góp phần phát triển kinh tế – xã hội và đời sống con người

14.

Hình chiếu vuông góc có tác dụng chủ yếu là

a)

Trang trí bản vẽ

b)

Biểu diễn hình dạng và kích thước vật thể

c)

Giúp quan sát vật thể trực quan

d)

Thể hiện không gian ba chiều

15.

Trong các hình chiếu vuông góc, hình chiếu đứng thường thể hiện

a)

Chiều dài và chiều rộng

b)

Kích thước tổng thể

c)

Chiều cao và chiều rộng

d)

Chiều dài và chiều cao

16.

Mặt cắt dùng để

a)

Thay thế bản vẽ

b)

Biểu diễn không gian ba chiều

c)

Thể hiện phần vật thể sau khi cắt

d)

Biểu diễn toàn bộ vật thể

17.

Hình chiếu trục đo thường được sử dụng khi

a)

Cần kiểm tra kích thước chính xác

b)

Lập bản vẽ chế tạo chi tiết

c)

Thiết kế bản vẽ lắp

d)

Cần biểu diễn nhanh hình dạng tổng thể vật thể

18.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong

a)

Bản vẽ chế tạo cơ khí

b)

Bản vẽ điện

c)

Bản vẽ tiêu chuẩn

d)

Thiết kế kiến trúc và nội thất

19.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Lao động kĩ thuật không cần tư duy sáng tạo.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Kĩ thuật – công nghệ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ngành nghề kĩ thuật chỉ tồn tại trong sản xuất thủ công.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Tiêu chuẩn bản vẽ giúp thống nhất cách biểu diễn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ngành kĩ thuật – công nghệ có ý nghĩa chủ yếu là

a)

Giảm nhu cầu học tập kĩ thuật

b)

Thay thế hoàn toàn lao động con người

c)

Chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học

d)

Góp phần nâng cao năng suất và chất lượng cuộc sống

25.

Người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật – công nghệ cần nhất là

a)

Sức khỏe tốt

b)

Làm việc cá nhân độc lập

c)

Kinh nghiệm thực tế lâu năm

d)

Tư duy kĩ thuật và khả năng giải quyết vấn đề

26.

Nội dung cốt lõi của bản vẽ kĩ thuật là

a)

Thuyết minh bằng lời

b)

Hình ảnh trang trí

c)

Thông tin kĩ thuật thể hiện bằng hình vẽ

d)

Tính toán chi phí

27.

Tuân thủ tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật giúp

a)

Tăng tính thẩm mĩ

b)

Thống nhất cách hiểu giữa người thiết kế và người sử dụng

c)

Giảm số lượng bản vẽ

d)

Đơn giản hóa sản xuất

28.

Mục đích chính của hình chiếu vuông góc là

a)

Thể hiện không gian ba chiều

b)

Biểu diễn chính xác hình dạng vật thể

c)

Trang trí bản vẽ

d)

Thể hiện màu sắc

29.

Hình chiếu bằng thường thể hiện

a)

Kích thước tổng thể

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều cao và chiều rộng

d)

Chiều dài và chiều cao

30.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hình cắt và mặt cắt là

a)

Mặt cắt thay thế hình chiếu

b)

Mặt cắt biểu diễn toàn bộ vật thể

c)

Hình cắt thể hiện cả phần còn lại của vật thể

d)

Hình cắt chỉ dùng trong mỹ thuật

31.

Khi cần làm rõ cấu tạo bên trong vật thể, người ta sử dụng

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình cắt

c)

Hình chiếu trục đo

d)

Hình chiếu phối cảnh

32.

Hình chiếu trục đo có đặc điểm là

a)

Thể hiện chính xác kích thước

b)

Dễ đo đạc trực tiếp

c)

Biểu diễn vật thể tương đối giống thực tế

d)

Chỉ dùng trong bản vẽ lắp

33.

Hình chiếu trục đo thường được dùng khi

a)

Kiểm tra sai số kích thước

b)

Cần trình bày nhanh ý tưởng thiết kế

c)

Lập bản vẽ tiêu chuẩn

d)

Chế tạo chi tiết máy

34.

Hình chiếu phối cảnh khác hình chiếu trục đo ở điểm

a)

Chỉ dùng trong học tập

b)

Biểu diễn gần với hình ảnh mắt người quan sát

c)

Không dùng trong thiết kế

d)

Thể hiện kích thước chính xác

35.

Hình chiếu phối cảnh thường được áp dụng nhiều trong

a)

Thiết kế kiến trúc, nội thất

b)

Bản vẽ tiêu chuẩn

c)

Bản vẽ cơ khí chính xác

d)

Bản vẽ điện

36.

Ngành kĩ thuật – công nghệ góp phần thúc đẩy phát triển xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mặt cắt biểu diễn toàn bộ vật thể sau khi cắt.

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Hình chiếu trục đo giúp người xem hình dung vật thể trực quan.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hình chiếu phối cảnh thể hiện hình ảnh gần với thực tế quan sát.

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Một trong những vai trò của ngành kĩ thuật – công nghệ là

a)

Chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học

b)

Thay thế hoàn toàn con người trong lao động

c)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và đời sống

d)

Giảm nhu cầu lao động của xã hội

41.

Lao động trong lĩnh vực kĩ thuật – công nghệ thường đòi hỏi

a)

Làm việc đơn lẻ, ít phối hợp

b)

Không cần cập nhật kiến thức mới

c)

Kĩ năng lao động tay chân là chủ yếu

d)

Tư duy kĩ thuật và khả năng thích ứng

42.

Bản vẽ kĩ thuật khác với hình vẽ thông thường ở điểm

a)

Tuân theo quy ước và tiêu chuẩn

b)

Chỉ dùng trong học tập

c)

Có nhiều màu sắc hơn

d)

Dùng để trang trí

43.

Việc tuân thủ tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật nhằm

a)

Thống nhất cách hiểu và sử dụng bản vẽ

b)

Giảm chi phí thiết kế

c)

Làm bản vẽ dễ vẽ hơn

d)

Tăng tính nghệ thuật của bản vẽ

44.

Hình chiếu vuông góc được dùng chủ yếu để

a)

Thể hiện hình dạng và kích thước vật thể

b)

Biểu diễn màu sắc vật thể

c)

Mô tả vật thể trong không gian 3D

d)

Trang trí bản vẽ kĩ thuật

45.

Hình chiếu cạnh thường thể hiện

a)

Chiều dài và chiều rộng

b)

Kích thước tổng thể

c)

Chiều dài và chiều cao

d)

Chiều cao và chiều rộng

46.

Khi cần thể hiện rõ cấu tạo bên trong vật thể, nên sử dụng

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình cắt

d)

Hình chiếu trục đo

47.

Mặt cắt khác hình cắt ở điểm

a)

Không tuân theo quy ước

b)

Chỉ biểu diễn phần vật thể bị cắt

c)

Thể hiện toàn bộ vật thể sau khi cắt

d)

Dùng để trang trí bản vẽ

48.

Hình chiếu trục đo có ưu điểm là

a)

Biểu diễn vật thể trực quan, dễ hình dung

b)

Ít được sử dụng trong thực tế

c)

Dễ đo kích thước trực trên bản vẽ

d)

Thể hiện kích thước chính xác tuyệt đối

49.

Hình chiếu trục đo thường được dùng để

a)

Thay thế hoàn toàn hình chiếu vuông góc

b)

Lập bản vẽ chế tạo chi tiết

c)

Trình bày nhanh hình dạng tổng thể vật thể

d)

Kiểm tra sai số kĩ thuật

50.

Hình chiếu phối cảnh có đặc điểm là

a)

Thể hiện hình ảnh giống như mắt người quan sát

b)

Thể hiện kích thước chính xác

c)

Chỉ dùng trong bản vẽ cơ khí

d)

Không dùng trong thiết kế

51.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng nhiều trong

a)

Bản vẽ điện

b)

Thiết kế kiến trúc và nội thất

c)

Bản vẽ tiêu chuẩn

d)

Bản vẽ lắp chi tiết

52.

Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện giao tiếp trong kĩ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Không rõ

53.

Hình cắt dùng để thể hiện cấu tạo bên trong vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Tùy trường hợp

54.

Hình chiếu trục đo giúp người xem hình dung vật thể trong không gian.

a)

Tùy trường hợp

b)

Đúng

c)

Không rõ

d)

Sai

55.

Hình chiếu phối cảnh phản ánh hình ảnh gần với thực tế hơn so với hình chiếu vuông góc.

a)

Tùy trường hợp

b)

Không rõ

c)

Sai

d)

Đúng

56.

Vai trò của ngành kĩ thuật – công nghệ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội

b)

Giảm nhu cầu lao động của con người

c)

Chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học

d)

Thay thế hoàn toàn lao động con người

57.

Bản vẽ kĩ thuật có chức năng chủ yếu là

a)

Trình bày bằng lời

b)

Truyền đạt thông tin kĩ thuật bằng hình vẽ

c)

Trang trí sản phẩm

d)

Tính toán chi phí

58.

Mục đích chính của hình chiếu vuông góc là

a)

Thể hiện màu sắc vật thể

b)

Biểu diễn hình dạng và kích thước vật thể

c)

Trang trí bản vẽ

d)

Thể hiện không gian ba chiều

59.

Hình chiếu cạnh thường thể hiện

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Kích thước tổng thể

c)

Chiều dài và chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều rộng

60.

Khi cần làm rõ cấu tạo bên trong của vật thể, người ta sử dụng

a)

Hình cắt

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu đứng

61.

Mặt cắt khác hình cắt ở điểm

a)

Thể hiện toàn bộ vật thể

b)

Không tuân theo quy ước

c)

Chỉ biểu diễn phần vật thể bị cắt

d)

Chỉ dùng trong mĩ thuật

62.

Ưu điểm của hình chiếu trục đo là

a)

Thể hiện kích thước chính xác tuyệt đối

b)

Biểu diễn vật thể trực quan, dễ hình dung

c)

Dễ đo kích thước trên bản vẽ

d)

Ít được sử dụng trong thực tế

63.

Hình chiếu trục đo thường được dùng để

a)

Kiểm tra sai số kĩ thuật

b)

Trình bày nhanh ý tưởng thiết kế

c)

Lắp bản vẽ chế tạo chi tiết

d)

Thay thế hoàn toàn hình chiếu vuông góc

64.

Hình chiếu phối cảnh có đặc điểm là

a)

Không dùng trong thiết kế

b)

Chỉ dùng trong bản vẽ cơ khí

c)

Thể hiện hình ảnh gần giống mắt người quan sát

d)

Thể hiện kích thước chính xác

65.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong

a)

Thiết kế kiến trúc và nội thất

b)

Bản vẽ tiêu chuẩn

c)

Bản vẽ lắp chi tiết

d)

Bản vẽ điện

66.

Ngành kĩ thuật – công nghệ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hình chiếu vuông góc giúp biểu diễn hình dạng vật thể rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình cắt dùng để thể hiện cấu tạo bên trong vật thể.

a)

Sai

b)

Đúng

69.

Hình chiếu trục đo giúp người xem hình dung vật thể trong không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trình bày đặc điểm và ý nghĩa của hình chiếu trục đo hoặc hình chiếu phối cảnh.

a)

Không loại nào dùng trong thiết kế

b)

Cả hai đều thay thế hoàn toàn hình chiếu vuông góc

c)

Hình chiếu phối cảnh chính xác kích thước tuyệt đối

d)

Hình chiếu trục đo trực quan, dùng trình bày ý tưởng

71.

Theo bảng đáp án trắc nghiệm, phương án cho Câu 1 của mã đề 1006 là gì?

a)

Đáp án C được chọn

b)

Đáp án B được chọn

c)

Đáp án D được chọn

d)

Đáp án A được chọn

72.

Ở mã đề 1009, đáp án của Câu 4 được ghi là gì trong bảng?

a)

Phương án A là đúng

b)

Phương án B là đúng

c)

Phương án C là đúng

d)

Phương án D là đúng

73.

Với mã đề 1010, đáp án đúng của Câu 12 trong phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn là gì?

a)

Phương án D đúng

b)

Phương án B đúng

c)

Phương án A đúng

d)

Phương án C đúng

74.

Trong phần Đúng–Sai, quy ước kí hiệu nào dùng cho Đúng?

a)

Kí hiệu Đ dùng

b)

Kí hiệu S dùng

c)

Kí hiệu T dùng

d)

Kí hiệu D dùng

75.

Trong mã đề 1007, chuỗi đáp án Đúng–Sai của Câu 16 kết thúc bằng cặp kí hiệu nào?

a)

c–S d–S

b)

c–S d–Đ

c)

c–Đ d–S

d)

c–Đ d–Đ

76.

Theo hướng dẫn chấm Câu 17, phần khái niệm bản vẽ kĩ thuật được bao nhiêu điểm tối đa?

a)

Không quá 0,25 điểm

b)

Không quá 0,50 điểm

c)

Không quá 0,75 điểm

d)

Không quá 1,00 điểm

77.

Trong phần tóm tắt chấm Câu 17, học sinh cần nêu mấy vai trò để đạt trọn điểm mục vai trò?

a)

Nêu 04 vai trò

b)

Nêu 03 vai trò

c)

Nêu 02 vai trò

d)

Nêu 01 vai trò

78.

Theo hướng dẫn chi tiết, bản vẽ kĩ thuật truyền đạt thông tin bằng gì?

a)

Bằng âm thanh

b)

Bằng số liệu thô

c)

Bằng hình vẽ

d)

Bằng chữ viết tắt

79.

Bản vẽ kĩ thuật được trình bày theo điều gì để phục vụ thiết kế và lắp ráp?

a)

Theo mẫu tùy ý

b)

Theo thói quen địa phương

c)

Theo quy ước và tiêu chuẩn

d)

Theo sở thích cá nhân

80.

Một vai trò bắt buộc của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là gì?

a)

Thay thế vật liệu mới

b)

Là cơ sở cho thiết kế

c)

Giảm giá thành ngay

d)

Tạo màu sắc sản phẩm

81.

Vai trò giao tiếp chung trong kĩ thuật – công nghệ thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Hệ truyền động

b)

Nguồn năng lượng

c)

Công cụ đo kiểm

d)

Phương tiện giao tiếp

82.

Bản vẽ kĩ thuật giúp truyền đạt điều gì một cách chính xác?

a)

Cảm xúc cá nhân

b)

Bảng giá thị trường

c)

Ý tưởng kĩ thuật

d)

Lịch sử phát minh

83.

Theo đáp án tự luận, việc sử dụng bản vẽ kĩ thuật góp phần nâng cao điều gì?

a)

Tính giải trí cá nhân

b)

Sự đa dạng nghệ thuật

c)

Hiệu quả học tập và sản xuất

d)

Doanh thu quảng cáo

84.

Ở Câu 18, học sinh được chọn trình bày về một trong hai nội dung nào?

a)

Hình cắt và mặt cắt

b)

Kí hiệu dung sai và nhám

c)

Vật liệu kim loại cơ bản

d)

Hình chiếu trục đo hoặc phối cảnh

85.

Hình chiếu trục đo biểu diễn vật thể theo gì?

a)

Theo phối cảnh mắt nhìn

b)

Theo quy luật màu sắc

c)

Theo các trục tọa độ

d)

Theo đường đẳng nhiệt

86.

Một hạn chế được nêu của hình chiếu trục đo là gì?

a)

Không có trục tọa độ chuẩn

b)

Không vẽ được đường thẳng

c)

Không dùng cho vật thể đơn giản

d)

Không phản ánh đúng kích thước

87.

Hình chiếu phối cảnh mang tính gì cao theo đáp án?

a)

Kĩ thuật cao

b)

Trực quan cao

c)

Định lượng cao

d)

Trừu tượng hóa cao

88.

Một ý nghĩa của hình chiếu là giúp người xem dễ hình dung điều gì?

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Hình dạng thực tế

c)

Nguồn gốc vật liệu

d)

Chu kì bảo dưỡng

89.

Hình chiếu hỗ trợ tốt cho hoạt động nào trong thiết kế?

a)

Trình bày và giới thiệu ý tưởng

b)

Tăng tốc quá trình nung

c)

Thay đổi mã vật liệu

d)

Giảm số bước gia công

90.

Các lĩnh vực ứng dụng nhiều hình chiếu gồm những lĩnh vực nào?

a)

Thiết kế sản phẩm, kiến trúc, nội thất

b)

Nông học, lịch sử, văn học

c)

Âm nhạc, thể thao, y học

d)

Khí tượng, địa chất, hải dương