wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Thi Cuối Học Kỳ I

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày được vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống và môi trường.

4 lines
2.

Trình bày được triển vọng của lâm nghiệp đối với đời sống và môi trường.

4 lines
3.

Nêu được một số hoạt động lâm nghiệp cơ bản.

4 lines
4.

Phân tích được một số nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng.

4 lines
5.

Phân tích được một số giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng.

4 lines
6.

Nêu được các đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp.

4 lines
7.

Nêu những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lâm nghiệp.

4 lines
8.

Trình bày được vai trò và nhiệm vụ của trồng rừng.

4 lines
9.

Trình bày được vai trò và nhiệm vụ của chăm sóc rừng.

4 lines
10.

Phân tích được quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng.

4 lines
11.

Mô tả được kỹ thuật trồng, chăm sóc rừng.

4 lines
12.

Giải thích được việc bố trí thời vụ.

4 lines
13.

Thực trạng bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững.

4 lines
14.

Mô tả được một số biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng phổ biến.

4 lines
15.

Đánh giá được thực trạng trồng, chăm sóc, bảo vệ và khai thác rừng ở địa phương.

4 lines
16.

Đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng.

4 lines
17.

Trình bày được vai trò và triển vọng của thuỷ sản trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

4 lines
18.

Mô tả triển vọng của thuỷ sản trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 qua sơ đồ.

4 lines
19.

Phân tích triển vọng của thuỷ sản trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 qua sơ đồ.

4 lines
20.

Phân loại được các nhóm thuỷ sản theo nguồn gốc và đặc tính sinh vật học.

4 lines
21.

Nêu được một số phương thức nuôi thuỷ sản phổ biến ở nước ta.

4 lines
22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với môi trường?

a)

Giữ đất, giữ nước, điều hoà dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn.

b)

Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay ở những khu vực ven biển.

c)

Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị.

d)

Bảo tồn nguồn gene sinh vật và đa dạng sinh học.

23.

Một trong những vai trò quan trọng của rừng phòng hộ đầu nguồn là

a)

làm giảm độ dốc cho đất rừng.

b)

điều hoà dòng chảy, chống xói mòn đất.

c)

làm tăng nhiệt độ không khí.

d)

làm giảm lượng mưa hằng năm.

24.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của lâm nghiệp đối với kinh tế ở nước ta?

a)

Ngành lâm nghiệp trở thành ngành kinh tế - kĩ thuật hiện đại, phát huy hiệu quả tiềm năng và lợi ích tài nguyên rừng nhiệt đới.

b)

Sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng giảm.

c)

Đảm bảo các sản phẩm từ gỗ được sử dụng từ nguồn nguyên liệu gỗ hợp pháp và có chứng chỉ quản lí rừng bền vững.

25.

Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là

a)

cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.

b)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

d)

cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động lâm nghiệp cơ bản?

a)

Đốt nương làm rẫy.

b)

Quản lý rừng, phát triển rừng.

c)

Sử dụng rừng.

d)

Chế biến và thương mại lâm sản.

27.

Quản lý rừng bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Giao rừng, cho thuê rừng.

b)

Bảo vệ động thực vật rừng, phòng và chữa cháy, phòng trừ sinh vật hại rừng.

c)

Trồng mới rừng, trồng lại rừng.

d)

Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và nghiên cứu khoa học trong rừng.

28.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về quản lí và bảo vệ rừng.

c)

Kiểm soát suy thoái động, thực vật rừng.

d)

Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng do cháy rừng?

a)

Cháy rừng làm mất tài nguyên thực vật rừng nhưng không làm đất rừng bị thoái hoá.

b)

Cháy rừng thường xảy ra ở những khu vực có diện tích rừng trồng các loại cây dễ chảy như: rừng thông, rừng tre nứa, rừng bạch đàn, rừng khộp.

c)

Cháy rừng thường xảy ra vào mùa mưa.

d)

Rừng tự

30.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành lâm nghiệp?

a)

Có kiến thức, kĩ thức về lâm nghiệp và kinh tế.

b)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ và có trách nhiệm cao trong công việc.

c)

Có khả năng làm việc trong môi trường nặng nhọc, áp lực cao, độc hại.

d)

Tuân thủ pháp luật, nguyên tắc an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường

31.

Vai trò của trồng rừng

a)

Phủ xanh đất trống

b)

Cung cấp lâm sản

c)

Cải thiện đời sống

d)

Phủ xanh đất trống, cung cấp lâm sản, cải thiện đời sống

32.

Vai trò của chăm sóc rừng

a)

Giảm sự phát triển của cỏ dại.

b)

Tăng khả năng thấm nước

c)

Nâng cao giá trị kinh tế của trồng rừng

d)

Giảm sự phát triển của cỏ dại, tăng khả năng thấm nước, nâng cao giá trị kinh tế của trồng rừng

33.

Nhiệm vụ của rừng sản xuất

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Bảo vệ đất

c)

Phủ xanh diện tích rừng đặc dụng

d)

Cung cấp lâm sản, bảo vệ đất, phủ xanh diện tích rừng đặc dụng

34.

Nhiệm vụ của rừng phòng hộ

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Bảo vệ đất

c)

Phủ xanh diện tích rừng đặc dụng

d)

Cung cấp lâm sản, bảo vệ đất, phủ xanh diện tích rừng đặc dụng

35.

Phát biểu nào dưới đây về sinh trưởng của cây rừng là đúng?

a)

Sinh trưởng của cây rừng là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây.

b)

Sinh tường Khu Cây nóng là anh có sự xuất hiện một số cây mới.

c)

sinh trưởng của cây rừng là sự biến đổi về chất lượng của cây rừng như khi năng ra hoa, kết quả.

d)

Sinh trưởng của cây rừng là sự phát sinh các cơ quan,

36.

Phát biểu nào dưới đây về phát triển của cây rừng là đúng?

a)

Phát triển của cây rừng là sự gia tăng về mức độ ảnh hưởng giữa các cây rừng với hoàn cảnh xung quanh.

b)

Phát triển của cây rừng là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.

c)

Phát triển của cây rừng là sự thay đổi về cấu trúc tầng tán của hệ sinh thái rừng.

d)

Phát triển của cây rừng là sự tăng lên về chiều cao, đường kính theo thời gian.

37.

Thời vụ trồng rừng thích hợp cho miền Trung và miền Nam ở nước ta là

a)

xuân hè.

b)

mùa hè.

c)

mùa mưa.

d)

mùa xuân.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc rừng?

a)

Lượng nước tưới, số lần và thời điểm tưới nước cho cây tuỳ thuộc vào phân bố nông, sâu của hệ rễ cây, khả năng sinh trưởng của mỗi loài cây trong từng năm, từng giai đoạn tuổi và điều kiện lập địa.

b)

Làm cỏ, xới đất chỉ thực hiện sau khi rừng đã ra hoa, kết quả.

c)

Tỉa cành tươi là cắt hết các thân phụ và cảnh quá lớn, nằm ở phía dưới tán cây, cắt sát với thân cây để cây liền sẹo nhanh hơn.

d)

Tỉa cành khô là cắt cành đã chết nhưng chưa rơi rụng.

39.

Thời vụ trồng rừng thích hợp cho miền Bắc ở nước ta là

a)

mùa thu.

b)

mùa hè.

c)

mùa đông.

d)

mùa xuân và xuân hè.

40.

Trồng rừng bằng phương thức gieo hạt có ưu điểm nào sau đây?

a)

Giúp bộ rễ cây phát triển tự nhiên.

b)

Tiết kiệm hạt giống.

c)

Giảm được công chăm sóc sau khi trồng.

d)

Tỉ lệ sống cao, cây rừng sinh trưởng khoẻ.

41.

Việc khai thác rừng phải được thực hiện theo

4 lines
42.

Việc khai thác rừng phải được thực hiện theo

a)

công ước quốc tế về thương mại các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm.

b)

Quy định của từng địa phương

c)

đúng quy định của pháp luật, phù hợp với chiến lược lâm nghiệp, đúng quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Sự chỉ đạo của chủ rừng

43.

Hành vi nào bị nghiêm cấm để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững.

a)

Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.

b)

Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Tổ chức tuyền truyền vận động trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa phương có rừng.

44.

Sau khai thác phải trồng lại rừng để

a)

Duy trì cân bằng hệ sinh thái và đa dạng sinh học.

b)

Tránh bạc màu đất.

c)

Bảo vệ nguồn nước ngầm.

d)

Tăng thu nhập cho người dân.

45.

Nhiệm vụ của toàn dân

a)

Phòng cháy, chữa cháy rừng.

b)

Bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ thực vật, động vật rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng.

d)

Bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; bảo vệ thực vật, động vật rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng.

46.

Nội dung nào không phải là biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo được pháp luật về bảo vệ rừng.

b)

Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng.

c)

Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.

47.

Một trong những biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng là

a)

hoàn thiện hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến quản bảo vệ và phát triển rừng.

b)

tăng cường tiêu thụ cá

48.

Một trong những biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng là

a)

hoàn thiện hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến quản bảo vệ và phát triển rừng.

b)

tăng cường tiêu thụ các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng.

c)

thu hẹp diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên để xây dựng các khu nghỉ dưỡng.

d)

chăn thả gia súc tự do trong các hệ sinh thái rừng đặc dụng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác chọn?

a)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

b)

Do chỉ chặt đi những cây thành thục đã đạt tới một kích cỡ nhất định nên rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng.

c)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.

d)

Đất rừng không bị phơi trống nên hạn chế được xói mòn đất, tiểu hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn.

50.

Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác dần kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 - 10 năm).

b)

Không giới hạn thời gian.

c)

Dưới 1 năm.

d)

Dưới 6 tháng

51.

Nội dung nào không thuộc biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân?

a)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền pháp luật về bảo vệ rừng cho người dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.

b)

Lồng ghép tuyên truyền các quy định về bảo vệ rừng trong các buổi họp thông bản, các lễ hội truyền thống.

c)

Khuyến khích người dân sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ.

d)

Xây dựng các bảng tin, biển tuyên truyền về lợi ích của rừng, ý nghĩa của bảo vệ rừng ở nơi công cộng.

52.

Một trong những đặc điểm của phương thức khai thác chọn là

a)

hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.

b)

thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

c)

đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

d)

đất rừng không bị phơi trống sau khai thác nên hạn chế được xói mòn đất, hoàn cảnh rừng ít bị xáo.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác dần?

a)

Những cây rừng thành thục được khai thác nhiều lần (3 đến 4 lần) trong giới hạn thời gian một cấp tuổi.

b)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

c)

Quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình khai thác.

d)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khái thác trắng?

a)

Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong thời kì tái sinh rõ ràng

b)

Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công.

c)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

d)

Đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

55.

Một trong những đặc điểm của khai thác dần là

a)

mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

b)

mặt đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

c)

không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

d)

rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn sau khai thác.

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các phương thức khai thác rừng?

a)

Khai thác trắng là tiến hành chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.

b)

Khai thác trắng là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảnh chặt trong một mùa chặt, thường là dưới một năm.

c)

Khai thác dần là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần.

d)

Khai thác chọn là phương thức tiến hành chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.

57.

Một trong những đặc điểm của khai thác trắng là

4 lines
58.

Một trong những đặc điểm của khai thác trắng là

a)

quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình chặt.

b)

mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

c)

hoàn cảnh rừng sau khai thác thay đổi mạnh, đất rừng bị phơi trống hoàn toàn.

d)

rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng sau khai thác trắng.

59.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.

c)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn.

60.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.

c)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

d)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.

61.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

b)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả lan tài nguyên rừng.

d)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

62.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động

4 lines
63.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn.

b)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường.

c)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng.

d)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

b)

Ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng.

c)

Làm cỏ, vun xới, bón phân thúc cho cây.

d)

Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

65.

Vì sao trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn lại có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tạo ra nguồn gỗ cung cấp cho nhu cầu của con người, nhờ đó giảm nhu cầu khai thác gỗ từ rừng.

b)

Tạo nguồn cây giống cung cấp cho trồng rừng.

c)

Tạo lá chắn bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

Tạo môi trường sống trong lành cho con người.

66.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường.

c)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng.

d)

Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Xây dựng các rừng quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên để phòng, chống cháy rừng.

b)

Trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn để nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

68.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

b)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

69.

Triển vọng đem lại nguồn thu nhập cho người lao động như thế nào so với mức bình quân chung cả nước?

a)

Thấp hơn

b)

Ngang bằng

c)

Cao hơn

d)

Thấp hơn hoặc ngang bằng

70.

Khai thác tài nguyên rừng bền vững cần thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đảm bảo thực hiện các biện pháp tái sinh rừng và trồng rừng.

b)

Không cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật.

c)

Khai thác sản lượng lớn gỗ để thúc đẩy quá trình trồng rừng mới.

d)

Cần có trách nhiệm thông báo kịp thời cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm về quản lí rừng.

71.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

b)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả tài nguyên rừng.

d)

Chăn thả gia súc, gia cầm vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

72.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

4 lines
73.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn.

b)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường.

c)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng.

d)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

74.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

b)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?

a)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Khai thác đến đâu trồng lại rừng đến đó.

76.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khoẻ mạnh.

b)

Chọn những khu vực có nhiều cây thành thục để khai thác trước.

c)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non.

d)

Chọn những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước.

77.

Để phục hồi rừng sau khai thác trắng cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

Bón phân cho cây rừng.

b)

Trồng rừng.

c)

Tưới nước cho cây rừng.

d)

Chăm sóc rừng.

78.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác chọn?

a)

Ưu tiên khai thác những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

b)

Không hạn chế thời gian, số lần khai thác.

c)

Thực hiện trước khi tiến hành khai thác trắng.

d)

Chỉ áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

79.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phục hồi rừng sau khai thác?

a)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác trắng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

b)

Để phục hồi rừng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dần cần tiến hành trồng rừng.

c)

Tất cả các phương thức khai thác, để phục hồi rừng sau khi khai thác đều phải tiến hành trồng rừng.

d)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chọn sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

80.

Nguyên lý nào sau đây là trọng tâm của phát triển thủy sản bền vững?

a)

Tăng khai thác không giới hạn

b)

Khai thác kết hợp bảo vệ tài nguyên

c)

Tăng sản lượng bất chấp mọi chi phí

d)

Không cần bảo tồn môi trường

81.

Phát triển thủy sản bền vững đòi hỏi yếu tố nào?

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại

b)

Khai thác quá mức tài nguyên

c)

Giảm chất lượng sản phẩm

d)

Tăng lao động thủ công

82.

Mục tiêu của phát triển thủy sản bền vững là gì?

a)

Tăng sản lượng và lợi nhuận

b)

Duy trì và phục hồi nguồn tài nguyên thủy sản

c)

Giảm số lượng loài trong hệ sinh thái

d)

Tăng cường khai thác mọi tài nguyên

83.

Biện pháp nào giúp giảm tác động của nuôi trồng thủy sản đến môi trường?

a)

Nuôi trồng đa loài

b)

Khai thác quá mức

c)

Sử dụng hóa chất không kiểm soát

84.

Biện pháp nào giúp giảm tác động của nuôi trồng thủy sản đến môi trường?

a)

Nuôi trồng đa loài

b)

Khai thác quá mức

c)

Sử dụng hóa chất không kiểm soát

d)

Giảm diện tích nuôi trồng

85.

Phát triển thủy sản bền vững khuyến khích sử dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ sinh học và quản lý nước thông minh

b)

Công nghệ khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

Công nghệ hóa học không kiểm soát

d)

Công nghệ gia tăng nhân công

86.

Tác nhân nào gây ảnh hưởng tiêu cực đến phát triển thủy sản bền vững?

a)

Sử dụng công nghệ cao

b)

Ô nhiễm môi trường nước

c)

Phục hồi hệ sinh thái

d)

Tăng cường nuôi trồng đa dạng

87.

Biện pháp nào giúp tăng cường phát triển thủy sản bền vững?

a)

Quản lý chặt chẽ nguồn nước và thức ăn

b)

Khai thác tự do không giới hạn

c)

Tăng lượng hóa chất trong môi trường nuôi trồng

d)

Chỉ tập trung vào một loài thủy sản

88.

Vai trò của công nghệ sinh học trong thủy sản bền vững là gì?

a)

Sản xuất hàng loạt mà không cần quan tâm môi trường

b)

Cải thiện giống và kháng bệnh

c)

Giảm số lượng loài trong hệ sinh thái

d)

Tăng khai thác cá tự nhiên

89.

Phát triển thủy sản bền vững tập trung vào yếu tố nào để bảo vệ môi trường?

a)

Tăng sản lượng và giảm diện tích

b)

Bảo tồn hệ sinh thái và chất lượng nước

c)

Chỉ cần nâng cao sản lượng thủy sản

d)

Tăng thêm số lượng hồ nuôi

90.

Sử dụng thức ăn tự nhiên hoặc hữu cơ trong nuôi trồng thủy sản nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tốc độ phát triển của cá

b)

Giảm tác động đến môi trường

c)

Tăng khối lượng chất thải

d)

Khai thác quá mức nguồn tài nguyên

91.

Công nghệ lọc nước tuần hoàn (RAS) có vai trò gì trong nuôi trồng thủy sản bền vững?

4 lines
92.

Công nghệ lọc nước tuần hoàn (RAS) có vai trò gì trong nuôi trồng thủy sản bền vững?

a)

Tăng tốc độ khai thác cá

b)

Giữ cho nước sạch và giảm lãng phí

c)

Giảm sự kiểm soát môi trường nước

d)

Tăng sử dụng hóa chất

93.

Lợi ích của việc nuôi trồng thủy sản bền vững là gì?

a)

Tăng cường khai thác tự nhiên

b)

Đảm bảo cân bằng sinh thái và cung cấp thực phẩm an toàn

c)

Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh

d)

Khai thác nhiều hơn mà không quản lý

94.

Sử dụng biện pháp gì để bảo vệ nguồn giống trong phát triển thủy sản?

a)

Khai thác giống từ tự nhiên

b)

Ươm giống và tái tạo nguồn giống

c)

Tăng cường khai thác tự nhiên

d)

Không cần bảo vệ nguồn giống

95.

Hạn chế chất thải từ nuôi trồng thủy sản có tác dụng gì?

a)

Giảm chi phí nhân công

b)

Bảo vệ chất lượng môi trường và sức khỏe hệ sinh thái

c)

Tăng khả năng kháng bệnh

d)

Tăng lượng sản xuất

96.

Trồng thủy sản bền vững không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Sử dụng thức ăn hữu cơ

b)

Sử dụng hóa chất độc hại

c)

Sử dụng công nghệ lọc nước tuần hoàn

d)

Quản lý nước và môi trường

97.

Căn cứ vào đâu để phân nhóm thủy sản?

a)

Nguồn gốc

b)

Đặc tính sinh vật học

c)

Nguồn gốc và đặc tính sinh vật học

d)

Đặc điểm

98.

Theo nguồn gốc có nhóm thủy sản nào?

a)

Nhóm bản địa

b)

Nhóm cá

c)

Nhóm ăn thực vật

d)

Nhóm ăn tạp

99.

Theo đặc điểm cấu tạo có nhóm thủy sản nào?

a)

Nhóm ngoại nhập

b)

Nhóm giáp xác

c)

Nhóm ăn động vật

d)

Nhóm bản địa

100.

Có phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến nào?

(a)  

101.

Có phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến nào?

a)

Quảng canh

b)

Bán thâm canh

c)

Thâm canh

d)

Quảng canh, bán thâm canh, thâm canh

102.

Việc phân chia phương thức nuôi trồng thủy sản căn cứ vào đâu?

a)

Con giống

b)

Thức ăn

c)

Trang thiết bị

d)

Con giống, thức ăn, trang thiết bị, trình độ khoa học

103.

Thế nào là nuôi trồng thủy sản quảng canh?

a)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên, có thể thả thêm con giống với mật độ thấp.

b)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thuỷ sản.

c)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thuỷ sản.

d)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn không phụ thuộc vào tự nhiên, cũng không phụ thuộc vào sản xuất.

104.

Thế nào là nuôi trồng thủy sản bán thâm canh?

a)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên, có thể thả thêm con giống với mật độ thấp.

b)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thuỷ sản.

c)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thuỷ sản.

d)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn không phụ thuộc vào tự nhiên

105.

Thế nào là nuôi trồng thủy sản thâm canh?

a)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên, có thể thả thêm con giống với mật độ thấp.

b)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thuỷ sản.

c)

Là nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thuỷ sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thuỷ sản.

d)

Là phương thức nuôi với nguồn thức ăn không phụ thuộc vào tự nhiên, cũng không phụ thuộc vào sản xuất.

106.

Ưu điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh?

a)

Vốn đầu tư nhỏ

b)

Không yêu cầu trình độ đối với người nuôi.

c)

Năng suất cao

d)

Không yêu cầu kinh nghiệm

107.

Nhiệt độ phù hợp nuôi các loài cá vùng nhiệt đới là

a)

20oC

b)

25oC đến 30oC

c)

30oC

d)

25oC

108.

Nhiệt độ phù hợp nuôi các loài cá nước lạnh là

a)

13oC

b)

13oC đến 18oC

c)

18oC

d)

20oC

109.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi cá nước ngọt là

a)

màu xanh lục nhạt.

b)

màu vàng nâu.

c)

màu đen.

d)

màu trắng đục

110.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi tôm là

a)

màu xanh lục nhạt.

b)

màu vàng nâu.

c)

màu trắng trong

d)

màu trắng đục

111.

Độ pH phù hợp cho động vật thủy sản sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

6,0

b)

6,5

c)

6

112.

Độ pH phù hợp cho động vật thủy sản sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

6,0

b)

6,5

c)

6,5 - 8,5

d)

8,7

113.

Mùa vụ thả thủy sản ở miền Bắc là khi nào?

a)

Tháng 2

b)

Tháng 3 đến tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 3

114.

Thủy sản cung cấp thực phẩm cho

a)

trong nước

b)

xuất khẩu

c)

trong nước và xuất khẩu

d)

đáp án khác

115.

Triển vọng đem lại nguồn thu nhập cho người lao động như thế nào so với mức bình quân chung cả nước?

a)

Thấp hơn

b)

Ngang bằng

c)

Cao hơn

d)

Thấp hơn hoặc ngang bằng

116.

Người ta thúc đẩy tảo phát triển bằng cách nào?

a)

Bón phân vô cơ.

b)

Sử dụng bột cá.

c)

Sử dụng bột đậu nành

d)

Bón phân vô cơ, bột cá hoặc bột đậu nành

117.

Triển vọng của ngành thủy sản trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong nuôi trồng thủy sản.

b)

Không cần ứng dụng công nghệ tự động hóa.

c)

Giảm áp dụng công nghệ thông tin trong quản lý chuỗi cung ứng thủy sản.

d)

Giảm sự phát triển quy mô sản xuất hàng hoá lớn

118.

Sử dụng sục khí, quạt nước vào thời điểm nào?

a)

Đêm

b)

Rạng sáng

c)

Đêm và rạng sáng

d)

Ngày trời nhiều nắng.

119.

Xu hướng phát triển của ngành thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới hiện nay có những đặc điểm nào sau đây?

(a)