wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 107

Worksheet time: 17hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nối các thông tin ở cột A và cột B để phân loại các bệnh theo hệ tiêu hoá; chọn cách ghép đúng duy nhất. Bảng: Cột A – Các loại bệnh:
1. Bệnh tiêu hoá;
2. Bệnh không thuộc hệ tiêu hoá.
Cột B – Các bệnh:
a. Tiêu chảy;
b. Táo bón;
c. Nhiễm chì;
d. Viêm tiểu phế quản cấp;
e. Viêm ruột cấp.

a)

1 - abe; 2 - cd

b)

1 - ac; 2 - be

c)

1 - ad; 2 - cbe

d)

1 - cde; 2 - a

2.

Enzyme nào có trong nước bọt giúp thuỷ phân tinh bột thành đường maltose?

a)

Enzyme amylase

b)

Enzyme pepsin

c)

Enzyme lactase

d)

Enzyme sucrase

3.

Trong đường tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự: Miệng → thực quản → (1) → (2) → ruột già → hậu môn. Chọn cặp từ/cụm từ cần điền đúng lần lượt vào (1), (2).

a)

(1) thận; (2) dạ dày

b)

(1) tá tràng; (2) ruột non

c)

(1) dạ dày; (2) ruột non

d)

(1) gan; (2) tá tràng

4.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt (1). Chọn từ/cụm từ đúng cho (1).

a)

Cơ học

b)

Hoá học

c)

Cơ học và hoá học

d)

Không biến đổi mà di chuyển xuống ruột

5.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng được hấp thụ vào (1). Chọn từ/cụm từ đúng cho (1).

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

6.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là: chọn phương án mô tả đúng trình tự các bước từ lấy thức ăn đến thải chất cặn bã.

a)

Lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thu dinh dưỡng → đồng hoá dinh dưỡng → thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thu dinh dưỡng → đồng hoá dinh dưỡng → thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn → đồng hoá dinh dưỡng → tiêu hoá thức ăn → hấp thu dinh dưỡng → thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → đồng hoá dinh dưỡng → hấp thu dinh dưỡng → thải chất cặn bã

7.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

8.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các mạch máu trong hệ tuần hoàn:
1. Động mạch

2. Mao mạch

3. Tĩnh mạch
------------------------
a. Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b. Mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c. Nối động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-a, 2-c, 3-b

9.

Quan sát sơ đồ đường đi của máu trong hình bên; chọn thứ tự đúng cho các số (1) đến (7) biểu diễn vị trí/đường đi của máu.

a)

(1) tâm thất; (2) động mạch mang; (3) mao mạch mang; (4) động mạch lưng; (5) mao mạch; (6) tĩnh mạch; (7) tâm nhĩ

b)

(1) tâm nhĩ; (2) động mạch mang; (3) mao mạch mang; (4) động mạch lưng; (5) mao mạch; (6) tĩnh mạch; (7) tâm thất

c)

(1) tâm thất; (2) động mạch lưng; (3) mao mạch; (4) động mạch mang; (5) mao mạch mang; (6) tĩnh mạch; (7) tâm nhĩ

d)

(1) tâm nhĩ; (2) động mạch lưng; (3) mao mạch; (4) động mạch mang; (5) mao mạch mang; (6) tĩnh mạch; (7) tâm thất

10.

Nhịp tim sau khi hoạt động lại nhanh hơn so với khi nghỉ ngơi vì lý do nào?

a)

Khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan

b)

Khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể giảm, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan

c)

Khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và carbon dioxide của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan

d)

Khi hoạt động, cơ thể nóng dần lên, tăng nhịp tim giúp cơ thể toả nhiệt

11.

Động vật có hệ tuần hoàn kép là đối tượng nào dưới đây?

a)

Trùng roi

b)

Cá chép

c)

Amip

d)

Ếch

12.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận nào? Chọn đáp án đúng duy nhất.

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

13.

Vận tốc máu cao nhất ở (1), giảm mạnh ở (2) và thấp nhất ở (3). Chọn phương án điền đúng lần lượt cho (1), (2), (3).

a)

(1) động mạch; (2) mao mạch; (3) tĩnh mạch

b)

(1) động mạch; (2) tĩnh mạch; (3) mao mạch

c)

(1) tĩnh mạch; (2) động mạch; (3) mao mạch

d)

(1) tĩnh mạch; (2) mao mạch; (3) động mạch

14.

Tim bơm máu vào ....(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch; nguyên nhân chính là do tính ....(2)… của thành mạch. Chọn bộ từ đúng cho (1), (2).

a)

(1) mao mạch; (2) đàn hồi

b)

(1) mao mạch; (2) liên kết

c)

(1) động mạch; (2) đàn hồi

d)

(1) động mạch; (2) liên kết

15.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc (1)…; cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các (2)… Chọn bộ từ đúng cho (1), (2).

a)

(1) dẫn truyền; (2) enzyme

b)

(1) phản xạ; (2) enzyme

c)

(1) dẫn truyền; (2) hormone

d)

(1) phản xạ; (2) hormone

16.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các nhóm động vật:
1. 

2. Bò sát

3. Lưỡng cư

4. Chim và thú
--------------------------
a. Tim có 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

b. Tim có 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

c. Tim có 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

d. Tim có 4 ngăn, vách ngăn tâm thất hụt, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

d)

1-a, 2-d, 3-b, 4-c

17.

Hệ tuần hoàn có chức năng gì là đúng nhất?

a)

Hút và đẩy máu trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Hút và đẩy máu trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

18.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do?

a)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm.

b)

Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tâm tiêu oxy để hoạt động.

19.

Huyết áp là?

a)

Áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Lực chảy của máu trong thành mạch.

c)

Tốc độ vận chuyển của máu trong thành mạch.

d)

Áp lực của máu chảy lúc tim co.

20.

Quan sát hình và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình: chọn phương án đúng nhất.

a)

(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch các cơ quan, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi.

b)

(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch ở các cơ quan.

c)

(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

d)

(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

21.

Ông A trước khi được bác sĩ khám bệnh thì được điều dưỡng tiến hành đo huyết áp bằng máy đo điện tử. Các chỉ số hiển thị trên máy đo huyết áp như hình. Theo bạn, các chỉ số đó lần lượt là gì và huyết áp ông A có thể đang bị gì?

a)

Huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương/nhịp tim; ông A có huyết áp cao.

b)

Huyết áp tâm trương/huyết áp tâm thu/nhịp tim; ông A có huyết áp cao.

c)

Huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương/nhịp tim; ông A có huyết áp bình thường.

d)

Huyết áp tâm trương/huyết áp tâm thu/nhịp tim; ông A có huyết áp bình thường.

22.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là?

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

23.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

24.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về thành phần của hàng rào bảo vệ bên ngoài và cách thức bảo vệ của nó:
1. Da

2. Nước mắt, nước mũi,…

3. Dịch tiêu hóa, dịch mật

4. Lông rung hệ hô hấp
------------------------------------
a. Rửa trôi vi sinh vật và chứa enzyme lysozyme có thể tiêu diệt vi sinh vật.

b. Được tiết vào dạ dày chứa acid và enzyme giúp tiêu diệt vi khuẩn, virus, nấm.

c. Chứa lactic acid và acid béo ức chế sự sinh trưởng của một số loại vi sinh vật.

d. Lớp sừng và các tế bào biểu bì đã chết giúp ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn. 

a)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

b)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c.

c)

1-d, 2-a, 3-b, 4-c.

d)

1-a, 2-d, 3-b, 4-c.

25.

Miễn dịch là?

a)

Khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

Khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

Khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

26.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tác nhân và cách thức gây bệnh:
1. Nấm

2. Giun, sán

3. Virus

4. Vi khuẩn
--------------------
a. Xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể.

b. Xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh.

c. Lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong.

d. Giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể. 

a)

1-a, 2-c, 3-d, 4-a.

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.

c)

1-c, 2-a, 3-b, 4-d.

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

27.

Vaccine truyền thống có bản chất là …(1)… đã bị làm yếu, …(2)… khả năng nhân lên trong tế bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là?

a)

1 – kháng thể; 2 – không còn.

b)

1 – kháng thể; 2 – còn.

c)

1 – kháng nguyên; 2 – không còn.

d)

1 – kháng nguyên; 2 – còn.

28.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về miễn dịch:1. Miễn dịch không đặc hiệu 

 2. Miễn dịch đặc hiệu
------------------------------
a. Tốc độ nhanh, không có khả năng nhớ.

b. Hiệu quả cao.

c. Hiệu quả không cao.

d. Cần tiếp xúc trước và có tính đặc hiệu với từng kháng nguyên cụ thể. 

e. Tốc độ chậm, có khả năng nhớ.

f. Tính đặc hiệu sẵn có, không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên

a)

1-acf, 2-bde.

b)

1-bde, 2-acf.

c)

1-abf, 2-cde.

d)

1-cde, 2-abf.

29.

Nối cơ quan bài tiết với sản phẩm bài tiết sao cho phù hợp: chọn phương án đúng
Cơ quan bài tiết

1. Phổi  

2. Phận

3. Da
-----------------------
Sản phẩm thải chính

a. Mồ hôi 

b. Nước tiểu

c. CO2 .

a)

1a, 2b, 3c.

b)

1c, 2b, 3a.

c)

1a, 2c, 3b.

d)

1c, 2a, 3b.

30.

Bài tiết là gì?

a)

Là là quá trình thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu.

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa.

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài.

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đưa vào và thải ra chất cần thiết cho cơ thể.

31.

Bài tiết giúp?

a)

Tái hấp thu nước và giải độc cho cơ thể.

b)

Thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

Điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

Giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

32.

Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ?

a)

Khi ăn mặn.

b)

Khi tăng glucose máu.

c)

Khi cơ thể bị mất nước.

d)

Khi cơ thể mệt mỏi.

33.

Thận là nơi diễn ra quá trình …(1)…., giúp …(2)…... Các cụm từ chọn đúng lần lượt là?

a)

(1) hình thành nước tiểu, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

b)

(1) tái hấp thụ nước, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

c)

(1) hình thành nước tiểu, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

d)

(1) tái hấp thụ nước, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

34.

Huyết áp giảm khi?

a)

Khi ăn mặn.

b)

Khi tăng glucose máu.

c)

Khi cơ thể bị mất máu.

d)

Khi cơ thể mệt mỏi.

35.

Nội môi là?

a)

Môi trường bên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

b)

Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

c)

Môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

36.

Dựa vào dữ liệu đường huyết ở giai đoạn 3–6 giờ, phản ứng nào dưới đây xảy ra để duy trì năng lượng cho cơ thể?

a)

Tăng tiết insulin để tăng hấp thu gluc ozo vào tế bào.

b)

Tăng tiết glucagon để phân giải glycogen thành glucozơ.

c)

Giảm phân giải mỡ để hạn chế tăng đường huyết.

d)

Giảm tiết glucagon để giảm phóng glucozơ.

37.

Sau bữa ăn trưa, nồng độ glucose trong máu của Minh tăng lên đáng kể. Lúc này, cơ thể Minh sẽ có phản ứng nào sau đây để đưa đường huyết trở về mức ổn định?

a)

Tăng tiết glucagon để phân giải glycogen thành glucozơ.

b)

Giảm tiết insulin để hạn chế tế bào hấp thu glucozơ.

c)

Tăng tiết insulin để tăng vận chuyển và dự trữ glucozơ vào tế bào.

d)

Giảm tổng hợp glycogen ở gan để tránh giảm đường huyết.

38.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm của các hormone: chọn phương án đúng.
1. Insulin

 2. Glucagon
------------------------------
a. Tác động lên gan, phân giải glycogen " glucose đưa vào máu.

b. Được tiết ra khi nồng độ glucose trong máu cao.

c. Được tiết ra khi nồng độ glucose trong máu giảm.

d. Tác động lên gan, chuyển hóa glucose " glycogen dự trữ ở gan 

a)

1-bd, 2-ac.

b)

1-bc, 2-ad.

c)

1-ac, 2-bd.

d)

1-ad, 2-bc.

39.

Một con chim tránh mưa bằng cách tìm nơi trú ẩn là minh họa cho vai trò của cảm ứng là gì?

a)

Phản ứng với môi trường để tăng khả năng sống sót

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Thực hiện hoạt động sinh sản

d)

Tăng tốc độ trao đổi chất

40.

Khi sinh vật cảm ứng với ánh sáng để di chuyển về hướng có ánh sáng, vai trò chính của cảm ứng là gì?

a)

Giúp sinh vật thích nghi và tăng khả năng sinh tồn

b)

Giúp sinh vật giảm năng lượng tiêu hao

c)

Giúp sinh vật phát triển kích thước cơ thể

d)

Giúp sinh vật trao đổi chất nhanh hơn

41.

So với tính cảm ứng ở động vật, biểu hiện của tính cảm ứng ở thực vật là những phản ứng như thế nào?

a)

Diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy

b)

Diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy

c)

Diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy

d)

Diễn ra chậm và thường khó nhận thấy

42.

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

Khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

c)

Khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

d)

Khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

43.

Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là gì?

a)

Xương thần kinh truyền về trung ương

b)

Tủy sống và não bộ

c)

Bộ phận đáp ứng

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích

44.

Trong các đặc điểm sau, đâu là biểu hiện của cảm ứng ở sinh vật?

a)

Rễ cây mọc nhiều về phía độ ẩm cao

b)

Cá tăng trưởng nhanh khi được cho ăn nhiều

c)

Chim di cư theo mùa để sinh sản

d)

Thực vật hấp thụ nước và khoáng chất từ đất

45.

Quan sát hình cây dây leo quấn quanh cọc, cho biết đây là kiểu hướng động gì?

a)

Hướng trọng lực

b)

Hướng sáng âm

c)

Hướng sáng dương

d)

Hướng tiếp xúc

46.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng nào dưới đây?

a)

Tiêu hóa thức ăn nhanh hơn để sinh trưởng tốt

b)

Nhận biết các kích thích từ môi trường và phản ứng thích hợp

c)

Sinh sản nhiều hơn để duy trì nòi giống

d)

Tăng kích thước cơ thể và trọng lượng

47.

Điền vào chỗ trống: Điểm để phân biệt giữa cảm ứng thực vật và động vật đó chính là sự … của chúng về diễn biến tính theo thời gian và sự ảnh hưởng của … lên cảm ứng đó.

a)

Khác biệt – hệ thần kinh

b)

Tương đồng – hệ thần kinh

c)

Khác biệt – hệ nội tiết

d)

Tương đồng – hệ nội tiết

48.

Quan sát hai hình: cây bình thường và cây khi có sự va chạm, lá cây trinh nữ cụp lại do cơ chế nào?

a)

Va chạm mạnh làm lá bị tổn thương

b)

Cuống lá gồm những tế bào ít liên kết với nhau

c)

Sức trương nước của tế bào ở cuống lá và gốc lá giảm đột ngột

d)

Do va chạm làm cuống lá bị gãy

49.

Trong nông nghiệp, người ta bẻ các cành cây leo vào giàn để cây quấn theo giàn. Ứng dụng cảm ứng ở đây dựa trên hiện tượng nào?

a)

Cây cảm ứng cơ học, dây leo cuốn quanh vật thể khi tiếp xúc

b)

Cây tự ngẫu nhiên quấn mà không cần tín hiệu

c)

Gió thổi làm cây quấn giàn

d)

Cây hấp thụ nước nhiều hơn ở phía giàn

50.

Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là gì? Chọn cụm từ đúng.

a)

Hướng động thích nghi

b)

Hướng động tích cực

c)

Hướng động dương

d)

Hướng động sinh trưởng

51.

Khi cây quang hợp hướng lá về phía ánh sáng, cơ chế cảm ứng được thực hiện nhờ yếu tố nào?

a)

Hoạt động của hoocmon thực vật (auxin) và tín hiệu hóa học

b)

Hệ thần kinh trung ương

c)

Sự tăng trưởng ngẫu nhiên của tế bào lá

d)

Sự hấp thụ nước nhiều hơn

52.

Trong các đặc điểm sau, đâu là biểu hiện của cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cây hướng lá về phía ánh sáng

b)

Cá tăng trưởng nhanh khi được cho ăn nhiều

c)

Chim di cư theo mùa để sinh sản

d)

Thực vật hấp thụ nước và khoáng chất từ đất

53.

Người trồng rau chiếu sáng đèn LED theo chu kỳ để rau tăng trưởng tốt trong nhà kính. Ứng dụng cảm ứng ở đây liên quan đến hiện tượng nào?

a)

Cảm ứng ánh sáng giúp điều chỉnh sinh trưởng và nở lá/hoa theo cường độ ánh sáng

b)

Cây hấp thụ nước nhiều hơn dưới ánh sáng

c)

Rau phát triển ngẫu nhiên mà không cần ánh sáng

d)

Gió và nhiệt độ là yếu tố duy nhất điều khiển sự phát triển

54.

Khi đặt một cây nằm ngang, sau một thời gian ta thấy rễ cây quay về phía mặt đất. Nguyên nhân phù hợp nhất là gì?

a)

Rễ cây bò ra dài để tìm nguồn dinh dưỡng sâu trong lòng đất

b)

Sự thiếu nước khiến rễ cây co xuống để tìm mạch nước ngầm

c)

Mặt trên của rễ có lượng auxin thích hợp nên kích thích tế bào phân chia, lớn lên và kéo dài làm rễ cong xuống phía dưới

d)

Rễ cây buộc phải hướng sâu vào lòng đất để giữ chặt cây và giữ chặt vào đất

55.

Nối các yếu tố sau sao cho phù hợp với ý nghĩa của chúng:
1. Cảm ứng ở động vật

 2. Cảm ứng ở thực vật
-----------------------------
a. Co đồng tử khi gặp ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt

b. Rụt tay khi chạm phải vật nóng

c. Bắt mồi của cây nắp ấm

d. Hướng theo nguồn sáng ở điều kiện thiếu sáng

a)

A.1-ab, 2-cd  

b)

B.1-ac, 2-bd

c)

C.1-ad, 2-cb

d)

D.1-cd, 2-ad

56.

Trong quá trình phản ứng với kích thích môi trường, thông tin được truyền từ cơ quan cảm thụ đến trung ương thần kinh chủ yếu qua đường nào?

a)

Mạch máu

b)

Thần kinh

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ xương

57.

Một con cá khi nhìn thấy kẻ săn mồi lập tức bơi trốn. Cơ chế cảm ứng được thực hiện theo trình tự nào?

a)

Mắt phát hiện kích thích → thần kinh truyền tín hiệu đến trung ương → cơ vận động phản ứng

b)

Cá tự động bơi mà không cần thông tin từ mắt

c)

Cơ tiết ra hormone tăng tốc trao đổi chất để chạy

d)

Màng vây thay đổi để bảo vệ cơ thể

58.

Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào đúng?

a)

Hướng đất dương, hướng sáng âm

b)

Hướng đất âm, hướng sáng dương

c)

Hướng đất âm, hướng sáng âm

d)

Hướng đất dương, hướng sáng dương

59.

Rễ cây thường có hình lượn sóng vì rễ cây có tính hướng trọng lực (1)…… và hướng nước (2)…… Các cụm từ đúng để điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dương, (2) âm

b)

(1) âm, (2) âm

c)

(1) âm, (2) dương

d)

(1) dương, (2) dương

60.

Bạn A bị sốt xuất huyết chủng D1 năm trước. Năm nay A tiếp xúc virus D2 và có triệu chứng nặng hơn. Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai về cơ chế miễn dịch của bạn học sinh trên?
(1) Miễn dịch đặc hiệu chỉ có tác dụng với đúng chủng virus mà cơ thể đã gặp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bạn A bị sốt xuất huyết chủng D1 năm trước. Năm nay A tiếp xúc virus D2 và có triệu chứng nặng hơn. Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
(2) Kháng thể chống D1 có thể bảo vệ hoàn toàn A khỏi mọi chủng sốt xuất huyết.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bạn A bị sốt xuất huyết chủng D1 năm trước. Năm nay A tiếp xúc virus D2 và có triệu chứng nặng hơn. Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
(3) Sự khác biệt kháng nguyên khiến hệ miễn dịch tạo đáp ứng thấp đối với chủng D2.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bạn A bị sốt xuất huyết chủng D1 năm trước. Năm nay A tiếp xúc virus D2 và có triệu chứng nặng hơn. Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
(4) Tế bào nhớ chống D1 sẽ tự động thích ứng và đặc hiệu với D2.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hóa người và kiến thức đã học, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai:
[1] Là miệng, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (nhai) và tiêu hóa hóa học tinh bột nhờ enzyme lipase.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hóa người và kiến thức đã học, nhận định đúng hay sai:
[2] Là dạ dày đơn, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) lẫn tiêu hóa hóa học nhờ HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hóa người và kiến thức đã học, nhận định đúng hay sai:

[3] Là ruột non, nơi diễn ra tiêu hóa hóa học, là nơi diễn ra sự tiêu hóa protein, lipid, carbohydrate và cũng là nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hóa người và kiến thức đã học, nhận định đúng hay sai:
[4] Là ruột già, nơi diễn ra quá trình tái hấp thụ nước, hình thành phân và thải ra ngoài; ở người, manh tràng không có nhiều chức năng trong tiêu hóa và bị tiêu giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các phát biểu sau về miễn dịch không đặc hiệu: chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Lysozyme trong nước bọt là hàng rào bảo vệ của hệ tiêu hóa

b)

Phí thực trong ruột góp phần tiêu diệt và rửa trôi vi sinh vật

c)

Acid và enzyme pepsin dạ dày là thành phần của miễn dịch không đặc hiệu

d)

Hệ sinh dục không có hàng rào bảo vệ của hệ miễn dịch không đặc hiệu

69.

Một bạn B có thói quen uống rất ít nước mỗi ngày, hay vào đợt thường xuyên dùng trà sữa và nước ngọt. Các nhận định sau đúng hay sai?
a. Uống ít nước khiến nước tiểu trở nên cô đặc, làm tăng gánh cho thận.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một bạn B có thói quen uống rất ít nước mỗi ngày, hay vào đợt thường xuyên dùng trà sữa và nước ngọt. Các nhận định sau đúng hay sai?
b. Đường trong đồ uống ngọt có thể làm tăng nguy cơ hình thành sỏi thận.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Một bạn B có thói quen uống rất ít nước mỗi ngày, hay vào đợt thường xuyên dùng trà sữa và nước ngọt. Các nhận định sau đúng hay sai?
c. Nên tăng lượng nước lọc uống hằng ngày để giúp thận lọc tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một bạn B có thói quen uống rất ít nước mỗi ngày, hay vào đợt thường xuyên dùng trà sữa và nước ngọt. Các nhận định sau đúng hay sai?
d. Uống nước ngọt thay nước lọc vẫn có thể cung cấp đủ lượng nước cho hoạt động bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bệnh đái tháo đường hay còn gọi là tiểu đường là bệnh rối loạn chuyển hóa đặc trưng bởi nồng độ đường máu luôn ở mức cao hơn so với bình thường. Hai mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Bệnh tiểu đường lâu năm có thể dẫn đến suy thận.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bệnh đái tháo đường hay còn gọi là tiểu đường là bệnh rối loạn chuyển hóa đặc trưng bởi nồng độ đường máu luôn ở mức cao hơn so với bình thường. Hai mệnh đề sau đúng hay sai?
b. Tiểu đường có thể gây cao huyết áp, xơ vữa động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Bệnh đái tháo đường hay còn gọi là tiểu đường là bệnh rối loạn chuyển hóa đặc trưng bởi nồng độ đường máu luôn ở mức cao hơn so với bình thường. Hai mệnh đề sau đúng hay sai?
c. Bệnh do hormone insulin được tiết ra quá nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Bệnh đái tháo đường hay còn gọi là tiểu đường là bệnh rối loạn chuyển hóa đặc trưng bởi nồng độ đường máu luôn ở mức cao hơn so với bình thường. Hai mệnh đề sau đúng hay sai?
d.Người bị tiểu đường khó phẫu thuật do vết thương lâu lành.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sơ đồ sau mô tả cơ chế điều hoà đường huyết bằng insulin và glucagon. Chọn các mệnh đề đúng dựa vào sơ đồ:
a) Chất (1) là glucose, (2) là tinh bột.
b) Cơ quan (3) là tuyến tụy nằm trong gan.
c) Hormone (4) là insulin tiết vào gan và máu.
d) Hormone (5) là glucagon tiết vào gan.

a)

a và b đúng

b)

b và c đúng

c)

c và d đúng

d)

a và d đúng

78.

Về quang hợp của ba cây mía, ngô và lúa, chọn các phát biểu đúng:
1) Lúa là thực vật C3, ngô và mía là thực vật C4.
2) Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất.
3) Mía và ngô có hai loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.
4) Ba cây này quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.
5) Ngô và lúa thuộc nhóm thực vật có năng suất cao nhất.

a)

1, 2, 3 đúng

b)

1, 2 đúng

c)

1, 3 đúng

d)

1, 2, 3, 5 đúng

79.

Với các cơ quan của thực vật trên cạn: rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt. Có bao nhiêu cơ quan sinh dưỡng có chức năng chủ yếu là quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Về quang hợp ở cây xương rồng, chọn các phát biểu đúng:
1) Xương rồng là thực vật C3.
2) Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm.
3) Xương rồng có hai loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.
4) Xương rồng giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao.
5) Xương rồng thuộc nhóm thực vật có năng suất quang hợp thấp nhất.

a)

Chỉ 2 đúng

b)

2 và 3 đúng

c)

2 và 4 đúng

d)

2, 3 và 5 đúng

81.

Chọn các đặc điểm thuộc pha sáng của quang hợp (ghi theo số trong danh sách):
1) Diễn ra trên chất nền lục lạp.
2) Năng lượng ánh sáng do diệp lục hấp thụ được chuyển thành năng lượng hoá học tích luỹ trong NADPH và ATP. 3) Tuỳ nhóm thực vật mà quá trình khác nhau.
4) Diễn ra trên màng thylakoid.
5) Giống nhau ở tất cả nhóm thực vật.
6) Sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 tạo hợp chất hữu cơ.

a)

2, 4 đúng

b)

2, 5 đúng

c)

2, 4, 5 đúng

d)

4, 6 đúng

82.

Trong các cây: ngô, mía, dứa, xương rồng, bông, lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C4?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Chọn các đặc điểm thuộc pha tối của quang hợp (ghi theo số trong danh sách): 1) Diễn ra trên chất nền lục lạp. 2) Năng lượng ánh sáng chuyển thành NADPH và ATP. 3) Tuỳ nhóm thực vật mà quá trình khác nhau. 4) Diễn ra trên màng thylakoid. 5) Giống nhau ở tất cả nhóm thực vật. 6) Sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 tạo hợp chất hữu cơ.

a)

1, 3, 6 đúng

b)

1 và 6 đúng

c)

3 và 5 đúng

d)

1, 4 đúng

84.

Trong giai đoạn đường phân, số phân tử ATP thu được khi phân giải 10 phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

85.

Trong các chất: H2O, ATP, carbohydrate, CO2, protein, có bao nhiêu chất không phải là sản phẩm của hô hấp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Chọn các thông tin thuộc quá trình phân giải kỵ khí (ghi theo số trong danh sách):
1) Xảy ra ở tế bào chất.
2) Ở điều kiện có oxygen.
3) Gồm ba giai đoạn: đường phân, oxy hoá pyruvat, chu trình Krebs và chuỗi truyền electron.
4) Ở điều kiện không có oxygen.
5) Xảy ra ở tế bào chất và ti thể. 6) Gồm hai giai đoạn: đường phân và lên men.

a)

1, 4, 6 đúng

b)

1 và 6 đúng

c)

4 và 5 đúng

d)

1, 3, 4 đúng

87.

Sơ đồ con đường chuyển hoá glucose ở tế bào thực vật khi thiếu oxygen có các nhãn [A], [B], [C]. Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng:
1) [A] là acid pyruvic.
2) [B] là acid lactic (lactate), [C] là ethanol.
3) Khi không có oxygen, số ATP tạo ra nhiều hơn khi có oxygen.
4) Nếu có oxygen, [A] được vận chuyển và phân giải tiếp tục ở chất nền ti thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Chọn các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu năng lượng của cơ thể người:
1) Giới.
2) Tuổi.
3) Trình độ học thức.
4) Sức khoẻ tinh thần.
5) Cường độ lao động.

a)

1, 2, 4, 5 đúng

b)

2, 4 đúng

c)

1, 3 đúng

d)

1, 2, 3, 5 đúng

89.

Khi cơ thể mất nhiều mồ hôi do lao động nặng, chọn các thay đổi sinh lý đúng:
1) Huyết áp tăng.
2) Áp suất thẩm thấu máu tăng.
3) Lượng ADH trong máu tăng.
4) Aldosteron trong máu giảm.

a)

2 và 3 đúng

b)

1 và 2 đúng

c)

1 và 4 đúng

d)

2, 3 và 4 đúng

90.

Chọn các đặc điểm đúng giúp lạc đà sống tốt ở sa mạc:
1) Một lần lạc đà có thể uống một lượng nước rất lớn.
2) Sự hấp thụ nước từ ống tiêu hoá diễn ra rất nhanh.
3) Quai Henle và ống góp của thận lạc đà dài hơn nhiều so với nhiều động vật có vú khác.
4) Lạc đà thường ăn toàn thức ăn tươi giàu nước.

a)

1, 2, 3 đúng

b)

1 và 3 đúng

c)

2 và 3 đúng

d)

2, 3, 4 đúng

91.

Trong các nguyên nhân:
(1) Ăn uống không lành mạnh;
(2) Thường xuyên nhịn đi vệ sinh;
(3) Lười vận động;
(4) Nồng độ chất khoáng trong nước tiểu cao. Có bao nhiêu nguyên nhân gây bệnh sỏi thận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

92.

Chọn các trường hợp liên quan đến biến đổi sức trương nước (turgor) ở thực vật:
(1) Hiện tượng thức-ngủ của chồi cây bàng.
(2) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.
(3) Lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại.
(4) Hoa mở nở vào buổi sáng.
(5) Khí khổng đóng mở

a)

(1), (2) đúng

b)

(2), (5) đúng

c)

(1), (2), (3) đúng

d)

(1), (2), (3), (4) đúng

93.

Hiện tượng dây leo quấn quanh thân cây gỗ lớn để vươn lên cao liên quan đến bao nhiêu kiểu cảm ứng:
1) Hướng sáng,
2) Hướng tiếp xúc,
3) Hướng trọng lực,
4) Hướng hoá,
5) Hướng nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Trong các loài: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu, chai (nhuyễn thể). Có bao nhiêu loài trao đổi khí chủ yếu qua mang?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Trong các loài: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối, bướm. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua hệ ống khí (khí quản)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Trong các bệnh: viêm mũi, viêm phổi, viêm xoang, ung thư khí quản. Có bao nhiêu bệnh thuộc nhóm bệnh hô hấp của đường dẫn khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

97.

Trong các bệnh: hen suyễn, lao phổi, COVID-19, sốt xuất huyết Ebola, viêm họng, HIV/AIDS. Có bao nhiêu bệnh thuộc hệ hô hấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

98.

Giải thích nguyên nhân giun đất bị chết nhanh khi đặt lên mặt đất khô ráo. Chọn đáp án đúng.

a)

Do mất nước nhanh qua da khiến cơ thể rối loạn trao đổi khí và nội môi

b)

Do thiếu dinh dưỡng tức thời khiến tim ngừng đập

c)

Do bị ánh sáng làm tổn thương hệ thần kinh

d)

Do nhiệt độ thấp làm đóng băng dịch cơ thể

99.

Chọn câu không đúng nói về đặc điểm giúp hô hấp bằng mang ở cá đạt hiệu quả cao.

a)

Dòng nước đi một chiều qua mang và liên tục

b)

Trao đổi ngược dòng giữa nước và máu ở lá mang

c)

Bề mặt mang nhỏ để giảm mất nước

d)

Máu chảy ngược chiều dòng nước qua mang

100.

Trong tình huống hai bạn nói cười rất to trong lúc ăn (nhất là thằng Duy), lời khuyên phù hợp nhất là gì?

a)

Nhắc nhở nhẹ nhàng tôn trọng người xung quanh và tập trung vào nhiệm vụ chung

b)

Phớt lờ và để mặc vì đó là quyền tự do cá nhân

c)

Ghi âm lại rồi phát loa lớn để đáp trả

d)

Quát mắng giữa đám đông để họ xấu hổ

101.

Với thuốc lá điện tử (e‑cigarette, vape), chọn các nhận định không đúng về tác hại với thanh thiếu niên.

a)

Nicotine gây nghiện và ảnh hưởng phát triển não bộ

b)

Khí aerosol có thể gây hại phổi và hệ tim mạch

c)

Hoàn toàn an toàn vì không có khói thuốc

d)

Dễ dẫn tới sử dụng thuốc lá truyền thống

102.

Chọn mô tả đúng về hệ tuần hoàn kép ở người.

a)

Gồm hai vòng tuần hoàn riêng: phổi và hệ, tim bốn ngăn tách biệt máu giàu và nghèo oxy

b)

Chỉ có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn

c)

Tim ba ngăn và máu trộn ở thất

d)

Không có động mạch phổi riêng

103.

Khi tập thể dục gắng sức, chọn các thay đổi không đúng khi nói về sinh lý và vai trò của chúng.

a)

Nhịp tim tăng để tăng cung lượng máu

b)

Giãn mạch cơ hoạt động để tăng cung cấp oxy và chất dinh dưỡng

c)

Co mạch toàn thân làm giảm tưới máu cơ

d)

Tăng thông khí phổi để thải CO2

104.

Vì sao côn trùng và cá có hệ tuần hoàn đơn, còn chim thì có hệ tuần hoàn kép? Chọn đáp án đúng.

a)

Do nhu cầu trao đổi khí và chuyển hoá cao ở chim cần tách biệt hoàn toàn máu giàu và nghèo oxy

b)

Do kích thước nhỏ không thể có tim bốn ngăn

c)

Vì môi trường nước buộc mọi loài có tuần hoàn đơn

d)

Do côn trùng có phổi phát triển kém

105.

Tại sao khi chạy nhanh huyết áp tăng cao nhưng khi nghỉ ngơi trở lại bình thường?

a)

Do tăng hoạt động giao cảm làm tim đập nhanh, co mạch; sau đó cơ chế điều hoà thần kinh–nội tiết đưa huyết áp về mức cân bằng

b)

Do máu đặc lại vĩnh viễn nên huyết áp luôn cao

c)

Do giảm nhịp tim khi gắng sức

d)

Do thận ngừng hoạt động tạm thời

106.

Chọn các phát biểu đúng về cơ chế và vai trò của vắc‑xin trong phòng chống dịch bệnh.

a)

Kích thích miễn dịch chủ động tạo kháng thể và tế bào nhớ đặc hiệu

b)

Bảo vệ cộng đồng thông qua miễn dịch cộng đồng khi tỷ lệ tiêm đủ cao

c)

Vắc‑xin không cần thử nghiệm an toàn

d)

Chỉ có tác dụng trong vài ngày rồi mất hiệu lực

107.

Chọn nhận định đúng về miễn dịch thụ động và chủ động ở trẻ sơ sinh.

a)

Miễn dịch thụ động nhận từ mẹ qua nhau thai và sữa, tác dụng tạm thời

b)

Miễn dịch chủ động hình thành sau tiêm vắc‑xin, bảo vệ lâu dài nhờ tế bào nhớ

c)

Tiêm globulin miễn dịch là miễn dịch chủ động

d)

Chỉ dựa vào miễn dịch thụ động là đủ bảo vệ lâu dài