wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LS ĐL

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình Việt Nam chủ yếu là:

a)

Đồng bằng chiếm 3/4 diện tích

b)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích

c)

Cao nguyên chiếm phần lớn

d)

Sa mạc rộng lớn

2.

Đồi núi ở Việt Nam chủ yếu là:

a)

Núi cao, hiểm trở

b)

Núi đá vôi

c)

Đồi núi thấp

d)

Núi băng tuyết

3.

Khoáng sản Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Ít và nghèo nàn

b)

Chỉ dùng trong nông nghiệp

c)

Phong phú, nhiều loại khác nhau

d)

Không có giá trị xuất khẩu

4.

Khoáng sản được dùng làm nguyên liệu cho ngành nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Du lịch

c)

Công nghiệp

d)

Y tế

5.

Khí hậu Việt Nam là:

a)

Ôn đới hải dương

b)

Nhiệt đới khô

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Hàn đới

6.

Sông ngòi Việt Nam có đặc điểm:

a)

Ít sông, sông dài

b)

Nhiều sông, chủ yếu là sông nhỏ

c)

Toàn sông băng

d)

Không có sông

7.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

8.

Hai nhóm đất chính ở Việt Nam là:

a)

Đất cát và đất mặn

b)

Đất phù sa và đất mùn

c)

Đất phe-ra-lít và đất phù sa

d)

Đất đỏ và đất xám

9.

Rừng chủ yếu ở Việt Nam là:

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn

c)

Rừng ôn đới

d)

Rừng hoang mạc

10.

Việt Nam là nước đông dân:

a)

Thứ 1 Đông Nam Á

b)

Thứ 2 Đông Nam Á

c)

Thứ 3 Đông Nam Á

d)

Thứ 5 Đông Nam Á

11.

Dân cư Việt Nam phân bố:

a)

Đồng đều

b)

Chỉ ở miền núi

c)

Không đồng đều

d)

Chỉ ở thành thị

12.

Sự phân bố dân cư không đều gây ra:

a)

Thuận lợi sản xuất

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Khó khăn khai thác tài nguyên

d)

Giảm dân số

13.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng:

a)

Thế kỉ I

b)

Thế kỉ VII TCN

c)

Thế kỉ X

d)

Thế kỉ XV

14.

Nhà nước Văn Lang được chia thành:

a)

10 bộ

b)

12 bộ

c)

15 bộ

d)

18 bộ

15.

a đời vào khoảng:

a)

Thế kỉ I

b)

Thế kỉ VII TCN (đúng)

c)

Thế kỉ X

d)

Thế kỉ XV

16.

Nhà nước Văn Lang được chia thành:

a)

10 bộ

b)

12 bộ

c)

15 bộ (đúng)

d)

18 bộ

17.

Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là:

a)

An Dương Vương

b)

Lạc hầu

c)

Hùng Vương (đúng)

d)

Ngô Quyền

18.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở:

a)

Cổ Loa

b)

Hoa Lư

c)

Phong Châu (đúng)

d)

Thăng Long

19.

Nhà nước Âu Lạc ra đời năm:

a)

208 TCN (đúng)

b)

179 TCN

c)

40

d)

938

20.

Người lập ra nhà nước Âu Lạc là:

a)

Hùng Vương

b)

Lý Bí

c)

Thục Phán – An Dương Vương (đúng)

d)

Ngô Quyền

21.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là:

a)

Phong Châu

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa (đúng)

d)

Thăng Long

22.

Vương quốc Phù Nam ra đời vào khoảng:

a)

Thế kỉ I (đúng)

b)

Thế kỉ V

c)

Thế kỉ X

d)

Thế kỉ XV

23.

Địa bàn chủ yếu của Phù Nam là:

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ (đúng)

d)

Tây Nguyên

24.

Vương quốc Chăm-pa được thành lập vào:

a)

Thế kỉ I

b)

Cuối thế kỉ II (đúng)

c)

Thế kỉ X

d)

Thế kỉ XV

25.

Di tích Chăm nổi bật nhất là:

a)

Tháp Bà Pô Na-ga

b)

Tháp Pô Klong Ga-rai

c)

Thánh địa Mỹ Sơn (đúng)

d)

Tháp Bánh Ít

26.

Triều Lý được thành lập năm:

a)

938

b)

1009 (đúng)

c)

1010

d)

1226

27.

Người sáng lập triều Lý là:

a)

Lý Bí

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Lý Công Uẩn (đúng)

d)

Trần Cảnh

28.

Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô đến:

a)

Hoa Lư

b)

Phong Châu

c)

Đại La – Thăng Long (đúng)

d)

Cổ Loa

29.

Triều Lý tồn tại hơn:

a)

100 năm

b)

150 năm

c)

200 năm (đúng)

d)

300 năm

30.

Bộ máy nhà nước thời Lý được:

a)

Tổ chức lỏng lẻo

b)

Hoàn thiện từ trung ương đến địa phương (đúng)

c)

Chỉ có trung ương

d)

Không thống nhất

31.

Chiến thắng kết thúc thời kì Bắc thuộc là:

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu

c)

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 (đúng)

32.

Chiến thắng kết thúc thời kì Bắc thuộc là:

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu

c)

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

d)

Khởi nghĩa Lý Bí

33.

Người chỉ huy chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Ngô Quyền

d)

Trần Khánh Dư

34.

Triều Trần có chính sách nhường ngôi sớm cho:

a)

Em trai

b)

Cháu

c)

Con

d)

Quan lại

35.

Chính sách quân sự thời Trần là:

a)

Toàn dân ra trận

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Tuyển lính thuê

d)

Không có quân đội

36.

Kì thi được tổ chức thời Trần là:

a)

Thi Hương

b)

Thi Thái học sinh

c)

Thi học sinh giỏi

d)

Thi Hội

37.

Danh hiệu cao nhất trong khoa cử thời Trần là:

a)

Tiến sĩ

b)

Tam khôi

c)

Cử nhân

d)

Trạng sĩ

38.

Bia Tiến sĩ được dựng ở:

a)

Cổ Loa

b)

Hoàng thành

c)

Văn Miếu

d)

Hoa Lư

39.

Trận Bạch Đằng năm 1288 do ai chỉ huy?

a)

Trần Khánh Dư

b)

Trần Quốc Tuấn

c)

Trần Nhật Duật

d)

Trần Quang Khải

40.

Chiến thắng Bạch Đằng 1288 thể hiện:

a)

Sức mạnh kinh tế

b)

Khả năng quân sự xuất sắc

c)

Phát triển văn hoá

d)

Ngoại giao khéo léo

41.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là:

a)

Khai thác tối đa

b)

Sử dụng lãng phí

c)

Khai thác hợp lí, tiết kiệm

d)

Không cần bảo vệ

42.

Biện pháp phòng chống thiên tai là:

a)

Không dự báo

b)

Trồng rừng, xây dựng công trình chống lũ

c)

Phá rừng

d)

Di dân tự do

43.

Người thầy nổi tiếng thời nhà Trần là:

a)

Nguyễn Hiền

b)

Chu Văn An

c)

Lê Văn Hưu

d)

Trần Quốc Tuấn