wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

Sinh Hóa

b)

Thiên Văn

c)

Lịch sử

d)

Hoá học

2.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Con sư tử

b)

Cây bàng

c)

Quần áo

d)

Cây hoa hồng

3.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Trong vật hữu sinh có chất nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Nước

b)

Cacbon

c)

Oxi

d)

Hidro

4.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lý?

a)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

b)

Có cặn nước đường thành đường

c)

Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp

d)

Hơ nến cháy trong không khí chứa oxygen tạo thành carbon dioxide và hơi nước

5.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây về oxygen là không đúng?

a)

Oxygen tan nhiều trong nước

b)

Oxygen cần thiết cho sự sống

c)

Oxygen không mùi và không vị

d)

Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu

6.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Vỏ dây điện làm bằng nhựa hoặc cao su nhưng lõi dây điện làm bằng kim loại vì:

a)

Nhựa hoặc cao su, kim loại không có tính dẫn nhiệt

b)

Nhựa hoặc cao su, kim loại là chất cách nhiệt

c)

Nhựa hoặc cao su dẫn điện, kim loại cách điện

d)

Nhựa hoặc cao su cách điện, kim loại dẫn điện

7.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Nhiên liệu hoá thạch

a)

là nguồn nhiên liệu tái tạo

b)

là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật

c)

chỉ là gỗ đun mà thôi

d)

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước

8.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Ăn thức ăn nào để có thể được cung cấp Carbohydrate (chất đường bột)?

a)

Rau quả tươi

b)

Gạo

c)

Mỡ lợn

d)

Thịt, cá

9.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Tương hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển

c)

oxygen

d)

Gỗ

10.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng?

a)

Muối ăn

b)

Nến

c)

Khí carbon dioxide

d)

Dầu ăn

11.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống đúng hay sai; vì sao?

a)

Đúng. Vì nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Đúng. Vì nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

Đúng. Vì nó có nhiều hình dạng khác nhau phù hợp với các chức năng khác nhau

d)

Đúng. Vì nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

12.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

b)

Tế bào

c)

Biểu bì

d)

Bào quan

13.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Thành phần nào giúp tế bào thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Màng tế bào

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

14.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở chỗ nào?

a)

Có màng tế bào

b)

Có nhân

c)

Có tế bào chất

d)

Có nhân hoàn chỉnh

15.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Quá trình nào sau đây xảy ra nhờ sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào?

a)

Quả bóng to lên khi được bơm hơi

b)

Quả táo trên cây to lên sau nhiều ngày đậu quả

c)

Áo pha phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không

d)

Gấu bông phồng lên sau khi được nhồi thêm bông

16.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Con chó

b)

Con dao

c)

Cây chổi

d)

Cây bút

17.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

18.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Cấp độ tổ chức nhỏ hơn cấu tạo nên đa bào là

a)

mô và hệ cơ quan

b)

tế bào và cơ quan

c)

tế bào và mô

d)

cơ quan và hệ cơ quan

19.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Nhóm các sinh vật nào sau đây, được xếp vào bộ ăn thịt?

a)

Trâu, bò, mèo, chó

b)

Gà, vịt, hổ, báo

c)

Hổ, báo, chó, mèo

d)

Trâu, bò, gà, vịt

20.

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu chọn một phương án đúng. Vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Thực vật

21.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Hoà tan 2 g muối ăn vào 200 ml nước cất. a) Sản phẩm thu được là dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Hoà tan 2 g muối ăn vào 200 ml nước cất. b) Muối ăn được gọi là dung môi.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Hoà tan 2 g muối ăn vào 200 ml nước cất. c) Có thể thu được lại muối ăn từ nước.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Hoà tan 2 g muối ăn vào 200 ml nước cất. d) Coi thể tích muối ăn không đáng kể thì thể tích nước muối thu được là 200 ml.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Sinh vật được cấu tạo nên từ đơn vị cơ bản là tế bào. Tế bào lớn lên và phân chia làm cho cơ thể sinh vật lớn lên. a) Tế bào là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Sinh vật được cấu tạo nên từ đơn vị cơ bản là tế bào. Tế bào lớn lên và phân chia làm cho cơ thể sinh vật lớn lên. b) Tất cả các tế bào của cơ thể thực vật đều có khả năng phân chia.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Sinh vật được cấu tạo nên từ đơn vị cơ bản là tế bào. Tế bào lớn lên và phân chia làm cho cơ thể sinh vật lớn lên. c) Từ x tế bào ban đầu sau phân chia 1 lần tạo ra 2x tế bào con.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phần 2 – Trắc nghiệm đúng – sai: thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Sinh vật được cấu tạo nên từ đơn vị cơ bản là tế bào. Tế bào lớn lên và phân chia làm cho cơ thể sinh vật lớn lên. d) Từ x tế bào ban đầu sau k lần phân chia tạo ra xkx^k tế bào con.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dụng cụ dùng để đo độ dài là

a)

cân

b)

thước mét

c)

xi lanh

d)

bình tràn

30.

Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là

a)

ca đong và bình chia độ

b)

bình tràn và bình chứa

c)

bình tràn và ca đong

d)

bình chứa và bình chia độ

31.

Trên một gói kẹo có ghi 200g. Số đó chỉ

a)

khối lượng của gói kẹo

b)

sức nặng của gói kẹo

c)

thể tích của gói kẹo

d)

sức nặng và khối lượng của gói kẹo

32.

Để xác định vận động viên chạy 100m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

đồng hồ quả lắc

b)

đồng hồ hẹn giờ

c)

đồng hồ bấm giờ

d)

đồng hồ đeo tay

33.

Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào trong số các lực sau

a)

lực cản

b)

lực hút

c)

lực kéo

d)

lực đẩy

34.

Hai bạn An và Bình cùng đưa thùng hàng lên sàn ô tô (An đứng dưới đất còn Bình đứng trên thùng xe). Nhận xét nào về lực tác dụng của An và Bình lên thùng hàng sau đây là đúng?

a)

An đẩy, Bình kéo

b)

An kéo, Bình đẩy

c)

An và Bình cùng đẩy

d)

An và Bình cùng kéo

35.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất

b)

gió thổi làm thuyền chuyển động

c)

cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn

d)

quả táo rơi từ trên cây xuống

36.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

centimét (cm)

c)

niutơn (N)

d)

lít (L)

37.

Khoa học tự nhiên là

a)

nghiên cứu các sự vật, hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người

b)

sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người

c)

sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất

d)

sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống

38.

Thành phần không khí gồm những gì?

a)

21% nitơ, 78% ôxy, 1% khí khác

b)

100% nitơ

c)

78% nitơ, 21% ôxy, 1% khí khác

d)

100% ôxy

39.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là

a)

con mèo, xe máy, con người

b)

bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

c)

cây cam, quả nho, bánh ngọt

d)

con suối, đồi núi, mủ cao su

40.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững

a)

gỗ tự nhiên

b)

gạch không nung

c)

kim loại

d)

gạch chịu lửa

41.

Quặng bôxít dùng làm nguyên liệu để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

gang

d)

thép

42.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas

b)

tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất

c)

tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất

d)

ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide

43.

Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào sau đây?

a)

thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

b)

thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

c)

thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

d)

thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

44.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

các loại tế bào khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

45.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

d)

nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

46.

Từ một tế bào ban đầu, sau 2 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

47.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào?

a)

nấm men, vi khuẩn, giun dắt

b)

trùng biến hình, nấm men, con bướm

c)

nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

d)

con thỏ, cây hoa mai, “cây” nấm rơm

48.

Miền Bắc nước ta gọi đây là quả roi đỏ, miền Nam gọi đây là quả mận. Dựa vào đâu để khẳng định hai cách gọi này cùng gọi chung một loài?

a)

tên khoa học

b)

tên địa phương

c)

tên dân gian

d)

tên phổ thông

49.

Thả một thùng phi từ đỉnh một con dốc ta thấy thùng phi lăn được xuống chân dốc. Những phát biểu nào đúng về hiện tượng này?

a)

chuyển động của nó là nhờ tác dụng của trọng lực

b)

trọng lượng của một vật được tính theo công thức: P = 0,10{,}1 m

c)

đơn vị của trọng lực là m

d)

trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất

50.

Vi khuẩn là sinh vật có kích thước vô cùng nhỏ bé, có mặt ở khắp mọi nơi. Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vi khuẩn?

a)

bệnh tụ huyết trùng ở gà không phải do vi khuẩn gây nên

b)

bệnh lao phổi do vi khuẩn lao xâm nhập vào phổi gây nên

c)

vi khuẩn có cấu tạo đa bào

d)

vi khuẩn phân giải xác sinh vật thành chất dinh dưỡng

51.

Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hoá học của các nguyên tố nào?

a)

Manganese, Potassium, Barium.

b)

Magnesium, Potassium, Beryllium.

c)

Magnesium, Potassium, Barium.

d)

Manganese, Potassium, Beryllium.

52.

Nguyên tố hoá học là gì?

a)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.

c)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số hạt ntron trong hạt nhân.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.

53.

Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

b)

Theo chiều tăng dần của phân tử khối.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

d)

Theo chiều tăng số lớp electron trong nguyên tử.

54.

Có bao nhiêu nguyên tố phi kim trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

55.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?

a)

N.

b)

Kg.

c)

m.D./s.

d)

m/s.

56.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

57.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là

a)

hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.

b)

tìm hiểu về thế giới con người, mối quan hệ của con người với môi trường.

c)

cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và đời sống, chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn bằng các dẫn chứng khoa học.

d)

cách thức tìm hiểu về thế giới tự nhiên và những ứng dụng khoa học tự nhiên trong cuộc sống thông qua các phương tiện truyền thông như sách, báo, internet,...

58.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một khoảng thời gian xác định.

b)

Tốc độ đo được tính bằng quãng đường vật đi được trong một giờ.

c)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một giây.

d)

Tốc độ đo được tính bằng quãng đường vật đi được trong một ngày.

59.

Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?

a)

nước, hàm lượng khí cabondioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, hàm lượng khí cabondioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

nước, nhiệt độ, hàm lượng khí oxygen.

60.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào?

a)

ban đêm.

b)

buổi sáng.

c)

cả ngày và đêm.

d)

ban ngày.

61.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có?

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

liên kết hydrogen giữa các phân tử.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

62.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbondioxide.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

nước, glucose.

d)

glucose, oxygen.

63.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

CO2 và O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

64.

Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỷ lệ 40ml/kg. Dựa vào trên, hãy tính lượng nước một sinh sinh có cân nặng 45kg cần uống trong 1 ngày?

a)

2000 ml.

b)

1500 ml.

c)

1800 ml.

d)

3000 ml.

65.

Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

a)

Chất hữu cơ và chất khoáng.

b)

Nước và chất khoáng.

c)

Chất hữu cơ và nước.

d)

Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.

66.

Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại?

a)

Cà chua.

b)

Bắp.

c)

Cà rốt.

d)

Rau muống.

67.

Nguyên tố hoá học có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất (vai trò trong quá trình hô hấp). Phát biểu sau đúng hay sai: Đó là nguyên tố Oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nguyên tố hoá học có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất (vai trò trong quá trình hô hấp). Phát biểu sau đúng hay sai: Nguyên tố có 5 lớp electron.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nguyên tố hoá học có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất (vai trò trong quá trình hô hấp). Phát biểu sau đúng hay sai: Lớp electron ngoài cùng có 6 e.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nguyên tố hoá học có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất (vai trò trong quá trình hô hấp). Phát biểu sau đúng hay sai: Nguyên tố thuộc chu kì II.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa vào bảng kết quả đi bộ nhanh (quãng đường 10 m), phát biểu sau đúng hay sai: Tốc độ của bạn Nguyễn Hoài Nam là 1/9m/s1/9\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa vào bảng kết quả đi bộ nhanh, phát biểu sau đúng hay sai: Tốc độ của bạn Ngô Ngọc Linh là 1,2m/s1{,}2\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa vào bảng kết quả đi bộ nhanh, phát biểu sau đúng hay sai: Tốc độ của bạn Nguyễn Hoài Nam nhanh hơn tốc độ của bạn Ngô Ngọc Linh, tốc độ của bạn Phạm Quỳnh Anh chậm hơn bạn Trần Anh Tuấn.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nước có vai trò rất quan trọng đối với sức khoẻ con người. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng quốc gia, trẻ vị thành niên cần bổ sung nước theo tỷ lệ 40ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên em hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai: Học sinh lớp 8 cân nặng 50 kg thì cần uống 2000ml2000\,\text{ml} nước mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nước có vai trò rất quan trọng đối với sức khoẻ con người. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng quốc gia, trẻ vị thành niên cần bổ sung nước theo tỷ lệ 40ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên em hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai: Khi cơ thể đủ nước, các cơ quan sẽ hoạt động tốt, khoẻ mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nước có vai trò rất quan trọng đối với sức khoẻ con người. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng quốc gia, trẻ vị thành niên cần bổ sung nước theo tỷ lệ 40ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên em hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai: Nhu cầu sử dụng nước của trẻ em đều giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nước có vai trò rất quan trọng đối với sức khoẻ con người. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng quốc gia, trẻ vị thành niên cần bổ sung nước theo tỷ lệ 40ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên em hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai: Trẻ em nặng 11–20 kg cân uống ít nhất 1lıˊt1\,\text{lít} nước mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Sử dụng bảng tuần hoàn, xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố Natri.

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 3, nhóm IIA

d)

Chu kì 2, nhóm IVA

79.

Nêu ý nghĩa vật lí của tốc độ.

4 lines
80.

Chọn các đơn vị đo tốc độ hợp lệ.

a)

m/s

b)

km/h

c)

m

d)

s

81.

Chọn công thức đúng biểu diễn tốc độ.

a)

tốc độ = thời gian/quãng đường

b)

tốc độ = quãng đường/thời gian

c)

tốc độ = quãng đường × thời gian

d)

tốc độ = quãng đường − thời gian

82.

Một bạn đi xe đạp được 6 km trong 30 phút. Tốc độ trung bình của bạn là bao nhiêu?

a)

6km/30phuˊt6\,\text{km}/30\,\text{phút}

b)

12km/giờ12\,\text{km}/\text{giờ}

c)

18km/giờ18\,\text{km}/\text{giờ}

d)

24km/giờ24\,\text{km}/\text{giờ}

83.

Chọn các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp và hô hấp tế bào.

a)

Ánh sáng

b)

Nồng độ CO2\text{CO}_2

c)

Nhiệt độ và nước

d)

Tiếng ồn

84.

Nêu vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.

4 lines
85.

Chọn các sản phẩm chính của quá trình quang hợp ở cây xanh.

a)

Đường (glucose)

b)

Khí oxi

c)

Khí nitơ

d)

Muối khoáng

86.

Viết phương trình hoá học đơn giản của hô hấp tế bào (dùng chất đường).

4 lines
87.

Mô tả quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.

4 lines
88.

Trình bày cách vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch rây ở thực vật.

4 lines
89.

Nêu nhu cầu sử dụng nước của cơ thể sinh vật/cây trồng.

4 lines
90.

Vận dụng hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Trong một ngày râm mát, cây bị thiếu ánh sáng. Nhận định nào đúng?

a)

Quang hợp tăng mạnh, hô hấp dừng lại

b)

Quang hợp giảm, hô hấp vẫn diễn ra, cây có thể tiêu hao dự trữ năng lượng

c)

Cả quang hợp và hô hấp đều không xảy ra

d)

Hô hấp chỉ xảy ra vào ban ngày

91.

Vận dụng hiểu biết về vai trò của nước và chất dinh dưỡng: Một chậu cây héo rũ, đất khô. Cách xử lí đầu tiên nào phù hợp?

a)

Bón thêm muối khoáng khô

b)

Tưới nước vừa đủ vào đất

c)

Đưa cây ra nắng gắt ngay lập tức

d)

Phun thuốc trừ sâu