wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuế3

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi đơn vị bán hàng hoá thì giá ghi trên Hoá đơn là giá nào?

a)

Giá thị trường.

b)

Giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua.

c)

Giá vốn.

d)

Giá bán mua về của lô hàng bán

2.

Kế toán lập phiếu chi khi:

a)

Xuất tiền mặt ra khỏi quỹ.

b)

Rút tiền ra khỏi ngân hàng.

c)

Nhập tiền vào quỹ.

d)

Rút và nhập tiền mặt vào ngân hàng.

3.

Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?

a)

Có thể so sánh được.

b)

Thận trọng.

c)

Hình thức sổ kế toán.

d)

Kỳ kế toán.

4.

Ngày 02/06 doanh nghiệp mua một máy điều hoà nhiệt độ trị giá 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng, phí vận chuyển và lắp đặt máy 1 triệu đồng, vậy trị giá máy điều hoà là?

a)

10 triệu đồng

b)

11 triệu đồng

c)

12 triệu đồng

d)

13 triệu đồng

5.

Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?

a)

Vật liệu dùng cho sản xuất.

b)

Nhà xưởng.

c)

Xe ô tô vận tải.

d)

Khoản vay ngắn hạn ngân hàng.

6.

Chứng từ điện tử được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử, do đó:

a)

Không cần các bên liên quan ký.

b)

Phải in ra giấy để các bên liên quan ký.

c)

Phải có chữ ký điện tử của các bên liên quan.

d)

Tuỳ từng giao dịch cụ thể.

7.

Chỉ tiêu "Phải trả người lao động" được trình bày ở đâu trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản ngắn hạn.

b)

Tài sản dài hạn.

c)

Nợ phải trả.

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

8.

Công ty cổ phần AB có số liệu kế toán tại cuối kỳ kế toán N như sau: Tổng tài sản: 650 triệu đồng, tổng nợ phải trả: 200 triệu đồng, vốn góp: 300 triệu đồng. Xác định lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp?

a)

450 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

350 triệu đồng

d)

250 triệu đồng

9.

Tài sản nào sau đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp?

a)

Sự trung thành của khách hàng.

b)

Đội ngũ nhân viên lành nghề.

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp.

d)

Phần mềm quản lý doanh nghiệp

10.

Thông tin kế toán tài chính nhằm mục đích phục vụ nhu cầu ra quyết định của:

a)

Các nhà quản lý kinh tế

b)

Các nhà đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng

c)

Các đối tượng khác có liên quan về lợi ích kinh tế với doanh nghiệp (người lao động, chủ nợ...)

d)

Các nhà quản lý kinh tế; các nhà đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng và tất cả các đối tượng khác có liên quan về lợi ích kinh tế với doanh nghiệp (người lao động, chủ nợ…)

11.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ?

a)

Định khoản kế toán.

b)

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ.

c)

Chữ ký của giám đốc doanh nghiệp.

d)

Số tiền viết bằng chữ.

12.

Chỉ tiêu Lợi nhuận trên Bảng báo cáo kết quả kinh doanh là:

a)

Lợi nhuận tại ngày 31/12/N.

b)

Lợi nhuận tại ngày lập báo cáo.

c)

Lợi nhuận tại một thời điểm nào đó.

d)

Lợi nhuận của cả kỳ báo cáo

13.

Theo quy định của Luật kế toán, độ dài niên độ kế toán đầu tiên của một đơn vị:

a)

Bắt buộc phải là 12 tháng dương lịch.

b)

12 tháng dương lịch.

c)

Không quá 15 tháng dương lịch.

d)

Không quá 24 tháng dương lịch.

14.

Vậy lợi nhuận gộp từ bán hàng trong tháng 9/20x9 là bao nhiêu?

a)

220 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

200 triệu đồng

d)

250 triệu đồng

15.

Các giấy tờ sau, giấy tờ nào là chứng từ kế toán?

a)

Bảng giá.

b)

Thẻ khách hàng thường xuyên.

c)

Thẻ mua hàng.

d)

Phiếu thanh toán/ hoá đơn bán lẻ.

16.

Các giấy tờ sau, giấy tờ nào là chứng từ kế toán?

a)

Biên bản nghiệm thu kết quả sản xuất.

b)

Giấy chứng nhận xuất xứ sản phẩm.

c)

Hồ sơ kỹ thuật.

d)

Phiếu xuất kho.

17.

Chứng từ nào sau đây không dùng cho nghiệp vụ bán hàng?

a)

Phiếu xuất kho.

b)

Hoá đơn bán hàng hoặc Hoá đơn giá trị gia tăng

c)

Phiếu thu, Giấy báo Có.

d)

Bảng thanh toán tiền lương

18.

Hợp đồng mua bán hàng hoá là:*

a)

Chứng từ kế toán.

b)

Tài liệu kế toán.

c)

Là một dạng hóa đơn.

d)

Không liên quan đến công tác kế toán.

19.

Chỉ tiêu “hàng tồn kho” được trình bày trên bảng cân đối kế toán ở đâu?*

a)

Tài sản.

b)

Nợ phải trả.

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán

20.

Áp dụng nguyên tắc nhất quán nghĩa là phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải áp dụng:*

a)

Trong ít nhất một kỳ kế toán năm.

b)

Trong ít nhất một năm dương lịch.

c)

Đến khi nào phương pháp đó không còn phù hợp.

d)

Vĩnh viễn.

21.

Năm 2018 các cổ đông góp vốn thành lập doanh nghiệp Hoà Bình với tổng số vốn chủ sở hữu tại thời điểm đó là 800 triệu đồng. Cuối năm 2019, tổng tài sản trên sổ sách của doanh nghiệp là 1,2 tỷ đồng, số nợ phải trả là 700 triệu đồng. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm cuối năm 2019 là bao nhiêu?*

a)

800 triệu đồng

b)

700 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

1,2 tỷ đồng

22.

Chỉ tiêu “Doanh nghiệp nhận ứng trước của khách hàng”, khi lập bảng cân đối kế toán được trình bày như thế nào?*

a)

Bên tài sản với số dương.

b)

Bên tài sản với số âm.

c)

Bên nguồn vốn với số âm.

d)

Bên nguồn vốn với số dương.

23.

Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp là:*

a)

Bảng Cân đối kế toán.

b)

Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh.

c)

Bảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Ý kiến của kiểm toán viên.

24.

Tài khoản 911 ”Xác định kết quả kinh doanh”:*

a)

Có số dư bên Nợ nếu đơn vị kinh doanh đã có lãi.

b)

Có số dư bên Có nếu đơn vị kinh doanh thua lỗ.

c)

Có số dư bằng không nếu đơn vị kinh doanh hoà vốn.

d)

Không có số dư.

25.

Ý nghĩa cơ bản của Bảng Cân đối kế toán là gì?*

a)

Cho biết lợi nhuận thuần của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.

b)

Cho biết sự khác biệt giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.

c)

Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.

d)

Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.

26.

Nguyên tắc cơ bản của kế toán đảm bảo cho các số liệu kế toán có thể so sánh được là:*

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích.

b)

Nguyên tắc khách quan.

c)

Nguyên tắc thận trọng.

d)

Nguyên tắc nhất quán.

27.

Trong tháng 08/N, công ty PTL mua 30 máy hút bụi với giá 02 triệu đồng/chiếc. Công ty đã bán được 25 chiếc với giá 2,5 triệu đồng/chiếc. Vào ngày 31/12/N do giá thị trường giảm sút nên nếu bán 5 chiếc còn lại, công ty sẽ thu được 1,8 triệu đồng /chiếc. Nếu công ty không bán thì 5 chiếc máy hút bụi được ghi trên sổ là bao nhiêu tiền vào ngày 31/12/N?*

a)

10 triệu đồng

b)

9 triệu đồng

c)

12,5 triệu đồng

d)

2,5 triệu đồng

Similar Resources on Wayground