wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5: Ngân sách nhà nước và Bài 6: Thuế

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.

2.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ của cấp nào?

a)

Nhà nước.

b)

Địa phương.

c)

Trung ương.

d)

Tỉnh, huyện.

4.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

a)

Tài chính nhà nước.

b)

Kho bạc nhà nước.

c)

Tiền tệ nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước.

5.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi.

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

6.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi trả tiền lương.

b)

Các khoản chi quy từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

7.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần vào nội dung nào dưới đây?

a)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

Chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập.

8.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chi nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vi mô nền kinh tế.

11.

Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.

d)

Để ổn định chính trị xã hội, phát triển kinh tế.

12.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

b)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác phí, hợp, cộng tác phí,...

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán nghĩa vụ quốc tế.

d)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

14.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ của cấp nào?

a)

Địa phương.

b)

Trung ương.

c)

Nhà nước.

d)

Tỉnh, huyện.

15.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật ngân sách nhà nước.

b)

Nguyện vọng của nhân dân.

c)

Tác động của quần chúng.

d)

Ý chí của nhà nước.

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn.

b)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

c)

Thu từ đầu thu, thu nội địa.

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc.

17.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách.

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung.

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách.

18.

Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

b)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi, chi được dự toán.

c)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính.

d)

Ngân sách nhà nước là công cụ thực thi vì lợi ích quốc gia.

19.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là nội dung nào dưới đây?

a)

Chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên.

b)

Chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.

c)

Chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ.

d)

Chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên.

20.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý.

b)

Hai năm.

c)

Một năm.

d)

Một tháng.

21.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước bao gồm những ngân sách nào?

a)

Cấp địa phương.

b)

Cấp trung ương.

c)

Trung ương và địa phương.

d)

Trung ương và quốc gia.

22.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần vào nội dung nào dưới đây?

a)

Xóa bỏ cạnh tranh.

b)

Xóa bỏ giàu nghèo.

c)

Gia tăng độc quyền.

d)

Điều tiết thị trường.

23.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây?

a)

Cải cách tiền lương.

b)

Cân đối hoạt động xuất khẩu.

c)

Cân đối hoạt động nhập khẩu.

d)

Thu viện trợ, thu từ đầu thu.

24.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước.

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Ngân sách nhà nước.

25.

Khẳng định “ngân sách nhà nước do Quốc hội quyết định, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội” nói về nội dung nào của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

c)

Khái niệm ngân sách nhà nước.

d)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

26.

Phát biểu “ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình” nhấn mạnh nội dung nào?

a)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

b)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

c)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

Nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

27.

Gia đình anh T thuộc hộ nghèo ở xã miền núi có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: con học ở trường dân tộc nội trú, được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí, nhận tiền hỗ trợ chuyển đổi mô hình sản xuất để thoát nghèo. Gia đình anh T đã không được hỗ trợ nội dung nào từ quỹ phúc lợi ngân sách nhà nước?

a)

Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí.

b)

Tiền hỗ trợ chuyển đổi mô hình sản xuất.

c)

Học bổng để du học nước ngoài.

d)

Học ở trường dân tộc nội trú.

28.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

29.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế nào?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

30.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

31.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô; trong quá trình vận hành, từ máy thải khói bụi gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

32.

Loại nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

33.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

34.

Thuế thu được cộng vào giá bán hàng hoá, dịch vụ và người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

35.

Hành vi trốn thuế từ 100100 triệu đồng trở lên sẽ bị xếp vào tội gì?

a)

Hình sự.

b)

Dân sự.

c)

Hành chính.

d)

Kỉ luật.

36.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Không bắt buộc.

c)

Tự nguyện.

d)

Thỏa thuận.

37.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình.

d)

ngân sách nhà nước.

38.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất.

b)

triệt tiêu sản xuất.

c)

thu hồi vốn đầu tư.

d)

phân bổ vốn đầu tư.

39.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết thu nhập.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

kiềm chế tăng trưởng.

d)

gia tăng thất nghiệp.

40.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thu dọn phi pháp.

d)

đầu cơ tích trữ.

41.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội.

42.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp tính vào giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

43.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

44.

Một trong những vai trò của thuế là

a)

nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

c)

nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình.

d)

nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

45.

Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là

a)

thuế.

b)

tuyên truyền.

c)

giáo dục.

d)

công nghệ.

46.

Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thực hiện công bằng xã hội.

b)

Điều tiết thị trường tiêu dùng.

c)

Điều tiết thu nhập trong xã hội.

d)

Gia tăng sự lệ thuộc vào Nhà nước.

47.

Đối với ngân sách Nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất

a)

nhất thời, xúc bộ.

b)

ổn định lâu dài.

c)

tạm thời để thay đổi.

d)

tương trưng lệ thuộc.

48.

Loại thuế nào dưới đây mà Nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hoá nhằm chuyển phần thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ, hàng hoá?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

49.

Loại thuế nào dưới đây mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế sử dụng đất.

50.

Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

kinh doanh.

d)

doanh nghiệp.

51.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế môi trường.

52.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

53.

Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

54.

Loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

55.

Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là

a)

thuế.

b)

viện trợ.

c)

vay nợ.

d)

hỗ trợ.

56.

Loại thuế thu vào các hàng hoá, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

tiêu thụ đặc biệt.

b)

thu nhập cá nhân.

c)

giá trị gia tăng.

d)

thu nhập doanh nghiệp.

57.

Loại thuế thu vào các hàng hoá khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường được gọi là thuế

a)

bảo vệ môi trường.

b)

thu nhập cá nhân.

c)

giá trị gia tăng.

d)

thu nhập doanh nghiệp.

58.

Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

làm giả hồ sơ nộp thuế.

b)

gian lận kê khai nộp thuế.

c)

kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

d)

hủy hoại hồ sơ thuế.

59.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi về thuế.

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

60.

Loại thuế thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân được gọi là

a)

thuế trực thu.

b)

thuế nhà nước.

c)

thuế gián thu.

d)

thuế địa phương.

61.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

d)

đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế.

62.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.

b)

khai báo không trung thực về loại thuế.

c)

tự quyết định thời gian nộp thuế.

d)

tự quyết định địa điểm nộp thuế.

63.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

hướng dẫn việc nộp thuế.

b)

chủ động số tiền nộp thuế.

c)

từ chối nộp thuế khi kinh doanh.

d)

làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.

64.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

được hưởng dẫn nộp thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp.

65.

Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi

a)

kê khai không trung thực.

b)

sử dụng hoá đơn giả.

c)

nộp thuế chậm so với quy định.

d)

hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.

66.

Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế?

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách Nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vi mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách Nhà nước.

67.

Loại hàng hoá nào dưới đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường?

a)

Bao bì nhựa mỏng dùng hàng hoá.

b)

Bao bì đựng gói sản hàng hoá.

c)

Bao bì cả nhãn nhập khẩu để đóng gói sản phẩm.

d)

Bao bì mua trực tiếp của người sản xuất để đóng gói sản phẩm.

68.

Công ty X dự trù chi tiêu cho Công ty Z nhập khẩu một lô hàng từ Nhà sản xuất B qua cửa khẩu biên giới. Đối tượng nào dưới đây phải nộp thuế nhập khẩu?

a)

Công ty X.

b)

Công ty Z.

c)

Nhà sản xuất B.

d)

Công ty Y và Nhà sản xuất B.

69.

Anh X được trao Giải thưởng Sao Đỏ vì là doanh nhân trẻ tiêu biểu trong năm, có nhiều đóng góp cho đất nước. Trong trường hợp này, anh X có thể phải đóng loại thuế nào theo quy định của luật thuế?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế sở hữu trí tuệ.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế xuất nhập khẩu.

70.

Anh A làm nhân viên một công ty tư nhân, thu nhập mỗi tháng của anh là 20 triệu đồng; sau khi trừ các khoản miễn thuế và giảm trừ gia cảnh mà anh được hưởng, anh A phải nộp thuế 150 000 đồng/tháng. Loại thuế anh phải nộp là

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế bảo vệ môi trường.

d)

Thuế môn bài.

71.

Nhà nước áp dụng biện pháp đánh thuế với một số hàng hoá, dịch vụ mang tính chất xa xỉ, không thực sự cần thiết như bia, rượu, thuốc lá…; các dịch vụ như kinh doanh xổ số, casino, vũ trường… Loại thuế đánh vào các hàng hoá có đặc điểm này được gọi là

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

thuế giá trị gia tăng.

c)

thuế thu nhập cá nhân.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

72.

Công ty kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật X phải nộp thuế cao khi nhập khẩu thuốc trừ cỏ; ngoài việc nộp thuế nhập khẩu theo quy định, công ty còn phải nộp loại thuế nào nữa mà loại thuế này góp phần tái tạo môi trường?

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

thuế giá trị gia tăng.

c)

thuế thu nhập cá nhân.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

73.

Nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ lao động trở lên.

75.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hoá, xã hội.

d)

Huỷ hoại môi trường.

76.

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân; chủ doanh nghiệp là

a)

đại diện theo pháp luật.

b)

tư cách pháp nhân.

c)

luật sư của công ty.

d)

nhân viên công ty.

77.

Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là

a)

tổ chức.

b)

pháp nhân.

c)

đại diện chính quyền.

d)

cá nhân.

78.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

79.

Đối với công ty hợp danh, ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

đứng đầu.

b)

độc lập.

c)

góp vốn.

d)

làm thuê.

80.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh, yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

con người.

b)

tài chính.

c)

dây chuyền, công nghệ, máy móc.

d)

bí quyết kinh doanh.

81.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

82.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

83.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

84.

Mô hình kinh tế nêu dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hoạt động tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

85.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chủ Nhà nước thì công ti cần lựa chọn phương án nào?

a)

Nhà nước giữ 50% để hoạt động

b)

Giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước

c)

Giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước

d)

Không cần giữ lại vốn Nhà nước

86.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một thành phần nào thành lập?

a)

Tổ chức

b)

Tập đoàn

c)

Pháp nhân

d)

Nhóm người

87.

Quá trình con người sử dụng các loại lao động, vốn, kĩ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động gì?

a)

Lao động nghệ thuật

b)

Chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Sản xuất kinh doanh

88.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính gì?

a)

Tổ chức

b)

Phi lợi nhuận

c)

Tính nhân đạo

d)

Tự phát

89.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

Tạo việc làm cho xã hội

d)

Thúc đẩy khủng hoảng

90.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình

b)

Mô hình kinh tế khác

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp

91.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần vào mục tiêu nào?

a)

Giải quyết việc làm

b)

Tàn phá môi trường

c)

Duy trì thất nghiệp

d)

Thúc đẩy khủng hoảng

92.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Luật sư hỗ trợ

b)

Hóa đơn thuế

c)

Tài sản cố định

d)

Tư cách pháp nhân

93.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại đâu?

a)

Một địa điểm

b)

Ba địa điểm

c)

Hai địa điểm

d)

Nhiều địa điểm

94.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là gì?

a)

Có nguồn vốn lớn

b)

Dễ tạo việc làm

c)

Có trợ thuế

d)

Sử dụng nhiều lao động

95.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân của dân cư

b)

Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội

c)

Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật

d)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội

96.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính gì?

a)

Kinh doanh

b)

Phí tổ chức

c)

Thiếu bền vững

d)

Bất hợp pháp

97.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là gì?

a)

Khó đầu tư trang thiết bị

b)

Dễ quản lý sản xuất

c)

Sử dụng nhiều lao động

d)

Tạo ra nhiều việc làm

98.

Về nhân viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu?

a)

Bốn

b)

Hai

c)

Ba

d)

Một

99.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

100.

Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

101.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính gì?

a)

Phi hợp pháp

b)

Phi lợi nhuận

c)

Từ thiện

d)

Hợp pháp

102.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị gì?

a)

Phân phối của cải vật chất

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Tạo điều kiện cho con người có được lao động

d)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất

103.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì?

a)

Đầu tư

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng

104.

Sản xuất kinh doanh có vai trò nào dưới đây?

a)

Làm mất cân bằng xã hội

b)

Làm ra sản phẩm thích thân cho con người

c)

Làm ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ

d)

Làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người

105.

Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Có quy mô đầu tư vốn lớn

b)

Có quy mô nhỏ lẻ

c)

Có quy mô sản xuất phong phú

d)

Có quy mô hiện đại

106.

Mô hình kinh tế nêu dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình

107.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm mục tiêu nào?

a)

Đáp ứng nhu cầu của con người

b)

Duy trì tình trạng thất nghiệp

c)

Thúc đẩy khủng hoảng kinh tế

d)

Kìm chế sự tăng trưởng

108.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc

d)

Độc lập

109.

Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?

a)

Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti

b)

Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti

c)

Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản

d)

Chủ thể góp vốn để thành lập công ti

110.

Quá trình con người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm gì?

a)

Lạm phát do cầu đẩy

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Khủng hoảng kinh tế

d)

Kích cầu tiêu dùng

111.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là gì?

a)

Tự tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

c)

Có quy mô nhỏ lẻ

d)

Có quyền tự làm chủ trong kinh doanh

112.

Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm nào?

a)

Hộ gia đình sản xuất kinh doanh

b)

Hộ sản xuất kinh doanh

c)

Công ty một thành viên

d)

Công ty hợp danh

113.

Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là ai?

a)

Người đóng góp nhiều vốn

b)

Cá nhân chủ doanh nghiệp

c)

Tất cả thành viên của doanh nghiệp

d)

Nhiều thành viên tham gia

114.

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm nào?

a)

Giám đốc công ty hợp danh

b)

Giám đốc

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Doanh nghiệp

115.

Sản xuất kinh doanh là gì?

a)

Hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia

b)

Quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận

c)

Hoạt động tổ chức công việc cho người lao động

d)

Hoạt động định sinh khí cho doanh nghiệp

116.

Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây?

a)

Tính hợp tác và tính tư nhân

b)

Tính kinh tế và tính xã hội

c)

Tính tư nhân và tính xã hội

d)

Tính kinh tế và tính tư nhân

117.

Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?

a)

5 thành viên

b)

6 thành viên

c)

7 thành viên

d)

8 thành viên

118.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần?

a)

Có khả năng phát triển thành công ở quy mô lớn

b)

Không chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp

c)

Là mô hình có số lượng nhân viên đông nhất

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông

119.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu tập thể

c)

Sở hữu nhà nước

d)

Sở hữu cá nhân

120.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là gì?

a)

Tính vĩnh viễn

b)

Tính bắt buộc

c)

Tính phi điển

d)

Dựa trên sự tin tưởng

121.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

b)

Hạn chế tốt tiêu dùng

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước

122.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền dịch vụ

b)

Tiền lãi

c)

Tiền gốc

d)

Tiền phát sinh

123.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ

b)

Là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời

c)

Tăng dựng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất

124.

Theo quy định của pháp luật thì những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đồ

125.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào đâu?

a)

Các dự án công

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Sản xuất kinh doanh

d)

Các dịch vụ vô dân

126.

Trong định nghĩa về tín dụng: quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn bao gồm nội dung nào?

a)

Hoàn trả nguyên phần gốc ban đầu

b)

Hoàn trả nguyên phần lãi phải trả

c)

Chỉ đủ vốn ban đầu

d)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi

127.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông

128.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính gì?

a)

Một phía

b)

Tạm thời

c)

Cưỡng chế

d)

Bắt buộc

129.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và quy mô khoản vay

b)

Mua tín dụng bao nhiêu thì trả bằng số tiền mặt tương ứng

c)

Chỉ tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể giữa chi phí dùng tiền mặt và mua tín dụng

130.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định, có hoàn trả cả vốn lẫn lãi

b)

Nhượng quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác

c)

Cho người khác sử dụng lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng lãi

d)

Quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi

131.

Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và ai?

a)

Người giúp đỡ

b)

Người đi vay

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Người lao động

132.

Một trong những vai trò của tín dụng là gì?

a)

Bàn công lao người đi vay nợ

b)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

Kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

133.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho vay trong quan hệ tín dụng?

a)

Chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay

b)

Cho vay tiền mặt

c)

Chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hóa cho người đi vay

d)

Chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hóa cho người đi vay trong một thời gian nhất định

134.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần vào điều gì?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Gây bất ổn cho xã hội

c)

Cải thiện cuộc sống dân cư

d)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu

135.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

136.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?

a)

Nhượng quyền sử dụng tiền nhàn rỗi cho người khác trong một thời hạn nhất định

b)

Mức lãi suất cho vay do thỏa thuận giữa người cho vay và người vay

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay

137.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi

138.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là gì?

a)

Chi phí sử dụng tiền mặt

b)

Chi phí mua tín dụng

c)

Số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay

d)

Khoản chi phí phản ánh chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi

139.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người đi vay trong quan hệ tín dụng?

a)

Không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay

b)

Có thể trả bằng giá trị hàng hóa tương đương khoản vay khi đến hạn

c)

Phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ

d)

Phải trả số tiền đã vay khi đến hạn hoặc không kèm một khoản lãi

140.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là gì?

a)

Rệt tiêu khả năng làm ăn của nhau

b)

Dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau

c)

Ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau

d)

Ép buộc nhau khi gặp khó khăn

141.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính gì?

a)

Hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Chỉ cần trả phần lãi

c)

Không cần hoàn trả

d)

Chỉ cần trả phần gốc

142.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh

c)

Là công cụ giảm ô nhiễm môi trường

d)

Là công cụ giảm lạm phát

143.

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm nào?

a)

Sản xuất

b)

Tín dụng

c)

Trả góp

d)

Tiêu dùng

144.

Tín dụng là mối quan hệ giữa những ai?

a)

Người cho vay với Nhà nước

b)

Các thành viên trong gia đình

c)

Người vay và người cho vay

d)

Người vay với nhau

145.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

A. Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả.

b)

B. Tín dụng dựa trên sự chuỵển giao toàn bộ tài sản cho bên vay tín dụng.

c)

C. Tín dụng dựa trên cơ sở lòng tin giữa người đi vay và người cho vay.

d)

D. Tín dụng dựa trên nguyên tắc không chỉ hoàn trả lãi, mà còn trả cả vốn.

146.

Câu 28: Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?


a)

A. Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

B. Có tính vô hạn.

c)

C. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

D. Có tính thời hạn.

147.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

A. có tính phổ biến.

b)

B. Có tính bắt buộc

c)

C. Có tính tạm thời.

d)

D. Có tính vĩnh viễn

148.

Câu 30: Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

A. gia tăng tỷ lệ nợ xấu. A. gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

C. điều tiết vĩ mô nền kinh tế. D. đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

a)

A. gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

B. Áp đặt quyền lực của mình.

c)

C. điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

D. đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

149.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

A. Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

B. Dựa trên sự tin tưởng.

c)

C. Có tính tạm thời.

d)

D. Chỉ cần hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

150.

Sau 3 năm vay vốn từ ngân hàng chính sách xã hội để phát triển kinh tế, nhờ đó chị H có thể phát triển chăn nuôi, trồng trọt, kinh doanh dịch vụ mang lại thu nhập ổn định, từng bước vươn lên làm giàu. Hiệu quả kinh tế mà chị H đạt được nói lên nội dung nào dưới đây của tín dụng

a)

A. đặc điểm của tín dụng.

b)

B. trách nhiệm của tín dụng

c)

C. vai trò của tín dụng

d)

D. nghĩa vụ của tín dụng.

151.

Câu 33: Từ nhiều năm nay, chính sách trợ vốn ngân hàng của Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên đã giúp nhiều em có hoàn cảnh khó khăn thực hiện được ước mơ đến với giảng đường đại học. Nhờ được vay ưu đãi, các em có kinh phí để hoàn thành khoá học, có thêm cơ hội,tìm được việc làm và phát triển bản thân, có thu nhập để thực hiện nghĩa vụ hoàn trả vốn vay cho ngân hàng. Vai trò của tín dụng được thể hiện như thế nào qua thông tin trên?

a)

A. Giúp nhiều sinh viên tiếp tục học tập.

b)

B. Điều tiết thị trường hàng hóa.

c)

C. Gia tăng tỷ lệ nợ trong người dân.

d)

D. Hỗ trợ việc làm cho người lao động.

152.

Câu 34: Ngân hàng  cho anh A vay sau khi xem xét và tin tưởng anh A là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng . Việc ngân hàng cho anh A vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

A. Có tính tự trọng.

b)

B. Có sự tin tưởng.

c)

C. Có tính tạm thời.

d)

D. Có tính hoàn trả gốc và lãi.