Font size
WorksheetsTrắc nghiệm sinh học đại cương
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 10mins
Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?
Mô
Tế bào
Các đại phân tử
Cơ quan
Đặc trưng cơ bản của sự sống là
Có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa
Có quá trình sinh trưởng và phát triển
Có khả năng sinh sản; cảm ứng và vận động
Cả a, b, c.
Các loại tế bào gồm:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân sơ và Tế bào nhân thực
Tế bào vi khuẩn
Tế bào nhân thực
Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái; 5. tế bào
Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là...
5->3->2->1->4.
5->3->2->1->4.
5->2->3->1->4.
5->2->3->4->1.
Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
có khả năng thích nghi với môi trường.
thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
phát triển và tiến hoá không ngừng.
Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:
giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.
loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.
loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới.
loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.
Đơn phân của protein là gì?
Glucôzơ
Axit amin
Nucleotit
Axit béo
Thuật ngữ ADN là viết tắt của gì?
Axit ribonucleic
Axit nucleotit
Axit nucleic
Axit deoxiribonucleic
Đơn phân của ADN là gì?
Axit amin
Nucleotit
Axit béo
glucôzơ.
Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là gì?
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. Tổng hợp nên ribôxôm
C. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. cả A và C.
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
Có cấu trúc màng kép.
Có nhân con.
Chứa vật chất di truyền.
Các hình thức tiêu hóa ở động vật gồm:
Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa.
Cả a,b,c.
Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa.
Tiêu hóa ngoại bào gồm những hình thức nào?
A.Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa.
B. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
C. Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa.
a và c
Các hình thức hô hấp ở động vật?
Cả a,b,c.
Hô hấp qua phổi.
Hô hấp qua hệ thống ống khí.
Hô hấp qua da (bề mặt cơ thể).
Có những loại hệ tuần hoàn nào?
Hệ tuần hoàn hở.
Hệ tuần hoàn kín.
Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
a và b.
Có những hệ thần kinh nào?
Cả a,b,c.
Hệ thần kinh dạng ống.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
Hệ thần kinh dạng lưới.
Sinh vật nào có hệ tuần hoàn kép?
Cá, lưỡng cư, bò sát.
Cá, bò sát, thú.
Chim, bò sát, thú.
Cá, chim, bò sát.
Những sinh vật nào hô hấp bằng phổi?
Bò sát, chim, thú.
Lưỡng cư, bò sát, chim.
Cá, bò sát, chim và thú.
Cá, lưỡng cư, bò sát.
Những động vật nào hô hấp bằng mang?
Cá, giáp xác, thân mềm.
Lưỡng cư, bò sát, chim.
Cá, bò sát, chim và thú.
Bò sát, chim, thú.
Có những phương thức vận chuyển các chất nào qua màng tế bào?
Xuất, nhập bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Cả a,b,c.
Vận chuyển thụ động là:
Cả a,b,c.
Vận chuyển các chất qua màng không tiêu tốn năng lượng
Vận chuyển các phân tử nhỏ tan trong lipit qua màng nhờ chênh lệch gradien nồng độ
Vận chuyển theo cơ chế khuếch tán
Vận chuyển chủ động
Cả a,b,c.
Vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng
Vận chuyển các chất qua kênh protein xuyên màng, ngược chiều gradien nồng độ và tiêu tốn năng lượng
Vận chuyển các chất cùng chiều Gradien nồng độ
Xuất bào là:
Cả a,b,c.
Tế bào tiết các chất có phân tử lượng lớn qua màng tế bào bằng cách hòa các bóng màng với màng.
Vận chuyển các chất qua màng ngược chiều gradien nồng độ
Vận chuyển các chất qua màng theo nguyên tắc khuếch tán
Cấu trúc ATP gồm
Cả a,b,c.
đường ribozo
ba nhóm photphat
Bazo adenine
Đồng hoá là
quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Dị hoá là
tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
tổng hợp.
oxi hoá khử .
thuỷ phân.
phân giải.
Quang hợp là quá trình ?
biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.
biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
cả A,B và C
Các pha của quang hợp ở thực vật bậc cao gồm gì?
Chỉ pha tối
Pha phân ly nước
Pha sáng và pha tối
pha sáng
Vai trò tổng quát của quang hợp là gì?
Hấp thụ CO2 giải phóng O2 cung cấp nguyên liệu cho hô hấp của mọi sinh vật.
Tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của thực vật cung cấp dinh dưỡng cho sinh vật tiêu thụ.
Giúp tạo lực hút trên cho quá trình hút nước của cây.
cả A, B, C.
Những hình thức quang hợp nào giúp thực vật thích nghi điều kiện ánh sáng và nhiệt?
Thực vật C3, C4, CAM
Chỉ thực vật C3
Chỉ thực vật C4
Chỉ thực vật CAM
Các hình thức tiêu hóa ở động vật?
Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa
Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào
Cả a,b,c.
Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa
Các hình thức hô hấp của động vật
A. Hô hấp qua da, qua phổi;
B. Hô hấp qua mang; hệ thống ống khí;
C. Hô hấp qua hệ thống túi khí.
A và B.
Các loại hệ tuần hoàn ở động vật.
A. Tuần hoàn hở;
B. Hệ tuần hoàn kín.
C. A và B.
D. Hệ tuần hoàn đơn.
Những động vật nào có hệ tuần hoàn hở
Cá, ếch nhái, bò sát
Côn trùng, cá, ếch.
Chim, thú.
Côn trùng, giáp xác..
Hệ tuần hoàn kép xuất hiện ở nhóm nào?
Cá, chim và thú.
Cá và côn trùng
Bò sát, chim và thú.
Ếch nhái, bò sát, chim, thú
Những động vật hô hấp bằng phổi.
Cá, Lưỡng cư, bò sát;
Cá, bò sát, chim và thú.
Bò sát, chim và thú.
Cá, chim và thú.
Những động vật hô hấp bằng mang phổ biến gồm nhóm nào?
Cá, bò sát, chim.
Chim và thú
Cá, giáp xác
Bò sát, chim, thú
Những loài hô hấp bằng hệ thống ống khí đặc trưng cho nhóm nào?
Bò sát, chim, thú
Bò sát, chim, thú
Cá, giáp xác
Côn trùng, sâu bọ
Sinh trưởng của động vật là hiện tượng gì?
đẻ con
phân hoá tế bào
tăng kích thước và khối lượng cơ thể
phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm những gì?
tất cả đều đúng
phân hoá tế bào
phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
sinh trưởng
Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển nào?
tất cả đều đúng
không qua biến thái
biến thái không hoàn toàn
biến thái hoàn toàn
Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển nào?
tất cả đều đúng
biến thái hoàn toàn
không qua biến thái
biến thái không hoàn toàn
Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển nào?
tất cả đều đúng
biến thái hoàn toàn
biến thái không hoàn toàn
không qua biến thái
Sự phát triển của tôm, ve sầu là kiểu phát triển nào?
không qua biến thái
biến thái không hoàn toàn
biến thái hoàn toàn
tất cả đều đúng
Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?
bướm → trứng → sâu → nhộng → bướm
bướm → nhộng → sâu → trứng → bướm
bướm → nhộng → trứng → sâu → bướm
bướm → sâu → trứng → nhộng → bướm
Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây?
tất cả đều sai
châu chấu trưởng thành → trứng → ấu trùng → châu chấu trưởng thành
châu chấu trưởng thành → ấu trùng → trứng → châu chấu trưởng thành → lột
châu chấu trưởng thành → ấu trùng → trứng → châu chấu trưởng thành
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là gì?
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
làm tăng kích thước chiều dài của cây
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là gì?
mô phân sinh bên và mô phân sinh óng có ở thân cây Một lá mầm
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
Những đặc điểm nào sau đây không có ở sinh trưởng thứ cấp? 1. làm tăng kích thước chiều ngang của cây; 2. diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm; 3. diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch; 4. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ); 5. chỉ làm tăng chiều dài của cây
(2), (3) và (5)
(2) và (5)
(1), (3) và (5)
(1) và (4)
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do đâu?
do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Gà ri và gà Đông tảo có kích thước và hình thức khác nhau là do yếu tố nào quyết định?
thức ăn
giới tính
di truyền
hoocmon
Những nhân tố môi trường ngoài nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển?
di truyền; thức ăn; bệnh tật
giới tính; bệnh tật; thức ăn
hoocmon; thức ăn; giới tính
thức ăn; bệnh tật; khí hậu
Các kiểu hướng động gồm những loại nào?
hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, hướng tiếp xúc
hướng sáng, ứng động sức trưởng, hướng hoá, hướng tiếp xúc
hướng sáng, hướng đất, hoá ứng động, hướng tiếp xúc
hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
Tính hướng nước của cây là gì?
hướng nước có lúc dương, có lúc âm
hướng nước âm
hướng nước dương
không có phương án đúng
Mầm cỏ quay cong về phía ánh sáng chi trong trường hợp nào?
ánh sáng chiếu một phía
ánh sáng mạnh
ánh sáng khuếch tán
ánh sáng yếu
Một ứng động diễn ra ở cây là do
tác nhân kích thích không định hướng.
tác nhân kích thích một phía.
tác nhân kích thích của môi trường
tác nhân kích thích định hướng.
Các cây ăn thịt thu nhập chủ yếu từ con mồi
nước.
vi lượng.
nitơ.
phôtpho.
Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
Chiếu sáng từ nhiều hướng.
Chiếu sáng từ một hướng.
Chiếu sáng từ ba hướng.
Chiếu sáng từ hai hướng.
Ứng động (Vận động cảm ứng) là:
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
Tác nhân kích thích không định hướng.
Không liên quan đến sự phân chia tế bào.
Có nhiều tác nhân kích thích.
Có sự vận động vô hướng
Hướng động là:
Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
Hướng tiếp xúc.
Hướng nước.
Hướng đất.
Hướng sáng.
Phản xạ là gì?
Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
Cảm ứng của động vật là:
Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Phản ứng đối với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?
Diễn ra ngang bằng.
Diễn ra chậm hơn nhiều.
Diễn ra nhanh hơn.
Diễn ra chậm hơn một chút.
Hệ thần kinh đóng vai trò gặp ở động vật nào?
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
Hệ thần kinh động được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
Não và thần kinh ngoại biên.
Não và tuỷ sống.
Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.
Rất bền vững và không thay đổi.
Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.
Do kiểu gen quy định.
Tập tính quen nhờn là:
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.
In vết là:
Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.
Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.
Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.
Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.
Tập tính bẩm sinh là:
Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Những tập tính nào là những tập tính bẩm sinh?
Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
Học ngầm là:
Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.
Những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.
Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.
Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.
Khi mồi nắp bể , đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:
Học ngầm.
Học khôn.
Điều kiện hoá đáp ứng.
Điều kiện hoá hành động.
Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
Toàn là tập tính tự học.
Số ít là tập tính bẩm sinh.
Phần lớn là tập tính bẩm sinh.
Phần lớn tập tính tự học.
Sinh vật có những hình thức sinh sản nào?
A. Vô tính
B. Hữu tính
C. Sinh dưỡng
A và B
Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật gồm những gì?
Nuôi cấy mô
Sinh sản sinh dưỡng
Lai tế bào
cả A,B,C
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là gì?
Phân mảnh
Nảy chồi
Phân đôi
cả A,B,C
Các hình thức sinh sản vô tính không phải nhân tạo ở thực vật là
Ghép cành
Giâm cành
Chiết cành
Sinh sản bằng lá của cây lá bỏng
Các hình thức sinh sản vô tính không phải tự nhiên ở thực vật là
Giâm cành
Sinh sản bằng củ khoai tây
Sinh sản của cây lá bỏng
Sinh sản bằng củ khoai lang
Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách nào?
cả A, B, C
kéo dài màng tế bào
tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo
thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là
24 NST đơn
24 NST kép
48 NST kép
48 NST đơn
Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở giai đoạn nào?
tất cả các kì
kì sau
kì đầu
kì trung gian
Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở giai đoạn nào?
kì giữa
kì cuối
tất cả các kì trên
kì sau
Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
2n NST kép
2n NST đơn
n NST kép
n NST đơn
Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là
phân đôi
nhân đôi
giảm phân
nguyên phân
Quá trình giảm phân xảy ra ở
giao tử
hợp tử
tế bào sinh dưỡng
tế bào sinh dục
Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
ít hơn một vài cặp
bằng
tăng gấp đôi
giảm một nửa
Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
7 NST đơn
14 NST kép
7 NST kép
14 NST đơn
Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do
cả B và C
B. ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào
C. có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I
A. xảy ra nhân đôi ADN
Ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ
quá trình thụ tinh
cả A, B và C
quá trình nguyên phân
quá trình giảm phân
Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng gì?
mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
mang thông tin di truyền của các loài
mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Trong nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' → 5'
vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' → 3'
vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc tái bản
hai mạch tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
một mạch tổng hợp gián đoạn, một mạch tổng hợp liên tục
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotit tự do. Điều này thể hiện nguyên tắc nào?
bổ sung và bán bảo toàn
bổ sung
cổ sung và bào toàn
bán bảo toàn
Trong nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nào?
ADN giraza
ADN polimeraza
hêlicaza
ADN ligaza
Intron là gì?
đoạn gen mã hoá axit amin
đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
đoạn gen không mã hoá axit amin
gen phần mảnh kẽ với các exôn
Vai trò của enzim ADN polimeraza trong nhân đôi ADN là gì?
tháo xoắn phân tử ADN
lắp ráp các nucleotit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
nối các đoạn Okazaki với nhau
Gen phần mảnh là gen có đặc điểm nào?
chỉ có exôn
có vùng mã hoá liên tục
có vùng mã hoá không liên tục
chỉ có đoạn intrôn
Sự tái bản của ADN ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở điểm nào?
sinh vật nhân thực có một chạc tái bản
sinh vật nhân sơ có nhiều chạc tái bản
sinh vật nhân sơ có một chạc tái bản và ít enzim tham gia
sinh vật nhân thực có nhiều chạc tái bản và nhiều enzim tham gia tái bản
Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở chỗ nào?
Sau tổng hợp xong phân tử mARN tham gia ngay vào tổng hợp protein
Sau khi tổng hợp xong, phân tử mARN cắt intron và nối Exon lại thành mARN trưởng thành rồi đi ra khỏi nhân và tham gia tổng hợp protein.
Sau phiên mã, mARN ra khỏi nhân và tổng hợp ngay protein.
Sau phiên mã, mARN cắt nối và tổng hợp protein.
Nội dung chính của quy luật phân li của Menđen là gì?
các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân
các thành viên của cặp alen phân li đồng đều vào các giao tử
F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội/1 lặn
F1 dòng thuần còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn
Thực chất của quy luật di truyền liên kết gen là gì?
các nhóm gen phân ly độc lập với nhau
các cặp gen phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân
Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể có thể đổi chỗ cho nhau trong quá trình phân bào tạo các nhóm gen liên kết mới.
các gen nằm trên một nhiễm sắc thể đi truyền cùng nhau tạo nhóm gen liên kết trong phân li nhiễm sắc thể
Thực chất của quy luật phân li độc lập là nói về điều gì?
sự phân li độc lập của các cặp alen trong giảm phân
sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n
sự phân li độc lập của các cặp tính trạng
Để các alen của một gen phân li đồng đều vào các giao tử thì cần điều kiện nào?
alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
số lượng cá thể lai phải lớn
bố và mẹ phải thuần chủng
quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
Trong phiên mã ở sinh vật nhân sơ, điều gì xảy ra đối với mARN ngay sau tổng hợp?
mARN bị phân huỷ hoàn toàn
mARN rời nhân và bị dịch mã sau xử lí
mARN tham gia ngay vào tổng hợp prôtêin
mARN bị cắt intrôn và nối exôn
Enzim tháo xoắn trong nhân đôi ADN là gì?
hêlicaza
giraza
ligaza
polimeraza
Tại sao mạch chậm hình thành các đoạn Okazaki?
vì hêlicaza chỉ mở xoắn một mạch
vì ligaza không hoạt động trên mạch nhanh
vì tổng hợp theo chiều 5' → 3' nhưng khuôn hướng ngược chiều chạc tái bản
vì polimeraza tổng hợp theo chiều 3' → 5'
Trong gen phần mảnh của sinh vật nhân thực, thành phần nào được giữ lại trên mARN trưởng thành?
cả intrôn và exôn
intrôn
không giữ lại thành phần nào
exôn
Điểm khác nhau cơ bản giữa phiên mã ở sinh vật nhân sơ và nhân thực liên quan đến xử lí mARN là gì?
cả hai đều không xử lí mARN
nhân sơ có cắt nối intrôn, nhân thực không có
nhân thực có cắt nối intrôn và gắn mũ, đuôi poly-A; nhân sơ không có
nhân sơ thêm đuôi poly-A, nhân thực thêm mũ 5'
Trong quy luật phân li độc lập, tỉ lệ kiểu hình của F2 khi lai hai cặp tính trạng trội hoàn toàn sẽ là gì?
9:3:3:1
1:1:1:1
1:2:1
3:1
Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
Ảnh hưởng của môi trường
Các gen có điều kiện tương tác với nhau
Cơ thể tạo ra các biến dị di truyền.
Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
Ngoài các quy luật di truyền của Mendel còn có các quy luật di truyền nào?
Các quy luật di truyền của Moogan;
Di truyền tương tác.
Cả a,b,c.
Di truyền qua tế bào chất.
Các quy luật di truyền của Moogan gồm những quy luật nào?
Di truyền tế bào chất.
Di truyền liên kết, hoán vị, di truyền liên kết giới tính
Di truyền phân li độc lập.
Di truyền tương tác gen
Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?
Cây bí ngô
Cây hoa loa kèn.
Cây đậu Hà Lan
Ruồi giấm;
Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
cá thể và quần thể.
quần xã sinh vật.
cá thể sinh vật.
quần thể sinh vật.
Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:
cá thể sinh vật.
quần xã và hệ sinh thái.
quần thể sinh vật.
cá thể và quần thể.
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:
Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
Vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
Giới hạn sinh thái là:
khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
khoảng sống thuận lợi ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái:
ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất,
ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:
hạn chế.
hẹp.
rộng.
vừa phải.
Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:
hẹp.
vừa phải.
hạn chế.
rộng.
Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:
đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi.
đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.
đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi.
ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.
Nơi ở là:
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
khu vực sinh sống của sinh vật.
nơi cư trú của loài.
khoảng không gian sinh thái.
Ổ sinh thái là:
nơi thường gặp của loài.
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
khu vực sinh sống của sinh vật.
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm:
thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm ưa sáng, ưa bóng.
tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ:
hợp tác.
hội sinh.
cạnh tranh.
Hãm sinh
Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
hợp tác.
cạnh tranh.
Ký sinh
hội sinh.
Quần xã là:
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất và quần xã có cấu trúc tương đối ổn định
một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sậu là diễn thế:
phân huỷ.
Liên tục.
thứ sinh.
nguyên sinh.
Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thể:
Liên tục.
nguyên sinh.
thứ sinh.
phân huỷ.
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thể:
liên tục.
Phân huỷ.
thứ sinh.
nguyên sinh.
Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:
sinh vật phân giải.
Sinh vật bậc cao.
Sinh vật tiêu thụ.
sinh vật sản xuất.
Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là
-2
-4
-6
-
Sự tái bản ADN ở sinh vật nhân thực khác sinh vật nhân sơ ở chỗ nào?
Sinh vật nhân sơ có nhiều chạc tái bản
Sinh vật nhân thực có một chạc tái bản
Sinh vật nhân sơ có một chạc tái bản và ít enzym tham gia.
Sinh vật nhân thực có nhiều chạc tái bản và nhiều enzyme tham gia tái bản.
