wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Tổng quan về quản trị học

Total questions: 300

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là gì?

a)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục tiêu chung

b)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục đích chung

c)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những kế hoạch chung

d)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những công việc chung

2.

Quản trị là gì?

a)

Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đề ra

b)

Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đề vạch ra thông qua người khác

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động không ngừng

b)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của công nghệ đang biến động không ngừng

c)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động không ngừng

d)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng

4.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

5.

Trong quản trị muốn hướng đến điều gì tốt nhất trong tổ chức?

a)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với sự thỏa mãn cao nhất và chi phí thấp nhất

b)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi ích cao nhất và chi phí thấp nhất

c)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với kết quả cao nhất và chi phí thấp nhất

d)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi nhuận cao nhất và chi phí thấp nhất

6.

Hiệu quả quản trị được hiểu là?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

7.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

c)

Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm soát

d)

Hoạch định, tổ chức, kiểm soát và sửa sai

9.

Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

10.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

11.

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cụ thể như thế nào?

a)

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

b)

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra chương trình hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

c)

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giới hạn hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

d)

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra cách thức hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

12.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành mấy cấp bậc?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

13.

Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là gì?

a)

Cấp cơ sở, cấp trung, cấp cao

b)

Cấp trẻ, cấp trung niên, cấp cao tuổi

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa, cấp thu nhập cao

d)

Cấp cơ sở, cấp trung niên, cấp cao

14.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là?

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

15.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là gì?

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

16.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

17.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Đưa ra quyết định trong kinh doanh

b)

Có thông tin

c)

Lập kế hoạch kinh doanh

d)

Phát triển thị trường

18.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị ở cấp nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

19.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả đều sai

21.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả đều sai

22.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được chia cho chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

23.

Trong quản trị, doanh nghiệp quan trọng nhất là gì?

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

24.

Quản trị cần thiết cho các tổ chức như thế nào?

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

25.

Phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kĩ năng tư duy càng quan trọng

d)

Nhà quản trị không cần tất cả kỹ năng vẫn làm hoàn thành tốt nhiệm vụ, về kỹ năng tư duy cũng quan trọng hơn

26.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

27.

Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

28.

Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

29.

Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

30.

Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

31.

Ba nhóm lĩnh vực vai trò của nhà quản trị là gì?

a)

Vai trò quan hệ giữa các cá nhân, vai trò thông tin, vai trò quyết định

b)

Vai trò lãnh đạo, vai trò kiểm soát, vai trò ngân sách

c)

Vai trò kỹ thuật, vai trò nhân sự, vai trò tài chính

d)

Vai trò hoạch định, vai trò tổ chức, vai trò kiểm tra

32.

Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực của nhà quản trị?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

33.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

34.

Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

35.

Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

36.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là gì?

a)

Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

37.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao là gì?

a)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng tư duy và kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự

38.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

39.

Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

40.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

Phổ biến thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập và tiếp nhận thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

41.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Phân bổ tài nguyên

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

43.

Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

44.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

45.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Thể hiện bản sắc riêng và đặc thù của mỗi nhà quản trị

46.

Vai trò nào đã được thực tiễn khi nhà quản trị đưa ra quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

47.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

48.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là gì?

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

49.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là gì?

a)

Thực hiện mục đích đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận cao

d)

Chi phí thấp nhất

50.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người kinh doanh

51.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

52.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

53.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

54.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

56.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều sai

57.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp

d)

Không có đáp án đúng

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

59.

Theo thuyết X của Douglas McGregor

a)

Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc

b)

Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm

c)

Nhân viên không thích làm việc và có lẩn tránh công việc

d)

Nhân viên vui vẻ và yêu thích công việc

60.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor

a)

Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc

b)

Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm

c)

Nhân viên không thích làm việc và có lẩn tránh công việc

d)

Nhân viên vui vẻ làm việc và không thích nhận trách nhiệm

61.

Quản trị theo học thuyết Z là gì?

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Tất cả đều sai

62.

Học thuyết Z chú trọng tới điều gì?

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

63.

Tác giả của học thuyết Z là ai?

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

64.

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều gì?

a)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều kiện lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

b)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

c)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến môi trường lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

d)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến trình độ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

65.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Chi phí

66.

Henry Fayol (1841–1925) đã đưa ra ... chức năng và ... nguyên tắc quản trị

a)

4 và 14

b)

5 và 14

c)

6 và 14

d)

7 và 14

67.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là gì?

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

68.

Trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý quan hệ nào của con người trong xã hội?

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

69.

Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa là:

a)

Các thủ tục giấy tờ quan liêu trong doanh nghiệp

b)

Hệ thống chức vụ và nhiệm vụ được xác định rõ ràng, phân công, phân nhiệm chính xác, các mục tiêu phân biệt, hệ thống quyền hành có tôn ti trật tự

c)

Các thủ tục hành chánh quan liêu trong doanh nghiệp

d)

Các chính sách không hợp lý trong quản trị doanh nghiệp

70.

Mô hình 7 yếu tố (7’s) của McKinsey gồm:

a)

Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

b)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

c)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy

d)

Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

71.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của Mckinsey là gì?

a)

Chiến lược; cấu trúc; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu; phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; giá trị chung; cấu trúc; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cấu trúc; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

72.

Trình tự hoạt động trong mô hình 5S của Nhật Bản là:

a)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

b)

Sắp xếp, sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn sàng

c)

Sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn sàng

d)

Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn sàng

73.

Lý thuyết “quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

74.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là ai?

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

75.

Henry Fayol phân chia công việc doanh nghiệp thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

76.

Henry Fayol có bao nhiêu chức năng cơ bản trong quản trị

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

77.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua đâu?

a)

14 nguyên tắc của H. Faytol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

78.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là gì?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

79.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

80.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là ai?

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

81.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là ai?

a)

M.Weber

b)

H. Fayol

c)

W. Taylor

d)

E.Mayo

82.

Điền vào chỗ trống: “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể ... được bằng các mô hình toán”

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

83.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là ai?

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

84.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là ai?

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

85.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Quản trị tâm lý – xã hội, quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng, quản trị hội nhập

c)

Quản trị hội nhập

d)

Quản trị hiện đại

86.

“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

87.

Các lý thuyết quản trị cổ điển là gì?

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

88.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

89.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi ai?

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

90.

“Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của ai?

a)

H.Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

91.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là gì?

a)

Fayol

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

92.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey là?

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

93.

Đại diện tiêu biểu của “trường phái quản trị quá trình” là ai?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

94.

Ai là người đầu tiên đưa các chức năng của quản trị?

a)

Taylor

b)

Fayol

c)

Koontz

d)

Drucker

95.

Trường phái cổ điển sáng tạo ra lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

96.

Mô hình kỹ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp thuộc trường phái:

a)

Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

97.

Chức năng quản trị của Frederick W. Taylor gồm:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Tất cả đều sai

98.

Sơ đồ hình Gantt hiện nay được các doanh nghiệp sử dụng do ai sáng chế ra:

a)

Frederich Taylor

b)

Herny L. Gantt

c)

Frank B

d)

Liliant M. Gibreth

99.

Trường phái lý thuyết quản trị khoa học quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò các yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

100.

Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết quản trị cổ điển

d)

Lý thuyết kiểm tra

101.

Trường phái lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

102.

Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

103.

Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng?

a)

Max Weber và Chester Barnard

b)

Llilant Guick và Liliant Wrick

c)

Frank B và Liliant M. Gibreth

d)

Tất cả đều đúng

104.

Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là ông tổ (cha đẻ) của lý thuyết quản trị hành chính:

a)

Henri Fayol

b)

Max Weber

c)

Chester Barnd

d)

Tất cả đều đúng

105.

Ai là người phân chia công việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?

a)

Henri Fayol

b)

Frederich Taylor

c)

Herny L. Gantt

d)

Tất cả đều đúng

106.

Ai là người đề ra một hệ thống các chức năng quản trị gồm: Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra?

a)

Henry Fayol

b)

Frederich Taylor

c)

Herny L. Gantt

d)

Tất cả đều đúng

107.

Fayol cho rằng nhà quản trị phải thực hiện các chức năng quản trị nào dưới đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, kiểm soát

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

108.

Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình quản lý?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

109.

Tác giả nào đã chuyên tâm nghiên cứu cách sắp xếp công việc để loại trừ các chuyển động tay và cơ thể bị lãng phí?

a)

Henry L. Gantt

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Frank và Lillian Gilbreth

110.

Người tiên phong nghiên cứu mối quan hệ giữa thời gian và động tác là ai?

a)

Fededric W Taylor

b)

Henry Gantt

c)

Frank và Lillian Gilbreth

d)

Charles Babbage

111.

Ai trong các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị là ai?

a)

Fredrick Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Hugo Munsterberg

d)

Frank Gilbreth

112.

Trường phái lý thuyết nào cho rằng quản trị là nhân tố quyết định

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Tất cả đều đúng

113.

Trường phái lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Quản trị hành chính

114.

Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

115.

Trường phái quản trị hành chánh gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett

d)

Không có đáp án đúng

116.

Lý thuyết tâm lý xã hội gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

117.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến?

a)

Không có sự bất mãn, không động viên

b)

Thỏa mãn, không động viên

c)

Thỏa mãn

d)

Tất cả đều sai

118.

Trường phái hội nhập trong quản trị được xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

119.

Max Weber không đề ra nguyên tắc nào?

a)

Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước

b)

Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có những người có năng lực mới được giao chức vụ

c)

Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan

d)

Tất cả đều đúng

120.

Môi trường quản trị trong tổ chức là gì?

a)

Là những lực lượng những thể chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức

b)

Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến hoạt động của doanh nghiệp

d)

Là tổng hợp nhiều yếu tố tạo thành một doanh nghiệp hùng mạnh

121.

Môi trường vĩ mô bao gồm môi trường nào?

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

122.

Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố nào?

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

b)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

c)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

123.

Môi trường nội bộ bao gồm

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm để thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

124.

Khách hàng là yếu tố của môi trường nào?

a)

Nội địa

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

125.

Yếu tố kinh tế của môi trường nào?

a)

Quốc tế

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

d)

Vi mô

126.

Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Nội bộ

d)

Nội địa

127.

Người cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc yếu tố môi trường nào?

a)

Ngành

b)

Tổng quát

c)

Nội bộ

d)

Vi mô

128.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu: thu nhập của người dân là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Kinh tế

c)

Khách hàng

d)

Ngành

129.

Các biện pháp kìm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường nào?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

130.

Môi trường hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Môi trường hoạt động của tổ chức là xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Môi trường hoạt động của tổ chức là xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Môi trường hoạt động của tổ chức là phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Môi trường hoạt động của tổ chức là để có thông tin

131.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm những môi trường nào?

a)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

b)

Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

132.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để làm gì?

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

133.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và chịu ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

134.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp điều gì?

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả đều sai

135.

Nguyên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp như thế nào?

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Xác định chiến lược sản phẩm

136.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

137.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

138.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố nào?

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Chính sách và pháp luật

d)

Dân số

139.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để làm gì?

a)

Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

140.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố môi trường nào?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

141.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố nào?

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

142.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường từ yếu tố nào?

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

143.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

144.

Điền vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ... của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

145.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

146.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị - pháp luật

147.

Mức độ tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút “ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Môi trường tổng quát

148.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

149.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Chính trị - pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

150.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố nào?

a)

Chính trị - pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

151.

Câu nào sau đây là thông tin về các kết quả quản trị?

a)

Thông tin về tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Thông tin về tình hình tài chính, marketing

c)

Thông tin về lợi nhuận, năng suất, thị trường

d)

Thông tin về phản ứng của đối thủ cạnh tranh, của nhân viên

152.

Câu nào sau đây là thông tin về môi trường quản trị?

a)

Thông tin về quá trình ra quyết định

b)

Thông tin về quá trình hoạch định, tổ chức

c)

Thông tin về quá trình lãnh đạo, kiểm soát

d)

Thông tin về chính sách kinh doanh của tổ chức

153.

Hình thức thông tin phi ngôn ngữ không thể hiện qua

a)

Ánh mắt

b)

Nét mặt

c)

Cử chỉ, tiến bộ

d)

Giọng nói

154.

Hình thức thông tin ngôn ngữ không thể hiện qua

a)

Hội họp, miting

b)

Văn bản, báo cáo

c)

Kí hiệu

d)

Trao đổi trực tiếp

155.

Hình thức thông tin bằng lời nói không thể hiện qua:

a)

Trao đổi trực tiếp

b)

Email

c)

Điện thoại

d)

Hội nghị truyền hình (cầu truyền hình)

156.

Người nhận... các biểu tượng để giải thích ý nghĩa của thông điệp?

a)

Mã hóa

b)

Truyền

c)

Giải mã

d)

Đáp lại

157.

Các lĩnh vực quản trị thông tin là gì?

a)

Quản trị nguồn thông tin

b)

Quản trị công nghệ và quản trị xử lý thông tin

c)

Quản trị tiêu chuẩn và chính sách thông tin

d)

Quản trị nguồn, tiêu chuẩn và chính sách thông tin, quản trị công nghệ và xử lý thông tin

158.

Ra quyết định là gì?

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

159.

Ra quyết định là gì?

a)

Một hoạt động nhờ vào trực giác

b)

Một hoạt động mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Một hoạt động nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả đều sai

160.

Quyết định quản trị là hành vi như thế nào?

a)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm xác định chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết vấn đề

b)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm xác định chương trình và chiến lược của tổ chức để giải quyết vấn đề

c)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm xác định kế hoạch và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết vấn đề

d)

Hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm xác định chương trình và chiến lược của tổ chức để giải quyết vấn đề

161.

Câu nào sau đây sai?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

162.

Mục đích ra quyết định quản trị nhằm

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết một vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

163.

Qui trình ra quyết định như thế nào?

a)

Xác định vấn đề ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau tùy theo mô hình

164.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chọn mô hình độc đoán

b)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

c)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

165.

Ra quyết định tập thể mang lại gì?

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tốn kém thời gian

166.

Quyết định quản trị để ra phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

7 yêu cầu

d)

8 yêu cầu

167.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

168.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là gì?

a)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định

169.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần chú trọng đến điều gì?

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định

c)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định và thực hiện quyết định

170.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề?

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Tất cả đều sai

171.

Bước 5 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Thực hiện quyết định

172.

Bước 6 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Đánh giá kết quả thực hiện quyết định

173.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào đâu?

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả đều đúng

174.

Ra quyết định là một công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

175.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào đâu?

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

176.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ như thế nào?

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

177.

Nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

178.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

179.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phương án tối ưu

180.

Bước thứ 6 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Ra quyết định và thực hiện

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

181.

Mô hình ra quyết định DECIDE gồm bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

182.

Bước 1 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Thực hiện quyết định

183.

Bước 2 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Thực hiện quyết định

184.

Bước 3 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Thực hiện quyết định

185.

Bước 4 của mô hình ra quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề

b)

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

c)

Thu nhập các thông tin có liên quan

d)

Thực hiện quyết định

186.

Trường hợp S.O có đặc điểm gì?

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

187.

Trường hợp W.T có đặc điểm gì?

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

188.

Trường hợp S.T có đặc điểm gì?

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

189.

Trường hợp W.O có đặc điểm gì?

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

190.

_____ xác định những kết quả cụ thể trong tương lai là _____ xác định những cách thức cụ thể hiện tại để đạt được mục tiêu

a)

Những mục tiêu; những kế hoạch

b)

Những hoạch định; những mục tiêu

c)

Hoạch định; tổ chức

d)

Sứ mệnh; tầm nhìn

191.

Chức năng nào sau đây không phải là các chức năng của quyết định quản trị?

a)

Chức năng hợp tác và phối hợp

b)

Chức năng định hướng

c)

Chức năng động viên

d)

Chức năng đảm bảo

192.

Để nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định quản trị, nhà quản trị cần có phẩm chất gì?

a)

Khả năng định lượng và xét đoán vấn đề

b)

Sự sáng tạo

c)

Kinh nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

193.

Đối với việc ra quyết định quản trị, kinh nghiệm cá nhân của nhà quản trị

a)

Có thể hỗ trợ việc ra quyết định

b)

Có thể hỗ trợ việc ra quyết định, nhưng đôi khi làm trở ngại việc ra quyết định

c)

Không hỗ trợ việc ra quyết định

d)

Trở ngại việc ra quyết định

194.

Nhược điểm của quyết định tập thể là gì?

a)

Kiến thức và tin tức đầy đủ hơn

b)

Tăng cường tính dân chủ

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Tất cả đều sai

195.

Nhược điểm của quyết định cá nhân là gì?

a)

Kiến thức và tin tức bị hạn chế

b)

Giải pháp dễ ra được nhiều người chấp nhận

c)

Mất đàn chủ

d)

Tất cả đều đúng

196.

Ưu điểm của quyết định tập thể là gì?

a)

Tính dân chủ cao

b)

Tính độc đoán cao

c)

Tính linh hoạt cao

d)

Tính trách nhiệm cao

197.

Ưu điểm của quyết định cá nhân là gì?

a)

Tính dân chủ cao

b)

Tính chấp nhận của tổ chức cao

c)

Tính linh hoạt cao

d)

Tính trách nhiệm cao

198.

Điều gì dưới đây được mô tả trong tuyên bố sứ mệnh

a)

Giá trị của công ty

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Vị trí

d)

Tất cả đều đúng

199.

Cái nào đề cập đến một định nghĩa được công bố rộng rãi về phạm vi và hoạt động kinh doanh của tổ chức giúp phân biệt tổ chức với những đơn vị khác trong ngành?

a)

Tuyên bố sứ mệnh

b)

Tuyên bố mục tiêu

c)

Quản trị theo mục tiêu

d)

Thiết lập mục tiêu

200.

Cái nào được xem là các bước hành động mà tổ chức được sử dụng để đạt các mục tiêu chiến lược của mình?

a)

Mục tiêu chiến thuật

b)

Hoạch định chiến thuật

c)

Hoạch định tác nghiệp

d)

Kế hoạch chiến lược

201.

Mục tiêu xác định các kết quả mà các bộ phận cần đạt được để cho tổ chức hoàn thành mục tiêu tổng thể của mình được gọi là gì?

a)

Mục tiêu chiến lược

b)

Mục tiêu chiến thuật

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Sứ mệnh

202.

Điều gì sau đây thể hiện kết quả mong đợi cụ thể từ các cá nhân?

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Mục tiêu chiến thuật

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Tuyên bố sứ mệnh

203.

_____ là cơ sở cho các mục tiêu và kế hoạch ở cấp độ chiến lược và đến lượt mình thì chiến lược sẽ định hình cấp độ _____ và ______

a)

Mục tiêu; sứ mệnh; tầm nhìn

b)

Mục tiêu tác nghiệp; sứ mệnh; chiến thuật

c)

Mục tiêu; tác nghiệp; sứ mệnh

d)

Sứ mệnh; chiến thuật; tác nghiệp

204.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

205.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Chạy đua với thời gian tìm cách phát triển

d)

Tất cả đều sai

206.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị

a)

Cần kiểm tra tiến trình công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

207.

Mặt tính của mục tiêu thể hiện là

a)

Nền tảng hoạch định, xác định hệ thống quản trị

b)

Các kết quả chưa thể thay đổi được ngay tức thời

c)

Các nguồn lực không thể tăng đột ngột

d)

Cần phải hợp xem xét của lãnh đạo cao nhất

208.

Tính động của mục tiêu thể hiện là

a)

Phải thay đổi liên tục tổ chức, nguồn lực để đảm bảo yêu cầu đề ra

b)

Bổ sung nguồn vốn khi cần ngay tức thời

c)

Linh động sử dụng các nguồn lực bên ngoài

d)

Hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức

209.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tốt nhất

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập vào bình quân của nhân viên bán hàng 5 triệu/1 tháng vào năm 2011

d)

Tuyển thêm lao động

210.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 3 triệu/tháng

211.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu nền tảng của hoạch định

212.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là gì?

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện, mức độ thường xuyên sử dụng

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Phải thay đổi liên tục tổ chức, nguồn lực để đảm bảo yêu cầu đề ra

213.

Nhận định nào sau đây chính xác nhất về chức năng hoạch định

a)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

b)

Hoạch định khác xa với thực tế

c)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

214.

Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh thông thường của doanh nghiệp là gì?

a)

Đa giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

215.

Vòng đời của doanh nghiệp trải qua các giai đoạn

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh tử

c)

Hình thành, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

216.

Thông tin phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Tin cậy; đầy đủ; khoa học; kịp thời

b)

Chính xác; bảo mật; thích hợp

c)

Tin cậy; đầy đủ; thích hợp và có thể hiểu được; kịp thời và bảo mật

d)

Tin cậy; khoa học; bảo mật; đầy đủ

217.

Nghệ thuật ủy quyền bao gồm?

a)

Sẵn sàng tin cậy cấp dưới

b)

Chấp nhận sai lầm để cải tiến phương pháp của người được ủy quyền

c)

Sẵn sàng cho phép cấp dưới có quyền ra quyết định

d)

Tất cả đều đúng

218.

Đáp án nào sau đây không thuộc nội dung của chức năng tổ chức?

a)

Thiết kế, phát triển cơ cấu tổ chức

b)

Thiết lập hệ thống quyền lực và phân quyền

c)

Động viên, điều khiển những người trong tổ chức

d)

Xây dựng nguyên tắc thủ tục và quy trình làm việc

219.

Đặc điểm chung của công việc tổ chức

a)

Kết hợp nỗ lực các thành viên

b)

Phân công lao động

c)

Hệ thống thứ bậc quyền lực

d)

Tất cả đều đúng

220.

Vai trò của công tác tổ chức là gì?

a)

Bảo đảm các mục tiêu, kế hoạch triển khai vào thực tế

b)

Giảm thiểu sai sót, lãng phí trong hoạt động quản trị

c)

Tạo nên những nhiệm vụ đơn giản, dễ đào tạo để thực hiện

d)

Bảo đảm các mục tiêu, kế hoạch triển khai vào thực tế và giảm thiểu sai sót, lãng phí trong hoạt động quản trị

221.

Lý do phải thực hiện việc tổ chức?

a)

Nhằm tuyển được cán bộ quản lý

b)

Tăng quy mô sản xuất sản phẩm và dịch vụ

c)

Thành lập bộ máy tổ chức để thực hiện các công việc xác định

d)

Chuyển đổi nhân sự

222.

Vai trò của chức năng tổ chức là gì?

a)

Giảm thiểu những sai sót và những lãng phí trong hoạt động tổ chức

b)

Tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất

c)

Tạo ra môi trường làm việc thích hợp cho các cá nhân và tập thể

d)

Tất cả đều đúng

223.

Một tổ chức đúng đắn sẽ làm gì thúc đẩy quá trình hoạt động đạt mục tiêu?

a)

Sử dụng mọi quyền hành áp đặt lên nhân sự

b)

Tạo nên một môi trường nội bộ thuận lợi

c)

Trả lương cao cho nhân sự

d)

Khác

224.

Đối với quản trị cấp thấp của việc phân quyền có lợi nhất là?

a)

Có điều kiện, thời cơ để phát triển, nâng cấp trình độ quản lý

b)

Lãnh được thưởng cao hơn

c)

Có cơ hội, thời gian học tập, nghiên cứu về quản lý tại các trường

d)

Tất cả đều đúng

225.

Phân công các đơn vị có thể theo các tiêu chuẩn sau:

a)

Khách hàng, sản phẩm, quy trình, vị trí địa lý,...

b)

Khách hàng, thị trường, giá cả, sản phẩm,...

c)

Khách hàng, giới tính, độ tuổi, sản phẩm,...

d)

Khách hàng, sở thích, thu nhập, sản phẩm,...

226.

Tầm hạn quản trị (span of control) theo chiều ngang thường là?

a)

3 đến 9

b)

30 đến 99

c)

300 đến 999

d)

Kết quả khác

227.

Tầm hạn quản trị là?

a)

Cấu trúc bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

b)

Quy mô bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

c)

Số lượng bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

d)

Giới hạn bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

228.

Tầm hạn quản trị là gì?

a)

Các địa phương chịu sự kiểm soát của nhà quản lý

b)

Số đơn vị chịu sự kiểm soát của nhà quản lý

c)

Bán kính vùng chịu sự kiểm soát của nhà quản lý

d)

Số nhân viên cấp dưới hay số cấp của quản trị mà nhà quản lý kiểm soát có hiệu quả

229.

“Xây dựng nguyên tắc thủ tục và quy trình làm việc” là nội dung của chức năng nào

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng kiểm soát

c)

Khuyến khích sử dụng cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp trở lên là người gia đình

d)

Không có câu đúng

230.

Nguyên tắc tin cậy có ý nghĩa gì?

a)

Phải có thử thách trước khi đề bạt, bố trí cán bộ lãnh đạo

b)

Có thanh tra, kiểm tra đảm bảo tổ chức không vi phạm nguyên tắc, pháp luật

c)

Khuyến khích sử dụng cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp trở lên là người gia đình

d)

Không có câu đúng

231.

Khi xây dựng bộ máy tổ chức cần quan tâm những gì?

a)

Chỉ đạo chiến lược của lãnh đạo cao nhất

b)

Nguyên tắc hoạt động tối ưu

c)

Các nguồn lực của tổ chức

d)

Không câu nào đúng

232.

Với cùng số lượng nhân viên thì?

a)

Khi tầm hạn quản trị giảm, số cấp quản lý giảm

b)

Khi tầm hạn quản trị giảm, số cấp quản lý tăng

c)

Khi tầm hạn quản trị tăng, công việc sẽ tăng

d)

Không câu nào đúng

233.

Xu thế quản lý thế giới hiện nay là gì?

a)

Giảm tầm hạn quản trị, tăng số cấp quản lý

b)

Tăng tầm hạn quản trị, tăng số cấp quản lý

c)

Giảm tầm hạn quản trị, giảm số cấp quản lý

d)

Tăng tầm hạn quản trị, giảm số cấp quản lý

234.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên nói xấu khách hàng thì?

a)

Tăng ưu thế cạnh tranh cho tổ chức

b)

Đào tạo lòng tin của cấp dưới

c)

Vi phạm đạo đức của nhân viên

d)

Đào tạo tính thích nghi cho nhân viên

235.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên thực hiện công việc ngoài giấy phép kinh doanh thì đã

a)

Đào tạo tính linh hoạt cho nhân viên

b)

Vi phạm luật pháp, quy định của nhà nước

c)

Tăng kinh nghiệm quản lý cấp dưới

d)

Tạo lòng tin của cấp dưới

236.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên thực hiện công việc ngoài giờ lâu dài thì?

a)

Vi phạm điều kiện sinh lý con người của nhân viên

b)

Tạo điều kiện cấp dưới tăng thu nhập

c)

Đào tạo kinh nghiệm nâng cao năng suất cho cấp dưới

d)

Vi phạm luật y tế của nhà nước

237.

Lãnh đạo là:

a)

Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị

b)

Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên, các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao

c)

Điều khiển quan hệ người với người

d)

Tất cả đều đúng

238.

Lãnh đạo là:

a)

Làm cho công việc được hoàn thành bởi người khác

b)

Chỉ dẫn, ra lệnh, điều khiển và đi trước

c)

Tìm cách ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành mục tiêu của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

239.

Lãnh đạo trong doanh nghiệp là

a)

Thực hiện hoạt động theo ý mong muốn của lãnh đạo

b)

Khả năng gây ảnh hưởng đến cá nhân nhằm đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

240.

Theo Kurt Lewin, có mấy phong cách lãnh đạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

241.

Các loại phong cách lãnh đạo theo Kurt Lewin là gì?

a)

Dân chủ, tự do, độc đoán

b)

Tha nôi, độc đoán, chuyên quyền

c)

Dân chủ, độc đoán, chuyên quyền

d)

Không câu nào đúng

242.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là

a)

Nhân viên ít thích lãnh đạo

b)

Hiệu quả làm việc cao khi có mặt lãnh đạo, thấp khi không có mặt lãnh đạo

c)

Đo lường

d)

Dự phòng

243.

Có mấy phong cách chính về kiểm tra hành chính?

a)

5

b)

9

c)

4

d)

6

244.

Phương thức nào là thông dụng nhất trong các phương cách kiểm tra tài chính?

a)

Ngân sách

b)

Phân tích tài chính

c)

Phân tích trường hợp hòa vốn

d)

Kiểm toán

245.

Kiểm tra quản trị là gì?

a)

Là một nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập những tiêu chuẩn, nhằm so sánh thành tựu

b)

Là một nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập những tiêu chuẩn, những hệ thống phản hồi thông tin, so sánh thành tựu thực hiện được với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang thực hiện có hiệu quả nhất để đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Là một nỗ lực nhằm thiết lập những hệ thống phản hồi để đảm bảo nguồn lực đã và đang thực hiện có hiệu quả

d)

Cả ba đều sai

246.

Kiểm tra quản trị có mấy mục đích?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

247.

Cái nào là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức

b)

Bảo đảm các nguồn lực của tổ chức được sử dụng một cách hữu hiệu

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

248.

Tại sao phải phổ biến các chỉ dẫn cần thiết một cách liên tục trong kiểm tra quản trị?

a)

Cải tiến sự hoàn tất công tác

b)

Tiết kiệm thời gian, công sức của mọi người để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

249.

Tại sao phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị?

a)

Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết

b)

Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính yếu thay đổi cần thiết

c)

Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao

250.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hằng ngày

d)

Cả ba đều đúng

251.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra là của ai?

a)

Koontz và O’Donnell

b)

Maslow

c)

Henry

d)

Taylor

252.

Có mấy nguyên tắc để xây dựng cơ chế kiểm tra?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

253.

Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu cầu riêng?

a)

Để phù hợp với điều kiện hoạt động của tổ chức

b)

Là hoạt động phòng ngừa

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

254.

Đặc điểm của kiểm tra phản hồi là gì?

a)

Thực hiện kiểm tra sau khi hoàn thành công việc

b)

Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục)

c)

Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tốt hơn (hoạt động phòng ngừa)

d)

Tất cả đều đúng

255.

Các hình thức thay thế kiểm tra trực tiếp như thế nào?

a)

Chọn lọc nhân viên

b)

Huấn luyện kỹ năng thực hiện cho nhân viên

c)

Tiêu chuẩn hóa: hướng dẫn công việc, quy định, quy trình

d)

Tất cả đều đúng

256.

Theo H. Koontz và O’Donnell: “Cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên ______ và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát”. Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp

b)

Các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Cơ sở khách quan

257.

Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi nào?

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu đều đúng

258.

Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên làm gì?

a)

Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận

b)

Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát

c)

Tự thực hiện trực tiếp

d)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới

259.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra gồm những gì?

a)

Kiểm tra dẫn đến hoạt động khắc phục

b)

Kiểm tra đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả kinh tế

c)

Hệ thống kiểm tra phù hợp môi trường văn hóa của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

260.

Phải lấy mẫu kết quả khi đo lường (không kiểm tra toàn bộ kết quả) vì lý do nào?

a)

Không khả thi với trường hợp kiểm tra phá hủy

b)

Làm chậm quá trình sản xuất

c)

Tốn kém (hóa chất, năng lượng, lao động,...)

d)

Tất cả đều đúng

261.

Ba hình thức kiểm tra là gì?

a)

Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện)

b)

Kiểm tra phản hồi (sau khi thực hiện)

c)

Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện)

d)

Tất cả đều đúng

262.

Ưu thế của kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không phải là gì?

a)

Biện pháp hiệu quả nhất về sử dụng nguồn lực, chi phí

b)

Hoạt động khắc phục

c)

Sử dụng tốt về thời gian, thiệt hại

d)

Tất cả đều đúng

263.

Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm cách ngăn chặn trước

b)

Tổ chức chủ động đối phó các phát sinh trong tương lai

c)

Mục đích là sửa chữa các sai biệt các mục tiêu (hoạt động khắc phục)

d)

Tất cả đều sai

264.

Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện) có đặc điểm gì?

a)

Thực hiện trong quá trình thực hiện công việc

b)

Phát hiện kịp thời các sai lệch

c)

Đưa ra các biện pháp và áp dụng đạt hiệu quả mong muốn

d)

Tất cả đều đúng

265.

Điều không phải là hạn chế của kiểm tra phản hồi là gì?

a)

Quá chậm vì khi kiểm tra thì đã bị thiệt hại

b)

Sự thần thiện

c)

Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

266.

Kiểm tra là gì?

a)

Quá trình rà soát thực hiện công việc của cấp dưới

b)

Quá trình xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỉ luật

d)

Tổ chức định kỳ hằng tháng

267.

Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát vào thời điểm nào?

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

Không có câu nào chính xác

268.

Kiểm soát là chức năng được thực hiện như thế nào?

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

269.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra là gì?

a)

Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

270.

Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên làm gì?

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

d)

Tự thực hiện trực tiếp công tác kiểm soát

271.

Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo bao nhiêu nguyên tắc?

a)

5 nguyên tắc

b)

6 nguyên tắc

c)

7 nguyên tắc

d)

8 nguyên tắc

272.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là gì?

a)

Sự thành đạt

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tất cả đều sai

273.

Theo Herzberg, yếu tố không phải yếu tố bình thường là gì?

a)

Điều kiện làm việc

b)

Các cơ hội thăng tiến

c)

Địa vị

d)

Lương bổng

274.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố duy trì, không có giá trị động viên?

a)

Sự công nhận

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

275.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố động viên là gì?

a)

Lương bổng

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tất cả đều sai

276.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn?

a)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

b)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái

c)

Quan hệ với đồng nghiệp

d)

Cảm giác chưa hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên thừa nhận

277.

Đối với người mang bản chất X, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp nào?

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

278.

Đối với người mang bản chất Y, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp nào?

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

279.

Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo là tốt nhất từ đâu?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Tất cả đều sai

280.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ đâu?

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

281.

Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

282.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả đáp án đều đúng

283.

Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

284.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến:

a)

Yếu tố bình thường và yếu tố động viên trong quản trị

b)

Các loại nhu cầu của con người

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

285.

Động viên được thực hiện để làm gì?

a)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

b)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

c)

Xây dựng một môi trường làm việc

286.

Mô hình S3 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

287.

Mô hình S4 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

288.

Phong cách lãnh đạo mang lại hiệu quả là gì?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Tất cả đều sai

289.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

290.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

291.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

292.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

293.

Một tổ chức tốt khi nào?

a)

Cá nhân phát huy năng lực

b)

Hiệu quả sản xuất cao

c)

Khách hàng được phục vụ tốt

d)

Tất cả đều đúng

294.

Các nguyên tắc của tổ chức bao gồm?

a)

Thống nhất chỉ huy, hiệu quả, linh hoạt, cân đối

b)

Thống nhất chỉ huy, tối ưu, linh hoạt, hiệu quả

c)

Thống nhất chỉ huy, thực tế, hiệu quả, an toàn

d)

Thống nhất chỉ huy, hiệu quả, tin cậy, tối thiểu

295.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy có ý nghĩa gì?

a)

Lãnh đạo cao nhất có toàn quyền quyết định

b)

Cấp dưới phải phục tùng tuyệt đối các ý kiến của cấp trên

c)

Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ chịu trách nhiệm báo cáo cho nhà quản trị trực tiếp của mình

d)

Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm

296.

Nguyên tắc gắn liền với mục tiêu có ý nghĩa gì?

a)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với khách hàng mục tiêu của đơn vị

b)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với thị trường mục tiêu của đơn vị

c)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với quy trình sản xuất của đơn vị

d)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với mục tiêu của đơn vị

297.

Nguyên tắc cân đối có ý nghĩa gì?

a)

Sự phù hợp giữa đầu vào và đầu ra

b)

Quan hệ giữa nguồn tài chính và lợi nhuận

c)

Sự đồng bộ giữa các đơn vị, trách nhiệm và quyền hạn cá nhân

d)

Số lượng nhân viên phù hợp với quỹ lương đơn vị

298.

Nguyên tắc linh hoạt có ý nghĩa gì?

a)

Bộ máy thay đổi để phù hợp với môi trường thay đổi

b)

Tùy yêu cầu công việc mà bố trí cán bộ quản lý

c)

Tùy yêu cầu khách hàng mà có chính sách khuyến mãi phù hợp

d)

Tư tưởng của lãnh đạo cao nhất phải nhạy bén với thực tế

299.

Nguyên tắc an toàn có ý nghĩa gì?

a)

Phải có nhân sự dự trù phòng ngừa khi quản lý cấp thấp vắng mặt

b)

Đè bạt, bố trí cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp phải dựa vào lý lịch gia đình

300.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?

a)

Trực tuyến và chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận