WorksheetsUnit 1: Growing up
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
tuổi vị thành niên
(a)
tuổi trưởng thành
(a)
mối gắn kết; connection, link, relationship, tie
(a)
tình anh em
(a)
tính cách; temperament, personality, trait
(a)
tuổi thơ
(a)
xung đột; disagreement, dispute, quarrel
(a)
sự kết nối; link, bond
(a)
thiên chức làm cha
(a)
tình bạn
(a)
bản năng; nature (by nature)
(a)
sự tương tác
(a)
thiên chức làm mẹ
(a)
bản chất, tự nhiên
(a)
cha/mẹ
(a)
quan hệ, họ hàng; kin
(a)
mối quan hệ
(a)
liên quan, so sánh với; comparative to
(a)
sự giống nhau; similarity, closeness >< difference
(a)
sự ganh đua; competition
(a)
anh/chị/em ruột
(a)
thanh thiếu niên
(a)
tính khí; character
(a)
mối liên hệ; bonds
(a)
sự nuôi dạy; education, rearing, nurture
(a)
vai trò tích cực
(a)
gia đình nhiều thế hệ >< nuclear / immediate family
(a)
gia đình ruột thịt
(a)
buổi họp mặt gia đình; family meeting
(a)
bản năng làm mẹ
(a)
sự ganh đua giữa anh chị em
(a)
sự nuôi dạy ổn định
(a)
sự giống nhau rõ rệt
(a)
thân thiết
(a)
gắn bó khăng khít
(a)
(thuộc) người mẹ >< paternal
(a)
(thuộc) cha mẹ
(a)
đáng giá, bổ ích
(a)
ổn định; steady, secure >< unstable
(a)
thích nghi, đáp ứng; cater to
(a)
nhận nuôi / áp dụng
(a)
sụp đổ; phân tích
(a)
phát triển; enhance, improve
(a)
chịu đựng; suffer, sustain
(a)
thành lập; set up, carry out, implement
(a)
thừa hưởng; succeed to
(a)
tương tác
(a)
nuôi dưỡng; bring up, raise, rear
(a)
đóng vai trò
(a)
liên quan đến
(a)
có điểm chung
(a)
