Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí dân cư Việt Nam

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào?

a)

Từ 15 tuổi trở lên

b)

Từ 65 tuổi trở lên

c)

Lứa tuổi sơ sinh

d)

Lứa tuổi trung niên

2.

Phát biểu nào đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi có xu hướng trẻ hóa

b)

Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế

c)

Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa

d)

Giữ ổn định qua nhiều năm

3.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ cấu dân số trẻ là gì?

a)

Nhóm tuổi 0–14 chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Nhóm tuổi 0–14 chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

c)

Nhóm tuổi 60 trở lên chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

d)

Tuổi thọ trung bình tăng

4.

Phân bố dân cư chưa hợp lí gây ảnh hưởng lớn nhất đến vấn đề nào?

a)

Sử dụng lao động

b)

Mức gia tăng dân số

c)

Tốc độ đô thị hóa

d)

Quy mô dân số cả nước

5.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 trở lên trong cơ cấu dân số nước ta tăng là gì?

a)

Quy mô dân số đông, đô thị hóa mạnh

b)

Mức sống nâng lên, tỉ suất sinh giảm

c)

Đô thị hóa mạnh, dịch vụ y tế phát triển

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông

6.

Quy mô dân số lớn gây sức ép chủ yếu đến vấn đề nào của nước ta?

a)

Bảo đảm lương thực, khai thác đất và nâng cao mức sống

b)

Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng thu nhập

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

Phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng tài nguyên

7.

Tiêu chí dùng để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Mật độ dân số, tỉ lệ lao động công nghiệp, diện tích, vị trí và vai trò

b)

Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, hạ tầng

c)

Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số và số dân

d)

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp

8.

Phát biểu nào không còn đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

b)

Dân số tăng rất nhanh, cơ cấu dân số trẻ

c)

Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng

d)

Phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí

9.

Đặc điểm nào đúng với quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ lệ lớn trong tổng số dân và mật độ dân số cao

b)

Chức năng ngày càng đa dạng hóa

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là các ngành phi nông nghiệp

d)

Cư trú được cấu trúc thành làng, bản, xã, phường

10.

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng nước ta chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nhiều làng nghề và khu công nghiệp

b)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

c)

Kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

11.

Nguyên nhân chủ yếu gây mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta là gì?

a)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

b)

Tâm lí xã hội đề cao vai trò con trai

c)

Hệ thống an sinh xã hội chưa phát triển

d)

Mức sinh giảm, tuổi thọ tăng

12.

Mục tiêu chính của việc điều chỉnh sự phân bố dân cư theo hướng ngày càng hợp lí hơn ở nước ta là gì?

a)

Phát huy nguồn lực, sử dụng hiệu quả lao động

b)

Tăng nhanh số dân thành thị, nâng tỉ lệ đô thị

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

d)

Tăng cường thu hút đầu tư, giải quyết việc làm

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thành phần dân tộc ở nước ta rất đa dạng là gì?

a)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ sớm

b)

Nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc

c)

Là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

d)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa thế giới

14.

Phát biểu nào không đúng khi nói về dân số nước ta?

a)

Dân số nước ta tăng

b)

Việt Nam là một nước đông dân

c)

Phần lớn dân số ở thành thị

d)

Phần lớn dân số ở nông thôn

15.

Dân tộc Tày chủ yếu sinh sống ở khu vực nào của Việt Nam?

a)

Đông Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

16.

Nguyên nhân chính khiến dân số Việt Nam phân bố không đều là gì?

a)

Trình độ phát triển kinh tế khác nhau

b)

Trình độ dân trí khác nhau

c)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khác nhau

d)

Chiến tranh và di cư

17.

Hậu quả xã hội lớn nhất của sự phân bố dân cư không hợp lí là gì?

a)

Khó khăn cho khai thác tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Lãng phí nguồn lao động

d)

Giải quyết vấn đề việc làm

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm tuổi thọ trung bình của dân số nước ta tăng lên là gì?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

Y tế phát triển, đời sống nâng cao

c)

Phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

19.

Vì sao phần lớn dân cư nước ta vẫn sinh sống ở nông thôn?

a)

Dân số đông, đất đô thị chật hẹp

b)

Kinh tế thuận nông, công nghiệp hóa chậm

c)

Trình độ phát triển thấp, đô thị hóa chậm

d)

Xuất phát điểm thấp, đi lên từ nền nông nghiệp

20.

Phát biểu nào không đúng về các dân tộc nước ta hiện nay?

a)

Các dân tộc đoàn kết bên nhau

b)

Phong tục tập quán đa dạng

c)

Mức sống của dân tộc ít người đều rất cao

d)

Có chênh lệch về trình độ kinh tế

21.

Đặc điểm nổi bật của cơ cấu dân số theo giới tính nước ta hiện nay là gì?

a)

Tỉ lệ nhóm tuổi 15–64 cao nhất

b)

Tỉ lệ nam cao hơn nữ

c)

Giảm tỉ lệ nhóm tuổi 0–14

d)

Mất cân bằng giới tính khi sinh

22.

Phát biểu nào đúng về sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư giữa các vùng rất hợp lí

b)

Thành thị có mức độ tập trung dân cư cao

c)

Mật độ dân số miền núi cao hơn đồng bằng

d)

Tập trung nhiều nhất ở đồng bằng ven biển

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm thành phần dân tộc nước ta phong phú và đa dạng là gì?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Là nơi gặp gỡ các luồng di cư

c)

Nền văn hóa đa dạng, phong phú

d)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa thế giới

24.

Nước ta có điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu do đặc điểm dân cư nào?

a)

Cơ cấu dân số vàng, số dân đông

b)

Dân số tăng nhanh, trình độ cao

c)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

d)

Dân tập trung nhiều ở thành phố

25.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra chênh lệch mật độ dân số giữa các vùng ở nước ta là gì?

a)

Diện tích lãnh thổ, cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí

b)

Trình độ dân trí và mức sống dân cư, hạ tầng

c)

Địa hình, trình độ đô thị hóa, lịch sử định cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế và các nhân tố tự nhiên

26.

Phát biểu nào không đúng về dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng

b)

Tập trung đông ở các đồng bằng

c)

Dân nông thôn nhiều hơn thành thị

d)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

27.

Yếu tố chủ yếu tác động khiến dân cư nước ta phân bố không đều là gì?

a)

Các nhân tố xã hội, cơ cấu kinh tế

b)

Vị trí địa lí, địa hình, tài nguyên khí hậu

c)

Sự phát triển kinh tế và các nhân tố tự nhiên

d)

Quy trình định cư, trình độ dân trí, số dân

28.

Đặc điểm nổi bật của dân số nước ta là gì?

a)

Tỉ trọng nhóm 65+ cao hơn 15–64

b)

Tập trung nông thôn, đang trong thời kì dân số già

c)

Phân bố không đều, mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

d)

Cơ cấu dân số vàng và xu hướng già hóa nhanh

29.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho bản sắc văn hóa nước ta đa dạng là gì?

a)

Hội nhập kinh tế, văn hóa

b)

Nhiều dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ

c)

Du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới

d)

Phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc

30.

Thuận lợi chủ yếu của việc nước ta có dân số đông là gì?

a)

Thúc đẩy hội nhập sâu rộng, thu hút đầu tư

b)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào, hấp dẫn đầu tư nước ngoài

c)

Giúp tiếp thu nhanh tiến bộ kĩ thuật

d)

Tạo thị trường tiêu thụ rộng, nâng cao vị thế quốc gia

31.

Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư nước ta là gì?

a)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành

b)

Phân bố lại dân cư lao động giữa các vùng

c)

Điều chỉnh tốc độ tăng dân số phù hợp với tăng trưởng kinh tế

d)

Đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn

32.

Nguyên nhân chủ yếu khiến quần cư nông thôn thay đổi mạnh về cấu trúc, chức năng và hoạt động kinh tế là gì?

a)

Ảnh hưởng xu hướng chung thế giới

b)

Chất lượng lao động nông thôn tăng

c)

Phát triển mạnh ngành nông nghiệp

d)

Quá trình đô thị hóa, xây dựng nông thôn mới

33.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của di dân tự do tới vùng trung du và miền núi là gì?

a)

Mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng

b)

Vùng xuất cư thiếu lao động, thị trường thu hẹp

c)

Gây áp lực việc làm ở vùng nhập cư

d)

Suy giảm tài nguyên, môi trường vùng nhập cư

34.

Phát biểu nào không đúng về sự phân bố các dân tộc ở nước ta hiện nay?

a)

Người Kinh chủ yếu ở trung du, đồng bằng và ven biển

b)

Dân tộc thiểu số chủ yếu ở đồi núi, cao nguyên

c)

Mỗi tỉnh đều có sự phân bố dân cư của nhiều dân tộc

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài phân bố rộng khắp

35.

Nguyên nhân chủ yếu làm cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta có xu hướng già hóa là gì?

a)

Dân số đông, tốc độ gia tăng dân số chậm lại

b)

Tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ tăng

c)

Kinh tế phát triển, mức sống và y tế được đảm bảo

d)

Tác động của chính sách dân số và phân bố dân cư

36.

Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Vùng duyên hải

d)

Vùng Trung du và miền núi

37.

Đặc điểm nổi bật của dân cư nông thôn ở nước ta là gì?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

38.

Yếu tố nào vừa là thế mạnh vừa là hạn chế trong xây dựng và phát triển kinh tế của dân tộc Việt Nam?

a)

Địa bàn phân bố khác nhau

b)

Sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa

c)

Số lượng dân giữa các thành phần dân tộc chênh lệch lớn

d)

Các dân tộc có trình độ phát triển khác nhau

39.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ suất sinh hiện nay ở nước ta tương đối thấp là gì?

a)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

b)

Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình

c)

Đời sống nhân dân khó khăn

d)

Sự phân bố dân cư thay đổi nhiều

40.

Nguyên nhân trực tiếp khiến số dân tăng thêm hàng năm vẫn lớn dù tốc độ gia tăng dân số đã giảm là gì?

a)

Mức sinh cao, mức tử thấp

b)

Chính sách di cư

c)

Quy mô dân số nước ta đông

d)

Quá trình đô thị hóa

41.

Dân số Việt Nam năm 2021 thuộc nhóm nào?

a)

Dân số già

b)

Dân số trẻ

c)

Dân số rất già

d)

Dân số vàng

42.

Loại hình quần cư chủ yếu ở vùng trung du – miền núi nước ta là gì?

a)

Quần cư phân tán

b)

Quần cư tập trung

c)

Quần cư theo đô thị

d)

Quần cư ven biển

43.

Tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Nghệ An

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

TP. Hà Nội

d)

Đồng Nai

44.

Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự phân bố dân cư không đồng đều?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thu nhập

c)

Tập quán

d)

Tôn giáo

45.

Xu hướng biến động dân số Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Giảm nhanh tỉ lệ dân thành thị

b)

Tăng tỉ lệ dân thành thị và giảm tỉ lệ dân nông thôn

c)

Tăng nhanh tỉ suất sinh

d)

Mật độ dân số cân bằng giữa các vùng

46.

Đặc điểm nổi bật của đô thị hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Diễn ra nhanh, tập trung ở đồng bằng và ven biển

b)

Diễn ra chậm và không ảnh hưởng đến kinh tế

c)

Chỉ xảy ra ở miền núi

d)

Tỉ lệ đô thị hóa đã vượt 80%

47.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?

a)

54

b)

85

c)

15

d)

34

48.

Trung du và miền núi phía Bắc là địa bàn cư trú chủ yếu của những dân tộc nào?

a)

H’Mông, Thái, Chăm, Hoa

b)

Tày, Khơ-me, Mường, Chăm

c)

Tày, H’Mông, Thái, Mường

d)

Kinh, Tày, Mường, Chăm

49.

Tính đến năm 2024, số dân nước ta là bao nhiêu?

a)

90 triệu người

b)

98,5 triệu người

c)

100 triệu người

d)

101,3 triệu người

50.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ ba sau các nước nào?

a)

Mi-an-ma và Cam-pu-chia

b)

Phi-líp-pin và Lào

c)

Xin-ga-po và Phi-líp-pin

d)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

51.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là gì?

a)

Quần cư nông thôn và quần cư thành thị

b)

Quần cư ven biển và quần cư thành thị

c)

Quần cư nông thôn và quần cư miền núi

d)

Quần cư ven biển và quần cư nông thôn

52.

Gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh là do nguyên nhân nào?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Tuổi thọ ngày càng cao

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Gia tăng cơ học cao

53.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do nguyên nhân nào?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

54.

Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do đâu?

a)

Độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng

b)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số

d)

Kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số

55.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học – kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là gì?

a)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội

d)

Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

57.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

58.

Giải pháp nào có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

59.

Quy mô dân số đông, tiếp tục tăng là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế – xã hội nào?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, cải thiện môi trường

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường

60.

Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do đâu?

a)

Độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng

b)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số

d)

Kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số

61.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là gì?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

62.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

63.

Đối với phát triển kinh tế – xã hội, quy mô dân số của nước ta không có thuận lợi và khó khăn nào sau đây?

a)

Số dân đông tạo nguồn lao động dồi dào cho các ngành kinh tế

b)

Số dân đông gây sức ép cho phát triển kinh tế và môi trường

c)

Quy mô dân số đông tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

Mất cân bằng giới tính gây khó khăn cho phát triển kinh tế – xã hội

64.

Sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về không gian do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Sự phát triển không đồng đều giữa các vùng và nhu cầu mở rộng sản xuất nông nghiệp

b)

Chính sách phát triển kinh tế – xã hội, định canh cho người dân tộc của Nhà nước

c)

Giao thông phát triển mạnh và quá trình đô thị hóa mở rộng không gian cư trú

d)

Hợp tác lao động, giao lưu văn hóa và kết hôn giữa các dân tộc ngày càng tăng

65.

Việt Nam có quy mô dân số đứng thứ bao nhiêu trong khu vực Đông Nam Á (năm 2021)?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

66.

Thành phần dân tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất ở nước ta là dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Nùng

c)

Kinh

d)

Mường

67.

Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta năm 2021 khoảng bao nhiêu?

a)

57%

b)

47%

c)

37,1%

d)

27%

68.

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm

b)

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng

c)

Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm

d)

Tuổi thọ trung bình dân tăng lên

69.

Việc giảm tỉ suất sinh ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là gì?

a)

Giảm áp lực về dân số

b)

Tăng thu nhập quốc dân

c)

Giảm chênh lệch giới tính

d)

Ổn định an ninh

70.

Dân tộc Tày, H’Mông, Thái, Mường chủ yếu cư trú ở đâu?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

71.

Dân cư nước ta phân bố như thế nào?

a)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

c)

Đồng đều giữa miền núi và đồng bằng

d)

Chủ yếu ven biển và hải đảo

72.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

73.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân thành thị của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn

b)

Số lượng tăng qua các năm

c)

Phân bố đều ở các vùng lãnh thổ

d)

Quy mô lớn hơn dân số nông thôn

74.

Một vùng có mật độ dân số thấp, điều kiện sống khó khăn, địa hình đồi núi hiểm trở. Giải pháp nào phù hợp nhất để thu hút dân cư đến sinh sống?

a)

Xây dựng nhiều trung tâm thương mại lớn

b)

Đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông và dịch vụ thiết yếu

c)

Tổ chức các lễ hội lớn để thu hút khách du lịch

d)

Khuyến khích di cư tự do không kiểm soát

75.

Quy mô dân số nước ta đông tạo ra thế mạnh chủ yếu nào?

a)

Nguồn lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng, thu hút đầu tư

b)

Tạo nền văn hóa đa dạng, lao động có kinh nghiệm, trình độ

c)

Nâng cao chất lượng dân cư, bảo vệ tổ quốc, phát triển du lịch

d)

Lao động dồi dào, sức hút đầu tư lớn, phân bố đều ở các vùng

76.

Quy mô dân số đông, tiếp tục tăng là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế – xã hội nào?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, cải thiện môi trường

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường

77.

Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do đâu?

a)

Độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng

b)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số

d)

Kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số

78.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là gì?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

79.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

80.

Đối với phát triển kinh tế – xã hội, quy mô dân số của nước ta không có thuận lợi và khó khăn nào sau đây?

a)

Số dân đông tạo nguồn lao động dồi dào cho các ngành kinh tế

b)

Số dân đông gây sức ép cho phát triển kinh tế và môi trường

c)

Quy mô dân số đông tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

Mất cân bằng giới tính gây khó khăn cho phát triển kinh tế – xã hội

81.

Sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về không gian do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Sự phát triển không đồng đều giữa các vùng và nhu cầu mở rộng sản xuất nông nghiệp

b)

Chính sách phát triển kinh tế – xã hội, định canh cho người dân tộc của Nhà nước

c)

Giao thông phát triển mạnh và quá trình đô thị hóa mở rộng không gian cư trú

d)

Hợp tác lao động, giao lưu văn hóa và kết hôn giữa các dân tộc ngày càng tăng

82.

Quần cư nông thôn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp

b)

Dân cư tập trung với mật độ dân số cao

c)

Nơi cư trú được cấu trúc thành các làng xóm, bản

d)

Chức năng đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa

83.

Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng?

a)

Quy mô dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

b)

Nước ta có tỉ suất nhập cư hàng năm lớn

c)

Chất lượng cuộc sống nâng cao, tuổi thọ trung bình tăng

d)

Quy mô dân số đông, có xu hướng già hóa

84.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

85.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

86.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

88.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, đa dân tộc

89.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

90.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

91.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

92.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

93.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

94.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

95.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

96.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Có quy mô dân số đông.

b)

Mức sống được nâng lên.

c)

Có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

d)

Có nhiều thành phần dân tộc.

97.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

98.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

Phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

99.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục các nghề thủ công.

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

100.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

101.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

Quá trình công nghiệp hóa.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị.

102.

Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế – xã hội nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, cải thiện môi trường.

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường.

103.

Đâu không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương.

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

c)

Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hóa.

d)

Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.

104.

Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.

105.

Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999–2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người?

a)

1,5 triệu người.

b)

1,2 triệu người.

c)

1,0 triệu người.

d)

2,0 triệu người.

106.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

107.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

Tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

Khác nhau giữa các khu vực.

d)

Chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

108.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông thôn nước ta?

a)

Có mật độ dân số cao.

b)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.

c)

Phân bố trải rộng theo lãnh thổ.

d)

Có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.

109.

Cho bảng số liệu về dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2015–2021 (các năm 2015, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021; dân số tính bằng triệu người; tỉ lệ gia tăng dân số tính theo phần trăm). Theo bảng số liệu, để thể hiện đồng thời số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2015–2021, loại biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ kết hợp cột – đường.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ đường.

110.

Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98.504,4 nghìn người, trong đó dân thành thị là 36.563,3 nghìn người. Tỉ lệ dân nông thôn năm 2021 của nước ta là bao nhiêu phần trăm?

a)

62,0%

b)

62,9%

c)

62,1%

d)

62,2%

111.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

Các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Sự phân bố tài nguyên không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

Do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

112.

Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây sức ép đến

a)

Khó nâng cao chất lượng cuộc sống, ảnh hưởng phát triển kinh tế.

b)

Tài nguyên môi trường, an ninh lương thực, quốc phòng.

c)

Chất lượng cuộc sống, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế.

d)

Lao động việc làm, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế bền vững.

113.

Việt Nam đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng được biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ nhóm người trong độ tuổi lao động ngày càng tăng nhanh.

b)

Dân số trong độ tuổi lao động gấp hai lần dân số phụ thuộc.

c)

Dân số trong nhóm tuổi trên 65 tuổi nhiều, dưới 15 còn khá lớn.

d)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi và nhóm trong độ tuổi lao động tăng.

114.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư nước ta là

a)

Do hoạt động kinh tế nông nghiệp lúa nước.

b)

Do lịch sử định cư và phương thức sản xuất.

c)

Do tập quán canh tác và thâm canh lúa nước.

d)

Do chính sách phát triển dân số của nước ta.

115.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng khá nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

116.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng chuyển sang già chủ yếu do

a)

Giảm tỉ lệ sinh, tâm lí xã hội, chính sách phát triển dân số, đô thị hóa.

b)

Tác động của đô thị hóa, tính chất của nền kinh tế, tâm lí xã hội.

c)

Tỉ lệ sinh giảm, chất lượng cuộc sống và y tế nâng cao làm tăng tuổi thọ trung bình.

d)

Nhận thức xã hội, nhu cầu về lao động và giảm tỉ lệ sinh, y tế phát triển mạnh.