wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập LS&ĐL – Khối 5 (trích câu hỏi từ ảnh)

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Vùng biển Việt Nam nằm ở khu vực của biển nào?

a)

Biển Đỏ

b)

Biển Đông

c)

Biển Nam Á

d)

Biển Tây Á

2.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Dân số Việt Nam vào năm 2021 khoảng bao nhiêu?

a)

90 triệu người

b)

95 triệu người

c)

98,5 triệu người

d)

100 triệu người

3.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang gắn với truyền thuyết nào?

a)

Con Rồng cháu Tiên

b)

Thánh Gióng

c)

Sơn Tinh, Thủy Tinh

d)

Sự tích no thần

4.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Kinh đô của nước Âu Lạc ở đâu?

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Hoa Lư (Ninh Bình)

c)

Phú Xuân (Thừa Thiên Huế)

d)

Đại La (Hà Nội)

5.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Vương quốc Chăm-pa được thành lập vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ I

b)

Cuối thế kỉ II

c)

Cuối thế kỉ III

d)

Cuối thế kỉ IV

6.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Địa bàn của Vương quốc Chăm-pa chủ yếu thuộc khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Miền Nam

7.

I. Trắc nghiệm có 4 đáp án: Việt Nam nằm ở khu vực nào ở châu Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á

b)

Khu vực Nam Á

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Khu vực Đông Á

8.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Biển Việt Nam có vị trí quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Đảo Phú Quốc nằm ở phía Bắc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Việt Nam là một trong ba quốc gia đông dân nhất khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Dân cư phân bố đều giữa đồng bằng và miền núi.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Dân tộc Kinh là dân tộc có số dân đông nhất Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Việt Nam có 64 dân tộc sinh sống.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

III. – Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn: "Dân số (1) ​............. và tăng lên hàng năm tạo cho nước ta nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ (2) ​............. . Tuy nhiên, điều này cũng gây ra khó khăn về giải quyết (3) ​ ............. ​ , nhà ở…, đồng thời dẫn đến nguy cơ suy thoái tài nguyên (4) ​............. và ô nhiễm môi trường."

a)

đông - thiên nhiên - rộng lớn - việc làm

b)

rộng lớn - đông - việc làm - thiên nhiên

c)

đông - rộng lớn - việc làm - thiên nhiên

d)

thiên nhiên - rộng lớn - đông - việc làm

17.

III. Điền khuyết – Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn: "Nước ta có mật độ dân số khá (1) ………………….. Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng và (2) ………………….., giữa (3) ………………….. và nông thôn. Vùng đồng bằng, ven biển dân cư tập trung (4) ………………….., miền núi có dân cư thưa thốt."

a)

cao - miền núi - thành thị - đông đúc

b)

đông - thành thị - miền núi - đông đúc

c)

cao - thành thị - miền núi - đông đúc

d)

cao - miền núi - thành thị - thưa thớt

18.

III. Điền khuyết – Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống số (1) trong thông tin: "Nhà nước Văn Lang chia thành (1) ………, đứng đầu là (2) ……….. Kinh đô đặt ở (3) ……….. (Phú Thọ). Đứng đầu Nhà nước Âu Lạc là (4) ……….., kinh đô đóng ở (5) ……….. (Đông Anh, Hà Nội)."

a)

15 bộ - Phong Châu - An Dương Vương - Cổ Loa - Hùng Vương

b)

15 bộ - Hùng Vương - Phong Châu - An Dương Vương - Cổ Loa

c)

15 bộ - An Dương Vương - Phong Châu - Hùng Vương - Cổ Loa

d)

15 bộ - Hùng Vương - Cổ Loa - An Dương Vương - Phong Châu

19.

III.– Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn truyền thuyết: "Theo truyền thuyết, (1) ……… là Nữ vương của (2) ……… Phía nam nước này có một vương quốc dưới sự (3) ……… của Hỗn Điền. Một đêm, Hỗn Điền được thần (4) ……… sẽ trở thành (5) ……… của Phù Nam và ban cho một cây cung."

a)

Liễu Diệp - Phong Châu - cai quản - báo mộng - vua

b)

Liễu Diệp - Cổ Loa - báo mộng - vua

c)

Liễu Diệp - Phù Nam - cai quản - báo mộng - vua

d)

Liễu Diệp - Phù Nam - báo mộng - cai quản - vua

20.

III. Điền khuyết – Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống số (1) trong thông tin lịch sử: "Năm (1) ………, vua Lê Long Đĩnh mất, các quan trong Triều Tiền Lê đã tôn (2) ……… lên làm vua (tức vua Lý Thái Tổ), lập ra (3) ……… Năm (4) ……… vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra thành Đại La và đổi tên là (5) ………"

a)

1009 - Lý Công Uẩn - Triều Lý - 1010 - Thăng Long

b)

1090 - Lý Công Uẩn - Triều Lý - 1100 - Thăng Long

c)

1009 - Lý Công Uẩn - 1100 - Thăng Long

d)

1009 - Lý Công Uẩn - Triều Lý - 1100 - Thăng Long

21.

III.– Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn: "Thời (1) ………, quân (2) ……… ba lần xâm lược Đại Việt vào các năm (3) ………, 1285, 1287 – 1288. Triều đình cùng quân dân nhà Trần đã chủ động kế sách (4) ……… và tích cực chuẩn bị kháng chiến."

a)

Trần - Mông Nguyên - 1285 - đánh giặc

b)

Mông Nguyên - Trần - 1258 - đánh giặc

c)

Trần - Mông Nguyên - 1258 - đánh giặc

d)

Mông Nguyên - Trần - 1285 - đánh giặc

22.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 3: Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 3: Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng cuối thế kỉ III TCN.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 3: Địa bàn chủ yếu của Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 3: Nhà nước Âu Lạc đã phải chống ngoại xâm là quân Nam Hán.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 4: Vương quốc Phù Nam được hình thành và phát triển vào khoảng thế kỉ I sau Công nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 4: Cư dân Phù Nam chủ yếu sống bằng nghề trồng lúa nước và đánh bắt cá.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 4: Nghề đóng tàu và buôn bán đường biển không phát triển ở Phù Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 4: Phù Nam là một trung tâm buôn bán lớn và nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á thời cổ đại.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 5: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là "đền nợ nước, trả thù nhà".

a)

Đúng

b)

Sai

31.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 5: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng giành thắng lợi, đất nước được độc lập lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 5: Lý Bí lên ngôi vua, lập ra Nhà nước Văn Lang, đóng đô ở Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

a)

Đúng

b)

Sai

33.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 5: Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 6: Nước ta có nhiều hồ và đều là hồ tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 6: Nước ta có nhiều sông, chủ yếu là sông nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 6: Lượng nước sông không thay đổi trong năm.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 6: Lượng nước sông thay đổi theo mùa.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 7: Quốc kì Việt Nam hình chữ nhật, chiều rộng bằng một phần hai chiều dài.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 7: Quốc kì Việt Nam hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 7: Ở giữa Quốc kì Việt Nam có ngôi sao vàng năm cánh tượng trưng cho năm thành phố lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

III. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Câu 7: Ở giữa Quốc kì Việt Nam có ngôi sao vàng năm cánh tượng trưng cho năm tầng lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn: "Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ ở huyện (1) ……………… (Hà Nội). Nghĩa quân làm chủ Mê Linh, rồi tiến xuống (2) ………………… (Đông Anh, Hà Nội), tấn công (3) …………………… (Thuận Thành, Bắc Ninh). Cuộc khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc được tôn lên làm vua, gọi là (4) ……………………"

a)

Mê Linh - Luy Lâu - Cổ Loa - Trưng Vương

b)

Mê Linh - Cổ Loa - Luy Lâu - Trưng Vương

c)

Cổ Loa - Luy Lâu - Mê Linh - Trưng Vương

d)

Cổ Loa - Mê Linh - Luy Lâu - Trưng Vương

43.

Nối thông tin phù hợp: "Vùng biển Việt Nam thuộc …". Chọn đáp án đúng.

a)

vùng biển của nhiều quốc gia

b)

Biển Đông

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

44.

Nối thông tin phù hợp: "Vùng biển nước ta giáp với …". Chọn đáp án đúng.

a)

vùng biển của nhiều quốc gia

b)

Biển Đông

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

45.

Nối thông tin phù hợp: "Hai quần đảo lớn của nước ta là …". Chọn đáp án đúng.

a)

vùng biển của nhiều quốc gia

b)

Biển Đông

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

46.

Nối thông tin phù hợp: "Quốc kì là …". Chọn đáp án đúng.

a)

huy hiệu tượng trưng cho một quốc gia

b)

lá cờ biểu trưng cho một quốc gia

c)

bài hát chính thức của một quốc gia

47.

Nối thông tin phù hợp: "Quốc huy là …". Chọn đáp án đúng.

a)

huy hiệu tượng trưng cho một quốc gia

b)

lá cờ biểu trưng cho một quốc gia

c)

bài hát chính thức của một quốc gia

48.

Nối thông tin phù hợp: "Quốc ca là …". Chọn đáp án đúng.

a)

huy hiệu tượng trưng cho một quốc gia

b)

lá cờ biểu trưng cho một quốc gia

c)

bài hát chính thức của một quốc gia

49.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Làm ruộng" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

50.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Trồng lúa, khoai, đỗ, cây ăn quả" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

51.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Chế tạo vũ khí" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

52.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Đúc đồng" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

53.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Làm gốm" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

54.

Theo sơ đồ hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc: "Đóng thuyền" thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

55.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Xương động vật và dụng cụ" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

56.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Bếp cà ràng" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

57.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Hoa tai, vòng vàng" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

58.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Tượng thần Vit-xnu" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

59.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Bia đá Phù Nam" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

60.

Theo sơ đồ về hiện vật khảo cổ của Vương quốc Phù Nam: "Nhẫn vàng có hình bò Nan-di" thuộc nhóm nào?

a)

Đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần

61.

Nối tên đảo với tỉnh, thành phố tương ứng: "Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào?"

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Ninh

c)

Kiên Giang (cũ), An Giang (mới)

d)

Khánh Hòa

62.

Nối tên đảo với tỉnh, thành phố tương ứng: "Đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào?"

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Ninh

c)

Kiên Giang (cũ), An Giang (mới)

d)

Khánh Hòa

63.

Nối tên đảo với tỉnh, thành phố tương ứng: "Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?"

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Ninh

c)

Kiên Giang (cũ), An Giang (mới)

d)

Khánh Hòa

64.

Nối tên đảo với tỉnh, thành phố tương ứng: "Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh, thành phố nào?"

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Ninh

c)

Kiên Giang (cũ), An Giang (mới)

d)

Khánh Hòa

65.

Nối thời kỳ lịch sử với hoạt động bảo vệ chủ quyền biển, đảo: "Các chúa Nguyễn" gắn với hoạt động nào?

a)

Lập đội Hoàng Sa, Đội Bắc Hải

b)

Ban hành văn bản khẳng định chủ quyền

c)

Hành chính hóa hai quần đảo

d)

Tiếp tục khẳng định và bảo vệ chủ quyền

66.

Nối thời kỳ lịch sử với hoạt động bảo vệ chủ quyền biển, đảo: "Triều Nguyễn" gắn với hoạt động nào?

a)

Lập đội Hoàng Sa, Đội Bắc Hải

b)

Ban hành văn bản khẳng định chủ quyền

c)

Hành chính hóa hai quần đảo

d)

Tiếp tục khẳng định và bảo vệ chủ quyền

67.

Nối thời kỳ lịch sử với hoạt động bảo vệ chủ quyền biển, đảo: "Thời Pháp thuộc" gắn với hoạt động nào?

a)

Lập đội Hoàng Sa, Đội Bắc Hải

b)

Ban hành văn bản khẳng định chủ quyền

c)

Hành chính hóa hai quần đảo

d)

Tiếp tục khẳng định và bảo vệ chủ quyền

68.

Nối thời kỳ lịch sử với hoạt động bảo vệ chủ quyền biển, đảo: "Nhà nước CHXHCN Việt Nam" gắn với hoạt động nào?

a)

Lập đội Hoàng Sa, Đội Bắc Hải

b)

Ban hành văn bản khẳng định chủ quyền

c)

Hành chính hóa hai quần đảo

d)

Tiếp tục khẳng định và bảo vệ chủ quyền

69.

Sự kiện nào đánh dấu sự thành lập triều Trần ở Việt Nam?

a)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long

b)

Năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Cảnh và Trần Cảnh lên ngôi vua

c)

Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi, lập nhà Hồ

d)

Năm 1288, chiến thắng Bạch Đằng

70.

Những việc làm nào sau đây của triều Nguyễn nhằm xây dựng và củng cố đất nước?

a)

Củng cố bộ máy nhà nước, cải cách hành chính, thống nhất đất nước

b)

Ban hành Hoàng Việt luật lệ để giữ gìn trật tự xã hội

c)

Khẳng định chủ quyền biển, đảo, đặc biệt với Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Bãi bỏ toàn bộ thuế khóa và không quản lý hành chính

e)

Đóng cửa giao thương, không bảo vệ biên giới

71.

Hoạt động kinh tế nào có từ thời Văn Lang – Âu Lạc và còn lưu giữ đến ngày nay?

a)

Trồng lúa nước và cây trồng

b)

Làm gốm, dệt vải, đúc đồng thủ công

c)

Đánh cá và chăn nuôi

d)

Du hành vũ trụ bằng tàu không gian

e)

Làm nhà sàn ở một số vùng

72.

Ngày Môi trường Thế giới (5/6) do tổ chức nào chọn và nhằm mục đích gì?

a)

Do Liên hợp quốc chọn để nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường toàn cầu và khuyến khích hành động bảo vệ môi trường

b)

Do UNESCO chọn để kỷ niệm các phát minh khoa học

c)

Do Tổ chức Y tế Thế giới chọn để tuyên truyền phòng dịch

d)

Do ASEAN chọn để thúc đẩy hợp tác kinh tế khu vực

73.

Việc làm cụ thể nào của học sinh góp phần xây dựng trường học xanh – sạch – khỏe?

a)

Trồng và chăm sóc cây xanh

b)

Thu gom rác đúng nơi quy định

c)

Không xả rác bừa bãi, giữ gìn vệ sinh lớp học, sân trường

d)

Tiết kiệm nước và điện

e)

Tăng lượng rác thải để thử khả năng dọn dẹp

74.

Vì sao bảo vệ tài nguyên thiên nhiên giúp giảm thiểu tác động của thiên tai?

a)

Tài nguyên thiên nhiên (đất, rừng, nước…) gắn bó mật thiết với môi trường; khi rừng bị tàn phá dễ gây lũ lụt, sạt lở

b)

Môi trường bị ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và đời sống con người

c)

Thiên tai chỉ do thời tiết nên không liên quan đến tài nguyên

d)

Giữ rừng, nguồn nước tốt giúp giảm thiệt hại khi mưa bão

75.

Biện pháp nào gia đình em có thể thực hiện để vừa bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, vừa phòng chống thiên tai hiệu quả?

a)

Trồng và bảo vệ rừng, không khai thác rừng bừa bãi

b)

Sử dụng nước, tài nguyên hợp lý

c)

Xây dựng công trình thủy lợi, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

d)

Vứt rác xuống sông để nước cuốn trôi

e)

Đốt rừng lấy đất canh tác

76.

Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có những đặc điểm nào?

a)

Hình chữ nhật, nền đỏ, giữa có ngôi sao vàng năm cánh

b)

Nền xanh, giữa có hai ngôi sao trắng

c)

Sao vàng tượng trưng cho năm tầng lớp: trí thức, nông dân, công nhân, thương nhân, binh sĩ cùng đoàn kết

d)

Có ba màu sọc ngang đỏ–trắng–xanh như một số quốc kì khác

77.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm và ý nghĩa nào đúng?

a)

Hình tròn, nền đỏ; giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa; phía dưới là nửa bánh xe răng và dòng chữ tên nước

b)

Bông lúa tượng trưng cho nông nghiệp; bánh xe tượng trưng cho công nghiệp

c)

Thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng

d)

Hình vuông, nền xanh, không có chữ tên nước