wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luat Kinh Te

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm nào?

a)

Góp đủ vốn điều lệ

b)

Có con dấu

c)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Bắt đầu hoạt động kinh doanh

2.

Loại hình doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

3.

Chủ thể chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh là ai?

a)

Cổ đông công ty cổ phần

b)

Thành viên công ty TNHH

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

d)

Thành viên góp vốn công ty hợp danh

4.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

5.

Thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi nào?

a)

Toàn bộ tài sản

b)

Phần vốn điều lệ

c)

Phần vốn góp

d)

Tỷ lệ biểu quyết

6.

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm tài sản như thế nào?

a)

Hữu hạn

b)

Theo tỷ lệ vốn góp

c)

Vô hạn và liên đới

d)

Theo quyết định Hội đồng thành viên

7.

Hộ kinh doanh do chủ thể nào đăng ký thành lập?

a)

Pháp nhân

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân hoặc hộ gia đình

d)

Công ty

8.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là gì?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

9.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên?

a)

20

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn

10.

Doanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tư cách pháp nhân

b)

Được phát hành chứng khoán

c)

Chỉ có một chủ sở hữu

d)

Có nhiều người đại diện pháp luật

11.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là người nào?

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Nhân danh doanh nghiệp xác lập giao dịch

c)

Chỉ đại diện trong tố tụng

d)

Do cơ quan nhà nước chỉ định

12.

Công ty cổ phần được quyền phát hành loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Phần vốn góp

b)

Cổ phiếu

c)

Phiếu thành viên

d)

Giấy góp vốn

13.

Công ty TNHH một thành viên có thể do chủ thể nào làm chủ sở hữu?

a)

Chỉ cá nhân

b)

Chỉ tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Tối đa hai cá nhân

14.

Cổ đông công ty cổ phần chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty theo phạm vi nào?

a)

Vô hạn

b)

Theo tỷ lệ biểu quyết

c)

Trong phạm vi số cổ phần đã mua

d)

Liên đới

15.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn góp

c)

Liên đới

d)

Như thành viên hợp danh

16.

Điều lệ công ty có hiệu lực khi nào?

a)

Khi được giám đốc ký

b)

Khi được thông qua theo đúng thẩm quyền

c)

Khi đăng ký doanh nghiệp

d)

Khi có con dấu

17.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Giám đốc

b)

Chủ tịch công ty

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

18.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh ngành, nghề khi nào?

a)

Có lợi nhuận

b)

Được HĐQT thông qua

c)

Không bị pháp luật cấm

d)

Có vốn pháp định

19.

Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào sau đây?

a)

Kinh doanh thua lỗ

b)

Hết thời hạn hoạt động mà không gia hạn

c)

Không chia cổ tức

d)

Thay đổi người đại diện pháp luật

20.

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán thì áp dụng thủ tục nào?

a)

Giải thể

b)

Phá sản

c)

Tạm ngừng kinh doanh

d)

Chuyển đổi loại hình

21.

Công ty hợp danh phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên hợp danh?

a)

1 thành viên hợp danh

b)

2 thành viên hợp danh

c)

3 thành viên

d)

5 thành viên

22.

Doanh nghiệp tư nhân có được góp vốn thành lập công ty khác không?

a)

Được

b)

Không

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Chỉ khi có lãi

23.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên khi chuyển nhượng phần vốn góp phải:

a)

Tự do chuyển nhượng

b)

Ưu tiên chào bán cho thành viên còn lại

c)

Không cần thông báo

d)

Do giám đốc quyết định

24.

Hộ kinh doanh chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh bằng:

a)

Vốn đăng ký

b)

Tài sản của hộ

c)

Tài sản của chủ hộ

d)

Tài sản góp vốn

25.

Cơ quan nào có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty cổ phần?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

26.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có loại cổ phần nào?

a)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần phổ thông

d)

Cổ phần hoàn lại

27.

Doanh nghiệp có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật?

a)

Chỉ 1

b)

Tối đa 2

c)

Một hoặc nhiều

d)

Không có

28.

Cổ đông chưa thanh toán đủ cổ phần đã đăng ký mua thì:

a)

Không có nghĩa vụ gì

b)

Chỉ mất quyền biểu quyết

c)

Chịu trách nhiệm tương ứng phần chưa thanh toán

d)

Đương nhiên mất tư cách cổ đông

29.

Công ty TNHH một thành viên không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Kinh doanh ngành nghề hợp pháp

b)

Góp vốn

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Ký hợp đồng

30.

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty cổ phần mua lại cổ phần khi:

a)

Không được chia cổ tức

b)

Không đồng ý nghị quyết tổ chức lại hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ

c)

Công ty thua lỗ

d)

Thay đổi Tổng giám đốc

31.

Quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần đã bán thuộc thẩm quyền của:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Tổng giám đốc

d)

Ban kiểm soát

32.

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ khi:

a)

Góp đủ vốn

b)

Bắt đầu hoạt động

c)

Được cấp GCN đăng ký doanh nghiệp

d)

Có đủ cổ đông

33.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là:

a)

Chủ hộ kinh doanh

b)

Thành viên hợp danh

c)

Chủ DNTN khác

d)

Cổ đông công ty cổ phần

34.

Doanh nghiệp bị phá sản khi:

a)

Không có lợi nhuận

b)

Mất khả năng thanh toán

c)

Hết thời hạn hoạt động

d)

Chủ doanh nghiệp yêu cầu

35.

Công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ khi:

a)

Góp đủ vốn

b)

Có điều lệ

c)

Được cấp GCN đăng ký doanh nghiệp

d)

Có người đại diện pháp luật

36.

Phân tích – Tình huống về chuyển đổi loại hình & trách nhiệm tài sản: Ông A đang là chủ doanh nghiệp tư nhân X. Do muốn mở rộng kinh doanh, ông A quyết định chuyển doanh nghiệp tư nhân X thành công ty TNHH một thành viên, do chính ông A làm chủ sở hữu. Sau khi chuyển đổi: Doanh nghiệp phát sinh khoản nợ từ hợp đồng ký trước thời điểm chuyển đổi; Chủ nợ yêu cầu ông A chịu trách nhiệm bằng tài sản cá nhân. Yêu cầu: Phân tích: (1) Việc chuyển đổi loại hình có làm thay đổi trách nhiệm đối với khoản nợ cũ hay không; (2) Chủ nợ yêu cầu ông A chịu trách nhiệm cá nhân có căn cứ pháp lý hay không.

4 lines
37.

Tình huống ngắn – Phân tích sự khác nhau về trách nhiệm tài sản giữa: Chủ doanh nghiệp tư nhân; Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên.

4 lines
38.

Doanh nghiệp được coi là có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm nào?

a)

Khi bắt đầu kinh doanh

b)

Khi góp đủ vốn

c)

Khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Khi có điều lệ

39.

Loại hình nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

40.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp:

a)

Trong phạm vi vốn đầu tư

b)

Theo tỷ lệ góp vốn

c)

Bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Trong phạm vi vốn điều lệ

41.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là:

a)

20

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn

42.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

43.

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm tài sản như thế nào?

a)

Hữu hạn

b)

Theo tỷ lệ vốn góp

c)

Vô hạn và liên đới

d)

Theo quyết định Hội đồng thành viên

44.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm:

a)

Vô hạn

b)

Liên đới

c)

Trong phạm vi phần vốn góp

d)

Như thành viên hợp danh

45.

Công ty TNHH một thành viên có thể do chủ thể nào làm chủ sở hữu?

a)

Chỉ cá nhân

b)

Chỉ tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Tối đa hai cá nhân

46.

Hộ kinh doanh do ai đăng ký thành lập?

a)

Pháp nhân

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân hoặc hộ gia đình

d)

Công ty

47.

Hộ kinh doanh chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh bằng:

a)

Vốn đăng ký

b)

Tài sản góp vốn

c)

Tài sản của chủ hộ

d)

Tài sản của Nhà nước

48.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

49.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là:

a)

Chủ tịch công ty

b)

Giám đốc

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

50.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là người:

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Nhân danh doanh nghiệp xác lập giao dịch

c)

Chỉ đại diện trong tố tụng

d)

Do cơ quan nhà nước chỉ định

51.

Doanh nghiệp có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật?

a)

Chỉ 1

b)

Tối đa 2

c)

Một hoặc nhiều

d)

Không có

52.

Công ty cổ phần được quyền phát hành:

a)

Phần vốn góp

b)

Cổ phiếu

c)

Phiếu thành viên

d)

Giấy góp vốn

53.

Công ty TNHH không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Kinh doanh ngành nghề hợp pháp

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Ký hợp đồng

d)

Góp vốn

54.

Cổ đông công ty cổ phần chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty:

a)

Vô hạn

b)

Liên đới

c)

Trong phạm vi số cổ phần đã mua

d)

Theo tỷ lệ biểu quyết

55.

Thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty:

a)

Vô hạn

b)

Trong phạm vi phần vốn góp

c)

Liên đới

d)

Theo tỷ lệ biểu quyết

56.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh ngành, nghề khi:

a)

Có lợi nhuận

b)

Được Hội đồng quản trị thông qua

c)

Không bị pháp luật cấm

d)

Có vốn pháp định

57.

Điều lệ công ty có hiệu lực khi:

a)

Được giám đốc ký

b)

Được thông qua theo đúng thẩm quyền

c)

Được đăng ký doanh nghiệp

d)

Có con dấu

58.

Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào sau đây?

a)

Kinh doanh thua lỗ

b)

Hết thời hạn hoạt động mà không gia hạn

c)

Không chia cổ tức

d)

Thay đổi người đại diện

59.

Công ty hợp danh phải có tối thiểu:

a)

1 thành viên hợp danh

b)

2 thành viên hợp danh

c)

3 thành viên

d)

5 thành viên

60.

Doanh nghiệp tư nhân có được phát hành chứng khoán không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Chỉ được trái phiếu

d)

Do chủ doanh nghiệp quyết định

61.

Doanh nghiệp tư nhân có được góp vốn thành lập công ty khác không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Chỉ góp dưới 50%

d)

Do điều lệ quyết định

62.

Cơ quan có thẩm quyền sửa đổi điều lệ công ty cổ phần là:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

63.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có loại cổ phần nào?

a)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần phổ thông

d)

Cổ phần hoàn lại

64.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên khi chuyển nhượng phần vốn góp phải:

a)

Tự do chuyển nhượng

b)

Ưu tiên chào bán cho thành viên còn lại

c)

Không cần thông báo

d)

Do giám đốc quyết định

65.

Cổ đông chưa thanh toán đủ cổ phần đã đăng ký mua thì:

a)

Không có nghĩa vụ gì

b)

Chỉ mất quyền biểu quyết

c)

Chịu trách nhiệm tương ứng phần chưa thanh toán

d)

Đương nhiên mất tư cách cổ đông

66.

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty cổ phần mua lại cổ phần khi:

a)

Không được chia cổ tức

b)

Không đồng ý nghị quyết tổ chức lại hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ

c)

Công ty thua lỗ

d)

Thay đổi Tổng giám đốc

67.

Quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần đã bán thuộc thẩm quyền của:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Tổng giám đốc

d)

Ban kiểm soát

68.

Công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ khi:

a)

Góp đủ vốn

b)

Có điều lệ

c)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Có người đại diện pháp luật

69.

Doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là:

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân khác

b)

Thành viên hợp danh

c)

Chủ hộ kinh doanh

d)

Cổ đông công ty cổ phần

70.

Doanh nghiệp bị phá sản khi:

a)

Không có lợi nhuận

b)

Mất khả năng thanh toán

c)

Hết thời hạn hoạt động

d)

Chủ doanh nghiệp yêu cầu

71.

Công ty cổ phần chịu trách nhiệm về các khoản nợ bằng:

a)

Tài sản cổ đông

b)

Tài sản của công ty

c)

Tài sản Hội đồng quản trị

d)

Tài sản Tổng giám đốc

72.

Tình huống về xung đột tư cách pháp lý: Bà B đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh Y và là cổ đông sở hữu 15% cổ phần phổ thông của công ty cổ phần Z. Công ty hợp danh Y mất khả năng thanh toán một khoản nợ lớn. Chủ nợ yêu cầu bà B dùng cổ tức và cổ phần tại công ty Z để thanh toán nghĩa vụ của công ty Y. Phân tích: 1) Phạm vi trách nhiệm tài sản của bà B trong công ty hợp danh. 2) Yêu cầu của chủ nợ có phù hợp với quy định pháp luật hay không.

4 lines
73.

So sánh chế độ chịu trách nhiệm tài sản: 1) Thành viên hợp danh. 2) Cổ đông công ty cổ phần.

4 lines
74.

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm nào?

a)

Góp đủ vốn điều lệ

b)

Có con dấu

c)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Bắt đầu hoạt động kinh doanh

75.

Loại hình nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

76.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi nào?

a)

Trong phạm vi vốn đầu tư

b)

Theo tỷ lệ lợi nhuận

c)

Bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Trong phạm vi vốn điều lệ

77.

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Hữu hạn

b)

Theo tỷ lệ vốn góp

c)

Vô hạn và liên đới

d)

Trong phạm vi phần vốn góp

78.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm trong phạm vi nào?

a)

Như thành viên hợp danh

b)

Vô hạn

c)

Hữu hạn trong phạm vi phần vốn góp

d)

Liên đới

79.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên?

a)

20 thành viên

b)

30 thành viên

c)

50 thành viên

d)

Không giới hạn

80.

Công ty TNHH một thành viên có thể do chủ thể nào làm chủ?

a)

Chỉ cá nhân làm chủ

b)

Chỉ tổ chức làm chủ

c)

Cá nhân hoặc tổ chức làm chủ

d)

Tối đa hai cá nhân

81.

Thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty như thế nào?

a)

Vô hạn

b)

Theo tỷ lệ biểu quyết

c)

Trong phạm vi phần vốn góp

d)

Liên đới

82.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

83.

Cổ đông công ty cổ phần chịu trách nhiệm trong phạm vi nào?

a)

Vô hạn

b)

Theo tỷ lệ biểu quyết

c)

Trong phạm vi số cổ phần đã mua

d)

Liên đới

84.

Hộ kinh doanh do chủ thể nào đăng ký thành lập?

a)

Doanh nghiệp

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân hoặc hộ gia đình

d)

Công ty

85.

Hộ kinh doanh chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh bằng tài sản nào?

a)

Vốn đăng ký

b)

Tài sản của hộ

c)

Tài sản của chủ hộ

d)

Tài sản góp vốn

86.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là gì?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

87.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Giám đốc

b)

Chủ tịch công ty

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

88.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là người như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Nhân danh doanh nghiệp xác lập và thực hiện giao dịch

c)

Chỉ đại diện trong tố tụng

d)

Do cơ quan nhà nước chỉ định

89.

Doanh nghiệp có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật?

a)

Chỉ một người đại diện theo pháp luật

b)

Tối đa hai người đại diện

c)

Một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật

d)

Không có người đại diện

90.

Công ty cổ phần được quyền phát hành gì?

a)

Phần vốn góp

b)

Cổ phiếu

c)

Phiếu thành viên

d)

Giấy góp vốn

91.

Công ty TNHH không được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Kinh doanh ngành nghề hợp pháp

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Ký kết hợp đồng

d)

Góp vốn

92.

Điều lệ công ty có hiệu lực khi nào?

a)

Được giám đốc ký

b)

Được thông qua theo đúng thẩm quyền

c)

Được đăng ký doanh nghiệp

d)

Có con dấu

93.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh ngành, nghề khi nào?

a)

Có lợi nhuận

b)

Được Hội đồng quản trị thông qua

c)

Không bị pháp luật cấm

d)

Có vốn pháp định

94.

Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào sau đây?

a)

Kinh doanh thua lỗ

b)

Hết thời hạn hoạt động mà không gia hạn

c)

Không chia cổ tức

d)

Thay đổi người đại diện

95.

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán thì áp dụng thủ tục gì?

4 lines
96.

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm nào?

a)

Khi góp đủ vốn điều lệ

b)

Khi bắt đầu hoạt động kinh doanh

c)

Khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Khi có con dấu

97.

Chủ thể nào sau đây bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định pháp luật?

a)

Người đủ 18 tuổi

b)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Người góp vốn bằng tài sản

98.

Doanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tư cách pháp nhân

b)

Được phát hành cổ phần

c)

Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản

d)

Có nhiều chủ sở hữu

99.

Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ của công ty như thế nào?

a)

Trong phạm vi vốn góp

b)

Vô hạn và liên đới

c)

Theo thỏa thuận nội bộ

d)

Không chịu trách nhiệm tài sản

100.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là bao nhiêu?

a)

20

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn

101.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định cao nhất trong công ty cổ phần là cơ quan nào?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Ban kiểm soát

d)

Đại hội đồng cổ đông

102.

Cổ đông phổ thông có quyền nào sau đây?

a)

Ưu tiên hoàn vốn khi giải thể

b)

Ưu tiên cổ tức cố định

c)

Biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Không được chuyển nhượng cổ phần

103.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là ai?

a)

Người góp vốn nhiều nhất

b)

Người đứng đầu bộ phận kế toán

c)

Cá nhân đại diện doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch

d)

Người quản lý nội bộ

104.

Nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong Điều lệ công ty?

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Ngành, nghề kinh doanh

c)

Quyền và nghĩa vụ của thành viên/cổ đông

d)

Kế hoạch kinh doanh hàng năm

105.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

106.

Việc chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty TNHH hai thành viên trở lên được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Tự do như cổ phần

b)

Phải ưu tiên chào bán cho thành viên còn lại

c)

Bị cấm hoàn toàn

d)

Do Giám đốc quyết định

107.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh những ngành nghề nào?

a)

Mọi ngành nghề

b)

Ngành nghề ghi trong điều lệ

c)

Ngành nghề mà pháp luật không cấm

d)

Ngành nghề có lợi nhuận

108.

Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên trong doanh nghiệp có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Điều hành hoạt động kinh doanh

b)

Quyết định chiến lược phát triển

c)

Giám sát hoạt động quản lý, điều hành

d)

Ký kết hợp đồng

109.

Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu bắt buộc phải có bộ phận nào?

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên

d)

Hội đồng thành viên

110.

Doanh nghiệp tư nhân có quyền nào sau đây?

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Góp vốn thành lập doanh nghiệp khác

c)

Phát hành cổ phần

d)

Chuyển nhượng toàn bộ nghĩa vụ nợ

111.

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty cổ phần mua lại cổ phần trong trường hợp nào?

a)

Không đồng ý với chiến lược kinh doanh mới

b)

Không đồng ý với nghị quyết tổ chức lại công ty

c)

Không đồng ý với kế hoạch tài chính

d)

Không đồng ý bổ nhiệm Tổng giám đốc

112.

Hợp đồng do người đại diện theo pháp luật ký vượt quá thẩm quyền thì kết quả pháp lý như thế nào?

a)

Luôn vô hiệu

b)

Có hiệu lực nếu bên thứ ba ngay tình

c)

Chỉ vô hiệu phần vượt thẩm quyền

d)

Không ràng buộc công ty

113.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư lớn trong công ty cổ phần (trong phạm vi luật định) là cơ quan nào?

a)

Tổng giám đốc

b)

Ban kiểm soát

c)

Hội đồng quản trị

d)

Đại hội đồng cổ đông

114.

Vốn điều lệ của doanh nghiệp được hiểu là gì?

a)

Tổng giá trị tài sản hiện có

b)

Tổng số vốn vay

c)

Tổng giá trị phần vốn góp hoặc cổ phần đã đăng ký

d)

Doanh thu hàng năm

115.

Công ty hợp danh có thể bao gồm những loại thành viên nào?

a)

Chỉ thành viên hợp danh

b)

Chỉ thành viên góp vốn

c)

Cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn

d)

Chỉ pháp nhân

116.

Thành viên công ty TNHH phải hoàn thành việc góp vốn trong thời hạn bao lâu?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

117.

Thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty cổ phần thuộc về

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

118.

Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào sau đây

a)

Kinh doanh thua lỗ

b)

Hết thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ

c)

Không có lợi nhuận

d)

Thay đổi người đại diện

119.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của doanh nghiệp

a)

Trong phạm vi vốn góp

b)

Vô hạn bằng toàn bộ tài sản

c)

Theo thỏa thuận

d)

Trong phạm vi điều lệ

120.

Cổ phần phổ thông có đặc điểm nào sau đây

a)

Ưu tiên hoàn vốn

b)

Ưu tiên cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết

d)

Không được chuyển nhượng

121.

Việc tăng vốn điều lệ của công ty cổ phần bằng cách phát hành cổ phần mới phải được

a)

Tổng giám đốc quyết định

b)

Hội đồng quản trị quyết định

c)

Đại hội đồng cổ đông thông qua

d)

Ban kiểm soát phê duyệt

122.

Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi

a)

Không phát sinh lợi nhuận

b)

Không nộp thuế đúng hạn

c)

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp giả mạo

d)

Thay đổi ngành nghề kinh doanh

123.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn góp

c)

Liên đới

d)

Như thành viên hợp danh

124.

Quyền nào sau đây không thuộc chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

a)

Quyết định chiến lược phát triển

b)

Bổ nhiệm người quản lý

c)

Chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Quyết định tăng vốn điều lệ

125.

Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp phải đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

a)

Thay đổi kế toán trưởng

b)

Thay đổi người đại diện theo pháp luật

c)

Thay đổi chiến lược kinh doanh

d)

Thay đổi đối tác

126.

Cổ đông sáng lập bị hạn chế chuyển nhượng cổ phần trong thời hạn

a)

6 tháng

b)

1 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

127.

Doanh nghiệp được tạm ngừng kinh doanh khi

a)

Không cần thông báo

b)

Thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

Có tranh chấp

d)

Có thua lỗ

128.

Nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp đối với các khoản nợ phát sinh trước khi chuyển đổi loại hình được xử lý như thế nào

a)

Không phải chịu trách nhiệm

b)

Chủ sở hữu cũ chịu

c)

Doanh nghiệp sau chuyển đổi kế thừa

d)

Chia đều cho các chủ thể

129.

Ban kiểm soát trong công ty cổ phần bắt buộc phải thành lập trong trường hợp nào

a)

Công ty có trên 3 cổ đông

b)

Công ty có cổ đông nước ngoài

c)

Theo quy mô và điều kiện luật định

d)

Luôn bắt buộc

130.

Trường hợp hợp đồng vượt thẩm quyền đã được thực hiện xong thì

a)

Luôn bị tuyên vô hiệu

b)

Công ty vẫn bị ràng buộc nếu không phản đối kịp thời

c)

Người ký chịu toàn bộ trách nhiệm

d)

Không phát sinh nghĩa vụ pháp lý

131.

(2,0 điểm – Tình huống tổng hợp) Công ty X là công ty cổ phần. Điều lệ công ty quy định các hợp đồng có giá trị trên 30 tỷ đồng phải được Hội đồng quản trị thông qua. Tổng giám đốc công ty X tự ý ký hợp đồng mua thiết bị trị giá 45 tỷ đồng với công ty Y. Công ty Y không biết về hạn chế thẩm quyền này. Sau đó, công ty Y từ chối thực hiện hợp đồng. Yêu cầu: Phân tích hiệu lực pháp lý của hợp đồng; xác định trách nhiệm pháp lý của công ty X và Tổng giám đốc

4 lines
132.

(1,0 điểm – Tình huống so sánh) So sánh chế độ chịu trách nhiệm tài sản giữa: Chủ doanh nghiệp tư nhân; Thành viên hợp danh; Cổ đông công ty cổ phần

4 lines
133.

Doanh nghiệp được coi là có tư cách pháp nhân khi đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có con dấu

b)

Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm

c)

Có đăng ký kinh doanh

d)

Có người đại diện

134.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

Tổ chức có tư cách pháp nhân

c)

Người đang chấp hành hình phạt tù

d)

Cá nhân góp vốn bằng tiền

135.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở doanh nghiệp tư nhân?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Không được góp vốn

c)

Không có con dấu

d)

Không được kinh doanh

136.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của doanh nghiệp:

a)

Trong phạm vi vốn đầu tư

b)

Hữu hạn

c)

Vô hạn bằng toàn bộ tài sản

d)

Theo điều lệ

137.

Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh phải là:

a)

Cá nhân hoặc tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Chi pháp nhân

d)

Người đại diện theo pháp luật

138.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của công ty:

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn góp

c)

Liên đới

d)

Như thành viên hợp danh

139.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

Không giới hạn

140.

Việc chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty TNHH hai thành viên trở lên được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Tự do như cổ phần

b)

Chỉ cần Giám đốc đồng ý

c)

Phải ưu tiên chào bán cho thành viên còn lại

d)

Bị cấm

141.

Công ty cổ phần có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

142.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Ban kiểm soát

d)

Đại hội đồng cổ đông

143.

Cổ đông phổ thông có quyền nào sau đây?

a)

Ưu tiên hoàn vốn

b)

Ưu tiên cổ tức

c)

Biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Không được chuyển nhượng cổ phần

144.

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần trong trường hợp nào?

a)

Không đồng ý chiến lược kinh doanh

b)

Không đồng ý nghị quyết tổ chức lại công ty

c)

Không đồng ý kế hoạch lợi nhuận

d)

Không đồng ý bổ nhiệm Tổng giám đốc

145.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là:

a)

Người góp vốn nhiều nhất

b)

Người đại diện doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch

c)

Chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

Kế toán trưởng

146.

Hợp đồng do người đại diện theo pháp luật ký vượt thẩm quyền thì:

a)

Luôn vô hiệu

b)

Không ràng buộc doanh nghiệp

c)

Có hiệu lực nếu bên thứ ba ngay tình

d)

Chỉ vô hiệu phần vượt thẩm quyền

147.

Nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong Điều lệ công ty?

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Ngành nghề kinh doanh

c)

Quyền, nghĩa vụ thành viên/cổ đông

d)

Kế hoạch kinh doanh hàng năm

148.

Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên trong doanh nghiệp có chức năng chủ yếu là:

a)

Điều hành hoạt động kinh doanh

b)

Quyết định chiến lược

c)

Giám sát hoạt động quản lý, điều hành

d)

Ký hợp đồng

149.

Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu bắt buộc phải có:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên

d)

Hội đồng quản trị

150.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh ngành, nghề:

a)

Bất kỳ ngành, nghề nào

b)

Ghi trong điều lệ

c)

Mà pháp luật không cấm

d)

Có lợi nhuận cao