wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chăn nuôi (lớp 12)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí đúng là

a)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

2.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tầng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng.

d)

Chất đống lớn, phủ kín băng bạt sau khi thu về.

3.

“Lai giữa gà trống Hò với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hò x Phượng) là giống gà thịt lông màu nhà vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp.

b)

Lai kinh tế đơn giản.

c)

Lai cải tiến.

d)

Lai thuần chủng.

4.

Đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững là

a)

Chuồng nuôi thông minh.

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi.

5.

Giống vật nuôi là

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên.

c)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

d)

Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

6.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Hầu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

7.

Chọn lọc bằng bộ gen là

a)

Phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

Chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

Phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

Phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không.

8.

Công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp là

a)

Công nghệ bảo quản nóng.

b)

Công nghệ lên men.

c)

Bảo quản bằng silo.

d)

Công nghệ enzyme.

9.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi?

a)

Loài vật nuôi.

b)

Giai đoạn sinh trưởng.

c)

Giống vật nuôi.

d)

Thức ăn đang sử dụng.

10.

Nhu cầu dinh dưỡng nào sau đây của vật nuôi được xem là quan trọng nhất?

a)

Năng lượng.

b)

Protein.

c)

Khoáng.

d)

Vitamin.

11.

Thức ăn có hàm lượng tinh bột, đường, chất béo cao thuộc loại thức ăn nào?

a)

Thức ăn thô xanh.

b)

Thức ăn giàu năng lượng.

c)

Thức ăn giàu protein.

d)

Thức ăn bổ sung khoáng.

12.

Khi phối trộn khẩu phần ăn, thành phần nào không được tính toán nhiều nhất trong khẩu phần?

a)

Nước.

b)

Năng lượng.

c)

Protein thô.

d)

Chất xơ.

13.

Biện pháp phòng bệnh nào sau đây có hiệu quả cao và tiết kiệm chi phí nhất trong chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiêm phòng vaccine.

b)

Vệ sinh chuồng trại.

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh.

d)

Tiêu hủy vật nuôi bệnh.

14.

Điều gì xảy ra khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Tăng năng suất.

b)

Giảm sức đề kháng.

c)

Tăng chi phí sản xuất.

d)

Cả B và C.

15.

Đâu là phương pháp chế biến thức ăn giàu tinh bột phổ biến?

a)

Nghiền nhỏ, nấu chín.

b)

Ủ men, đường hóa.

c)

Kiềm hóa thức ăn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

16.

Mục đích của việc chế biến thức ăn chăn nuôi là gì?

a)

Tăng mùi vị, giúp vật nuôi ăn ngon miệng.

b)

Giảm bớt độc tính, khử trùng.

c)

Giúp vật nuôi dễ tiêu hóa, hấp thụ tốt hơn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

17.

Nhu cầu dinh dưỡng là lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản phẩm trong một ngày đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhu cầu duy trì là lượng dinh dưỡng tối thiểu chỉ để vật nuôi tồn tại trong trạng thái không tăng trọng và không tạo ra sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Để tăng sức đề kháng, phòng bệnh cho vật nuôi có thể giảm thiểu việc sử dụng kháng sinh và hóa dược, tạo ra sản phẩm chăn nuôi sạch, an toàn, cần cung cấp đầy đủ vitamin cho vật nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Mỗi loại vật nuôi có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau tùy thuộc vào giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thức ăn giàu protein (như bột cá, đậu tương) giúp vật nuôi xây dựng cơ bắp và các cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thức ăn giàu gluxit (tinh bột) là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho hoạt động sống và sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Vật nuôi có thể tự tổng hợp tất cả các loại vitamin mà không cần cung cấp từ thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nước không được coi là thành phần dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai