Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Việc ứng dụng kiến thức Vật lí về điện tử đã góp phần quan trọng nhất vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Phát triển các thiết bị điện và truyền tải điện năng

c)

Nghiên cứu sinh học phân tử

d)

Canh tác nông nghiệp truyền thống

2.

Sự phát triển của các phương tiện chẩn đoán hình ảnh như X-quang, MRI trong y học chủ yếu dựa trên thành tựu của lĩnh vực nào?

a)

Hóa học và sinh học

b)

Vật lí và công nghệ kĩ thuật

c)

Toán học thuần túy

d)

Khoa học xã hội

3.

Việc nghiên cứu các định luật cơ học có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của khoa học và kĩ thuật vì lý do nào sau đây?

a)

Giúp con người hiểu rõ cấu tạo của sinh vật

b)

Là cơ sở thiết kế, chế tạo máy móc và phương tiện giao thông

c)

Chỉ dùng để giải các bài toán lí thuyết

d)

Giúp dự đoán thời tiết chính xác

4.

Nhờ ứng dụng kiến thức Vật lí, công nghệ thông tin và truyền thông phát triển mạnh mẽ chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Hiểu biết về lực và chuyển động

b)

Nghiên cứu về chất khí và chất lỏng

c)

Khai thác các hiện tượng quang học và điện tử

d)

Phát minh ra các hợp chất hóa học mới

5.

Ảnh hưởng của Vật lí đối với đời sống hằng ngày được thể hiện rõ nhất qua điều nào sau đây?

a)

Việc giải thích các hiện tượng tự nhiên phức tạp

b)

Sự ra đời của các thiết bị phục vụ sinh hoạt và sản xuất

c)

Sự phát triển của các môn khoa học xã hội

d)

Việc hình thành các quy tắc đạo đức trong xã hội

6.

Nhận định nào sau đây thể hiện đúng vai trò của Vật lí trong sự phát triển khoa học và công nghệ?

a)

Vật lí chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, không có ứng dụng thực tiễn

b)

Vật lí là cơ sở của nhiều ngành khoa học và kĩ thuật hiện đại

c)

Vật lí chỉ cần thiết cho các nhà nghiên cứu chuyên sâu

d)

Vật lí không liên quan đến đời sống con người

7.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

Vật chất và sự vận động, năng lượng

b)

Vũ trụ (các hành tinh, ngôi sao...)

c)

Trái Đất

d)

Các chất và sự biến đổi các chất, phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên

8.

Thành tựu Vật lí nào sau đây không thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ tư?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Điện thoại

c)

Ô tô không người lái

d)

Rôbốt

9.

Các loại mô hình nào sau đây thường được dùng trong trường phổ thông?

a)

Mô hình vật chất

b)

Mô hình lí thuyết

c)

Mô hình toán học

d)

Cả ba mô hình trên

10.

Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?

a)

Quan sát, suy luận, kết luận

b)

Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận

d)

Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận

11.

Vì sao học sinh cần kiểm tra dụng cụ thí nghiệm trước khi tiến hành thực hành Vật lí?

a)

Để tiết kiệm thời gian làm thí nghiệm

b)

Để tránh làm hỏng dụng cụ của phòng thí nghiệm

c)

Để phát hiện các nguy cơ mất an toàn có thể xảy ra

d)

Để đảm bảo kết quả thí nghiệm chính xác tuyệt đối

12.

Quy định không tự ý bật nguồn điện khi chưa có sự cho phép của giáo viên nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Tránh làm sai quy trình thí nghiệm

b)

Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

c)

Giữ trật tự trong phòng thực hành

d)

Tránh ảnh hưởng đến kết quả đo

13.

Trong giờ thực hành, một học sinh dùng tay ướt để cắm phích điện. Hành động này vi phạm quy tắc an toàn vì lý do nào?

a)

Có thể làm hỏng phích cắm

b)

Gây mất thẩm mỹ trong phòng thực hành

c)

Dễ gây điện giật, nguy hiểm đến tính mạng

d)

Làm kết quả thí nghiệm không chính xác

14.

Vì sao không được đùa nghịch, chạy nhảy trong phòng thực hành Vật lí?

a)

Làm ảnh hưởng đến không khí học tập

b)

Dễ làm vỡ hoặc hỏng dụng cụ thí nghiệm

c)

Có thể gây mất an toàn cho bản thân và người khác

d)

Khiến giáo viên khó quản lí lớp học

15.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, việc cần làm để đảm bảo an toàn là gì?

a)

Rời khỏi phòng ngay để tránh đông người

b)

Giữ nguyên dụng cụ để tiết học sau sử dụng

c)

Tắt nguồn, thu dọn và sắp xếp dụng cụ đúng nơi quy định

d)

Ghi lại kết quả thí nghiệm vào vở

16.

Việc tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí thể hiện điều gì ở học sinh?

a)

Khả năng ghi nhớ kiến thức

b)

Ý thức trách nhiệm và kĩ năng học tập an toàn

c)

Năng lực tính toán chính xác

d)

Kĩ năng làm việc độc lập

17.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

18.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

a)

tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận.

b)

hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

c)

tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

chống cháy, nổ.

19.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.

d)

để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

20.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

21.

Gọi A‾\overline{A} là giá trị trung bình, ΔA′\Delta A' là sai số dụng cụ, A‾′\overline{A}' là sai số ngẫu nhiên, ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔA‾A‾⋅100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}\cdot100\%

b)

δA=ΔA′A‾⋅100%\delta A=\dfrac{\Delta A'}{\overline{A}}\cdot 100\%

c)

δA=A‾ΔA⋅100%\delta A=\dfrac{\overline{A}}{\Delta A}\cdot 100\%

d)

δA=A‾′ΔA⋅100%\delta A=\dfrac{\overline{A}'}{\Delta A}\cdot 100\%

22.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

23.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ do bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo.

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

24.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA′\Delta A' có thể

a)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định.

d)

loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

25.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

26.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

27.

Sai số của phép đo được chia thành mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

b)

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.

c)

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

d)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

29.

Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

dụng cụ đo trực tiếp.

c)

phép đo trực tiếp.

d)

giá trị trung bình.

30.

Em hãy chọn đáp án đúng: Đâu là một phép đo gián tiếp?

a)

Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.

b)

Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.

c)

Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.

d)

Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.

31.

Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất . Sai số phép đo bao gồm:

a)

A. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị

b)

B. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

C. Sai số hệ thống và sa số đơn vị. 

d)

        D. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

32.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

d)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

33.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là:

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

34.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

d)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

35.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

b)

Tốc độ tại một thời điểm xác định.

c)

Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.

d)

Cả A và B.

36.

Tốc độ của một vật được xác định bằng:

a)

Độ dịch chuyển chia cho thời gian

b)

Quãng đường đi được chia cho thời gian

c)

Thời gian chia cho quãng đường

d)

Gia tốc nhân với thời gian

37.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng?

a)

Độ dịch chuyển

b)

Vận tốc

c)

Gia tốc

d)

Tốc độ

38.

Vận tốc của một vật cho biết:

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian

c)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian và chiều chuyển động

d)

Thời gian vật chuyển động

39.

Đơn vị đo tốc độ trong hệ đơn vị SI là:

a)

km/h

b)

m/s

c)

m

d)

s

40.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về vận tốc trung bình của người đó là

a)

2 m/s

b)

2,2 m/s

c)

0 m/s

d)

1,538 m/s

41.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình của người đó là

a)

2 m/s

b)

2,2 m/s

c)

0 m/s

d)

1,538 m/s

42.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe là:

a)

34 km/h

b)

35 km/h

c)

30 km/h

d)

40 km/h

43.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

44.

Đâu không phải là đặc điểm của vectơ vận tốc? Vectơ vận tốc có:

a)

Góc nằm trên vật chuyển động.

b)

Hướng là hướng của độ dịch chuyển.

c)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.

d)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của tốc độ.

45.

Một vận động viên chạy cự li 1000 m mất 112,12 s. Tốc độ trung bình của vận động viên đó là

a)

8,92 m/s

b)

8,88 m/s

c)

11,21 m/s

d)

11,78 m/s

46.

Ưu điểm của việc sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để đo tốc độ chuyển động là

a)

đo thời gian chính xác đến phần nghìn giây.

b)

thao tác thực hiện phức tạp.

c)

thời gian bắt đầu đo kém chính xác.

d)

cấu tạo cồng kềnh, phức tạp.

47.

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ưu điểm: Độ chính xác cao đến hàng nghìn giây.

b)

Nhược điểm: Chi phí tốn kém, thiết bị đo cồng kềnh.

c)

Nhược điểm : tốn kém kinh phí.

d)

Ưu điểm: thiết bị đo gọn nhẹ.

48.

khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện có

a)

Kết quả đo chính xác ,giảm thiểu sai số

b)

Kết quả đo chưa chính xác ,sai số nhiều

c)

Đo chưa chính xác ,thiết bị cồng kềnh .

d)

Kết quả đo chính

49.

Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai trò giống như bộ phận nào?

a)

Công tắc bấm thả viên bi.

b)

Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo.

c)

Đồng hồ đo điện số.

d)

Công tắc điều khiển mở.

50.

Trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, sử dụng hai cổng quang điện để đo

a)

thời gian chuyển động của viên bi thép.

b)

tốc độ trung bình của viên bi thép.

c)

đường kính của viên bi thép.

d)

tốc độ tức thời của viên bi thép.

51.

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật là

a)

chi phí rẻ.

b)

thiết bị gọn nhẹ.

c)

dễ lắp đặt và sử dụng.

d)

độ chính xác cao.

52.

Chọn đáp án đúng về đo thời gian chuyển động của vật.

a)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.

b)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ thời gian hiện số.

c)

Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là độ chính xác nhưng nhược điểm là thiết bị cồng kềnh.

d)

Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm là do không chính xác.

53.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian nào?

a)

trong khoảng thời gian từ 0 đến t2t_2 .

b)

trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

c)

trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

d)

không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

54.

Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là

a)

một đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

một đường song song với trục hoành OtOt .

c)

một đường song song với trục tung OdOd .

d)

một đường parabol.

55.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe đứng yên không chuyển động?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2t_2 .

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

56.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

57.

Theo đồ thị ở bên, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian nào?

a)

từ 0 đến t2t_2 .

b)

từ t1t_1 đến t2t_2 .

c)

từ 0 đến t1t_1 và từ t2t_2 đến t3t_3 .

d)

từ 0 đến t3t_3 .

58.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

59.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2t_2 .

c)

Trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

60.

Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng. Vận tốc của xe là

a)

10 km/h

b)

12,5 km/h

c)

7,5 km/h

d)

20 km/h

61.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

62.

Chuyển động biến đổi là chuyển động có

a)

Quãng đường thay đổi theo thời gian.

b)

Vận tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Độ dịch chuyển thay đổi theo thời gian.

d)

Quỹ đạo thay đổi.

63.

Đơn vị đo của gia tốc là

a)

m

b)

s

c)

m/s

d)

m/s2m/s^2

64.

Cho Δv là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian Δt, công thức tính độ lớn gia tốc là

a)

a=ΔvΔta=\dfrac{\Delta v}{\Delta t}

b)

a=ΔtΔva=\dfrac{\Delta t}{\Delta v}

c)

a=Δv Δta=\Delta v\,\Delta t

d)

a=Δv+Δta=\Delta v+\Delta t

65.

Gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức

a)

a=ΔvΔta=\dfrac{\Delta v}{\Delta t}

b)

a=ΔxΔta=\dfrac{\Delta x}{\Delta t}

c)

a=v+v0t−t0a=\dfrac{v+v_0}{t-t_0}

d)

a=v−v0t+t0a=\dfrac{v-v_0}{t+t_0}

66.

Biểu thức nào sau đây đúng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi?

a)

a=v−v0t−t0a=\dfrac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v2−v02t0a=\dfrac{v^{2}-v_0^{2}}{t_0}

c)

a=v2−v02t+t0a=\dfrac{v^{2}-v_0^{2}}{t+t_0}

d)

a=v+v0t+t0a=\dfrac{v+v_0}{t+t_0}

67.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

Chuyển động có quỹ đạo là đường cong.

b)

Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng mà có quãng đường thay đổi theo thời gian.

d)

Chuyển động có quỹ đạo thẳng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.

68.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v2−v02=2adv^{2}-v_0^{2}=2ad

b)

v2+v02=2adv^{2}+v_0^{2}=2ad

c)

v−v0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

69.

Công thức tính vận tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

a)

v=v0+atv=v_0+at

b)

v=atv=\dfrac{a}{t}

c)

v=v0−atv=v_0-at

d)

v=v0+at2v=v_0+at^{2}

70.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

71.

Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0v_0 , gia tốc của chuyển động là aa . Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian tt trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d=v0t+12at2d=v_0t+\dfrac{1}{2}at^{2}

b)

d=v0t+at2d=v_0t+at^{2}

c)

d=v0t+atd=v_0t+at

d)

d=v0t+12atd=v_0t+\dfrac{1}{2}at

72.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

có vận tốc tăng dần.

b)

có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

c)

thẳng, có vận tốc tăng dần.

d)

thẳng, có tốc độ tăng dần đều theo thời gian.

73.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

b)

Vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc và vận tốc giảm đều theo thời gian.

74.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, điều kiện nào dưới đây là đúng?

a)

a>0a>0 ; v>v0v>v_0 .

b)

a<0a<0 ; v<v0v<v_0 .

c)

a>0a>0 ; v<v0v<v_0 .

d)

a<0a<0 ; v>v0v>v_0 .

e)
75.

Công thức nào sau đây không liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v=v0+atv=v_0+at

b)

s=vts=vt

c)

d=v0t+at22d=v_0t+\dfrac{at^{2}}{2}

d)

v2−v02=2adv^{2}-v_0^{2}=2ad

76.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s20\,\text{m/s} sau 5 s5\,\text{s} . Gia tốc chuyển động của vật là

a)

100 m/s2100\,\text{m/s}^{2}

b)

4 m/s24\,\text{m/s}^{2}

c)

2 m/s22\,\text{m/s}^{2}

d)

50 m/s250\,\text{m/s}^{2}

77.

Chọn câu sai? Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc 4 m/s24\,\mathrm{m/s^2} có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.

b)

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

c)

Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s.

d)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s.

78.

Từ phương trình vận tốc: v=2+5t (m/s)v = 2 + 5t\ (\mathrm{m/s}) . Tại thời điểm t=2 st = 2\,\mathrm{s} thì vận tốc của vật là

a)

−5 m/s-5\,\mathrm{m/s}

b)

45 m/s45\,\mathrm{m/s}

c)

12 m/s12\,\mathrm{m/s}

d)

10 m/s10\,\mathrm{m/s}

79.

Một chất điểm chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc v=2+3t (m/s)v = 2 + 3t\ \mathrm{(m/s)} . Chọn đáp án đúng:

a)

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s23\,\mathrm{m/s^2} .

b)

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s3\,\mathrm{m/s} .

c)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s23\,\mathrm{m/s^2} .

d)

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2\,\mathrm{m/s} .

80.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5 m xuống. Lấy g=10 m/s2g = 10\,\mathrm{m/s^2} . Vận tốc của nó trước khi chạm đất là

a)

v=8,899 m/sv = 8{,}899\,\mathrm{m/s}

b)

v=10 m/sv = 10\,\mathrm{m/s}

c)

v=5 m/sv = 5\,\mathrm{m/s}

d)

v=2 m/sv = 2\,\mathrm{m/s}

81.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với g=10 m/s2g = 10\,\mathrm{m/s^2} , thời gian rơi là

a)

t=4,04 st = 4{,}04\,\mathrm{s}

b)

t=8,00 st = 8{,}00\,\mathrm{s}

c)

t=4,00 st = 4{,}00\,\mathrm{s}

d)

t=2,86 st = 2{,}86\,\mathrm{s}

82.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3 s. Nếu lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\,\mathrm{m/s^2} thì độ sâu của giếng là

a)

h=29,4 mh = 29{,}4\,\mathrm{m}

b)

h=88,2 mh = 88{,}2\,\mathrm{m}

c)

h=44,1 mh = 44{,}1\,\mathrm{m}

d)

Một giá trị khác

83.

Thả một hòn đá từ độ cao hh xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5 s0{,}5\,\mathrm{s} . Nếu thả hòn đá từ độ cao HH xuống đất mất 1,5 s1{,}5\,\mathrm{s} thì HH bằng

a)

3h3h

b)

6h6h

c)

9h9h

d)

10h10h

84.

Hai vật có khối lượng m1>m2m_1 > m_2 rơi tự do tại cùng một địa điểm

a)

Vận tốc chạm đất v1>v2v_1 > v_2 .

b)

Vận tốc chạm đất v1<v2v_1 < v_2 .

c)

Vận tốc chạm đất v1=v2v_1 = v_2 .

d)

Không có cơ sở kết luận.

85.

Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao hh xuống đất với thời gian rơi là t=0,5 st = 0{,}5\,\mathrm{s} . Hỏi khi thả viên bi từ độ cao 2h2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

1 s1\,\mathrm{s}

b)

2 s2\,\mathrm{s}

c)

0,707 s0{,}707\,\mathrm{s}

d)

0,750 s0{,}750\,\mathrm{s}

86.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=2ht2g = \dfrac{2h}{t^2} . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

Δgg=Δhh+2 Δtt\dfrac{\Delta g}{g} = \dfrac{\Delta h}{h} + 2\,\dfrac{\Delta t}{t} .

b)

Δgg=Δhh+Δtt\dfrac{\Delta g}{g} = \dfrac{\Delta h}{h} + \dfrac{\Delta t}{t} .

c)

Δgg=Δhh−2 Δtt\dfrac{\Delta g}{g} = \dfrac{\Delta h}{h} - 2\,\dfrac{\Delta t}{t} .

d)

Δgg=Δhh−Δtt\dfrac{\Delta g}{g} = \dfrac{\Delta h}{h} - \dfrac{\Delta t}{t} .

87.

Một học sinh tiến hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10. Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là gˉ=9,7166667 m/s2\bar g = 9{,}7166667\,\mathrm{m/s^2} với sai số tuyệt đối tương ứng là Δg=0,0681212 m/s2\Delta g = 0{,}0681212\,\mathrm{m/s^2} . Kết quả của phép đo được biểu diễn bằng

a)

g=09,72±0,068 (m/s2)g = 09{,}72 \pm 0{,}068\,(\mathrm{m/s^2}) .

b)

g=9,72±0,1 (m/s2)g = 9{,}72 \pm 0{,}1\,(\mathrm{m/s^2}) .

c)

g=9,7±0,068 (m/s2)g = 9{,}7 \pm 0{,}068\,(\mathrm{m/s^2}) .

d)

g=9,72±0,07 (m/s2)g = 9{,}72 \pm 0{,}07\,(\mathrm{m/s^2}) .

88.

Một học sinh tiến hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10. Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là gˉ=9,7166667 m/s2\bar g = 9{,}7166667\,\mathrm{m/s^2} với sai số tuyệt đối tương ứng là Δg=0,0681212 m/s2\Delta g = 0{,}0681212\,\mathrm{m/s^2} . Tính sai số tỉ đối của phép đo?

a)

0,7%0{,}7\%

b)

7%7\%

c)

0,007%0{,}007\%

d)

1,5%1{,}5\%

89.

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng

a)

Nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy.

b)

Hai lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

c)

Hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy.

d)

Một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

90.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép phân tích lực

a)

Phép phân tích lực tuân theo qui tắc hình bình hành.

b)

Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần gây ra tác dụng giống nó.

d)

Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với phép tổng hợp lực.

91.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

92.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

Cùng hướng

b)

Cùng phương

c)

Cùng giá

d)

Cùng độ lớn

93.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều

b)

Cùng giá

c)

Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn

94.

Khi có hai vectơ F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F⃗\vec{F} có thể

a)

Có điểm đặt tại một đỉnh bất kì của hình bình hành

b)

Có phương trùng với đường chéo của hình bình hành

c)

Có độ lớn F=F1+F2F = F_1 + F_2

d)

Cùng chiều với F1⃗\vec{F_1} hoặc F2⃗\vec{F_2}

95.

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

Một lực bằng một lực khác

b)

Một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần gây ra tác dụng giống nó

c)

Nhiều lực bằng một lực duy nhất

d)

Các vectơ lực bằng vectơ gia tốc

96.

Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực?

a)

Hai lực tác dụng phải song song, ngược chiều

b)

Hai lực tác dụng phải trực đối

c)

Hai lực tác dụng phải bằng nhau, ngược chiều

d)

Hai lực tác dụng phải bằng nhau

97.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1F_1 và F2F_2 thì hợp lực FF của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

F=F12+F22F = F_1^2 + F_2^2

b)

∣F1−F2∣≤F≤F1+F2|F_1 - F_2| \le F \le F_1 + F_2

c)

F=F1−F2F = F_1 - F_2

d)

F=F12+F22F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}

98.

Hai lực đồng qui F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} hợp với nhau một góc α\alpha , hợp lực của hai lực này có độ lớn được tính bằng công thức

a)

F=F12+F22F = F_1^2 + F_2^2

b)

F=F1−F2F = F_1 - F_2

c)

F=F12+F22F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}

d)

F=F12+F22+2F1F2cos⁡αF = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha}

99.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7 N

b)

13 N

c)

20 N

d)

22 N

100.

Gọi F1F_1 , F2F_2 là độ lớn của hai lực thành phần, FF là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

FF không bao giờ nhỏ hơn cả F1F_1 và F2F_2

b)

FF không bao giờ bằng F1F_1 hoặc F2F_2

c)

FF luôn lớn hơn cả F1F_1 và F2F_2

d)

Trong mọi trường hợp: ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2|F_1 - F_2| \le F \le F_1 + F_2

101.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α\alpha được xác định bằng công thức

a)

F2=F12+F22+2F1F2cos⁡αF^2 = F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha

b)

F2=F12+F22−2F1F2cos⁡αF^2 = F_1^2 + F_2^2 - 2F_1F_2\cos\alpha

c)

F=F1+F2+2F1F2cos⁡αF = F_1 + F_2 + 2F_1F_2\cos\alpha

d)

F2=F12+F22−2F1F2F^2 = F_1^2 + F_2^2 - 2F_1F_2

102.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12 N, 20 N, 16 N. Nếu bỏ lực 20 N thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn bằng

a)

4 N

b)

20 N

c)

28 N

d)

16 N

103.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25 N

b)

15 N

c)

2,5 N

d)

108 N

104.

Hai lực F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là 3 N và 4 N. Hợp lực của chúng có độ lớn là

a)

7 N

b)

1 N

c)

5 N

d)

12 N

105.

Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực cân bằng khi hợp lực của hai lực có

a)

Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn với lực thứ ba

b)

Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ ba

c)

Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ ba

d)

Hướng bất kì, cùng độ lớn với lực thứ ba

106.

Hai lực F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} có độ lớn F1=F2F_1 = F_2 hợp với nhau một góc α\alpha . Hợp lực FF của chúng có độ lớn

a)

F=F1+F2F = F_1 + F_2

b)

F=F1−F2F = F_1 - F_2

c)

F=2F1cos⁡α2F=2F_1\cos\frac{\alpha}{2}

d)

F=α2F1cos⁡αF = \dfrac{\alpha}{2F_1\cos\alpha}

107.

Có hai lực F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} . Gọi α\alpha là góc hợp bởi F1⃗\vec{F_1} và F2⃗\vec{F_2} và F⃗=F1⃗+F2⃗\vec{F} = \vec{F_1} + \vec{F_2} . Nếu F⃗=F1⃗−F2⃗\vec{F} = \vec{F_1} - \vec{F_2} thì

a)

α=0∘\alpha = 0^\circ

b)

α=90∘\alpha = 90^\circ

c)

α=180∘\alpha = 180^\circ

d)

0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ

108.

Chọn công thức đúng khi nói về độ lớn hợp lực F⃗=F1⃗+F2⃗\vec{F} = \vec{F_1} + \vec{F_2}

a)

Cùng chiều: F=F1+F2F = F_1 + F_2

b)

Ngược chiều: ∣F∣=∣F1−F2∣|F| = |F_1 - F_2|

c)

Vuông góc: F=F12−F22F=\sqrt[]{F_{1^{ }}^2-F_2^2}

109.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

110.

Định luật II Niu-tơn cho biết

a)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

111.

Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng lên vật.

112.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)
  • −a→ = F→m-\overrightarrow{a}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a→ = F→m\overrightarrow{a}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a→ = −F→m\overrightarrow{a}\ =\ \frac{-\overrightarrow{F}}{m}

113.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều khi lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.

b)

Lực tác dụng vào một vật càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng lớn.

c)

Dưới tác dụng của cùng một lực, vật nào có khối lượng càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng nhỏ.

d)

Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực gây ra gia tốc đó.

114.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

b)

Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

115.

Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

116.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật sẽ tăng.

b)

Vận tốc của vật sẽ giảm.

c)

Vận tốc của vật sẽ thay đổi.

d)

Vận tốc của vật không thay đổi.

117.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

c)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

118.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

119.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng 0.

120.

Chọn câu đúng. Theo định luật III Niuton, cặp "lực và phản lực"

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

121.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

122.

Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton

a)

không cùng bản chất.

b)

cùng bản chất.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

123.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng    

b)

luôn xuất hiện đồng thời.

c)

cùng phương

d)

cùng bản chất

124.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực trực đối.

b)

cùng độ lớn.

c)

ngược chiều nhau.

d)

có thể tác dụng vào cùng một vật.

125.

Chọn phát biểu đúng về định luật III Niutơn.

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: FAB=FBAF_{AB}=F_{BA} .

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng trở lại vật A một lực.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau: FAB=FBAF_{AB}=F_{BA} .

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: FAB+FBA=0F_{AB}+F_{BA}=0 .

126.

Nhận định nào sau đây là “sai” khi nói về các đặc điểm của lực và phản lực.

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện thành từng cặp (xuất hiện hoặc mất đi đồng thời).

b)

Lực và phản lực cùng tác dụng theo một đường thẳng, cùng độ lớn nhưng ngược chiều (hai lực như vậy là hai lực trực đối).

c)

Lực và phản lực không cân bằng nhau (vì chúng đặt vào hai vật khác nhau).

d)

Cặp lực và phản lực là hai lực khác loại.

127.

Cặp lực và phản lực không phải là hai lực cân bằng vì

a)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật khác nhau.

b)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật giống nhau.

c)

chúng có độ lớn không bằng nhau.

d)

chúng có cùng hướng và có độ lớn khác nhau.

128.

Chọn phát biểu đúng? Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

129.

Để xách một túi đựng thức ăn, một người tác dụng vào túi một lực bằng 40 N hướng lên trên. Độ lớn của phản lực và hướng của phản lực (theo định luật III) đạt giá trị bằng bao nhiêu và được xác định như thế nào?

a)

40 N, hướng xuống dưới (ngược với chiều người tác dụng).

b)

50 N, hướng lên trên (ngược với chiều người tác dụng).

c)

40 N, hướng lên trên (cùng với chiều người tác dụng).

d)

50 N, hướng xuống dưới (ngược với chiều người tác dụng).

130.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

131.

Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là:

a)

lực người tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào người.

c)

lực người tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mặt đất tác dụng vào người.

132.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng.

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

133.

Có hai chiếc thuyền ở trên một hồ nước yên lặng. Hai người ngồi ở hai thuyền và cầm hai đầu một sợi dây để kéo. Hãy so sánh chuyển động của hai thuyền nếu khối lượng của chúng bằng nhau.

a)

Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn.

b)

Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn.

c)

Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn.

d)

Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn.

134.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kì trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

135.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực? P=mgP = m g

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=mgP = m g .

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

136.

Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá

b)

Bằng trọng lượng của hòn đá

c)

Lớn hơn trọng lượng hòn đá

d)

Bằng 0

137.

Một vật có khối lượng mm đặt ở nơi có gia tốc trọng trường gg . Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=mgP=mg .

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

138.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

139.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do.

b)

Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất.

c)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật.

d)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra biến đổi cho vật.

140.

Chọn câu sai. Ở gần Trái Đất, trọng lực có

a)

phương thẳng đứng.

b)

chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật.

d)

độ lớn 10 m/s210\,\mathrm{m/s^2} trong mọi trường hợp.

141.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn khác nhau về độ lớn.

142.

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai vật có khối lượng lần lượt là m1,m2m_1, m_2 với m1>m2m_1>m_2 . Trọng lượng hai vật lần lượt là P1,P2P_1, P_2 thỏa mãn điều kiện nào?

a)

P1<P2P_1<P_2

b)

P1m1=P2m2\dfrac{P_1}{m_1}=\dfrac{P_2}{m_2}

c)

P1=P2P_1=P_2

d)

P1m1>P2m2\dfrac{P_1}{m_1}>\dfrac{P_2}{m_2}

143.

Hai vật A và B đặt trên mặt đất có khối lượng lần lượt là mA,mBm_A, m_B với mA<mBm_A<m_B . Khi đó

a)

lực do vật A hút Trái Đất nhỏ hơn lực do vật B hút Trái Đất.

b)

Lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A.

c)

Lực do vật A hút Trái Đất lớn hơn lực do vật B hút Trái Đất.

d)

Lực do vật A hút vật B nhỏ hơn lực do vật B hút vật A.

144.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s29{,}8\,\mathrm{m/s^2} còn trên sao Hỏa là 3,7 m/s23{,}7\,\mathrm{m/s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi.

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi.

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

145.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s29{,}8\,\mathrm{m/s^2} còn trên Mặt Trăng là 1,6 m/s21{,}6\,\mathrm{m/s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Mặt Trăng trở lại Trái Đất thì

a)

khối lượng và trọng lượng đều tăng lên.

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng tăng xấp xỉ 6 lần.

d)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm xấp xỉ 6 lần.

146.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N.

b)

20 N.

c)

200 N.

d)

2000 N.

147.

Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Quả táo hút Trái Đất với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N.

b)

4 N.

c)

400 N.

d)

4000 N.

148.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.     

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.