wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng

d)

Tổng sản phẩm quốc dân

2.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không thay đổi. Vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

3.

Các vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề nghiên cứu của kinh tế vi mô

a)

Sự thay đổi của công nghệ

b)

Thu nhập

c)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

d)

Tiêu dùng

4.

Ông Nguyễn Văn Minh có 100 triệu đồng. Có 4 phương án lựa chọn gồm: gửi tiết kiệm với lãi suất 8%/năm; đầu tư vào kinh doanh và sinh lợi nhuận 30 triệu sau một năm; cho bạn vay với lãi suất 10%/năm; cho con gái vay tiền với lãi suất 0%/năm. Cuối cùng ông quyết định cho bạn vay với lãi suất 10%/năm. Chi phí cơ hội của ông Minh trong trường hợp này là

a)

Gửi tiết kiệm với lãi suất 8%/năm

b)

Đầu tư vào kinh doanh và sinh lợi nhuận là 30 triệu sau một năm

c)

Cho bạn vay với lãi suất 10%/năm

d)

Cho con gái vay với lãi suất 0%/năm

5.

Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất là chỗ trong thị trường hàng hóa

a)

Các yếu tố sản xuất được mua bán, còn trong thị trường yếu tố sản xuất hàng hóa được mua bán

b)

Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường yếu tố sản xuất người sản xuất là người mua

c)

Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường yếu tố sản xuất người sản xuất là người bán

d)

Người sản xuất và người tiêu dùng đóng vai trò như nhau

6.

Cho phương trình đường cầu P=120QP = 120 - Q và phương trình đường cung P=10+QP = 10 + Q . Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên làm cho lượng cầu tăng thêm 20 đơn vị tại mỗi mức giá, tính giá cả và sản lượng cân bằng

a)

PE=65; QE=65P_E = 65;\ Q_E = 65

b)

PE=75; QE=55P_E = 75;\ Q_E = 55

c)

PE=75; QE=65P_E = 75;\ Q_E = 65

d)

PE=75; QE=75P_E = 75;\ Q_E = 75

7.

Có số liệu về cung và cầu một loại hàng hóa trên thị trường như sau. Giá (Đôla/chiếc): 20, 40, 60, 80, 100. Lượng cầu (chiếc/ngày): 100, 80, 60, 40, 20. Lượng cung (chiếc/ngày): 10, 30, 50, 70, 90. Viết phương trình đường cung của hàng hóa

a)

P=10+QP = 10 + Q hay Q=P10Q = P - 10

b)

P=10QP = 10 - Q hay Q=P+10Q = -P + 10

c)

P=20+QP = 20 + Q hay Q=P20Q = P - 20

d)

P=1+2QP = 1 + 2Q hay Q=0,5P5Q = 0{,}5P - 5

8.

Có số liệu về cung và cầu một loại hàng hóa trên thị trường như sau. Giá (Đôla/chiếc): 20, 40, 60, 80, 100. Lượng cầu (chiếc/ngày): 100, 80, 60, 40, 20. Lượng cung (chiếc/ngày): 10, 30, 50, 70, 90. Viết phương trình đường cầu của hàng hóa

a)

P=120QP = 120 - Q hay Q=120PQ = 120 - P

b)

P=100QP = 100 - Q hay Q=100PQ = 100 - P

c)

P=110QP = 110 - Q hay Q=110PQ = 110 - P

d)

P=130QP = 130 - Q hay Q=130PQ = 130 - P

9.

Cho hàm cầu P=18,50,5QP = 18{,}5 - 0{,}5Q và hàm cung P=2+0,5QP = 2 + 0{,}5Q . Nếu chính phủ đánh thuế 1 đơn vị trên mỗi sản phẩm bán ra trên thị trường, hãy xác định giá và sản lượng cân bằng mới của thị trường sau khi có thuế

a)

PE=10,75; QE=15,5P_E = 10{,}75;\ Q_E = 15{,}5

b)

PE=10,75; QE=16,5P_E = 10{,}75;\ Q_E = 16{,}5

c)

PE=11,75; QE=15,5P_E = 11{,}75;\ Q_E = 15{,}5

d)

PE=10,75; QE=14,5P_E = 10{,}75;\ Q_E = 14{,}5

10.

Có số liệu về cung cầu máy khâu trên thị trường. Giá ( /chie^ˊc):5,10,15,20,25,30.Lượngca^ˋu(chie^ˊc/ngaˋy):100,90,80,70,60,50.Lượngcung(chie^ˊc/ngaˋy):40,50,60,70,80,90.Tıˊnhlượngthie^ˊuhụtthịtrườngtạimứcgiaˊ/chiếc): 5, 10, 15, 20, 25, 30. Lượng cầu (chiếc/ngày): 100, 90, 80, 70, 60, 50. Lượng cung (chiếc/ngày): 40, 50, 60, 70, 80, 90. Tính lượng thiếu hụt thị trường tại mức giá /chie^ˊc):5,10,15,20,25,30.Lượngca^ˋu(chie^ˊc/ngaˋy):100,90,80,70,60,50.Lượngcung(chie^ˊc/ngaˋy):40,50,60,70,80,90.Tıˊnhlượngthie^ˊuhụtthịtrườngtạimứcgi P = 5$

a)

40

b)

60

c)

20

d)

50

11.

Có số liệu về cung cầu máy khâu trên thị trường. Giá ( /chie^ˊc):5,10,15,20,25,30.Lượngca^ˋu(chie^ˊc/ngaˋy):100,90,80,70,60,50.Lượngcung(chie^ˊc/ngaˋy):40,50,60,70,80,90.Tıˊnhlượngdưthathtrườngtimcgiaˊ/chiếc): 5, 10, 15, 20, 25, 30. Lượng cầu (chiếc/ngày): 100, 90, 80, 70, 60, 50. Lượng cung (chiếc/ngày): 40, 50, 60, 70, 80, 90. Tính lượng dư thừa thị trường tại mức giá P = 25$

a)

60

b)

40

c)

20

d)

50

12.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau: Ps=10+QsP_s = 10 + Q_sPd=100QdP_d = 100 - Q_d . Nếu nhà nước đánh thuế 1010 /sản phẩm, xác định phần thuế mà người sản xuất phải chịu trên một đơn vị sản phẩm

a)

4/sản phẩm

b)

5/sản phẩm

c)

6/sản phẩm

d)

7/sản phẩm

13.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau: Ps=10+QsP_s = 10 + Q_sPd=100QdP_d = 100 - Q_d . Nếu nhà nước đánh thuế 1010 /sản phẩm, xác định điểm cân bằng mới

a)

PE=60; QE=40P_E = 60;\ Q_E = 40

b)

PE=65; QE=40P_E = 65;\ Q_E = 40

c)

PE=60; QE=45P_E = 60;\ Q_E = 45

d)

PE=65; QE=35P_E = 65;\ Q_E = 35

14.

Theo hình vẽ đường cung và đường cầu: trục pp (giá) dựng đứng, trục qq (sản lượng) nằm ngang; các mức giá 2, 4, 6, 8, 10 được đánh dấu; các vạch đứt đoạn chỉ các mức sản lượng 100, 200, 300, 400, 500, 600. Khi giá bằng 10, tổng doanh thu bằng bao nhiêu

a)

1200

b)

1000

c)

800

d)

2400

15.

Theo hình vẽ (trục p–q; đường cung s dốc lên, đường cầu d dốc xuống; các mức giá đánh dấu 2, 4, 6, 8, 10 và các lượng đánh dấu 100, 200, 300, 400, 500, 600). Khi giá là 44 thì tổng doanh thu là bao nhiêu?

a)

10001000

b)

12001200

c)

15001500

d)

800800

16.

Theo hình vẽ (trục p–q; đường cung s dốc lên, đường cầu d dốc xuống; các mức giá đánh dấu 2, 4, 6, 8, 10 và các lượng đánh dấu 100, 200, 300, 400, 500, 600). Tổng doanh thu tại điểm cân bằng là bao nhiêu?

a)

20002000

b)

18001800

c)

400400

d)

800800

17.

Cho biểu cung cầu về sản phẩm X như sau: Giá (nghìn đồng/đơn vị): 10, 9, 8, 7. Lượng cung (nghìn đơn vị): 17, 15, 13, 11. Lượng cầu (nghìn đơn vị): 17, 18, 19, 20. Khi giá bị áp đặt là 99 nghìn đồng thì doanh thu là bao nhiêu?

a)

TR = 140140 triệu đồng

b)

TR = 135135 triệu đồng

c)

TR = 154154 triệu đồng

d)

TR = 172172 triệu đồng

18.

Cho đường cung P=0,5Q+1,5P = 0{,}5Q + 1{,}5 và đường cầu P=27QP = 27 - Q . Khi giá bị áp đặt là 11,511{,}5 nghìn đồng/đơn vị, doanh thu là bao nhiêu?

a)

TR = 170170 triệu đồng

b)

TR = 162162 triệu đồng

c)

TR = 140140 triệu đồng

d)

TR = 178,25178{,}25 triệu đồng

19.

Có hàm cung P=0,5Qs+23,5P = 0{,}5Q_s + 23{,}5 và hàm cầu P=Qd+40P = -Q_d + 40 . Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho lượng cầu thay đổi 11 đơn vị ở mỗi mức giá (hàng hóa thông thường). Tính giá và lượng cân bằng mới.

a)

Qe=35/3Q_e = 35/3 , Pe=88/3P_e = 88/3

b)

Qe=35/3Q_e = 35/3 , Pe=88/5P_e = 88/5

c)

Qe=35/3Q_e = 35/3 , Pe=88/7P_e = 88/7

d)

Qe=35/3Q_e = 35/3 , Pe=88/9P_e = 88/9

20.

Cho hàm cung, cầu trên thị trường hàng hoá X như sau: (D): P=1002QP = 100 - 2Q ; (S): P=40+4QP = 40 + 4Q . Trong đó P: $$/kg, Q: 100kg. Do giá hàng hoá Y (là hàng hoá bổ sung với hàng hoá X) tăng lên, làm cho lượng cầu về hàng hoá X tăng lên 500 kg ở mỗi mức giá. Khi đó phương trình đường cầu mới sẽ là:

a)

P=1102QP = 110 - 2Q

b)

P=1002QP = 100 - 2Q

c)

P=110QP = 110 - Q

d)

P=1202QP = 120 - 2Q

21.

Cho phương trình đường cung P=2/3QP = 2/3Q và phương trình đường cầu P=16QP = 16 - Q . Nếu chính phủ đánh thuế 11 nd/kg sản phẩm A, cầu không thay đổi thì giá và lượng cân bằng thị trường mới là bao nhiêu?

a)

Pe=9P_e = 9 , Qe=7Q_e = 7

b)

Pe=7P_e = 7 , Qe=9Q_e = 9

c)

Pe=8P_e = 8 , Qe=9Q_e = 9

d)

Pe=7P_e = 7 , Qe=10Q_e = 10

22.

Hệ số co giãn cầu theo giá của sản phẩm X tại mức giá P=10P = 10Ep=2E_p = -2 . Vậy nếu giá của sản phẩm X giảm thì số lượng sản phẩm X bán được sẽ … và tổng doanh thu sẽ …

a)

Tăng, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Giảm, giảm

d)

Giảm, tăng

23.

Hàm cầu sản phẩm A là P=500,5QP = 50 - 0{,}5Q ; tại mức giá P=15P = 15 thì cầu có tính chất co giãn:

a)

Hoàn toàn không co giãn

b)

Co giãn ít

c)

Co giãn nhiều

d)

Co giãn đơn vị

24.

Hàm cầu sản phẩm A là P=402QP = 40 - 2Q ; tại mức giá P=20P = 20 thì cầu có tính chất co giãn:

a)

Hoàn toàn không co giãn

b)

Co giãn ít

c)

Co giãn nhiều

d)

Co giãn đơn vị

25.

Giả sử rằng hệ số co giãn của cầu theo giá là 1/31/3 . Nếu giá tăng 30%30\% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 10%10\%

b)

Lượng cầu giảm 10%10\%

c)

Lượng cầu tăng 90%90\%

d)

Lượng cầu giảm 90%90\%

26.

Co giãn của cầu về sản phẩm A theo giá là 1,31{,}3 ; và đường cung dốc lên. Nếu thuế 11 /đơnv/đơn vị sản phẩm bán ra đánh vào người sản xuất sản phẩm A thì giá cân bằng sẽ:

a)

Không thay đổi vì thuế đánh vào người sản xuất chứ không phải vào người tiêu dùng

b)

Tăng thêm 11

c)

Tăng thêm ít hơn 11

d)

Giảm xuống ít hơn 11

27.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá A lần lượt như sau: Qd=4P+28Q_d = -4P + 28 , Qs=6P4Q_s = 6P - 4 . Tại mức giá cân bằng thị trường hệ số co giãn của cầu theo giá là:

a)

16/1916/19

b)

19/1619/16

c)

19/16-19/16

d)

16/19-16/19

28.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá A lần lượt như sau: Qd=0,4P+28Q_d = -0{,}4P + 28 , Qs=0,6P6Q_s = 0{,}6P - 6 . Tại mức giá cân bằng thị trường hệ số co giãn của cầu theo giá là:

a)

17/1817/18

b)

0,80{,}8

c)

18/17-18/17

d)

17/18-17/18

29.

Hàm cầu về sản phẩm Y trên thị trường là Q=802PQ = 80 - 2P . Các doanh nghiệp đang bán sản phẩm Y trên thị trường tại mức giá P=10P = 10 , nếu muốn tăng tổng doanh thu thì nên:

a)

Tăng giá bán

b)

Giảm giá bán

c)

Giữ nguyên giá bán

d)

Giảm lượng bán

30.

Hàm cầu về sản phẩm Y trên thị trường là Q=802PQ = 80 - 2P . Hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm Y tại các mức giá P=30,20,10P = 30, 20, 10 lần lượt là:

a)

1/3;1;3-1/3; -1; -3

b)

3;3/2;1/3-3; -3/2; -1/3

c)

3;1;1/3-3; -1; -1/3

d)

3;2/3;2/3-3; -2/3; -2/3

31.

Một loại hàng hoá có hàm cầu và hàm cung lần lượt như sau: P=1200,5QP = 120 - 0{,}5QP=20+0,5QP = 20 + 0{,}5Q . Tại điểm cân bằng thị trường, hệ số co giãn của cầu theo giá là:

a)

7/20-7/20

b)

20/7-20/7

c)

7/5-7/5

d)

5/7-5/7

32.

Một loại hàng hoá có hàm cầu và hàm cung lần lượt như sau: P=120QP = 120 - QP=40+QP = 40 + Q . Tại điểm cân bằng thị trường, hệ số co giãn của cầu theo giá là:

a)

0,5-0{,}5

b)

2-2

c)

22

d)

22

33.

Giả sử giá giảm từ 55 USD xuống 44 USD, dẫn đến lượng cầu tăng từ 1010 lên 1212 đơn vị. Trong khoảng này của đường cầu, hệ số co giãn của cầu theo giá là:

a)

1-1

b)

9/11-9/11

c)

11/9-11/9

d)

2-2

34.

Nếu giá là 1010 USD – lượng mua sẽ là 600600 ; giá 1515 USD – lượng mua sẽ là 400400 , khi đó co giãn của cầu theo giá bằng:

a)

1,01{,}0

b)

0,70{,}7

c)

2,52{,}5

d)

6,06{,}0

35.

Cho phương trình đường cung: P=2/3QP = 2/3Q , phương trình đường cầu P=16QP = 16 - Q . Hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng thị trường là:

a)

1,1-1{,}1

b)

0,68-0{,}68

c)

1,3-1{,}3

d)

0,6-0{,}6

36.

Hàm cầu sản phẩm A được cho bởi phương trình sau P=100QP = 100 - Q . Độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng P=40P = 40 đến P=80P = 80

a)

1,5-1{,}5

b)

2,5-2{,}5

c)

3,5-3{,}5

d)

0,5-0{,}5

37.

Một người tiêu thụ có thu nhập I=100I = 100 đồng mua hết 2 hàng hoá X và Y. Giá của X: PX=10P_X = 10 đ/sp, giá của Y: PY=10P_Y = 10 đ/sp. Phối hợp tối ưu lúc đầu là X=3X = 3Y=7Y = 7 . Khi giá của Y giảm còn 55 đ/sp phối hợp tối ưu sẽ là X=2,5X = 2{,}5 , Y=15Y = 15 . Giả sử giá của Y và thu nhập của người tiêu thụ cùng giảm sao cho người ấy vẫn mua được X và Y nằm trên đường cong bàng quan ban đầu, lúc đó phối hợp sẽ là X=1,5X = 1{,}5 , Y=9Y = 9 . Tác động thay thế và tác động thu nhập đối với Y sẽ là:

a)

Tăng 22 ; tăng 66

b)

Tăng 88 ; tăng 66

c)

Tăng 66 ; tăng 22

d)

Không có câu nào đúng

38.

Hàm số cung và cầu trên thị trường của một loại hàng hoá: (S) P=Q+5P = Q + 5 ; (D) P=(1/2)Q+20P = - (1/2)Q + 20 . Thặng dư tiêu dùng trên thị trường:

a)

2525

b)

5050

c)

7575

d)

150150

39.

Khi Anh Minh tối đa hoá thoả mãn, anh ta thấy rằng: MRSMRS của X cho Y lớn hơn PX/PYP_X/P_Y . X/P Y có thể là:

a)

Sở thích của Minh không hoàn chỉnh

b)

Sở thích của Minh không nhất quán

c)

Minh không mua hàng X

d)

Minh không mua hàng Y

40.

Thu nhập hàng tháng của một người tiêu thụ I = 240240 , chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y. Giá X: PX=30P_X = 30 đ/sp, giá Y: PY=10P_Y = 10 đ/sp. Sở thích của người tiêu thụ đối với 2 sản phẩm X và Y như sau: Số lượng: 1 2 3 4 5 6 7 MUXMU_X : 30 28 26 24 22 20 18 MUYMU_Y : 10 8 6 4 3 2 1 Phối hợp tối ưu sẽ là:

a)

X=6; Y=7

b)

X=7; Y=3

c)

X=1; Y=1

d)

X=4; Y=2

41.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập để mua hai hàng hóa X và Y, nếu giá của X và Y đều tăng lên gấp đôi đồng thời thu nhập của họ cũng tăng lên gấp đôi thì đường ngân sách của người tiêu dùng này sẽ:

a)

Quay quanh điểm cắt với trục tung sang trái.

b)

Quay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

Dịch chuyển song song sang phải.

d)

Không thay đổi.

42.

Nếu MUX/PX>MUY/PYMU_X/P_X > MU_Y/P_Y thì:

a)

Giảm chi tiêu một đồng cho hàng hóa X và chuyển sang chi tiêu cho hàng hóa Y sẽ làm tăng tổng lợi ích.

b)

Hàng hoá X đắt hơn hàng hoá Y.

c)

Giảm chi tiêu một đồng cho hàng hoá Y và chuyển sang chi tiêu cho hàng hoá X sẽ làm tăng tổng lợi ích.

d)

Hàng hoá Y đắt hơn hàng hoá X.

43.

Theo hình vẽ (trục tung: Hàng hoá 2; trục hoành: Hàng hoá 1) có đường ngân sách ban đầu và đường ngân sách mới quay xuống, điểm A và B nằm trên đường cũ, điểm C trên đường mới. Sự thay đổi của đường ngân sách đến BC thể hiện:

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá của hàng hóa 2 tăng

c)

Giá của hàng hóa 1 tăng

d)

Giá của hàng hóa 2 giảm

44.

Một người dành thu nhập 210210 nd để mua hai hàng hoá X và Y với PX=30P_X = 30 nd, PY=10P_Y = 10 nd. Với số liệu về lợi ích biên cho trong bảng dưới đây: Số lượng: 1 2 3 4 5 6 7 MUXMU_X : 20 18 16 14 12 10 8 MUYMU_Y : 9 8 7 6 5 4 2 Số lượng hàng hoá X và Y mà người tiêu dùng sẽ mua để tối đa hoá lợi ích là X=5X^* = 5 , Y=6Y^* = 6 . Lợi ích tối đa mà người tiêu dùng thu được là bao nhiêu?

a)

TUMax=16

b)

TUMax=125

c)

TUMax=119

d)

TUMax=25

45.

Cho hàm cung và hàm cầu của một hàng hoá A lần lượt như sau: QD=0,4P+28QD = -0{,}4P + 28 , QS=0,6P6QS = 0{,}6P - 6 . Thặng dư tiêu dùng tại mức giá cân bằng thị trường là:

a)

259,5

b)

259,2

c)

295

d)

295,2

46.

Thu nhập của một người tiêu thụ I=50I = 50 đồng chi tiêu hết cho 2 sản phẩm A và B với PA=2P_A = 2 đ/sp, PB=5P_B = 5 đ/sp. Những phối hợp khác nhau giữa A và B cùng tạo ra mức độ thỏa mãn như sau: MUA=QA/5MU_A = Q_A/5 ; MUB=5QBMU_B = 5Q_B . Tìm phương án tiêu dùng tối ưu:

a)

A=5; B=12

b)

A=10; B=7

c)

A=15; B=4

d)

A=20; B=2

47.

Giả sử bia là hàng thông thường và giá bia tăng khi đó (hiệu ứng) tác động thay thế sẽ làm người ta mua bia .......... và tác động thu nhập sẽ làm người ta mua bia ..........

a)

Nhiều hơn, nhiều hơn

b)

Nhiều hơn, ít hơn

c)

Ít hơn, nhiều hơn

d)

Các đáp án còn lại đều không đúng

48.

Giả sử Thịt Bò là hàng thông thường và giá Thịt bò tăng khi đó (hiệu ứng) tác động thay thế sẽ làm người ta mua Thịt bò .......... và tác động thu nhập sẽ làm người ta mua Thịt bò ..........

a)

Nhiều hơn, nhiều hơn

b)

Nhiều hơn, ít hơn

c)

Ít hơn, ít hơn

d)

Ít hơn, nhiều hơn

49.

Hàm tổng lợi ích của một người tiêu thụ đối với 2 sản phẩm X và Y như sau: TU=4X0,5Y0,5TU = 4X^{0,5} \cdot Y^{0,5} . Hữu dụng biên của X và Y

a)

MUX=2Y0,5/X0,5MU_X = 2\,Y^{0,5}/X^{0,5} ; MUY=2X0,5/Y0,5MU_Y = 2\,X^{0,5}/Y^{0,5}

b)

MUX=2X0,5/Y0,5MU_X = 2\,X^{0,5}/Y^{0,5} ; MUY=2Y0,5/X0,5MU_Y = 2\,Y^{0,5}/X^{0,5}

c)

MUX=4Y0,5/X0,5MU_X = 4\,Y^{0,5}/X^{0,5} ; MUY=4X0,5/Y0,5MU_Y = 4\,X^{0,5}/Y^{0,5}

d)

Các đáp án còn lại đều không đúng

50.

Hàm số cung và cầu trên thị trường của một loại hàng hóa: (S) P=Q+5P = Q + 5 ; (D) P=12Q+20P = -\tfrac{1}{2}Q + 20 . Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:

a)

25

b)

50

c)

75

d)

150

51.

Nếu lợi ích cận biên của hàng X là 1/QX1/Q_X , lợi ích cận biên của hàng Y là 1/QY1/Q_Y , giá của X là 55 và giá của Y là 4040 , thu nhập của người tiêu dùng là 12001200 . Người tiêu dùng sẽ mua bao nhiêu đơn vị X để tối đa hóa thỏa mãn?

a)

0

b)

12

c)

24

d)

Các đáp án còn lại đều không đúng

52.

Lúc đầu người tiêu thụ tối đa hóa độ thỏa dụng tại A. Khi giá thay đổi người tiêu dùng tối đa hóa độ thỏa dụng tại B. Như vậy tác động (hiệu ứng) thay thế của sự thay đổi giá cả trên số lượng hàng Y.

a)

I này gọi từ C3–C1

b)

Thay đổi từ C3–C2

c)

Thay đổi C1–C3

d)

Các đáp án còn lại đều không đúng

53.

Đường cong A trong đồ thị được gọi là:

a)

Đường cầu

b)

Đường giá cả - tiêu thụ

c)

Đường thu nhập - Tiêu thụ

d)

Đường Engel

54.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty của một công ty là: TC=190+53QTC = 190 + 53Q (đơn vị tính của QQ10,00010{,}000 ). Nếu sản xuất 100,000100{,}000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình là:

a)

72

b)

53

c)

70

d)

80

55.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty là: TC=190+53QTC = 190 + 53Q (đơn vị tính của QQ10,00010{,}000 ). Nếu sản xuất 100,000100{,}000 đơn vị sản phẩm, chi phí cố định là:

a)

190

b)

19

56.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty là: TC = 190 + 53Q (đơn vị tính của Q là 10.000). Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

19

b)

72

c)

53

d)

50

57.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty là: TC = Q2Q^2 + 5Q5Q + 150. Nếu sản xuất 10 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình là bao nhiêu?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

58.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B, C lần lượt là: 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là bao nhiêu?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

10 triệu

59.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B, C lần lượt là: 60 triệu, 45 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là bao nhiêu?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

10 triệu

60.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = 2K(L − 2). Với tổng chi phí của hãng là TC = 15.000, giá tư bản là 600 và giá lao động là 300 thì phương án sản xuất tối ưu của hãng xác định tại giá trị K và L nào?

a)

K = 15; L = 20

b)

K = 12; L = 26

c)

K = 15; L = 18

d)

K = 12; L = 20

61.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = 2K(L − 2). Với tổng chi phí của hãng là TC = 15.000, giá tư bản là 600 và giá lao động là 300 thì sản lượng tối đa đạt được là bao nhiêu?

a)

576

b)

600

c)

560

d)

672

62.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = 2K(L − 2), giá tư bản là 600 và giá lao động là 300. Nếu doanh nghiệp muốn sản xuất 900 đơn vị sản phẩm thì phương án tối ưu xác định tại giá trị K và L nào?

a)

K = 15; L = 2

b)

K = 15; L = 12

c)

K = 15; L = 22

d)

K = 15; L = 32

63.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = 2K(L − 2), giá tư bản là 600 và giá lao động là 300. Nếu doanh nghiệp muốn sản xuất 900 đơn vị sản phẩm thì tổng chi phí tối thiểu của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

19.800

b)

20.000

c)

18.600

d)

17.800

64.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = KL − 2K, giá thuê tư bản là 10 /đơnvịvaˋgiaˊthue^laođộnglaˋ5/đơn vị và giá thuê lao động là 5/đơnvvaˋgithue^laođộnglaˋ5 /đơn vị. Với tổng chi phí TC = 110 thì phương án sản xuất tối ưu của hãng xác định tại giá trị K và L nào?

a)

K = 15; L = 12

b)

K = 10; L = 12

c)

K = 5; L = 12

d)

K = 1; L = 12

65.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = KL − 2K, giá thuê tư bản là 10 /đơnvịvaˋgiaˊthue^laođộnglaˋ5/đơn vị và giá thuê lao động là 5/đơnvvaˋgithue^laođộnglaˋ5 /đơn vị. Với tổng chi phí TC = 110 thì sản lượng tối đa đạt được là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

66.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = KL − 2K, giá thuê tư bản là 10 /đơnvịvaˋgiaˊthue^laođộnglaˋ5/đơn vị và giá thuê lao động là 5/đơnvvaˋgithue^laođộnglaˋ5 /đơn vị. Nếu muốn sản xuất 200 sản phẩm thì kết hợp các yếu tố đầu vào để tối thiểu hoá chi phí là giá trị K và L nào?

a)

K = 10; L = 52

b)

K = 10; L = 42

c)

K = 10; L = 32

d)

K = 10; L = 22

67.

Hàm sản xuất đối với sản phẩm A là Q = KL − 2K, giá thuê tư bản là 10 /đơnvịvaˋgiaˊlaođộnglaˋ5/đơn vị và giá lao động là 5/đơnvvaˋgiaˊlaođộnglaˋ5 /đơn vị. Chi phí tối thiểu của hãng để sản xuất 200 sản phẩm là bao nhiêu?

a)

210

b)

230

c)

250

d)

270

68.

Một hãng đứng trước đường cầu P = 50 − 2Q. Chi phí cận biên của hãng là: MC = Q + 5. Doanh thu của hãng khi theo đuổi mục tiêu tối đa lợi nhuận là bao nhiêu?

a)

150

b)

288

c)

315

d)

320

69.

Một hãng đứng trước đường cầu P = 50 − 2Q. Chi phí cận biên của hãng là: MC = Q + 5. Doanh thu của hãng khi theo đuổi mục tiêu tối đa hoá doanh thu là bao nhiêu?

a)

115

b)

312,5

c)

255,5

d)

320

70.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty là: TC = 3Q + 80 (đơn vị tính của Q là 10.000). Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

71.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân, thì hãng sẽ ở trạng thái nào?

a)

Nên đóng cửa

b)

Đang hòa vốn

c)

Vẫn thu được lợi nhuận kinh tế dương

d)

Đang bị thua lỗ

72.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung ngắn hạn là Q = 0,5(P − 1) với Q > 0. Hãng có chi phí cố định là 100. Nếu giá bán trên thị trường là 39 thì hãng sẽ đạt được lợi nhuận tối đa là bao nhiêu?

a)

261

b)

260

c)

251

d)

250

73.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC = Q + 1. Khi giá bán trên thị trường là 39 hãng đạt được lợi nhuận tối đa là 217. Chi phí cố định của hãng là bao nhiêu?

a)

150

b)

120

c)

144

d)

100

74.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC = Q + 1. Khi giá bán trên thị trường là 39 hãng đạt được lợi nhuận tối đa là 217. Hàm tổng chi phí của hãng là gì?

a)

TC = Q2Q^2 + Q + 120

b)

TC = Q2Q^2 + Q + 140

c)

TC = Q2Q^2 + Q + 144

d)

TC = Q2Q^2 + Q + 100

75.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2Q + 3. Khi giá bán trên thị trường là 43thıˋha~ngthuđượclinhunlaˋ43 thì hãng thu được lợi nhuận là 160. Chi phí cố định của hãng là bao nhiêu?

a)

FC = 100

b)

FC = 40

c)

FC = 50

d)

FC = 20

76.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2Q + 3. Khi giá bán trên thị trường là 43thıˋha~ngthuđượclinhunlaˋ43 thì hãng thu được lợi nhuận là 160. Khi giá bán trên thị trường là $20 hãng sẽ ở trạng thái nào?

a)

Bị thua lỗ và nên đóng cửa sản xuất

b)

Đạt được lợi nhuận dương

c)

Hòa vốn

77.

Một doanh nghiệp độc quyền bán có hàm doanh thu biên MR=1202QMR = 120 - 2Q và hàm tổng chi phí TC=2Q+30TC = 2Q + 30 . Mức sản lượng tối đa hoá doanh thu của doanh nghiệp là

a)

Q=20Q = 20

b)

Q=50Q = 50

c)

Q=60Q = 60

d)

Q=70Q = 70

78.

Một doanh nghiệp độc quyền bán có hàm doanh thu biên MR=1202QMR = 120 - 2Q và hàm tổng chi phí TC=2Q2+30TC = 2Q^2 + 30 . Mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

Q=20Q = 20

b)

Q=50Q = 50

c)

Q=60Q = 60

d)

Q=70Q = 70

79.

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm chi phí trung bình AC=Q+10,000QAC = Q + \dfrac{10{,}000}{Q} và hàm doanh thu biên MR=30QMR = 30 - Q . Mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

Q=20Q = 20

b)

Q=10Q = 10

c)

Q=35Q = 35

d)

Q=50Q = 50

80.

Một doanh nghiệp độc quyền thuần tuý đối diện đường cầu thị trường Q=1200P2Q = 1200 - \dfrac{P}{2} và có hàm chi phí bình quân AC=Q+20,000QAC = Q + \dfrac{20{,}000}{Q} . Mức giá tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

P=800P = 800

b)

P=600P = 600

c)

P=1600P = 1600

d)

P=1000P = 1000

81.

Một doanh nghiệp độc quyền thuần tuý đối diện đường cầu thị trường Q=1200P2Q = 1200 - \dfrac{P}{2} và có hàm chi phí bình quân AC=Q+20,000QAC = Q + \dfrac{20{,}000}{Q} . Mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

Q=800Q = 800

b)

Q=600Q = 600

c)

Q=400Q = 400

d)

Q=1000Q = 1000

82.

Một doanh nghiệp độc quyền thuần tuý đối diện đường cầu thị trường Q=1200P2Q = 1200 - \dfrac{P}{2} và có hàm chi phí bình quân AC=Q+20,000QAC = Q + \dfrac{20{,}000}{Q} . Mức giá và sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

P=800P = 800Q=600Q = 600

b)

P=600P = 600Q=800Q = 800

c)

P=1000P = 1000Q=400Q = 400

d)

P=1600P = 1600Q=400Q = 400

83.

Một doanh nghiệp độc quyền thuần tuý có hàm chi phí bình quân ATC=6ATC = 6 đứng trước hàm cầu thị trường Q=11PQ = 11 - P . Lợi nhuận tối đa doanh nghiệp thu được là

a)

9,259{,}25

b)

6,256{,}25

c)

12,2512{,}25

d)

3,253{,}25

84.

Hàm cầu sản phẩm của một thị trường độc quyền thuần tuý có dạng Q=100025PQ = 1000 - 25P . Hàm chi phí biến đổi trung bình AVC=10+0,01QAVC = 10 + 0{,}01Q , chi phí cố định FC=1500FC = 1500 . Mức giá và sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của hãng là

a)

P=28P = 28Q=300Q = 300

b)

P=24P = 24Q=400Q = 400

c)

P=30P = 30Q=250Q = 250

d)

P=18P = 18Q=500Q = 500

85.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung ngắn hạn Q=0,5(P1)Q = 0{,}5(P - 1) với Q>0Q > 0 . Hãng có chi phí cố định là 100100 . Phương trình biểu diễn tổng chi phí bình quân là

a)

ATC=2Q+1+100QATC = 2Q + 1 + \dfrac{100}{Q}

b)

ATC=Q+1+100QATC = Q + 1 + \dfrac{100}{Q}

c)

ATC=Q+1+100ATC = Q + 1 + 100

d)

ATC=2Q+1+100ATC = 2Q + 1 + 100

86.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cung ngắn hạn Q=0,5(P1)Q = 0{,}5(P - 1) với Q>0Q > 0 . Hãng có chi phí cố định là 100100 . Mức giá và sản lượng hoà vốn của hãng là

a)

Phv=20P_{hv} = 20 ; Qhv=10Q_{hv} = 10

b)

Phv=21P_{hv} = 21 ; Qhv=10Q_{hv} = 10

c)

Phv=10P_{hv} = 10 ; Qhv=21Q_{hv} = 21

d)

Phv=20P_{hv} = 20 ; Qhv=10Q_{hv} = 10

87.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC=Q+1AVC = Q + 1 . Đường cung sản phẩm trong ngắn hạn của hãng là

a)

P=Q+1P = Q + 1

b)

P=2Q+1P = 2Q + 1

c)

P=Q2P = Q - 2

d)

P=2Q1P = 2Q - 1

88.

Hành động nào sau đây về bản chất không phải là hàng hoá công cộng thuần tuý

a)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

b)

Quốc phòng

c)

Kiểm soát lũ lụt

d)

Sự bảo vệ của cảnh sát

89.

Việc tư nhân cung cấp hàng hoá công cộng

a)

Thất bại vì doanh nghiệp tư nhân có chi phí cao hơn doanh nghiệp nhà nước

b)

Không xảy ra do tính cạnh tranh

c)

Thành công vì việc cung cấp của nhà nước thường ít tốn kém hơn

d)

Thất bại vì người ta bất lực trong việc thu tiền từ người tiêu dùng

90.

Để khắc phục thất bại thị trường trong trường hợp hàng hoá công cộng Chính phủ cần

a)

Tự đứng ra sản xuất hàng hoá công cộng

b)

Cấm cá nhân sử dụng hàng hoá công cộng

c)

Cấm các tổ chức sử dụng hàng hoá công cộng

d)

Đánh thuế việc sử dụng hàng hoá công cộng

91.

Để phân phối thu nhập cho công bằng hơn Chính phủ sử dụng

a)

Thuế thu nhập

b)

Tịch thu tài sản của người giàu

c)

Phân phối lại tiền công cho công bằng hơn

d)

Quyết định lại quyền thừa kế

92.

Nếu các hãng trong một ngành gây ô nhiễm môi trường bị buộc phải áp dụng hệ thống xử lý ô nhiễm để không gây thiệt hại môi trường, kết quả sẽ là

a)

Làm giảm giá sản phẩm và tăng lượng cân bằng

b)

Làm giảm giá sản phẩm của hãng

c)

Làm tăng giá sản phẩm và tăng lượng cân bằng

d)

Làm tăng giá sản phẩm và giảm lượng cân bằng

93.

Thất bại thị trường trong trường hợp hàng hoá công cộng là một ngoại ứng tích cực vì

a)

Chi phí xã hội cao hơn chi phí cá nhân

b)

Lợi ích công cộng cao hơn lợi ích của cá nhân trả cho hàng hoá công cộng đó

c)

Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tối ưu

d)

Lợi ích công cộng thấp hơn lợi ích của cá nhân trả cho hàng hoá công cộng đó

94.

Tổn thất vô ích trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực có thể được khắc phục nếu

a)

Chính phủ trợ cấp cho hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực

b)

Trợ cấp cho những người phải chịu ngoại ứng tiêu cực

c)

Đánh thuế vào những hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực đúng bằng chi phí ngoại ứng cân biên tại mức sản lượng tối ưu

d)

Miễn thuế cho hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực

95.

Phát biểu nào dưới đây không phải là cơ sở để Chính phủ can thiệp vào thị trường

a)

Hàng hoá có tính không loại trừ nhưng tranh giành

b)

Hàng hoá có không loại trừ và không tranh giành

c)

Hàng hoá có tính tranh giành và loại trừ

d)

Hàng hoá có ngoại ứng tiêu cực

96.

Hàng hoá công cộng có xu hướng không được bán trên thị trường vì

a)

Chính hành động bán chúng theo kiểu này sẽ tự động làm mất lợi ích có được từ chúng và sự khác biệt của chúng

b)

Chúng quá đắt nên chỉ những người mua giàu nhất mới có thể mua nếu bán theo kiểu này

c)

Nếu cung cho một người mua thì chúng trở thành có sẵn cho người khác không mua

d)

Người này có nhiều hơn thì người khác sẽ phải có ít hơn

97.

Ô nhiễm môi trường được nhận định là

a)

Nghiêm trọng hơn ở nước nghèo so với nước giàu

b)

Nghiêm trọng hơn so với 10 năm trước

c)

Hầu như bị loại bỏ bởi các nhà sản xuất

d)

Còn sản xuất thì còn ô nhiễm

98.

Tại sao thị trường tự do lại tạo ra quá nhiều ô nhiễm

a)

Vì mức tối ưu nhất của ô nhiễm là 00

b)

Vì điều chỉnh giá là quá chậm

c)

Vì ô nhiễm là một chi phí ngoại ứng đối với hầu hết các nhà sản xuất

d)

Vì hầu hết mọi người đều ích kỷ

99.

Ngoại ứng tiêu cực làm cho

a)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

b)

Sản lượng cân bằng nhỏ hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hay nhỏ hơn sản lượng tối ưu tuỳ theo từng ngoại ứng tiêu cực