wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Product Concepts and Classification

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

"Sản phẩm là kết quả của sản xuất, tổng hợp các thuộc tính về cơ học, lý học, hoá học và các thuộc tính có ích khác làm cho sản phẩm có khả năng thoả mãn những nhu cầu của con người" là khái niệm theo:

a)

nghị định 132/2008/NĐ-CP

b)

quan điểm kinh tế chính trị

c)

luật số 05/2007/QH12

d)

nghị định 43/2017/NĐ-CP

2.

"Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị" là khái niệm theo:

a)

luật số 05/2007/QH12

b)

quan điểm kinh tế chính trị

c)

nghị định 43/2017/NĐ-CP

d)

nghị định 132/2008/NĐ-CP

3.

"Sản phẩm là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng" là khái niệm theo:

a)

luật số 05/2007/QH12

b)

nghị định 179/2008/NĐ-CP

c)

quan điểm kinh tế chính trị

d)

nghị định 43/2017/NĐ-CP

4.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Mặt hàng là một tập hợp ... được xác lập theo một ... nào đó".

a)

hàng hóa, tiêu thức

b)

sản phẩm, tiêu thức

c)

hàng hóa, dấu hiệu

d)

sản phẩm, dấu hiệu

5.

Nhóm hàng thiết yếu thuộc cách phân loại hàng hóa nào?

a)

Mục đích sử dụng

b)

Xuất xứ

c)

Mức độ quan trọng

d)

Yêu cầu bảo quản, vận chuyển

6.

Hàng hóa tiêu dùng thuộc cách phân loại hàng hóa nào?

a)

Yêu cầu bảo quản, vận chuyển

b)

Xuất xứ

c)

Mức độ quan trọng

d)

Mục đích sử dụng

7.

Bao bì bên trong và bao bì bên ngoài là cách phân loại bao bì hàng hóa theo:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Chức năng

c)

Tiêu chuẩn về chất lượng

d)

Hình thức mua bán

8.

Loại bao bì nào mà giá trị của nó được tính toàn bộ vào giá trị của sản phẩm tiêu thụ?

a)

Bao bì vận tải

b)

Bao bì cứng

c)

Bao bì bên ngoài

d)

Bao bì sử dụng một lần

9.

Các điều kiện khai thác vận tải không bao gồm:

a)

Thời gian và thời điểm vận chuyển hàng hóa

b)

Trách nhiệm của người cung ứng hàng hóa

c)

Trách nhiệm của người vận chuyển

d)

Tuyến đường vận chuyển và cơ sở hạ tầng giao thông trên tuyến

10.

Phương pháp nào không phải là một trong các phương pháp điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm?

a)

Phương pháp thông gió

b)

Phương pháp lợi dụng hơi ẩm tập trung

c)

Phương pháp lợi dụng các thiết bị làm lạnh

d)

Phương pháp lợi dụng những chất hút ẩm

11.

Điền vào chỗ còn thiếu: "Kiểm định chất lượng hàng hóa là hoạt động đánh giá sự phù hợp của hàng hoá thông qua việc đo lường, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều ... của hàng hoá"

a)

Đặc tính

b)

Đặc điểm

c)

Tính chất

d)

Đặc trưng

12.

Mẫu được lấy để phân tích kiểm định chất lượng hàng hoá theo quy định không bao gồm yếu cầu nào sau đây:

a)

Số lượng, khối lượng mẫu tối thiểu

b)

Mang tính đại diện

c)

Lấy từ chính lô hàng cần phân tích

d)

Được các bên ký xác nhận và niêm phong riêng biệt

13.

Trường hợp hàng hóa nhập khẩu do cơ quan Hải quan cho phép tạm thời thông quan trước, kiểm tra chất lượng sau thì:

a)

Người nhập khẩu được phép đưa hàng hóa đó ra lưu thông trên thị trường nếu đã đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu

b)

Người nhập khẩu không được phép đưa hàng hóa đó ra lưu thông trên thị trường nếu đã thực hiện thông quan lần hai.

c)

Người nhập khẩu được phép đưa hàng hóa đó ra lưu thông trên thị trường

d)

Người nhập khẩu không được phép đưa hàng hóa đó ra lưu thông trên thị trường nếu chưa hoàn thành việc kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu

14.

Bộ nào sau đây không tham gia vào kiểm định chất lượng hàng hóa?

a)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Thông tin và Truyền thông

d)

Bộ Tài chính

15.

Quy trình kiểm định chất lượng hàng hóa thực hiện mấy qua bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

16.

Đa số các loại bao bì nào sau đây là bao bì thương mại?

a)

Bao bì mềm, bao bì cho thuê

b)

Bao bì mềm, bao bì bán đứt

c)

Bao bì cứng, bao bì bán đứt

d)

Bao bì cứng, bao bì cho thuê

17.

Đa số các loại bao bì nào sau đây là bao bì trung gian?

a)

Bao bì nửa cứng, bao bì thu hồi lại

b)

Bao bì cứng, bao bì cho thuê

c)

Bao bì nửa cứng, bao bì cho thuê

d)

Bao bì cứng, bao bì thu hồi lại

18.

Đa số các loại bao bì nào sau đây là bao bì vận tải?

a)

Bao bì cứng, bao bì cho thuê

b)

Bao bì nửa cứng,bao bì cho thuê

c)

Bao bì nửa cứng, bao bì thu hồi lại

d)

Bao bì cứng, bao bì thu hồi lại

19.

Giấy chứng nhận xuất xứ là gì?

a)

Văn bản xác nhận chất lượng của hàng hóa từ nước xuất khẩu

b)

Văn bản do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu cấp, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa

c)

Văn bản xác nhận số lượng hàng hóa nhập khẩu

d)

Văn bản ghi rõ giá trị của hàng hóa xuất khẩu

20.

Quy tắc xuất xứ được xem là cần thiết để thực hiện mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế, quản lý giá bán lẻ của sản phẩm nhập khẩu

b)

Xác định giá bán lẻ của sản phẩm xuất khẩu

c)

Tăng cường sự cạnh tranh của sản phẩm trong nước

d)

Quản lý các công cụ chính sách thương mại, như thuế nhập khẩu và hạn ngạch thuế quan

21.

Hàng hóa có xuất xứ thuần túy là gì?

a)

Sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên hoặc được sản xuất không sử dụng nguyên liệu nhập khẩu

b)

Sản phẩm được lắp ráp từ các linh kiện nhập khẩu

c)

Sản phẩm có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau

d)

Sản phẩm có thương hiệu quốc tế nhưng sản xuất tại địa phương và sử dụng nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất

22.

Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy là gì?

a)

Sản phẩm được sản xuất bằng nguyên liệu nhập khẩu từ một nước khác

b)

Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ nguyên liệu và lao động trong nước

c)

Sản phẩm không có thành phần nào từ nước khác

d)

Sản phẩm có sự tham gia của nguyên vật liệu và lao động từ hai hay nhiều nước

23.

Khi nào một sản phẩm có xuất xứ không thuần túy được coi là có xuất xứ tại một nước?

a)

Khi những nguyên liệu, bộ phận được chế biến hay gia công đầy đủ tại nước đó

b)

Khi tất cả nguyên liệu, bộ phận của sản phẩm đều là từ nước đó

c)

Khi có ít nhất 50% nguyên liệu sản xuất sản phẩm từ nước đó

d)

Khi sản phẩm có lao động từ nước đó

24.

Theo nguyên tắc chung của tiêu chí "tiêu chuẩn gia công" thì nguyên liệu, bộ phận nhập khẩu được coi là đã gia công chế biến đầy đủ khi thành phẩm được tạo ra từ chúng có:

a)

Yêu cầu sản phẩm có từ 10% nguyên liệu nước ngoài

b)

Không có sự thay đổi trong mã số HS so với nguyên liệu nhập khẩu

c)

Sự thay đổi mã số HS so với nguyên liệu nhập khẩu

d)

Sự thay đổi lao động trong quá trình sản xuất

25.

Hệ thống Hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa là gì?

a)

Hệ thống mã hóa giá thành sản phẩm theo từng quốc gia

b)

Bản danh mục các nhóm hàng và phân nhóm hàng kèm theo mã số tương ứng

c)

Danh mục mã hóa các quy định thương mại quốc tế

d)

Danh mục các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm toàn cầu

26.

Hệ thống Hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) có vai trò gì trong thương mại quốc tế?

a)

Được sử dụng chủ yếu để giám sát chất lượng sản phẩm

b)

Góp phần hài hòa hóa thủ tục hải quan và thương mại, giảm chi phí quốc tế

c)

Chỉ giúp xác định thuế suất thuế nhập khẩu

d)

Chỉ áp dụng cho thương mại nội địa

27.

Ngoài thương mại quốc tế, hệ thống HS còn được sử dụng cho mục đích nào sau đây?

a)

Chỉ áp dụng trong nghiên cứu khoa học

b)

Chỉ sử dụng để tính thuế xuất khẩu

c)

Hỗ trợ thuế nội địa, kiểm soát hạn ngạch, nghiên cứu kinh tế và giám sát giá cả

d)

Chỉ sử dụng trong các báo cáo tài chính cá nhân

28.

Mục tiêu chính của Công ước do Hội đồng Hợp tác hải quan bảo trợ là gì?

a)

Phân loại hàng hóa theo nhu cầu của từng quốc gia

b)

Kiểm soát chặt chẽ hoạt động nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa

c)

Tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế và tiêu chuẩn hóa hệ thống chứng từ thương mại

d)

Tăng thuế suất thương mại quốc tế

29.

Công ước HS có tên gọi đầy đủ là gì?

a)

Công ước quốc tế về Quy tắc xuất xứ hàng hóa

b)

Công ước quốc tế về Thương mại và Hải quan

c)

Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa

d)

Công ước quốc tế về Phân loại hàng hóa và Thuế quan

30.

Kí hiệu MAX. GROSS trên vỏ container là:

a)

Trọng lượng hàng tối đa được đóng vào container

b)

Trọng lượng vỏ container

c)

Trọng lượng của vỏ container và trọng lượng vật chất tối đa đóng trong container (hàng hóa, vật liệu chèn lót, lashing …)

d)

Trọng lượng của hàng thực tế đóng vào container

31.

Kí hiệu TARE trên vỏ container là:

a)

Trọng lượng hàng tối đa được đóng vào container

b)

Trọng lượng vỏ container theo thiết kế

c)

Trọng lượng của vỏ container và trọng lượng vật chất tối đa đóng trong container (hàng hóa, vật liệu chèn lót, lashing …)

d)

Trọng lượng của hàng thực tế đóng vào container

32.

Kí hiệu PAYLOAD (NET) trên vỏ container là:

a)

Trọng lượng hàng thực tế đóng vào container

b)

Trọng lượng tối đa cho phép của container

c)

Tổng trọng lượng vật chất tối đa được phép đóng vào container, bao gồm: Hàng hóa, bao bì, các vật chèn lót, lashing …

d)

Trọng lượng vỏ container

33.

Kí hiệu CUBIC CAPA (Cubic capacity) của container là:

a)

Tổng khối lượng của vỏ container và trọng lượng vật chất tối đa đóng trong container

b)

Tổng số khối bằng kích thước bên trong của container nhân lại với nhau

c)

Khối lượng vỏ container

d)

Khối lượng hàng hóa tối đa cho phép đóng vào container

34.

Theo tiêu chuẩn ISO, kích thước container 20 feet là:

a)

Chiều dài 12.023 m, chiều rộng 2.352 m, chiều cao 2.698 m; thể tích 76.3 m3

b)

Chiều dài 12.032 m, chiều rộng 2.350 m, chiều cao 2.392 m; thể tích 67.6 m3

c)

Chiều dài 5.485 m; chiều rộng 2.286 m; chiều cao 2.265 m; thể tích 28.4 m3

d)

Chiều dài 5.898 m; chiều rộng 2.352 m; chiều cao 2.395 m; thể tích 33.2 m3

35.

Theo tiêu chuẩn ISO, kích thước container 20 feet lạnh là:

a)

Chiều dài 12.032 m, chiều rộng 2.350 m, chiều cao 2.392 m, thể tích 67.6 m3

b)

Chiều dài 5.485 m, chiều rộng 2.286 m, chiều cao 2.265 m, thể tích 28.4 m3

c)

Chiều dài 11.572 m, chiều rộng 2.296 m, chiều cao 2.521 m, thể tích 67.0 m3

d)

Chiều dài 5.898 m, chiều rộng 2.352 m, chiều cao 2.395 m, thể tích 33.2 m3

36.

Theo tiêu chuẩn ISO, kích thước container 40 feet thường là:

a)

Chiều dài 11.572 m, chiều rộng 2.296 m, chiều cao 2.521 m, thể tích 67.0 m3

b)

Chiều dài 5.898 m; chiều rộng 2.352 m; chiều cao 2.395 m; thể tích 33.2 m3

c)

Chiều dài 5.485 m, chiều rộng 2.286 m, chiều cao 2.265 m, thể tích 28.4 m3

d)

Chiều dài 12.032 m, chiều rộng 2.350 m, chiều cao 2.392 m, thể tích 67.6 m3

37.

Theo tiêu chuẩn ISO, kích thước container 40 feet cao là:

a)

Chiều dài 11.572 m, chiều rộng 2.296 m, chiều cao 2.521 m, thể tích 67.0 m3

b)

Chiều dài 12.023 m, chiều rộng 2.352 m, chiều cao 2.698 m, thể tích 76.3 m3

c)

Chiều dài 5.898 m; chiều rộng 2.352 m; chiều cao 2.395 m; thể tích 33.2 m3

d)

Chiều dài 5.485 m, chiều rộng 2.286 m, chiều cao 2.265 m, thể tích 28.4 m3

38.

Theo TCVN 7555:2005, mã kiểu container chở hàng bách hóa kí hiệu là:

a)

H

b)

B

c)

G

d)

R

39.

Theo TCVN 7555:2005, mã kiểu container chở hàng lạnh kí hiệu là:

a)

G

b)

B

c)

R

d)

H

40.

Theo TCVN 7555:2005 mã kiểu container hở mái kí hiệu là:

a)

G

b)

R

c)

B

d)

U

41.

Theo TCVN 7555:2005 mã kiểu container bồn kí hiệu là:

a)

T

b)

U

c)

R

d)

G

42.

Theo TCVN 7555:2005 mã kiểu container kiểu sàn (mặt bằng) kí hiệu là:

a)

T

b)

U

c)

P

d)

R

43.

Điền vào chỗ trống: “Pallet là một cấu trúc phẳng dùng để …… hàng hóa khi hàng được nâng lên bởi một xe hay tời nâng hoặc các thiết bị vận chuyển khác. Pallet có cấu tạo cơ bản của một đơn vị lượng tải cho phép di chuyển và xếp vào kho một cách hiệu quả.”

a)

Xếp dỡ

b)

Chứa đựng

c)

Cố định

d)

Gia cố

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của pallet nhựa

a)

Dễ sản xuất, sửa chữa

b)

Trọng lượng nhẹ

c)

Độ bền cao

d)

Không bị ẩm mốc mối mọt

45.

Container bảo ôn (lạnh) phù hợp để vận chuyển nhóm hàng nào sau đây?

a)

Hàng mau hỏng

b)

Hàng bách hóa

c)

Hàng rời

d)

Hàng siêu trọng

46.

Container hở mái phù hợp để vận chuyển nhóm hàng nào sau đây?

a)

Hàng bách hóa

b)

Hàng mau hỏng

c)

Hàng rời

d)

Hàng siêu trọng

47.

Container mặt bằng phù hợp vận chuyển nhóm hàng nào sau đây?

a)

Hàng siêu trọng

b)

Hàng rời

c)

Hàng mau hỏng

d)

Hàng bách hóa

48.

Loại container nào sau đây phù hợp vận chuyển hàng hoa quả tươi?

a)

Container bách hóa

b)

Container chuyên dụng

c)

Container hở mái

d)

Container động lạnh

49.

Loại container nào sau đây phù hợp vận chuyển hàng động vật sống?

a)

Container động lạnh

b)

Container chuyên dụng

c)

Container hở mái

d)

Container bách hóa

50.

Loại container nào sau đây phù hợp vận chuyển hàng lỏng?

a)

Container hở mái

b)

Container động lạnh

c)

Container bách hóa

d)

Container thùng chứa

51.

Hãy cho biết ABC trong ký mã hiệu của container dưới đây có ý nghĩa gì? ABCU 7 123456 45R1

a)

Thể hiện mã chủ sở hữu

b)

Thể hiện kiểu container

c)

Thể hiện kích thước container

d)

Thể hiện chiều cao của container

52.

Hãy cho biết số 7 trong ký mã hiệu của container dưới đây có ý nghĩa gì? ABCU 7 123456 45R1

a)

Thể hiện chiều cao của container

b)

Thể hiện kiểu container

c)

Thể hiện mã kiểm tra

d)

Thể hiện kích thước container

53.

Hãy cho biết chữ U trong ký mã hiệu của container dưới đây có ý nghĩa gì? ABCU 7 123456 45R1

a)

Thể hiện loại container

b)

Thể hiện chiều rộng container

c)

Thể hiện chiều cao của container

d)

Thể hiện chiều dài container

54.

Hãy cho biết số 4 trong ký mã hiệu của container dưới đây có ý nghĩa gì? ABCU 7 123456 45R1

a)

Thể hiện chiều dài container

b)

Thể hiện chiều cao của container

c)

Thể hiện kiểu container

d)

Thể hiện mã kiểm tra

55.

Trong vận chuyển hàng than không nhận vận chuyển những loại than nào sau đây?

a)

than có nhiệt độ lớn hơn 20°C và có độ ẩm lớn

b)

Than có nhiệt độ lớn hơn 35°C và có độ ẩm lớn

c)

Than có nhiệt độ lớn hơn 30°C và có độ ẩm lớn

d)

Than có nhiệt độ lớn hơn 25°C và có độ ẩm lớn

56.

Khi vận chuyển hàng than, điều quan trọng nhất cần lưu ý là gì?

a)

Chỉ vận chuyển than vào ban ngày

b)

Đảm bảo than không bị ẩm ướt trong quá trình vận chuyển

c)

Đảm bảo an toàn cho phương tiện vận chuyển

d)

Vận chuyển than với tốc độ cao

57.

Điều gì sau đây không được làm khi xếp hàng than lên phương tiện?

a)

xếp hàng vào các vách có nguồn phá nhiệ

b)

Không được để hàng rơi ra ngoài

c)

Không được xếp hàng quá tải

d)

Không được xếp hàng không đúng quy cách

58.

không đc lm khi xếp han lên phuong iện

a)

Làm sạch phương tiện vận chuyển

b)

Kiểm tra thành phần không khí trong thùng chứa hàng

c)

Kiểm tra đường dây điện và thiết bị điện trên phương tiện

d)

Xếp hàng vào các vách có nguồn phát nhiệt

59.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hàng gỗ?

a)

Tính phân hóa

b)

Tính độc hại

c)

Tính ăn mòn

d)

Tính cong vênh, nứt nẻ

60.

Khi vận chuyển gỗ thành phẩm bằng xe tải không được làm điều gì sau đây?

a)

Gia cố hàng trên phương tiện

b)

Xếp chồng lên nhau

c)

Xếp lên container

d)

Xếp trực tiếp lên thùng xe

61.

Quy định nào dưới đây là bắt buộc khi vận chuyển hàng hạt rời bằng tàu biển?

a)

Hàng hạt rời có thể vận chuyển trực tiếp trên boong tàu mà không cần bảo vệ

b)

Hàng hạt rời phải được bốc xếp vào khoang chứa kín, tránh bị rơi vãi hoặc ẩm ướt

c)

Hàng hạt rời có thể chất xếp tự do trong khoang mà không cần sự bảo vệ đặc biệt

d)

Không cần bảo vệ hàng hạt rời khỏi ánh sáng mặt trời khi vận chuyển

62.

Không nên cùng nhận, trả hàng ngũ cốc với loại hàng nào sau đây?

a)

Hàng hạt rời

b)

Hàng bay bụi nhiều

c)

Hàng bao kiện

d)

Hàng gỗ

63.

Tính chất nào của hàng ngũ cốc khiến chúng dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm trong quá trình vận chuyển?

a)

Ngũ cốc có cấu trúc hạt dày đặc, ít bị ảnh hưởng bởi độ ẩm

b)

Ngũ cốc có kích thước hạt nhỏ, dễ dàng tiếp xúc với độ ẩm

c)

Ngũ cốc có lớp vỏ bảo vệ chắc chắn, giúp tránh được độ ẩm

d)

Ngũ cốc có tính hấp thụ mùi xung quanh

64.

Khi bảo quản muối ở bãi hàng thì nền bãi cần cao hơn nền đất xung quanh ít nhất là bao nhiêu mét?

a)

0,15m

b)

0,25m

c)

0,35m

d)

0,45m

65.

Khi vận chuyển muối, điều gì cần phải chú ý để tránh làm giảm chất lượng hàng hóa?

a)

Xếp chung muối với hàng hạt rời

b)

Muối không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết

c)

Không cần bảo vệ muối khỏi nước và độ ẩm

d)

Cần đảm bảo muối được bảo vệ khỏi độ ẩm và nước mưa

66.

Sản phẩm dầu mỏ là:

a)

Loại dầu mỏ chưa qua bất kỳ quá trình chế biến nào

b)

Sản phẩm từ dầu mỏ chỉ sử dụng để sản xuất nhựa

c)

Bất kỳ sản phẩm nào được chế tạo bằng các vật liệu tổng hợp

d)

Bất kỳ sản phẩm từ dầu mỏ nào có thể thu được bằng cách tinh chế

67.

Tính chất nào sau đây là đặc trưng của dầu mỏ?

a)

Tính ngộ độc, tính đàn hồi, tính giãn nở, không bay hơi, tính kết tủa, tính hòa tan

b)

Tính nhiễm điện, tính hòa tan, tính bay hơi chậm, tính ngộ độc, tính kết tủa, tính đàn hồi

c)

Tính dễ cháy, tính giãn nở, tính đông đặc, tính hòa tan, tính kết tủa

d)

Tính dễ cháy, tính dễ nổ, tính nhiễm điện, tính bay hơi nhanh, tính giãn nở, tính ngộ độc, tính đông đặc

68.

Tính dễ cháy của dầu mỏ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thành phần hóa học, nhiệt độ của dầu và lượng oxy trong không khí

b)

Thành phần nước trong dầu và độ ẩm không khí

c)

Khối lượng dầu và áp suất không khí

d)

Loại bình chứa dầu và màu sắc của dầu

69.

Tính dễ nổ của dầu mỏ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng dầu trong bình chứa và nhiệt độ môi trường

b)

Thời gian dầu tiếp xúc với không khí và độ ẩm

c)

Tỷ lệ hỗn hợp dầu trong không khí, áp suất và nhiệt độ

d)

Màu sắc của dầu và độ dày của bình chứa

70.

Tính nhiễm điện của dầu mỏ xảy ra do:

a)

Sự hòa tan của dầu mỏ với nước trong không khí

b)

Ma sát giữa dầu với thành tàu, bể chứa, phi, hoặc ống dẫn, tạo ra cặp điện trái dấu

c)

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột của dầu trong quá trình lưu trữ

d)

Tốc độ bay hơi cao của dầu mỏ trong môi trường kín

71.

Tính bay hơi nhanh của dầu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ thành phần hydrocarbon trong dầu

b)

Chỉ nhiệt độ của môi trường

c)

Khoảng trống của bể chứa, diện tích mặt thoáng, nhiệt độ, áp suất xung quanh

d)

Thành phần nước trong dầu

72.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm tổn thất do bốc hơi trong bể chứa dầu mỏ?

a)

Sử dụng bề hình cầu hoặc nắp để giảm diện tích mặt thoáng

b)

Chứa đầy bể để giảm diện tích mặt thoáng và khí dầu

c)

Tăng diện tích mặt thoáng trong bể chứa để giảm áp suất

d)

Phủ màng hoạt tính lên bề mặt dầu để ngăn cách với không khí

73.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm chênh lệch nhiệt độ bên trong và bên ngoài bể chứa dầu mỏ?

a)

Dùng bể ngầm, bể có dung tích lớn có thiết bị phun nước và che nắng để điều chỉnh nhiệt độ

b)

Xác định lượng dầu xếp an toàn

c)

Sơn mặt ngoài bể màu đen để hấp thụ nhiệt tốt hơn

d)

Tăng số lần bơm hút dầu để giảm nhiệt độ trong bể

74.

Biện pháp nào sau đây giúp đề phòng hiện tượng rò rỉ dầu mỏ tràn ra ngoài trong quá trình bơm?

a)

Bể chứa phải đảm bảo kỹ thuật tốt và che kín khi bơm

b)

Đảm bảo đủ số nhân viên áp tải

c)

Bơm dầu mà không xác định lượng dầu xếp an toàn

d)

Không cần theo dõi lượng xăng dầu trong quá trình bơm

75.

Lưu ý nào sau đây KHÔNG đúng khi vận chuyển dầu mỏ bằng đường biển?

a)

Không được dùng kim loại gõ lên boong tàu và không hút thuốc tại khu vực cấm

b)

Nhân viên áp tải phải thành thạo vị trí và cách sử dụng thiết bị cứu hỏa

c)

Không cần đeo mặt nạ, cột dây an toàn khi vào hầm tàu

d)

Khi tiến hành tiêu độc, phải có bảo hộ lao động và trang thiết bị phòng hộ

76.

Khi bảo quản các sản phẩm dầu mỡ trong phuy, yêu cầu nào là đúng?

a)

Không cần bảo quản riêng từng loại phuy

b)

Có thể bảo quản ngoài bãi lộ thiên

c)

Phải bảo quản riêng từng loại trong nhà kho hoặc dưới mái che

d)

Có thể lưu trữ chung trong kho mở

77.

Còn thuộc loại hàng nguy hiểm nào?

a)

Chất ăn mòn

b)

Chất lỏng dễ cháy

c)

Chất oxi hóa và peroxit hữu cơ

d)

Chất độc và chất gây nhiễm

78.

Thuốc tẩy thuộc loại hàng nguy hiểm nào?

a)

Chất ăn mòn

b)

Chất oxi hóa và peroxit hữu cơ

c)

Chất lỏng dễ cháy

d)

Chất độc và chất gây nhiễm

79.

Hàng siêu trường, siêu trọng là gì?

a)

1 Kiện hàng không thể chia nhỏ tháo rời, vượt kích thước trọng tải phương tiện xếp hàng

b)

Các kiện vượt quá kích thước nhưng tháo rời được

c)

Kiện hàng có thể chia nhỏ tháo rời bình thường

d)

1 Kiện hàng chia nhỏ nhưng vẫn vượt phương tiện xếp hàng

80.

Trong vận tải đường bộ, hàng siêu trọng là kiện hàng không thể tháo rời có trọng lượng:

a)

Lớn hơn 35 tấn

b)

Lớn hơn 38 tấn

c)

Lớn hơn 32 tấn

d)

Lớn hơn 30 tấn

81.

Trong vận tải đường bộ, hàng siêu trường là kiện hàng không thể tháo rời có chiều dài:

a)

Lớn hơn 20 mét

b)

Lớn hơn 25 mét

c)

Lớn hơn 18 mét

d)

Lớn hơn 22 mét

82.

Trong vận tải đường bộ, hàng siêu trường là kiện hàng không thể tháo rời có chiều rộng:

a)

Lớn hơn 2 mét

b)

Lớn hơn 2,2 mét

c)

Lớn hơn 2,5 mét

d)

Lớn hơn 3 mét

83.

Trong vận tải đường bộ, hàng siêu trường là kiện hàng không thể tháo rời có chiều cao tính từ điểm cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên:

a)

Lớn hơn 4 mét

b)

Lớn hơn 4,2 mét

c)

Lớn hơn 3,8 mét

d)

Lớn hơn 4,5 mét

84.

Điền từ còn thiếu: hàng mau hỏng là hàng hóa đặc biệt mà trạng thái hoặc tính chất ban đầu có thể bị hư hỏng khi chịu tác động của sự thay đổi quá mức về … hoặc trong quá trình vận chuyển và bảo quản.

a)

nhiệt độ, độ ẩm, thời gian

b)

nhiệt độ, độ ẩm, khói bụi

c)

nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

d)

nhiệt độ, độ ẩm, không khí

85.

Đâu không phải là một đặc điểm của hàng mau hỏng?

a)

Dễ hư hỏng do va chạm lực tác động bên ngoài

b)

Hư hỏng trong điều kiện bình thường nhiệt độ độ ẩm thời gian

c)

Tỷ lệ nước đường chất béo cao, thuận lợi vi khuẩn xâm nhập

d)

Mất phẩm chất nhanh, dễ lan sang các loại hàng khác

86.

Bộ Công an cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm đối với các loại hàng nào?

a)

Loại 1, loại 2, loại 3, loại 6, loại 9

b)

Loại 1, loại 2, loại 3, loại 5, loại 9

c)

Loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9

d)

Loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 7

87.

Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm đối với các loại hàng nào?

a)

Loại 5, loại 6, loại 7

b)

Loại 5, loại 6, loại 8

c)

Loại 5, loại 7, loại 8

d)

Loại 4, loại 7, loại 8

88.

Bộ Y tế cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm đối với các loại hàng nào?

a)

Hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế; hóa chất diệt khuẩn dùng trong nông nghiệp

b)

Hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế; hóa chất diệt khuẩn dùng trong công nghiệp

c)

Hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế; hóa chất diệt côn trùng diệt khuẩn dùng trong gia dụng

d)

Hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế; hóa chất bảo vệ thực vật

89.

Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải được dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm tại vị trí nào?

a)

Phía hai bên và phía sau phương tiện

b)

Phía trên, dưới và sau phương tiện

c)

Hai bên, trên nóc và phía sau phương tiện

d)

Phía trước, trên nóc và phía sau phương tiện

90.

Những đối tượng nào sau đây khi tham gia vận chuyển, bảo quản hàng nguy hiểm phải có Giấy chứng nhận đã hoàn thành tập huấn về loại hàng hóa nguy hiểm theo quy định:

a)

Người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp dỡ hàng hóa

b)

Người điều khiển phương tiện, người gửi hàng, người áp tải, người xếp dỡ hàng hóa

c)

Người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người nhận hàng, người xếp dỡ hàng hóa

d)

Người điều khiển phương tiện, người cấp phép vận chuyển, người áp tải, người xếp dỡ hàng hóa

91.

Trong vận tải đường bộ, những trường hợp nào khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải có xe hỗ trợ dẫn đường, hộ tống?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tại vị trí công trình phải gia cường đường bộ

c)

Hàng xếp lên phương tiện có chiều rộng lớn hơn 3,5 mét

d)

Hàng xếp lên phương tiện có chiều dài lớn hơn 20 mét

92.

Trong vận tải đường sắt, xếp hàng siêu trường lên toa xe phải dùng toa xe đệm khi:

a)

Hàng dài hơn toa xe xếp hàng từ 10 ÷ 100 mm

b)

Hàng dài hơn toa xe xếp hàng từ 250 ÷ 2.500 mm

c)

Hàng dài hơn toa xe xếp hàng từ 101 ÷ 150 mm

d)

Hàng dài hơn toa xe xếp hàng từ 151 ÷ 200 mm

93.

Điền từ còn thiếu theo thứ tự vào câu sau: “Bảo hiểm là hoạt động thể hiện người bảo hiểm cam kết bồi thường cho người tham gia bảo hiểm trong từng trường hợp xảy ra … thuộc … bảo hiểm”.

a)

rủi ro, phạm vi

b)

rủi ro, hợp đồng

c)

tổn thất, phạm vi

d)

tổn thất, hợp đồng

94.

Những rủi ro mà người tham gia bảo hiểm đăng ký với người bảo hiểm được gọi là gì?

a)

Rủi ro thông thường

b)

Phạm vi bảo hiểm

c)

Hợp đồng bảo hiểm

d)

Rủi ro phải bảo hiểm riêng

95.

Bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?

a)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

b)

Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh

c)

Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính

d)

Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

96.

Điền từ còn thiếu theo thứ tự vào câu sau: “Bảo hiểm bắt buộc là loại bảo hiểm do pháp luật quy định về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm … mà tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có ... thực hiện”.

a)

bắt buộc, quyền lợi

b)

bắt buộc, nghĩa vụ

c)

tối thiểu, nghĩa vụ

d)

tối thiểu, quyền lợi

97.

Trường hợp nào sau đây không được coi là tổn thất bộ phận?

a)

Rau củ giảm trọng lượng do bay hơi nước

b)

Một phần gạo bị ngấm nước mưa phải làm thức ăn gia súc

c)

Một số thùng hàng bị nước biển cuốn trôi

d)

Rượu trong thùng chứa bị rò rỉ bớt ra ngoài

98.

Trường hợp nào sau đây không được bồi thường tổn thất toàn bộ?

a)

Không có ANSWER đúng

b)

Lô hàng bị phá hủy phần lớn và chủ hàng chuyển quyền sở hữu về hàng hóa cho người bảo hiểm

c)

Lô hàng không bị phá hủy mà chỉ bị tước hạn quyền sở hữu

d)

Lô hàng bị phá hủy phần lớn và chi phí để cứu chữa không vượt quá giá trị thực tế của lô hàng

99.

Chi phí tổn thất chung là những chi phí liên quan đến hy sinh tổn thất chung nhưng không bao gồm:

a)

Chi phí tàu ra vào cảng lánh nạn

b)

Chi phí tăng thêm về nhiên liệu

c)

Chi phí sửa chữa những hư hỏng của tàu

d)

Chi phí cứu nạn

100.

Tác dụng chính của bảo hiểm là gì?

a)

Bồi thường

b)

Tập trung vốn

c)

Góp phần tăng tích lũy và tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước

d)

Đề phòng và hạn chế tổn thất

101.

Hoạt động tái bảo hiểm là để đảm bảo tác dụng nào của bảo hiểm?

a)

Bồi thường

b)

Đề phòng và hạn chế tổn thất

c)

Tập trung vốn

d)

Góp phần tăng tích lũy và tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước

102.

Sự phân tán rủi ro bảo hiểm nhằm đảm bảo khả năng bồi thường của các công ty bảo hiểm gọi là gì?

a)

Tái bảo hiểm

b)

Bảo hiểm trùng

c)

Bảo hiểm nhiều

d)

Đồng bảo hiểm

103.

Việc người bảo hiểm tham gia vào tiêm phòng cho người và gia súc được bảo hiểm thể hiện tác dụng nào của bảo hiểm?

a)

Góp phần tăng tích lũy và tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước

b)

Đề phòng và hạn chế tổn thất

c)

Tập trung vốn

d)

Bồi thường

104.

Tăng thu và giảm chi ngoại tệ là tác dụng nào của bảo hiểm?

a)

Đề phòng và hạn chế tổn thất

b)

Góp phần tăng tích lũy và tiết kiệm chi phí cho ngân sach nhà nước

c)

Bồi thường tổn thất khi rủi ro xảy ra

d)

Tập trung vốn cho đầu tư phát triển

105.

Đâu không phải là một nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm theo điều 16 Luật Kinh doanh Bảo hiểm 2022?

a)

Rủi ro ngẫu nhiên

b)

Phân tán rủi ro

c)

Trung thực tuyệt đối

d)

Bồi thường

106.

Nguyên tắc nào quy định số tiền bồi thường người được bảo hiểm nhận không vượt quá thiệt hại thực tế rong sự kiện bhiem?

a)

Thế quyền

b)

Quyền lợi có thể được bảo hiểm

c)

Trung thực tuyệt đối

d)

Bồi thường

107.

Nguyên tắc nào không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?

a)

Bồi thường

b)

Trung thực tuyệt đối

c)

Thế quyền

d)

Rủi ro ngẫu nhiên

108.

Điền từ vào khái niệm: doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho ... hoặc bồi thường cho ... khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

a)

người thụ hưởng, người mua bảo hiểm

b)

người tham gia, người mua bảo hiểm

c)

người thụ hưởng, người được bảo hiểm

d)

người tham gia, người được bảo hiểm

109.

Có bao nhiêu chủ thể trong hợp đồng bảo hiểm?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

110.

Ai là người ký kết hợp đồng bảo hiểm nhằm tham gia cho chính mình hoặc cho người thứ ba?

a)

Người tham gia

b)

Người bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

d)

Người thụ hưởng

111.

Ai là người được bảo hiểm bằng việc ký kết một hợp đồng bảo hiểm?

a)

Người được bảo hiểm

b)

Người bảo hiểm

c)

Người tham gia

d)

Người thụ hưởng