WorksheetsCầm máu ban đầu và vai trò tiểu cầu – Trích câu hỏi bài tập
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Hiện tượng nào thể hiện chức năng đầu tiên của thành mạch ngay sau khi mạch máu bị tổn thương?
Tế bào nội mô tiết NO gây giãn mạch
Hiện tượng co mạch
Hiện tượng kết cụm tiểu cầu
Hiện tượng hình thành cục máu trắng tiểu cầu
Hiện tượng co mạch giúp, NGOẠI TRỪ?
Giảm lưu lượng máu tại chỗ tổn thương
Giảm đường kính mạch máu
Tăng tập trung hồng cầu, tiểu cầu tại vết thương
Giúp tiểu cầu dễ bám dính vào lớp dưới nội mạc
Yếu tố quyết định vai trò của tế bào nội mô mạch máu trong tiền sinh huyết khối là?
Endothelin
Thromboxan A2
Collagen
Yếu tố von Willebrand
Yếu tố von Willebrand có đặc điểm, NGOẠI TRỪ?
Tổng hợp chủ yếu ở tế bào nội mô
Chất trung gian giúp tiểu cầu kết dính với collagen
Vận chuyển yếu tố VII
Giữ yếu tố VIII ổn định hơn
Yếu tố hoạt hóa plasminogen do tế bào nội mô tiết ra là?
Plasminogen
Fibrin
t-PA
von Willebrand
Đặc điểm của hiện tượng kết dính tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?
Xảy ra sau khi thành mạch bị tổn thương
Cần sự có mặt của yếu tố von Willebrand
Là quá trình kết dính giữa tiểu cầu và tiểu cầu
Là quá trình kết dính tiểu cầu và collagen thông qua yếu tố von Willebrand
Tiểu cầu dính vào lớp dưới nội mạc (chủ yếu là collagen) nhờ?
Thụ thể GPIb và von Willebrand
Thụ thể GP IIb/IIIa và von Willebrand
Thụ thể GP IIb/IIIa và fibrinogen
Thụ thể GPIb và fibrinogen
Tiểu cầu có khả năng kết dính với…, NGOẠI TRỪ?
Bề mặt ống nghiệm
Bi thủy tinh
Collagen
Tế bào nội mạc
Tiểu cầu có khả năng ngưng tập nhờ?
Thụ thể GPIb và von Willebrand
Thụ thể GP IIb/IIIa và von Willebrand
Thụ thể GP IIb/IIIa và fibrinogen
Thụ thể GPIb và fibrinogen
Đặc tính thể hiện chức năng của tiểu cầu trong giai đoạn cầm máu ban đầu, NGOẠI TRỪ?
Kết dính
Ngưng tập
Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
Phóng thích yếu tố 3 tiểu cầu (phospholipid)
Các yếu tố chính tham gia quá trình cầm máu ban đầu, NGOẠI TRỪ?
Thành mạch
Tiểu cầu
von Willebrand
Yếu tố XI
Hiện tượng co mạch, chọn câu đúng?
Xảy ra khi cơ thể thiếu ATP
Giúp hạn chế máu chảy ra bằng cách tăng đường kính lòng mạch máu
Nhờ angiotensin II, thromboxane A2, serotonin… giúp co mạch
Nhờ NO do tế bào nội mạc tiết ra giúp co mạch
Kết dính tiểu cầu nhờ vai trò chủ yếu của?
Angiotensin II
Fibrinogen
von Willebrand
Thromboxan A2
Ngưng tập tiểu cầu nhờ vai trò trung gian chủ yếu của yếu tố?
Angiotensin II
Fibrinogen
von Willebrand
Thromboxan A2
Kết quả của quá trình cầm máu ban đầu?
Hình thành cục máu đông fibrin
Hình thành định cầm máu ban đầu (nút/dinh tiểu cầu)
Mạch máu co lại, hạn chế chảy máu
Cục đông tan ra, tái lập tuần hoàn
Yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K, NGOẠI TRỪ?
II
VII
VIII
X
Kết quả của quá trình đông máu huyết tương là?
Hình thành định cầm máu ban đầu
Hình thành cục máu đông fibrin
Hình thành plasmin
Làm tan cục máu đông, tái lập tuần hoàn
Theo thuyết đông máu cổ điển, yếu tố khởi động con đường ngoại sinh là?
Yếu tố mô (TF)
Yếu tố XII
von Willebrand
Yếu tố XI
Xét nghiệm đánh giá con đường đông máu ngoại sinh là?
PT
APTT
TT
Số lượng tiểu cầu
Xét nghiệm đánh giá con đường đông máu nội sinh là?
PT
APTT
TT
Số lượng tiểu cầu
Xét nghiệm PT kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?
VII
XII
XI
VIII
Xét nghiệm APTT kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?
VII
V
X
VIII
Xét nghiệm PT và APTT đều kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?
VII
XII
X
VIII
Chất ức chế đông máu sinh lý, NGOẠI TRỪ?
Antithrombin III
Protein S
Protein C
Kháng thể kháng yếu tố VIII tái tổ hợp
Quá trình tiêu sợi huyết, chọn câu SAI?
Chuyển plasminogen → plasmin → phân cắt fibrin
Được kích hoạt chủ yếu bởi t-PA
Bị ức chế bởi urokinase
Giúp tan cục máu đông, tái lập tuần hoàn
Xét nghiệm khảo sát giai đoạn cầm máu sơ khởi, NGOẠI TRỪ?
Nghiệm pháp dây thắt
Co cục máu
Thời gian máu đông
Thời gian máu chảy
Mục đích chung của các xét nghiệm giai đoạn cầm máu sơ khởi là để khảo sát, NGOẠI TRỪ?
Chất lượng thành mạch
Chất lượng và số lượng tiểu cầu
Khảo sát yếu tố von Willebrand
Khảo sát yếu tố đông máu
Thành phần thromboplastin trong xét nghiệm PT gồm?
Yếu tố mô (TF) và yếu tố VII
Yếu tố mô (TF) và phospholipid
Yếu tố mô (TF) và von Willebrand
Yếu tố mô (TF) và huyết tương nghèo tiểu cầu
Phương pháp đo cho các xét nghiệm đông máu hiện nay, CHỌN CÂU SAI?
2 phương pháp là đo quang và đo từ
Phương pháp đo quang khác phục được hạn chế khi mẫu huyết tương đục hay tán huyết
Phương pháp đo từ bị hạn chế khi mẫu tăng độ nhớt
Phương pháp đo từ không bị ảnh hưởng bởi màu sắc của huyết tương
Khi xét nghiệm PT kéo dài đơn độc, biện luận nào phù hợp nhất?
Thiếu hụt yếu tố VII
Thiếu hụt yếu tố VIII
Thiếu vitamin K lâu dài
Điều trị yếu tố VII tái tổ hợp
Nói về chỉ số INR, chọn câu SAI?
INR = (PTbệnhnha^n/PTchứng) ^ISI
ISI là chỉ số độ nhạy quốc tế
Cho phép so sánh kết quả trên cùng bệnh nhân tại các thời điểm/địa điểm khác nhau
Cũng có thể được tính từ giá trị xét nghiệm APTT
Xét nghiệm APTT kéo dài, thành phần partial thromboplastin khác với thromboplastin của PT như thế nào?
Có chứa VII
Có chứa TF
Chỉ chứa phospholipid và chất hoạt hóa bề mặt
Chỉ chứa TF
Xét nghiệm mix test, chọn câu SAI?
Thực hiện khi PT/APTT kéo dài đơn độc
Khảo sát thiếu yếu tố hay có kháng đông lưu hành
Chỉ cần 30% yếu tố đông máu thì thời gian đông máu luôn bình thường
Tỷ số pha loãng thường áp dụng 1:1
Bản chất xét nghiệm TT là khảo sát?
Yếu tố XIII
Yếu tố VII
Yếu tố XII
Fibrinogen
Phương pháp định lượng Fibrinogen phổ biến hiện nay là?
Clauss
Xét nghiệm Fib dựa vào PT
Miễn dịch
Phân tích trọng lượng (Gravimetric)
Kết quả xét nghiệm phù hợp bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?
Số lượng tiểu cầu giảm
Có thể thấy tiểu cầu kích thước to
Hình dạng hồng cầu bất thường
Số lượng hồng cầu và bạch cầu bình thường
Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân Hemophilia thể B, NGOẠI TRỪ?
APTT kéo dài
PT kéo dài
Định lượng yếu tố IX giảm dưới 40%
Số lượng tiểu cầu bình thường
Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân Hemophilia thể A, NGOẠI TRỪ?
APTT kéo dài
PT bình thường
Định lượng yếu tố VIII giảm dưới 50%
Số lượng tiểu cầu bình thường
Xét nghiệm nào sau đây có thể bất thường trong xuất huyết giảm tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?
TS (thời gian máu chảy)
Co cục máu
PT và APTT
Số lượng tiểu cầu
Xét nghiệm mix test trong bệnh hemophilia, CHỌN CÂU SAI?
Xác định bệnh nhân thiếu yếu tố đông máu hay có kháng đông lưu hành
Kết quả dương tính
Kết quả âm tính
Bệnh nhân thiếu hụt yếu tố đông máu khi mix test âm tính
Kết quả xét nghiệm đông máu phù hợp bệnh suy tế bào gan, NGOẠI TRỪ?
Số lượng tiểu cầu giảm, fibrinogen giảm
TS kéo dài
PT bình thường
APTT kéo dài
Kết quả xét nghiệm đông cầm máu phù hợp với bệnh nhân DIC, NGOẠI TRỪ?
Số lượng tiểu cầu giảm
PT kéo dài, APTT bình thường
Các yếu tố đông máu giảm
D-Dimer tăng
Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân giảm vitamin K, NGOẠI TRỪ?
PT thường kéo dài ưu thế
APTT kéo dài ưu thế hơn
Các yếu tố II, VII, IX, X giảm
Số lượng tiểu cầu bình thường
Hậu quả vừa có xuất huyết vừa có huyết khối tắc mạch lan tỏa gặp trong?
Thiếu vitamin K nặng
Số lượng tiểu cầu giảm
DIC
Fibrinogen giảm do di truyền
Tại sao khi suy gan bệnh nhân thường có rối loạn đông cầm máu?
Vì tiểu cầu được sản xuất tại gan
Hầu hết các yếu tố đông máu do gan tổng hợp
Gan điều phối quá trình đông cầm máu
Thiếu fibrinogen
Phát biểu đúng về kháng nguyên hệ bạch cầu, NGOẠI TRỪ?
Viết tắt là HLA
Có 3 lớp: HLA lớp I, HLA lớp II, HLA lớp III
Lympho T CD4 liên quan đến HLA lớp I
Kháng nguyên hệ HLA cũng có phân bố trên tiểu cầu
Đặc điểm kháng thể HLA, NGOẠI TRỪ?
Xuất hiện thường do truyền máu, ghép tổ chức…
Thường bản chất là IgM, hiếm khi IgG
Có khả năng ngưng kết bộ thể
Có thể ảnh hưởng đến hiệu quả truyền máu
Truyền tiểu cầu dai dẳng kém hiệu quả có thể do?
Truyền khác nhóm máu
Bệnh nhân sinh kháng thể hệ HLA trong những lần truyền máu trước
Tiểu cầu kém chất lượng
Bệnh nhân suy giảm miễn dịch nặng
Đặc điểm hệ ABO trên tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?
Trên bề mặt tiểu cầu có hiện diện kháng nguyên ABO
Biểu hiện yếu hơn trên hồng cầu
Khả năng gây tai biến truyền máu tương tự như truyền khối hồng cầu
Truyền tiểu cầu cần hòa hợp hệ ABO theo quy định
Đặc điểm kháng nguyên tiểu cầu HPA, CHỌN CÂU SAI?
Hệ kháng nguyên rất phức tạp
Kháng nguyên đặc trưng của tiểu cầu: hệ HLA lớp I, hệ ABO
Hiện diện các hệ kháng nguyên khác: HLA lớp I, ABO
Các glycoprotein (GP) được xem là kháng nguyên đặc hiệu của tiểu cầu
Xét nghiệm sàng lọc thiếu máu trong hoạt động lấy máu tình nguyện ngoài cộng đồng?
Xét nghiệm Hb bằng phương pháp Copper Sulphate (CuSO 4 )
Xét nghiệm Hb bằng phương pháp Copper Sulphate (FeSO 4 )
Xét nghiệm công thức máu
Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu
Khoảng cách giữa các lần hiến máu toàn phần ít nhất?
1 tháng
12 tuần
12 tháng
1 năm
Thể tích hiến máu toàn phần được quy định là?
Không quá 9 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu toàn phần
Không quá 7 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu gan tách
Không quá 8 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu toàn phần
Không quá 9 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu gan tách
Khoảng cách hiến các thành phần huyết tương, tiểu cầu gạn tách là?
2 tuần
7 ngày
5 ngày
4 tuần
Những thực phẩm không nên dùng trước khi đi hiến máu?
Sữa, đồ ăn nhiều dầu mỡ
Nước lọc
Bánh mì
Thực phẩm nhiều sắt
Nhiệt độ bảo quản khối hồng cầu tại ngân hàng máu là?
20–24°C
Âm 18–âm 25°C
2–6°C
Âm 25°C
Điều kiện bảo quản khối tiểu cầu tại ngân hàng máu?
2–6°C, lắc liên tục
20–24°C, lắc liên tục
5–10°C, lắc liên tục
Âm 18–âm 25°C, lắc liên tục
Bệnh nhân Hemophilia A cần bổ sung yếu tố đông máu bị thiếu hụt, chế phẩm nào phù hợp?
Khối tiểu cầu gạn tách
Khối hồng cầu lắng
Huyết tương nghèo yếu tố VIII và sợi huyết
Tủa lạnh
Khi truyền chế phẩm nào sau đây có thể KHÔNG cần định nhóm máu hệ ABO, Rh?
Khối tiểu cầu gạn tách
Huyết tương tươi đông lạnh
Tủa lạnh
Huyết tương đông lạnh
Hạn sử dụng của khối tiểu cầu điều chế bằng hệ thống kín hiện nay là?
5–10 ngày
5 ngày
24 giờ
7 ngày
Bệnh nhân nhóm máu AB+, cần truyền khối hồng cầu lắng, lựa chọn nhóm máu theo thứ tự ưu tiên là?
AB, O, A, B
AB, A, O, B
AB, A hoặc B, O
AB, A hoặc O, B
An toàn truyền máu, chọn câu SAI?
Nhóm máu O được xem là nhóm máu chuyển cho khối hồng cầu
Nhóm máu O được xem là nhóm máu chuyển cho huyết tương
Nhóm máu AB được xem là nhóm máu chuyển nhận khối hồng cầu
Nhóm máu AB được xem là nhóm máu chuyển cho huyết tương
Trong trường hợp tối khẩn cấp cần truyền máu, theo khuyến cáo chọn máu gì tốt nhất?
AB, Rh(D) âm
O, Rh(D) âm
O, Rh(D) dương
AB, Rh(D) dương
Chỉ truyền Rh(D) dương cho người Rh(D) âm khi, NGOẠI TRỪ?
Là nam giới
Nếu nữ tuổi sinh đẻ, cân nhắc lợi ích điều trị
Xét nghiệm hòa hợp miễn dịch giai đoạn AHG/37°C cho kết quả dương tính yếu
Có sự đồng ý bằng văn bản
Tai biến truyền máu cấp do miễn dịch, NGOẠI TRỪ?
Tán huyết cấp
Nhiễm khuẩn
Phản ứng kiểu phản vệ
Tổn thương phổi do truyền máu
Đặc điểm kháng thể hệ Rh, NGOẠI TRỪ?
Bản chất IgG
Xuất hiện khi có nguyên nhân miễn dịch (truyền máu bất thuận hợp, mang thai bất đồng nhóm máu mẹ–con)
Ngưng kết mạnh
Hoạt động tốt ở 37°C
Kết quả xét nghiệm nào sau đây thể hiện bệnh nhân có thể có kháng thể bất thường bám trên màng hồng cầu?
Coombs gián tiếp dương tính
Coombs trực tiếp dương tính
Phản ứng thuận hợp giai đoạn I âm tính
Phản ứng thuận hợp giai đoạn II âm tính
Dung dịch AHG, chọn câu SAI?
Anti Human Globulin
Kháng thể kháng IgM người
Sử dụng trong phản ứng Coombs
Giúp phát hiện kháng thể IgG qua phản ứng ngưng kết nhờ sự hiện diện của AHG
Nhóm máu A1, chọn câu SAI?
Có kháng nguyên A1 trên hồng cầu
Có kháng thể chống B và chống A2 trong huyết thanh
Có kháng thể chống B khẳng định
Kháng thể chống H có thể có trong huyết thanh (rất hiếm)
