wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cầm máu ban đầu và vai trò tiểu cầu – Trích câu hỏi bài tập

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào thể hiện chức năng đầu tiên của thành mạch ngay sau khi mạch máu bị tổn thương?

a)

Tế bào nội mô tiết NO gây giãn mạch

b)

Hiện tượng co mạch

c)

Hiện tượng kết cụm tiểu cầu

d)

Hiện tượng hình thành cục máu trắng tiểu cầu

2.

Hiện tượng co mạch giúp, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm lưu lượng máu tại chỗ tổn thương

b)

Giảm đường kính mạch máu

c)

Tăng tập trung hồng cầu, tiểu cầu tại vết thương

d)

Giúp tiểu cầu dễ bám dính vào lớp dưới nội mạc

3.

Yếu tố quyết định vai trò của tế bào nội mô mạch máu trong tiền sinh huyết khối là?

a)

Endothelin

b)

Thromboxan A2

c)

Collagen

d)

Yếu tố von Willebrand

4.

Yếu tố von Willebrand có đặc điểm, NGOẠI TRỪ?

a)

Tổng hợp chủ yếu ở tế bào nội mô

b)

Chất trung gian giúp tiểu cầu kết dính với collagen

c)

Vận chuyển yếu tố VII

d)

Giữ yếu tố VIII ổn định hơn

5.

Yếu tố hoạt hóa plasminogen do tế bào nội mô tiết ra là?

a)

Plasminogen

b)

Fibrin

c)

t-PA

d)

von Willebrand

6.

Đặc điểm của hiện tượng kết dính tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Xảy ra sau khi thành mạch bị tổn thương

b)

Cần sự có mặt của yếu tố von Willebrand

c)

Là quá trình kết dính giữa tiểu cầu và tiểu cầu

d)

Là quá trình kết dính tiểu cầu và collagen thông qua yếu tố von Willebrand

7.

Tiểu cầu dính vào lớp dưới nội mạc (chủ yếu là collagen) nhờ?

a)

Thụ thể GPIb và von Willebrand

b)

Thụ thể GP IIb/IIIa và von Willebrand

c)

Thụ thể GP IIb/IIIa và fibrinogen

d)

Thụ thể GPIb và fibrinogen

8.

Tiểu cầu có khả năng kết dính với…, NGOẠI TRỪ?

a)

Bề mặt ống nghiệm

b)

Bi thủy tinh

c)

Collagen

d)

Tế bào nội mạc

9.

Tiểu cầu có khả năng ngưng tập nhờ?

a)

Thụ thể GPIb và von Willebrand

b)

Thụ thể GP IIb/IIIa và von Willebrand

c)

Thụ thể GP IIb/IIIa và fibrinogen

d)

Thụ thể GPIb và fibrinogen

10.

Đặc tính thể hiện chức năng của tiểu cầu trong giai đoạn cầm máu ban đầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Kết dính

b)

Ngưng tập

c)

Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất

d)

Phóng thích yếu tố 3 tiểu cầu (phospholipid)

11.

Các yếu tố chính tham gia quá trình cầm máu ban đầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Thành mạch

b)

Tiểu cầu

c)

von Willebrand

d)

Yếu tố XI

12.

Hiện tượng co mạch, chọn câu đúng?

a)

Xảy ra khi cơ thể thiếu ATP

b)

Giúp hạn chế máu chảy ra bằng cách tăng đường kính lòng mạch máu

c)

Nhờ angiotensin II, thromboxane A2, serotonin… giúp co mạch

d)

Nhờ NO do tế bào nội mạc tiết ra giúp co mạch

13.

Kết dính tiểu cầu nhờ vai trò chủ yếu của?

a)

Angiotensin II

b)

Fibrinogen

c)

von Willebrand

d)

Thromboxan A2

14.

Ngưng tập tiểu cầu nhờ vai trò trung gian chủ yếu của yếu tố?

a)

Angiotensin II

b)

Fibrinogen

c)

von Willebrand

d)

Thromboxan A2

15.

Kết quả của quá trình cầm máu ban đầu?

a)

Hình thành cục máu đông fibrin

b)

Hình thành định cầm máu ban đầu (nút/dinh tiểu cầu)

c)

Mạch máu co lại, hạn chế chảy máu

d)

Cục đông tan ra, tái lập tuần hoàn

16.

Yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K, NGOẠI TRỪ?

a)

II

b)

VII

c)

VIII

d)

X

17.

Kết quả của quá trình đông máu huyết tương là?

a)

Hình thành định cầm máu ban đầu

b)

Hình thành cục máu đông fibrin

c)

Hình thành plasmin

d)

Làm tan cục máu đông, tái lập tuần hoàn

18.

Theo thuyết đông máu cổ điển, yếu tố khởi động con đường ngoại sinh là?

a)

Yếu tố mô (TF)

b)

Yếu tố XII

c)

von Willebrand

d)

Yếu tố XI

19.

Xét nghiệm đánh giá con đường đông máu ngoại sinh là?

a)

PT

b)

APTT

c)

TT

d)

Số lượng tiểu cầu

20.

Xét nghiệm đánh giá con đường đông máu nội sinh là?

a)

PT

b)

APTT

c)

TT

d)

Số lượng tiểu cầu

21.

Xét nghiệm PT kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?

a)

VII

b)

XII

c)

XI

d)

VIII

22.

Xét nghiệm APTT kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?

a)

VII

b)

V

c)

X

d)

VIII

23.

Xét nghiệm PT và APTT đều kéo dài, hướng đến có thể bất thường yếu tố nào?

a)

VII

b)

XII

c)

X

d)

VIII

24.

Chất ức chế đông máu sinh lý, NGOẠI TRỪ?

a)

Antithrombin III

b)

Protein S

c)

Protein C

d)

Kháng thể kháng yếu tố VIII tái tổ hợp

25.

Quá trình tiêu sợi huyết, chọn câu SAI?

a)

Chuyển plasminogen → plasmin → phân cắt fibrin

b)

Được kích hoạt chủ yếu bởi t-PA

c)

Bị ức chế bởi urokinase

d)

Giúp tan cục máu đông, tái lập tuần hoàn

26.

Xét nghiệm khảo sát giai đoạn cầm máu sơ khởi, NGOẠI TRỪ?

a)

Nghiệm pháp dây thắt

b)

Co cục máu

c)

Thời gian máu đông

d)

Thời gian máu chảy

27.

Mục đích chung của các xét nghiệm giai đoạn cầm máu sơ khởi là để khảo sát, NGOẠI TRỪ?

a)

Chất lượng thành mạch

b)

Chất lượng và số lượng tiểu cầu

c)

Khảo sát yếu tố von Willebrand

d)

Khảo sát yếu tố đông máu

28.

Thành phần thromboplastin trong xét nghiệm PT gồm?

a)

Yếu tố mô (TF) và yếu tố VII

b)

Yếu tố mô (TF) và phospholipid

c)

Yếu tố mô (TF) và von Willebrand

d)

Yếu tố mô (TF) và huyết tương nghèo tiểu cầu

29.

Phương pháp đo cho các xét nghiệm đông máu hiện nay, CHỌN CÂU SAI?

a)

2 phương pháp là đo quang và đo từ

b)

Phương pháp đo quang khác phục được hạn chế khi mẫu huyết tương đục hay tán huyết

c)

Phương pháp đo từ bị hạn chế khi mẫu tăng độ nhớt

d)

Phương pháp đo từ không bị ảnh hưởng bởi màu sắc của huyết tương

30.

Khi xét nghiệm PT kéo dài đơn độc, biện luận nào phù hợp nhất?

a)

Thiếu hụt yếu tố VII

b)

Thiếu hụt yếu tố VIII

c)

Thiếu vitamin K lâu dài

d)

Điều trị yếu tố VII tái tổ hợp

31.

Nói về chỉ số INR, chọn câu SAI?

a)

INR = (PTbnhnha^n/PTchng)(PT bệnh nhân / PT chứng) ^ISI

b)

ISI là chỉ số độ nhạy quốc tế

c)

Cho phép so sánh kết quả trên cùng bệnh nhân tại các thời điểm/địa điểm khác nhau

d)

Cũng có thể được tính từ giá trị xét nghiệm APTT

32.

Xét nghiệm APTT kéo dài, thành phần partial thromboplastin khác với thromboplastin của PT như thế nào?

a)

Có chứa VII

b)

Có chứa TF

c)

Chỉ chứa phospholipid và chất hoạt hóa bề mặt

d)

Chỉ chứa TF

33.

Xét nghiệm mix test, chọn câu SAI?

a)

Thực hiện khi PT/APTT kéo dài đơn độc

b)

Khảo sát thiếu yếu tố hay có kháng đông lưu hành

c)

Chỉ cần 30% yếu tố đông máu thì thời gian đông máu luôn bình thường

d)

Tỷ số pha loãng thường áp dụng 1:1

34.

Bản chất xét nghiệm TT là khảo sát?

a)

Yếu tố XIII

b)

Yếu tố VII

c)

Yếu tố XII

d)

Fibrinogen

35.

Phương pháp định lượng Fibrinogen phổ biến hiện nay là?

a)

Clauss

b)

Xét nghiệm Fib dựa vào PT

c)

Miễn dịch

d)

Phân tích trọng lượng (Gravimetric)

36.

Kết quả xét nghiệm phù hợp bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm

b)

Có thể thấy tiểu cầu kích thước to

c)

Hình dạng hồng cầu bất thường

d)

Số lượng hồng cầu và bạch cầu bình thường

37.

Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân Hemophilia thể B, NGOẠI TRỪ?

a)

APTT kéo dài

b)

PT kéo dài

c)

Định lượng yếu tố IX giảm dưới 40%

d)

Số lượng tiểu cầu bình thường

38.

Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân Hemophilia thể A, NGOẠI TRỪ?

a)

APTT kéo dài

b)

PT bình thường

c)

Định lượng yếu tố VIII giảm dưới 50%

d)

Số lượng tiểu cầu bình thường

39.

Xét nghiệm nào sau đây có thể bất thường trong xuất huyết giảm tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?

a)

TS (thời gian máu chảy)

b)

Co cục máu

c)

PT và APTT

d)

Số lượng tiểu cầu

40.

Xét nghiệm mix test trong bệnh hemophilia, CHỌN CÂU SAI?

a)

Xác định bệnh nhân thiếu yếu tố đông máu hay có kháng đông lưu hành

b)

Kết quả dương tính

c)

Kết quả âm tính

d)

Bệnh nhân thiếu hụt yếu tố đông máu khi mix test âm tính

41.

Kết quả xét nghiệm đông máu phù hợp bệnh suy tế bào gan, NGOẠI TRỪ?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm, fibrinogen giảm

b)

TS kéo dài

c)

PT bình thường

d)

APTT kéo dài

42.

Kết quả xét nghiệm đông cầm máu phù hợp với bệnh nhân DIC, NGOẠI TRỪ?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm

b)

PT kéo dài, APTT bình thường

c)

Các yếu tố đông máu giảm

d)

D-Dimer tăng

43.

Kết quả xét nghiệm phù hợp với bệnh nhân giảm vitamin K, NGOẠI TRỪ?

a)

PT thường kéo dài ưu thế

b)

APTT kéo dài ưu thế hơn

c)

Các yếu tố II, VII, IX, X giảm

d)

Số lượng tiểu cầu bình thường

44.

Hậu quả vừa có xuất huyết vừa có huyết khối tắc mạch lan tỏa gặp trong?

a)

Thiếu vitamin K nặng

b)

Số lượng tiểu cầu giảm

c)

DIC

d)

Fibrinogen giảm do di truyền

45.

Tại sao khi suy gan bệnh nhân thường có rối loạn đông cầm máu?

a)

Vì tiểu cầu được sản xuất tại gan

b)

Hầu hết các yếu tố đông máu do gan tổng hợp

c)

Gan điều phối quá trình đông cầm máu

d)

Thiếu fibrinogen

46.

Phát biểu đúng về kháng nguyên hệ bạch cầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Viết tắt là HLA

b)

Có 3 lớp: HLA lớp I, HLA lớp II, HLA lớp III

c)

Lympho T CD4 liên quan đến HLA lớp I

d)

Kháng nguyên hệ HLA cũng có phân bố trên tiểu cầu

47.

Đặc điểm kháng thể HLA, NGOẠI TRỪ?

a)

Xuất hiện thường do truyền máu, ghép tổ chức…

b)

Thường bản chất là IgM, hiếm khi IgG

c)

Có khả năng ngưng kết bộ thể

d)

Có thể ảnh hưởng đến hiệu quả truyền máu

48.

Truyền tiểu cầu dai dẳng kém hiệu quả có thể do?

a)

Truyền khác nhóm máu

b)

Bệnh nhân sinh kháng thể hệ HLA trong những lần truyền máu trước

c)

Tiểu cầu kém chất lượng

d)

Bệnh nhân suy giảm miễn dịch nặng

49.

Đặc điểm hệ ABO trên tiểu cầu, NGOẠI TRỪ?

a)

Trên bề mặt tiểu cầu có hiện diện kháng nguyên ABO

b)

Biểu hiện yếu hơn trên hồng cầu

c)

Khả năng gây tai biến truyền máu tương tự như truyền khối hồng cầu

d)

Truyền tiểu cầu cần hòa hợp hệ ABO theo quy định

50.

Đặc điểm kháng nguyên tiểu cầu HPA, CHỌN CÂU SAI?

a)

Hệ kháng nguyên rất phức tạp

b)

Kháng nguyên đặc trưng của tiểu cầu: hệ HLA lớp I, hệ ABO

c)

Hiện diện các hệ kháng nguyên khác: HLA lớp I, ABO

d)

Các glycoprotein (GP) được xem là kháng nguyên đặc hiệu của tiểu cầu

51.

Xét nghiệm sàng lọc thiếu máu trong hoạt động lấy máu tình nguyện ngoài cộng đồng?

a)

Xét nghiệm Hb bằng phương pháp Copper Sulphate (CuSO 4_4 )

b)

Xét nghiệm Hb bằng phương pháp Copper Sulphate (FeSO 4_4 )

c)

Xét nghiệm công thức máu

d)

Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu

52.

Khoảng cách giữa các lần hiến máu toàn phần ít nhất?

a)

1 tháng

b)

12 tuần

c)

12 tháng

d)

1 năm

53.

Thể tích hiến máu toàn phần được quy định là?

a)

Không quá 9 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu toàn phần

b)

Không quá 7 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu gan tách

c)

Không quá 8 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu toàn phần

d)

Không quá 9 ml/kg cân nặng và không được hiến quá 450 ml máu gan tách

54.

Khoảng cách hiến các thành phần huyết tương, tiểu cầu gạn tách là?

a)

2 tuần

b)

7 ngày

c)

5 ngày

d)

4 tuần

55.

Những thực phẩm không nên dùng trước khi đi hiến máu?

a)

Sữa, đồ ăn nhiều dầu mỡ

b)

Nước lọc

c)

Bánh mì

d)

Thực phẩm nhiều sắt

56.

Nhiệt độ bảo quản khối hồng cầu tại ngân hàng máu là?

a)

20–24°C

b)

Âm 18–âm 25°C

c)

2–6°C

d)

Âm 25°C

57.

Điều kiện bảo quản khối tiểu cầu tại ngân hàng máu?

a)

2–6°C, lắc liên tục

b)

20–24°C, lắc liên tục

c)

5–10°C, lắc liên tục

d)

Âm 18–âm 25°C, lắc liên tục

58.

Bệnh nhân Hemophilia A cần bổ sung yếu tố đông máu bị thiếu hụt, chế phẩm nào phù hợp?

a)

Khối tiểu cầu gạn tách

b)

Khối hồng cầu lắng

c)

Huyết tương nghèo yếu tố VIII và sợi huyết

d)

Tủa lạnh

59.

Khi truyền chế phẩm nào sau đây có thể KHÔNG cần định nhóm máu hệ ABO, Rh?

a)

Khối tiểu cầu gạn tách

b)

Huyết tương tươi đông lạnh

c)

Tủa lạnh

d)

Huyết tương đông lạnh

60.

Hạn sử dụng của khối tiểu cầu điều chế bằng hệ thống kín hiện nay là?

a)

5–10 ngày

b)

5 ngày

c)

24 giờ

d)

7 ngày

61.

Bệnh nhân nhóm máu AB+, cần truyền khối hồng cầu lắng, lựa chọn nhóm máu theo thứ tự ưu tiên là?

a)

AB, O, A, B

b)

AB, A, O, B

c)

AB, A hoặc B, O

d)

AB, A hoặc O, B

62.

An toàn truyền máu, chọn câu SAI?

a)

Nhóm máu O được xem là nhóm máu chuyển cho khối hồng cầu

b)

Nhóm máu O được xem là nhóm máu chuyển cho huyết tương

c)

Nhóm máu AB được xem là nhóm máu chuyển nhận khối hồng cầu

d)

Nhóm máu AB được xem là nhóm máu chuyển cho huyết tương

63.

Trong trường hợp tối khẩn cấp cần truyền máu, theo khuyến cáo chọn máu gì tốt nhất?

a)

AB, Rh(D) âm

b)

O, Rh(D) âm

c)

O, Rh(D) dương

d)

AB, Rh(D) dương

64.

Chỉ truyền Rh(D) dương cho người Rh(D) âm khi, NGOẠI TRỪ?

a)

Là nam giới

b)

Nếu nữ tuổi sinh đẻ, cân nhắc lợi ích điều trị

c)

Xét nghiệm hòa hợp miễn dịch giai đoạn AHG/37°C cho kết quả dương tính yếu

d)

Có sự đồng ý bằng văn bản

65.

Tai biến truyền máu cấp do miễn dịch, NGOẠI TRỪ?

a)

Tán huyết cấp

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Phản ứng kiểu phản vệ

d)

Tổn thương phổi do truyền máu

66.

Đặc điểm kháng thể hệ Rh, NGOẠI TRỪ?

a)

Bản chất IgG

b)

Xuất hiện khi có nguyên nhân miễn dịch (truyền máu bất thuận hợp, mang thai bất đồng nhóm máu mẹ–con)

c)

Ngưng kết mạnh

d)

Hoạt động tốt ở 37°C

67.

Kết quả xét nghiệm nào sau đây thể hiện bệnh nhân có thể có kháng thể bất thường bám trên màng hồng cầu?

a)

Coombs gián tiếp dương tính

b)

Coombs trực tiếp dương tính

c)

Phản ứng thuận hợp giai đoạn I âm tính

d)

Phản ứng thuận hợp giai đoạn II âm tính

68.

Dung dịch AHG, chọn câu SAI?

a)

Anti Human Globulin

b)

Kháng thể kháng IgM người

c)

Sử dụng trong phản ứng Coombs

d)

Giúp phát hiện kháng thể IgG qua phản ứng ngưng kết nhờ sự hiện diện của AHG

69.

Nhóm máu A1, chọn câu SAI?

a)

Có kháng nguyên A1 trên hồng cầu

b)

Có kháng thể chống B và chống A2 trong huyết thanh

c)

Có kháng thể chống B khẳng định

d)

Kháng thể chống H có thể có trong huyết thanh (rất hiếm)