wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kì I – Công nghệ Cơ khí 11 B7 (2025–2026)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kiến thức của môn học nào không được sử dụng trong cơ khí chế tạo?

a)

Toán học

b)

Vật lí

c)

Công nghệ

d)

Ngữ văn

2.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

3.

Đâu không phải là đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu hợp kim

d)

Giống cây trồng

4.

Người thiết kế, sản xuất và lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị kĩ thuật được gọi là gì?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Kĩ sư điện

c)

Kĩ sư cơ khí

d)

Kĩ sư dân dụng

5.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí?

a)

Thợ hàn

b)

Thợ rèn

c)

Thợ mỏ

d)

Thợ cắt gọt kim loại

6.

Người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí cần được đào tạo trong chuyên ngành nào?

a)

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

b)

Công nghệ kĩ thuật trồng trọt

c)

Công nghệ kĩ thuật chăn nuôi

d)

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

7.

Các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí là:

a)

Tính kinh tế, tính khoa học, tính tiện dụng

b)

Tính sử dụng, tính công nghệ, tính kinh tế

c)

Tính ứng dụng, tính vật lí, tính kinh tế

d)

Tính ứng dụng, tính công nghệ, tính kinh tế

8.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu là vật liệu phi kim loại?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Cao su

9.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu cách điện

10.

Nickel và hợp kim nickel thường được sử dụng để chế tạo:

a)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít

b)

Thép không gỉ, các loại nam châm

c)

Vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

d)

Các thiết bị của ngành hàng không

11.

Ưu điểm của thép carbon để sử dụng trong chế tạo cơ khí là:

a)

Có khả năng biến dạng đều tốt

b)

Có độ giãn dài tốt

c)

Có khả năng chống ăn mòn tốt

d)

Có khả năng dẫn nhiệt kém

12.

Tính cách điện, cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất cơ bản nào?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

13.

Vỏ công tắc điện được sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu gì?

a)

Thép carbon

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

14.

Vật liệu mới là gì?

a)

Là những loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất

b)

Là những vật liệu mới được phát hiện ra gần đây

c)

Là những vật liệu vừa mới được chế tạo ra do máy móc của cuộc cách mạng công nghệ 4.0

d)

Là những vật liệu do trí tuệ nhân tạo AI khám phá ra

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vật liệu nano?

a)

Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

b)

Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét

c)

Là vật liệu có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí

d)

Là vật liệu có tính bền, nhẹ, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

16.

Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh quạt máy bay thông minh?

a)

Vật liệu composite

b)

Vật liệu có cấu trúc biến thiên

c)

Hợp kim nhớ hình

d)

Vật liệu nano

17.

Gia công cơ khí là quá trình:

a)

Chế tạo ra sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

18.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp tiện

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

19.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Đúc, rèn, keo

b)

Đúc, phay, bào

c)

Phay, xọc, doa

d)

Mài, ren, dập nguội

20.

Vật đúc phái qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu đúc

21.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

22.

Có thể khiến sợi dây bằng hợp kim nhớ hình nitinol trở về hình dạng ban đầu bằng cách nào?

a)

Dùng búa đập thẳng sợi dây

b)

Cho sợi dây vào trong nước nóng

c)

Ngâm sợi dây trong dung dịch hóa chất

d)

Kéo giãn sợi dây rồi thả ra

23.

Công nghệ đúc phun thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn

24.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng tải ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

25.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

26.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối,...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

27.

Thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

28.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là:

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

29.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

30.

Gia công đúc là phương pháp thuộc loại gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công cơ khí không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

31.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

32.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu phi kim loại

d)

Hợp kim nhớ hình

33.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

34.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

35.

Đây là loại máy gì?

a)

Máy tiện

b)

Máy phát điện

c)

Máy hàn

d)

Máy điện thoại

36.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

37.

Quá trình nào là giai đoạn chủ yếu của quá trình sản xuất?

a)

Quá trình thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Quá trình gia công cơ khí

c)

Quá trình lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

38.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Nhôm

c)

Thép carbon

d)

Thép hợp kim

39.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

40.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết

41.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết

42.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết

43.

Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết có bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Khi chọn phôi, đường kính của phôi phải có kích thước như nào so với đường kính lớn nhất của chi tiết?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn

d)

Lớn hơn

45.

Khi chọn phôi, chiều dài của phôi phải có kích thước như nào so với chiều dài lớn nhất của chi tiết?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn hoặc ngắn hơn

d)

Dài hơn

46.

Quan sát hình chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

9\varnothing 9 trở lên

b)

50\varnothing 50 trở lên

c)

75\varnothing 75 trở lên

d)

100\varnothing 100 trở lên

47.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

1 cm trở lên

b)

2 cm trở lên

c)

3 cm trở lên

d)

4 cm trở lên

48.

Để gia công chi tiết như hình bên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

10\varnothing 10

b)

15\varnothing 15

c)

20\varnothing 20

d)

Lớn hơn 20\varnothing 20

49.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI — Chọn các ý dưới đây là đúng/sai; chọn tất cả ý đúng. Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

50.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI — Chọn các ý dưới đây là đúng/sai; chọn tất cả ý đúng. Một nhóm học sinh thảo luận về bài 3 vật liệu cơ khí. Cho biết các nhận định của các bạn là đúng hay sai:

a)

Lan cho rằng vật liệu phi kim loại là cao su vì nó cách điện, cách nhiệt

b)

Hải cho rằng vật liệu mối nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

c)

Nam nói rằng vật liệu mới phải có độ bền cao hơn, độ cứng hơn, có tính chất nhiệt, điện vượt trội so với các vật liệu truyền thống

d)

Hoa cho rằng vật liệu kim loại và hợp kim ít dùng trong ngành sản xuất cơ khí

51.

Một bạn học sinh muốn mua một chiếc xe đạp như hình bên. Dưới đây là một số ý kiến nhận xét, đánh giá của các bạn học cùng lớp về chiếc xe đạp. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Khung xe được làm từ vật liệu phi kim

b)

Được làm từ nhiều vật liệu khác nhau

c)

Giúp rèn luyện sức khỏe và bảo vệ môi trường

d)

Không thể thay đổi được độ căng của xích

52.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

53.

Khi lập quy trình công nghệ gia công cho sản phẩm cơ khí như hình bên, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận định sau. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Sản phẩm được chế tạo bằng phương pháp gia công tiện

b)

Chọn phôi có chiều dài 20 mm, đường kính 15 mm

c)

Quy trình tiện trụ như hình bên được thực hiện: tiện phần trụ có đường kính lớn trước, tiện phần trụ có đường kính nhỏ sau

d)

Công đoạn cuối cùng của quá trình gia công là tiện phần trụ 10\varnothing 10 , dài 30 mm

54.

An dự định gia công một chi tiết như hình vẽ từ phôi hình trụ có đường kính 27 mm, dài 60 mm; An đã đưa ra các nhận định sau. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Sử dụng máy tiện để gia công chi tiết

b)

Để gia công chi tiết cần chọn phôi có chiều dài 40 mm, đường kính 25 mm

c)

Tiện bậc 20\varnothing 20 bằng 7 mm

d)

Để vát mép chi tiết dao tiện cần chuyển động phối hợp