wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập mạng máy tính – Trắc nghiệm (lớp 12)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp B

c)

Host lớp B

d)

Broadcast lớp C

2.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là gì?

a)

255.255.255.1

b)

255.255.255.128

c)

255.255.248.0

d)

255.255.255.248

3.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con, sử dụng subnet mask nào sau đây?

a)

255.255.192.0

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.192

d)

255.255.224.0

4.

Địa chỉ IPv6 nào dưới đây tương đương với địa chỉ loopback của IPv4 127.0.0.1?

a)

::1

b)

2000::/3

c)

::

d)

0::/10

5.

Địa chỉ nào biểu diễn địa chỉ link-local của IPv6?

a)

FE81:280f:512be:14f3:3d69

b)

FE80:380e:611ae:14f3:3d69

c)

FE08:280e:611a:f14f:3d69

d)

FFEF:0345:51B:e:14d3:3d69

6.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet mask sẽ là gì?

a)

255.255.255.248

b)

255.255.248.0

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.1

7.

Mạng có subnet mask 255.255.255.192 có thể đánh địa chỉ cho bao nhiêu máy?

a)

192

b)

124

c)

62

d)

64

8.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ dạng Private?

a)

172.30.150.1

b)

172.50.30.1

c)

11.11.11.11

d)

193.120.56.1

9.

Địa chỉ mạng lớp B 172.16.0.0/19 cung cấp bao nhiêu mạng con và số host trong 1 mạng con?

a)

7 subnets, mỗi subnet có 30 hosts

b)

8 subnets, mỗi subnet có 30 hosts

c)

7 subnets, mỗi subnet có 8190 hosts

d)

7 subnets, mỗi subnet có 2046 hosts

e)

8 subnets, mỗi subnet có 8190 hosts

10.

Địa chỉ mạng của Host có địa chỉ IP 172.16.66.0/21 là bao nhiêu?

a)

172.16.48.0

b)

172.16.36.0

c)

172.16.64.0

d)

172.16.0.0

11.

Giả sử cần 500 subnets, mỗi subnet có khoảng 100 hosts. Subnet mask nào sẽ được dùng, biết hệ thống dùng địa chỉ IP lớp B?

a)

255.255.254.0

b)

255.255.255.0

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.252

12.

Nếu một cổng Ethernet trên Router được gán địa chỉ IP 172.16.112.1/25 thì địa chỉ mạng con hợp lệ là gì?

a)

172.16.112.0

b)

172.16.255.0

c)

172.16.0.0

d)

172.16.96.0

13.

HOST A trên mạng con Teachers truyền một gói tin đến HOST D trên mạng con Student. Dựa trên sơ đồ, các địa chỉ Lớp 2 và Lớp 3 nào được chứa trong các PDU do Router gửi đến HOST D?

a)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cd; Source MAC: 00-00-0c-94-36-aa; Destination IP: 172.16.20.200; Source IP: 172.16.20.99

b)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cc; Source MAC: 00-00-0c-94-36-ab; Destination IP: 172.16.20.100; Source IP: 172.16.10.100

c)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd; Source MAC: 00-00-0c-94-36-ab; Destination IP: 172.16.20.200; Source IP: 172.16.10.100

d)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd; Source MAC: 00-00-0c-94-36-cd; Destination IP: 172.16.20.200; Source IP: 172.16.10.100

14.

Hình vẽ mô tả mạng gồm R1, R2 và hai host A, B. Nếu Host B muốn gửi gói tin đến Host A, địa chỉ đích nào sẽ nằm trong khung dữ liệu khi khung rời khỏi Host B?

a)

172.168.11.88

b)

BB:BB:BB:BB:BB:BB

c)

CC:CC:CC:CC:CC:CC

d)

AA:AA:AA:AA:AA:AA

e)

172.168.11.65

15.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là?

a)

110

b)

150

c)

120

d)

90

16.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là?

a)

120

b)

150

c)

110

d)

90

17.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của RIP là?

a)

120

b)

90

c)

150

d)

110

18.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của RIP là?

a)

110

b)

150

c)

90

d)

120

19.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của Static Routing là?

a)

1

b)

150

c)

120

d)

90

20.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của Static Routing là?

a)

150

b)

90

c)

120

d)

1

21.

Một VLAN là một tập các thiết bị nằm cùng miền ______.

a)

Bandwidth domain

b)

Storm domain

c)

Broadcast domain

d)

Collision domain

22.

Các thiết bị trong một VLAN thuộc miền nào?

a)

Storm domain

b)

Collision domain

c)

Broadcast domain

d)

Bandwidth domain

23.

Một VLAN là một tập các thiết bị nằm cùng miền ______.

a)

Collision domain

b)

Storm domain

c)

Broadcast domain

d)

Bandwidth domain

24.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN?

a)

Bridge

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

25.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN?

a)

Switch

b)

Bridge

c)

Hub

d)

Router

26.

Giao thức STP dùng để làm gì?

a)

Dùng để cập nhật định tuyến trong môi trường Switch

b)

Dùng để quản lý việc thêm, xóa, sửa thông tin VLAN trong hệ thống có nhiều Switch

c)

Dùng để chống "routing loop" trong mạng

d)

Dùng để tránh "switching loop" trong mạng

27.

Giao thức STP dùng để làm gì?

a)

Dùng để quản lý việc thêm, xóa, sửa thông tin VLAN trong hệ thống có nhiều Switch

b)

Dùng để tránh "switching loop" trong mạng

c)

Dùng để cập nhật định tuyến trong môi trường Switch

d)

Dùng để chống "routing loop" trong mạng

28.

Để kiểm tra interface fa0/5 có được gán cho VLAN 10 hay không, sử dụng lệnh nào?

a)

show vtp

b)

show vlan

c)

show ip interface

d)

show interfaces trunk

29.

Để kiểm tra interface fa0/5 có được gán cho VLAN 10 hay không, sử dụng lệnh nào?

a)

show interfaces trunk

b)

show vtp

c)

show ip interface

d)

show vlan

30.

Để kiểm tra interface fa0/5 đã kích hoạt đường giao tiếp chung (trunk) của các VLAN, sử dụng lệnh nào?

a)

show vlan

b)

show interfaces trunk

c)

show ip interface

d)

show vtp

31.

Tham số nào được STP sử dụng để bầu chọn root bridge?

a)

Địa chỉ MAC

b)

IP cost

c)

Địa chỉ IP

d)

port cost

32.

Tham số nào được STP sử dụng để bầu chọn root bridge?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ MAC

c)

IP cost

d)

port cost

33.

Để kiểm tra interface fa0/5 đã kích hoạt đường giao tiếp chung (trunk) của các VLAN, sử dụng lệnh nào?

a)

show vtp

b)

show interfaces trunk

c)

show ip interface

d)

show vlan

34.

Để kiểm tra bảng định tuyến trên Router 1, sử dụng lệnh nào?

a)

show vlan

b)

show ip interface

c)

show routing-table

d)

show ip route

35.

Để kiểm tra bảng định tuyến trên Router 1, sử dụng lệnh nào?

a)

show ip interface

b)

show ip route

c)

show vlan

d)

show routing-table

36.

Giao thức nào dùng để phân phối thông tin cấu hình VLAN đến các switch khác trong mạng?

a)

SNMP

b)

STP

c)

VTP

d)

EIGRP

37.

Giao thức nào dùng để phân phối thông tin cấu hình VLAN đến các switch khác trong mạng?

a)

SNMP

b)

EIGRP

c)

STP

d)

VTP

38.

Xem mô hình mạng. Mục đích của việc kết nối các switch dạng như hình là gì?

a)

Tránh được vòng lặp

b)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền dung độ

c)

Để tăng cường tính dự phòng cho hệ thống mạng

d)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền dung độ

39.

Xem mô hình mạng. Mục đích của việc kết nối các switch dạng như hình là gì?

a)

Tránh được vòng lặp

b)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền dung độ

c)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền dung độ

d)

Để tăng cường tính dự phòng cho hệ thống mạng

40.

Xem mô hình mạng. Switch nào được chọn là root bridge?

a)

SW2

b)

SW3

c)

SW1

d)

Không có switch nào

41.

Xem mô hình mạng. Những thông tin cấu hình nào sau đây là đúng cho các host trong mô hình trên?

a)

Địa chỉ IP của HB: 192.1.1.125

b)

Subnet mask của HA: 255.255.255.224

c)

Subnet mask của HC: 255.255.255.224

d)

Địa chỉ IP của HC: 192.1.1.66

42.

Xem mô hình mạng. Những thông tin cấu hình nào sau đây là đúng cho các host trong mô hình trên?

a)

Địa chỉ IP của HA: 192.168.1.128

b)

Subnet mask của HA: 255.255.255.224

c)

Địa chỉ IP của HC: 192.1.1.66

d)

Địa chỉ IP máy HB là 192.168.1.100

43.

Xem mô hình mạng. Router trong mô hình mạng được cấu hình như trên. Switch kết nối với router qua đường trunk. Trên Switch cấu hình 3 VLAN: VLAN1, VLAN2, và VLAN3. Một máy tính A kết nối vào VLAN2. Hỏi địa chỉ default gateway phải đặt cho máy tính này là địa chỉ nào sau đây?

a)

192.168.1.1

b)

192.168.3.1

c)

192.168.2.1

d)

192.168.3.2

44.

Xem mô hình mạng. Router trong mô hình mạng được cấu hình như hình. Switch kết nối với router qua đường trunk. Trên switch có 3 VLAN: VLAN1, VLAN2 và VLAN3. Một máy tính A kết nối vào VLAN2. Địa chỉ IP có thể đặt cho máy tính này là địa chỉ nào sau đây?

a)

192.168.2.255

b)

192.168.2.100

c)

192.168.2.0

d)

192.168.2.1

45.

Xem mô hình mạng. Máy của Sales không liên lạc được với Server B. Những địa chỉ IP nào đánh sai?

a)

192.168.1.30

b)

192.168.1.41

c)

192.168.1.25

d)

192.168.1.81

46.

Xem mô hình mạng. Địa chỉ IP nào sau đây có thể được gán cho máy PC?

a)

192.168.1.145

b)

192.168.1.160

c)

192.168.1.159

d)

192.168.1.143

47.

Xem bảng MAC

a)

Flood

b)

Flood and Forward

c)

Forward

d)

Filter

48.

Xem bảng MAC sau.

a)

Flood and Forward

b)

Forward

c)

Flood

d)

Filter

49.

Switch thực hiện chức năng Filter dựa vào thông tin gì?

a)

IP đích

b)

IP nguồn

c)

MAC nguồn

d)

MAC đích

50.

Giao thức nào sau đây là giao thức định tuyến?

a)

ICMP

b)

UDP

c)

OSPF

d)

TCP

51.

Switch làm gì khi nhận được một khung dữ liệu (frame) trên một cổng với MAC đích là không xác định?

a)

Flood frame trên mạng (phía cổng nhận) để tìm kiếm thiết bị

b)

Bỏ các frame

c)

Chuyển frame ngược lại nơi gửi

d)

Forward frame trên một port khác

52.

Switch thực hiện chức năng Learn dựa vào thông tin gì?

a)

IP đích

b)

IP nguồn

c)

MAC đích

d)

MAC nguồn

53.

DNS record nào ánh xạ từ hostname ra IP

a)

PTR

b)

A

c)

MX

d)

CNAME

54.
a)

BB:BB:BB:BB:BB:BB

b)

172.168.11.65

c)

CC:CC:CC:CC:CC:CC

d)

172.168.10.130