WorksheetsBài tập số thập phân và làm tròn (Lớp 5)
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Số thập phân có năm đơn vị và hai phần trăm viết là:
5
5,2
5,100
5,02
Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
5/10
5/1000
5/100
50
Số bé nhất trong các số 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
3,444
3,454
3,455
3,445
Phân số được viết thành số thập phân là:
6,4
0,64
0,064
0,604
Số "Bốn mươi bảy đơn vị, bốn phần mười và chín phần trăm" viết như sau:
47,490
47,49
47,0490
47,049
Phân số thập phân 534/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0534
0,534
5,34
53,4
Tích của 251,22 và 0,01 là:
2,5122
25,122
25122
0,25122
Thương của 3 và 6,25 là:
4,8
48
0,48
480
Số bé nhất trong các số 4,215; 4,199; 4,205; 4,201 là:
4,201
4,205
4,199
4,215
Chữ số 5 trong số thập phân 42,544 có giá trị là:
4
5/10
5/100
5/1000
Chữ số 9 trong số thập phân 82,109 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần nghìn
Hàng phần trăm
Hàng đơn vị
Số thập phân có bốn mươi ba đơn vị và sáu phần trăm được viết là:
43,6
43,06
43,006
43,0006
Phân số 45/100 viết dưới dạng số thập phân là:
0,45
4,5
0,045
450
Giá trị của biểu thức 3,6 × (9,6 − 4,2) là:
19,44
194,4
1944
1,944
Làm tròn số 125,6 đến hàng đơn vị, ta được:
125,6
125
1,25
126
Làm tròn số 69,52 đến hàng đơn vị, ta được:
69
70
68
695
Làm tròn số 25,638 đến hàng phần mười, ta được:
25,64
25,63
25,70
25,6
Làm tròn số 25,638 đến hàng phần trăm, ta được:
25,64
25,63
25,70
25,6
Làm tròn số 69,527 đến hàng phần trăm, ta được:
69,520
69,53
68,5
69
