wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kỳ I - Sinh học 11

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biểu hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

2.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

N, P, S.

b)

N, K, S.

c)

N, K, Mg.

d)

N, Mg, Fe.

3.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là

a)

thành phần cấu tạo diệp lục.

b)

enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục.

c)

thành phần cấu tạo lục lạp.

d)

enzyme xúc tác cho quang hợp.

4.

Sinh vật tự dưỡng gồm

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

5.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

6.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng

a)

Thực vật

b)

Tảo

c)

Vi khuẩn lam

d)

7.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí (1) từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống (2) để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – O2; 2 – mạch gỗ.

b)

1 – CO2; 2 – mạch gỗ.

c)

1 – O2; 2 – mạch rây.

d)

1 – CO2; 2 – mạch rây.

8.

Carotenoit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt

9.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O.

10.

Chu trình Krebs xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

11.

Chuỗi truyền electron hô hấp xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

12.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được sản phẩm nào?

a)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

13.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân → lên men.

b)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs → đường phân.

14.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit pyruvic tạo ra sản phẩm nào?

a)

Rượu ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

d)

Đồng thời rượu ethanol và lactic acid.

15.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi chuyền electron.

b)

chu trình Crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axêtyl – CoA.

16.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

CO2 ; H2O ; Q (ATP + nhiệt).

b)

C6H12O6 và O2.

c)

CO2 và O2.

d)

H2O; O2 và Q (ATP và nhiệt).

17.

Tiêu hóa là gì?

a)

Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

18.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hóa học

19.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự?

a)

miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

20.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

21.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ, chuột

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

Trâu, bò, cừu, dê

22.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.

23.

Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn)

a)

qua mang.

b)

qua phổi.

c)

qua hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

25.

Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

26.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép

b)

Chim

c)

Châu chấu

d)

Trùng roi

27.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Cao huyết áp

28.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

cung mang

b)

phiến mang

c)

sợi mang

d)

miệng

29.

Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

Trai, ốc, tôm, cua và cá

b)

Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn

c)

Ốc, tôm, cua và ếch đồng

d)

Ốc, tôm, cua, cá và rùa

30.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cân uống nước.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

31.

Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo các cách sau: Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5 cm. Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp đệm cỏ khô dày 5 cm. Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất khô dày 5 cm. Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5 cm. Cho biết thùng xốp có kích thước như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 3

b)

Nhóm 1

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 2

32.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi. II. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường. III. Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí. IV. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn. V. Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

33.

Khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? 1. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí gặp ở côn trùng và chân khớp. 2. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào cơ thể. 3. Hệ thống ống khí gồm nhiều ống khí phân nhánh từ lớn đến nhỏ và thông với bên ngoài qua lỗ thở. 4. Ống khí nằm gần lá lách là ống khí thành mỏng và đường kính nhỏ nhất. 5. Tế bào cơ thể thực hiện trao đổi khí với dòng máu qua thành mao mạch nằm trên ống khí tận.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Vận tốc máu cao nhất ở (1), giảm mạnh ở (2) và thấp nhất ở (3). Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch

b)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch

d)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch

35.

Vận tốc máu (1) với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là (2), và ngược lại.

a)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – nhỏ nhất

b)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất

c)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất

d)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất

36.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực (1), tốc độ máu chảy (2). Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

37.

Tìm hiểu: Máu vào mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính (2) của thành mạch. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – mao mạch; 2 – dãn hồi

b)

1 – mao mạch; 2 – liên kết

c)

1 – động mạch; 2 – dãn hồi

d)

1 – động mạch; 2 – liên kết

38.

Máu bơm từ tâm thất phải lên (1) của người bình thường có đặc điểm là máu (2) O2. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

39.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực (1)… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

40.

Các (1)… và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu mô (2)…., lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – động mạch; 2 – dẹt

b)

1 – động mạch; 2 – sợi

c)

1 – mao mạch; 2 – dẹt

d)

1 – mao mạch; 2 – sợi

41.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc (1)…., cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các (2)…. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – dẫn truyền; 2 – enzyme

b)

1 – phản xạ; 2 – enzyme

c)

1 – dẫn truyền; 2 – hormone

d)

1 – phản xạ; 2 – hormone

42.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn (1)… vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các (2)… mạch nối. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – hở; 2 – không có

b)

1 – hở; 2 – có

c)

1 – kín; 2 – không có

d)

1 – kín; 2 – có

43.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, (1)… dẫn máu giàu O2 khi trao đổi khí ở (2)… về tâm nhĩ trái. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phế nang

b)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phổi

c)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phế nang

d)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phổi

44.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị (1)… vì sức cản của thành mạch với dòng máu (2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – huyết áp thấp; 2 – thấp

b)

1 – huyết áp thấp; 2 – cao

c)

1 – cao huyết áp; 2 – thấp

d)

1 – cao huyết áp; 2 – cao

45.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

46.

Miễn dịch xảy ra khi cơ thể có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

47.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen

b)

urea

c)

bilirubin

d)

carbon dioxide

48.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu

c)

Điều hoà hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hoà pH máu

49.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm

50.

Quan sát hình mô tả trao đổi chất ở người, đánh giá mệnh đề: Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết và hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát hình mô tả trao đổi chất ở người, đánh giá mệnh đề: Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát hình mô tả trao đổi chất ở người, đánh giá mệnh đề: Quá trình (C) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát hình mô tả trao đổi chất ở người, đánh giá mệnh đề: Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào bảng nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của cây xoài, đánh giá mệnh đề: Có 2 chất khoáng cây xoài này phải tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào bảng nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của cây xoài, đánh giá mệnh đề: Cây xoài này phải tốn năng lượng để vận chuyển Ca2+.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào bảng nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của cây xoài, đánh giá mệnh đề: Có 1 chất mà cây xoài này không tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào bảng nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của cây xoài, đánh giá mệnh đề: Nếu trong đất chỉ có các chất tan trên thì cây xoài này không thể hấp thụ được nước.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM: Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM: Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá để tích lũy và dự trữ CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM: Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM: Ở thực vật C3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, đánh giá mệnh đề: Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, đánh giá mệnh đề: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, đánh giá mệnh đề: Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, đánh giá mệnh đề: Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình mô tả quá trình trao đổi khí ở ruồi; dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: [4] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí tận đến tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hình mô tả quá trình trao đổi khí ở ruồi; dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: [3] là luồng khí giàu O2 từ tế bào đến ống khí tận.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình mô tả quá trình trao đổi khí ở ruồi; dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: [2] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí lớn ra ngoài môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hình mô tả quá trình trao đổi khí ở ruồi; dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: [1] là luồng khí giàu O2 từ môi trường vào ống khí lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở: Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng và thân mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở: Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở: Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở: Máu chảy với áp lực thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi nói về hoạt động của tim, đánh giá mệnh đề: Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi nói về hoạt động của tim, đánh giá mệnh đề: Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi nói về hoạt động của tim, đánh giá mệnh đề: Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi nói về hoạt động của tim, đánh giá mệnh đề: Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người: Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu).

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người: Chứa Hemoglobin để vận chuyển oxi.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người: Lõm hai mặt để giảm thể tích.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người: Không có nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, đánh giá mệnh đề: Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ở động vật ở cạn.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, đánh giá mệnh đề: Áp lực máu và vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, đánh giá mệnh đề: Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, đánh giá mệnh đề: Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xác định đúng hay sai cho mỗi mệnh đề về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở: a. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất. b. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng. c. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình. d. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

a)

Tất cả các mệnh đề đều đúng

b)

Chỉ a, c, d đúng

c)

Chỉ b đúng

d)

Chỉ a và d đúng

87.

Quan sát sơ đồ mô tả đường đi của dịch tuần hoàn trong hệ tuần hoàn hở với các nhãn [A] và [B], cho biết mệnh đề nào đúng: a. [A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch. b. Có một đoạn dịch tuần hoàn không chảy trong mạch kín. c. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô. d. Trao đổi chất diễn ra qua mao mạch.

a)

Chỉ b đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

Chỉ d đúng

88.

Xác định đúng hay sai về cân bằng nội môi: a. Là sự duy trì ổn định môi trường trong cơ thể. b. Dịch ngoại bào được gọi là nội môi. c. Không liên quan đến hàm lượng nước. d. Ở người, pH máu dao động 7,35–7,45.

a)

Chỉ a, b, d đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ b, c đúng

d)

Tất cả các mệnh đề đều sai

89.

Cho các dạng: ADP, ATP, mỡ và glycogen. Có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng ngay cho cơ thể khi có đủ oxy, nước và thức ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Cho các nguyên tố: O, Cu, Zn, H, B, S. Những nguyên tố nào thuộc nhóm đa lượng?

a)

O

b)

Cu

c)

Zn

d)

H

e)

B

91.

Về quang hợp của xương rồng, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các mệnh đề sau: a. Xương rồng là thực vật C4. b. Xương rồng lấy CO2 vào ban đêm. c. Xương rồng có quá trình cố định CO2 vào ban ngày. d. Xương rồng là thực vật CAM.

a)

1 phát biểu đúng

b)

2 phát biểu đúng

c)

3 phát biểu đúng

d)

4 phát biểu đúng

92.

Mía, ngô và lúa là các cây trồng phổ biến. Khi nói về quang hợp của các cây này, phát biểu nào đúng?

a)

Mía là thực vật C3; ngô và lúa là thực vật C4

b)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa giảm năng suất nhiều nhất do hô hấp sáng

c)

Mía và ngô có hai loại tế bào tham gia cố định CO2 ở pha tối

d)

Ba cây đều quang hợp tốt khi nhiệt độ cao làm nồng độ CO2 giảm thấp

93.

Trong các chất sau: C6H12O6C_6H_{12}O_6 , O2O_2 , CO2CO_2 , H2OH_2O . Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Trong các chất sau: C6H12O6C_6H_{12}O_6 , O2O_2 , CO2CO_2 , H2OH_2O , ATP. Có bao nhiêu chất là sản phẩm chính của hô hấp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Cho các loài: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bướm. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua hệ ống khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Cho các loài: ếch, ong, ốc, giun đất, chó, kiến và ruồi. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua phổi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho các thành phần: sợi mang, cung mang, phiến mang và khoang mang. Mang của cá xương được cấu tạo từ mấy thành phần trong danh sách này?

a)

2

b)

3

c)

4

98.

Cho các nhóm: giun tròn, giun dẹt, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp xác. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn hở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cho các nhóm: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn kín?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Cho các nhóm: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2O_2 và dòng máu giàu CO2CO_2 ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Nếu mỗi chu kì tim ổn định 0,8 giây, một người ở tuổi 40 thì tim đã làm việc trong bao nhiêu năm?

a)

30 năm

b)

35 năm

c)

40 năm

d)

45 năm

102.

Về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng: I. Bệnh đậu mùa có thể lây qua đường hô hấp. II. HIV có thể truyền qua côn trùng. III. Bệnh dại có thể truyền qua vết cắn của chó hoặc mèo bị bệnh. IV. Viêm gan A có thể truyền qua đường tiêu hóa. V. Viêm gan B có thể truyền qua quan hệ tình dục.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây được dùng để bảo vệ thận: I. Chế độ ăn hợp lý. II. Uống đủ nước. III. Không uống nhiều rượu bia. IV. Không hút thuốc lá.

a)

2

b)

3

c)

4

104.

Những cơ quan nào sau đây có khả năng tiết hormone tham gia cân bằng nội môi?

a)

Tụy

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lá lách

e)

Phổi

105.

Vì sao sự sống của con người và sinh vật trên Trái Đất phụ thuộc vào quá trình quang hợp? Chọn tất cả các ý đúng.

a)

Quang hợp tạo ra năng lượng duy trì sự sống và cung cấp chất hữu cơ

b)

Quang hợp giúp cân bằng khí O2O_2CO2CO_2 trong không khí

c)

Nhờ quang hợp, Trái Đất duy trì điều kiện sống cho hệ sinh vật

d)

Quang hợp chỉ tạo ra CO2CO_2 và nước nên không ảnh hưởng đến sự sống

106.

Khi thời tiết khô hạn, quá trình hô hấp của thực vật bị ảnh hưởng thế nào? Chọn tất cả các ý đúng.

a)

Cường độ hô hấp giảm hoặc bị ức chế do điều kiện sống khó khăn

b)

Nước là nguyên liệu và môi trường cho phản ứng nên thiếu nước làm hô hấp giảm

c)

Thiếu nước làm hoạt động của enzym hô hấp suy giảm

d)

Hô hấp tăng mạnh vì cây tiết kiệm nước

107.

Vì sao chế độ ăn hợp lý quan trọng để đảm bảo cơ thể phát triển và hoạt động bình thường? Chọn tất cả các ý đúng.

a)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể

b)

Giúp duy trì hoạt động và phát triển bình thường của cơ, xương và hệ thống cơ quan

c)

Cung cấp năng lượng, vitamin, khoáng chất và chất xơ cần thiết cho sức khỏe

d)

Tăng sức đề kháng và giảm nguy cơ mắc bệnh

108.

Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch chủ và động mạch phổi nhận nhiều máu nhất ở giai đoạn nào?

a)

Pha tâm nhĩ co

b)

Pha tâm thất co

c)

Pha tâm nhĩ giãn

d)

Pha tâm thất giãn

109.

So sánh hoạt động tim mạch khi lao động với lúc nghỉ ngơi và chọn nhận định đúng.

a)

Khi lao động, tim mạch hoạt động yếu hơn vì cơ thể cần tiết kiệm năng lượng

b)

Khi lao động, tim mạch hoạt động mạnh hơn để tăng vận chuyển O2O_2 cho tế bào

c)

Khi nghỉ ngơi, tim mạch hoạt động mạnh hơn để đáp ứng nhu cầu O2O_2

d)

Hoạt động tim mạch không đổi giữa lao động và nghỉ ngơi

110.

Vì sao người ít uống nước hoặc ăn uống không lành mạnh có nguy cơ cao bị sỏi thận?

a)

Vì nước tiểu loãng nên khoáng không kết tinh

b)

Vì nước tiểu đậm đặc, chất thải không được đào thải tốt dẫn đến khoáng kết tinh tạo sỏi

c)

Vì thận ngừng hoạt động khi thiếu nước

d)

Vì sỏi thận hình thành do vi khuẩn hô hấp