wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tin

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số?

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

b)

An toàn, bảo mật thông tin.

c)

Lành mạnh.

d)

Hãy chậm lại.

2.

Phương án nào dưới đây là nói về quy tắc “tôn trọng, tuân thủ pháp luật” trong môi trường số?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

3.

Phương án nào sau đây là nói về quy tắc “lành mạnh” trong môi trường số là gì?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

b)

Đòi hỏi mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

4.

Phương án nào dưới đây không thuộc quy tắc ứng xử trong môi trường số?

a)

Đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin.

b)

Thường xuyên gặp gỡ trực tiếp.

c)

Thực hiện trách nhiệm cá nhân.

d)

Giữ gìn sự lành mạnh trong giao tiếp.

5.

Quy tắc “trách nhiệm” trong giao tiếp trên Internet yêu cầu người dùng điều nào dưới đây?

a)

Chỉ kết bạn với người quen ngoài đời.

b)

Chịu trách nhiệm về hành vi, lời nói của mình.

c)

Luôn bật webcam khi trò chuyện.

d)

Ghi nhớ mật khẩu trên máy công cộng.

6.

Trong giao tiếp an toàn trên Internet, em cần đặc biệt lưu ý bảo vệ loại thông tin nào sau đây?

a)

Cá nhân.

b)

Vui chơi.

c)

Học tập.

d)

Giải trí.

7.

Việc làm nào sau đây được khuyến khích thực hiện, khi sử dụng các dịch vụ internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt.

c)

Nhập thông tin cá nhân trên tất cả website.

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà.

8.

Việc nào dưới đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số?

a)

Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)

Chia sẻ thông tin từ mọi nguồn khác nhau.

d)

Mở thư điện tử và liên kết đến các web không rõ nguồn gốc.

9.

Khi tham gia mạng xã hội, em nên sử dụng webcam trong trường hợp nào sau đây?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai.

10.

Em nên làm việc nào sau đây để bảo mật các tài khoản trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi tài khoản.

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

11.

Truy xuất dữ liệu trong bài toán quản lý có thể thực hiện thông qua thao tác nào sau đây?

a)

Xóa dữ liệu không cần thiết.

b)

Tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo yêu cầu.

c)

Thêm mới dữ liệu vào hệ thống.

d)

Sao lưu dữ liệu ra ổ cứng ngoài.

12.

Các công việc thêm mới, xóa bỏ hay chỉnh sửa dữ liệu trong hệ thống quản lý được gọi chung là thao tác gì dưới đây?

a)

Tạo lập dữ liệu.

b)

Khai thác dữ liệu.

c)

Thêm và xóa dữ liệu.

d)

Cập nhật dữ liệu.

13.

Phương án nào sau đây là lợi ích mà hệ thống thu thập dữ liệu tự động mang lại cho doanh nghiệp?

a)

Giảm số lượng sản phẩm.

b)

Tăng chi phí hoạt động.

c)

Giảm thời gian nhập liệu và tăng độ chính xác.

d)

Tăng khả năng sai sót do con người.

14.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có được gọi chung là thao tác gì sau đây?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Lưu dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Sắp xếp dữ liệu.

15.

Phương án nào dưới đây là lợi ích mà hệ thống mã vạch trong quầy tự ngân của siêu thị mang lại cho việc quản lý?

a)

Giảm số lượng hàng hóa.

b)

Tăng thời gian xử lý thanh toán.

c)

Tăng tốc độ thanh toán và giảm sai sót.

d)

Tăng khối lượng công việc cho nhân viên.

16.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cần cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Xóa những dữ liệu cũ.

b)

Đảm bảo dữ liệu luôn chính xác và đầy đủ.

c)

Lưu trữ thêm nhiều dữ liệu hơn.

d)

Bảo mật dữ liệu.

17.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến việc truy xuất dữ liệu lại quan trọng trong các bài toán quản lý?

a)

Lưu trữ thêm dữ liệu.

b)

Bảo mật thông tin.

c)

Để lấy được thông tin cần thiết nhanh chóng và chính xác phục vụ cho việc ra quyết định.

d)

Xóa những dữ liệu không cần thiết.

18.

Trong quá trình quản lý, thao tác nào sau đây thể hiện việc truy xuất dữ liệu?

a)

Loại bỏ những thông tin không cần thiết.

b)

Tìm kiếm và sắp xếp dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

c)

Nhập thêm thông tin mới vào hệ thống.

d)

Sao chép dữ liệu ra thiết bị lưu trữ ngoài.

19.

Việc làm nào sau đây được xem là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Gõ thông tin trực tiếp bằng bàn phím.

b)

Ghi chép vào sổ tay.

c)

Sử dụng thiết bị quét mã vạch.

d)

Viết ra giấy rồi mới nhập vào máy tính.

20.

Doanh nghiệp nhận được lợi ích nổi bật nào dưới đây khi áp dụng hệ thống tự động thu thập thông tin?

a)

Cần tuyển thêm nhiều nhân viên hơn.

b)

Hạn chế sai sót và nâng cao hiệu quả quản lý.

c)

Khối lượng công việc của con người tăng lên.

d)

Năng suất làm việc bị giảm đi.

21.

Trong quá trình quản lý hồ sơ học sinh, hành động nào sau đây thể hiện việc cập nhật dữ liệu?

a)

Tra cứu điểm số đã lưu trong hệ thống.

b)

Chỉnh sửa tên học sinh bị ghi nhầm.

c)

Lập danh sách những bạn có thành tích cao.

d)

Tính điểm trung bình cho từng học sinh.

22.

Một siêu thị xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu để quản lí việc bán hàng. Hệ thống hiện chỉ lưu tên sản phẩm và giá bán. Để quản lí hiệu quả hơn, cần bổ sung thêm dữ liệu nào sau đây?

a)

Sở thích cá nhân của khách hàng.

b)

Nhà cung cấp, khách hàng và các giao dịch nhập – xuất hàng.

c)

Thời tiết hàng ngày tại địa phương.

d)

Chương trình khuyến mãi trên truyền hình.

23.

Phương án nào dưới đây là ý nghĩa của việc đảm bảo tính không dư thừa khi thiết kế cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.

d)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.

24.

Phương án nào dưới đây nói về tính độc lập dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

Khả năng các mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

b)

Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.

c)

Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất.

25.

Khi cập nhật cơ sở dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có ý nghĩa gì?

a)

Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.

b)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.

c)

Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.

d)

Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.

26.

Phương án nào sau đây không phải là đặc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính bảo mật.

c)

Tính nhất quán.

d)

Tính lặp lại.

27.

Thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu giúp hệ thống được bảo vệ an toàn trước các truy cập trái phép?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính bảo mật và an toàn.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính toàn vẹn.

28.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất về cơ sở dữ liệu?

a)

Là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ có tổ chức trong hệ thống máy tính.

b)

Là nơi lưu trữ thông tin ngẫu nhiên, không có mối liên hệ giữa các dữ liệu.

c)

Là bộ sưu tập dữ liệu được lưu trữ riêng lẻ, không có cấu trúc và khó truy cập.

d)

Là tập hợp dữ liệu có liên quan nhưng được lưu trữ thủ công, không sử dụng máy tính.

29.

Cơ sở dữ liệu cần đảm bảo tính nhất quán nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Dễ dàng sao lưu dữ liệu.

b)

Giúp giữ nguyên cấu trúc dữ liệu.

c)

Đảm bảo dữ liệu không có sai sót khi cập nhật, truy cập từ nhiều nguồn.

d)

Tạo ra nhiều phiên bản dữ liệu khác nhau.

30.

Để đảm bảo dữ liệu dễ bảo trì, phát triển và hỗ trợ đảm bảo tính nhất quán khi cập nhật, yếu tố nào cần được ưu tiên trong cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm trùng lặp dữ liệu.

b)

Tự động hóa toàn bộ thao tác.

c)

Tối ưu giao diện nhập liệu.

d)

Lưu trữ tạm thời thông tin.

31.

Thuộc tính nào giúp cơ sở dữ liệu có thể dễ dàng chia sẻ và phát triển?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính thay đổi liên tục.

c)

Tính độc lập dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

32.

Một trường học phân quyền trong hệ thống cơ sở dữ liệu: giáo viên có quyền nhập và sửa điểm, học sinh chỉ được xem điểm của mình, còn quản trị viên có thể chỉnh sửa cấu trúc bảng dữ liệu. Việc phân quyền này nhằm đảm bảo yếu tố nào của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính độc lập dữ liệu.

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính dư thừa dữ liệu.

33.

Thuộc tính tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu được hiểu đúng theo cách nào dưới đây?

a)

Thông tin được chia sẻ công khai cho tất cả mọi người.

b)

Việc truy cập chỉ giới hạn trên thiết bị di động.

c)

Dữ liệu luôn được bảo đảm không bị mất mát.

d)

Chỉ những người có quyền mới được phép truy cập và chỉnh sửa.

34.

Môi trường học xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lí học sinh. Nếu mỗi bảng dữ liệu đều lưu lại đầy đủ thông tin của học sinh và lớp học (ví dụ: họ tên học sinh, ngày sinh, mã lớp, tên lớp, giáo viên chủ nhiệm) thì vấn đề nào sẽ xảy ra?

a)

Giúp việc nhập dữ liệu nhanh hơn và không cần liên kết bảng.

b)

Gây dư thừa thông tin và tốn lưu trữ, nhiều thông tin bị lặp lại.

c)

Bảo đảm tính nhất quán tuyệt đối khi sửa đổi dữ liệu.

d)

Làm giảm nhu cầu chuẩn hoá dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

35.

Một cửa hàng muốn quản lí thông tin bán hàng. Dữ liệu nào cần được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của cửa hàng?

a)

Danh sách khách hàng, sản phẩm, hóa đơn bán hàng.

b)

Lịch học lớp của cửa hàng.

c)

Thông tin cá nhân của giáo viên trong trường học gần đó.

d)

Các trang web yêu thích của chủ cửa hàng.

36.

Phương án nào dưới đây là những hệ quản trị cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay?

a)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

b)

Access, Excel, Word, PowerPoint.

c)

Python, Java, C++, Pascal.

d)

Photoshop, CorelDRAW, Illustrator, InDesign.

37.

Hãy chọn từ còn thiếu trong dấu "..." ở phát biểu: "Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với ... nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định."

a)

hệ CSDL.

b)

CSDL.

c)

hệ QTCSDL.

d)

dữ liệu.

38.

Hãy chọn từ còn thiếu trong dấu "..." ở phát biểu: "Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là ..."

a)

hệ CSDL.

b)

hệ QTCSDL.

c)

CSDL.

d)

nhóm các phần mềm.

39.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có những nhóm chức năng chủ yếu nào dưới đây?

a)

Nhóm thiết kế cấu trúc giao diện; nhóm nhập và trình bày dữ liệu; nhóm lưu trữ tệp tin.

b)

Nhóm khai báo dữ liệu; nhóm chỉnh sửa dữ liệu; nhóm thống kê, báo cáo dữ liệu.

c)

Nhóm thiết kế giao diện; nhóm xử lý thông tin; nhóm bảo trì hệ thống.

d)

Nhóm định nghĩa dữ liệu; nhóm cập nhật và truy xuất dữ liệu; nhóm bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu.

40.

Nhóm chức năng thao tác dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện những việc nào sau đây?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

c)

Khai báo CSDL, tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL, thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

41.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào sau đây?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

42.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện các việc nào sau đây?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

Khai báo CSDL; tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL; thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

43.

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, sắp xếp dữ liệu.

b)

Khai báo cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

Kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

d)

Kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

44.

Phương án nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của hệ QTCSDL?

a)

Là phần mềm giúp quản lý toàn bộ thông tin trong tổ chức, bảo mật và an toàn thông tin.

b)

Cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.

c)

Là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

d)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng.

45.

Phương án nào sau đây không phải là hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí đầu tư và duy trì cao.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

46.

Phương án nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất dữ liệu khi có thể trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hệ QTCSDL?

a)

Là phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển ứng dụng và người dùng.

c)

Còn được gọi là hệ CSDL.

d)

Cung cấp phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ QTCSDL?

a)

Có 2 nhóm chức năng chính.

b)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

c)

Là một thành phần của hệ CSDL.

d)

Không cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

Dữ liệu được lưu tại một mạng cục bộ.

b)

Toàn bộ dữ liệu nằm trên một máy tính duy nhất.

c)

Dữ liệu được phân tán trên nhiều máy tính.

d)

Dữ liệu được lưu trên các dịch vụ trực tuyến như Google Drive.

50.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, dữ liệu được tổ chức dưới dạng nào sau đây?

a)

Tệp văn bản.

b)

Bảng (table).

c)

Sổ ghi chép.

d)

Sơ đồ hình cây.

51.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi hàng trong bảng được gọi bằng thuật ngữ nào sau đây?

a)

Trường (column).

b)

Bản ghi (record).

c)

Dòng tiêu đề.

d)

Cột dữ liệu.

52.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, phương án nào sau đây là đặc điểm khóa chính (Primary Key)?

a)

Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.

b)

Trường dùng để liên kết với bảng khác.

c)

Trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Trường chứa các giá trị rỗng.

53.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa ngoại (Foreign Key) có chức năng nào sau đây?

a)

Liên kết một bảng với bảng khác.

b)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi.

c)

Lưu trữ thông tin người dùng.

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

54.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Mỗi liên kết giữa các bảng trong CSDL quan hệ được tạo bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ các bản ghi.

b)

Khóa chính và khóa ngoại.

c)

Các cột dữ liệu giống nhau.

d)

Các hàng trùng lặp.

55.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong CSDL quan hệ, đặc điểm nào sau đây là yêu cầu bắt buộc và quan trọng nhất của khóa chính (Primary Key)?

a)

Có thể nhận giá trị rỗng (NULL).

b)

Có thể chứa các giá trị trùng lặp.

c)

Phải xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Không được phép tham chiếu từ bảng khác.

56.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong CSDL quan hệ, khóa ngoại trong bảng A tham chiếu đến yếu tố nào của bảng B?

a)

Trường bất kỳ.

b)

Khóa chính của bảng B.

c)

Một giá trị bất kỳ trong bảng B.

d)

Bản ghi đầu tiên trong bảng B.

57.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa chính không được phép chứa các giá trị trùng nhau vì lý do nào sau đây?

a)

Dữ liệu có thể bị sai lệch khi xuất hiện các bản ghi giống nhau.

b)

Khóa chính bị trùng sẽ không còn đúng được công việc liên kết bảng.

c)

Sự trùng lặp khiến không thể xác định duy nhất từng bản ghi.

d)

Các bản ghi trùng khóa chính dễ gây ra xung đột trong cơ sở dữ liệu.

58.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong bảng Nhạc sĩ (Aid, TenNS), lí do nào sau đây khiến trường mã nhạc sĩ (Aid) được chọn làm khóa chính?

a)

Việc lưu trữ và quản lý dữ liệu thuận tiện hơn so với dùng tên nhạc sĩ.

b)

Giá trị thường được biểu diễn dưới dạng số nguyên, dễ xử lý.

c)

Có thể sử dụng để liên kết với các bảng khác.

d)

Trường Aid cho phép nhận dạng duy nhất từng nhạc sĩ trong bảng.

59.

BÀI 13: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ — Trong CSDL quan hệ, nguyên nhân nào dưới đây khiến khóa ngoại thường được tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Vì khóa ngoại tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

b)

Có thể chứa giá trị trùng lặp.

c)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi.

d)

Chứa thông tin chi tiết hơn khóa chính.

60.

Cho hai bảng của thư viện: Sách(MaSach, TenSach, MaTG) và Tác giả(MaTG, TenTG). Trường nào của bảng Sách nên chọn làm khóa ngoại để liên kết mỗi cuốn sách với tác giả của nó?

a)

MaSach

b)

MaTG

c)

TenTG

d)

TenSach

61.

Bảng Học sinh(MaHS, TenHS, MaLop). Trường nào nên được chọn làm khóa chính?

a)

MaHS

b)

TenHS

c)

MaLop

d)

TenLop

62.

Một thư viện quản lý dữ liệu với hai bảng: Sách(MaSach, TenSach, MaTG) và Tác giả(MaTG, TenTG). Phát biểu: Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ có một khóa chính. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một thư viện quản lý dữ liệu với hai bảng: Sách(MaSach, TenSach, MaTG) và Tác giả(MaTG, TenTG). Phát biểu: Khóa ngoại là trường dùng để liên kết dữ liệu với bảng khác. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một thư viện quản lý dữ liệu với hai bảng: Sách(MaSach, TenSach, MaTG) và Tác giả(MaTG, TenTG). Phát biểu: Trường MaTG trong bảng Sách không thể dùng để liên kết với bảng Tác giả. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một thư viện quản lý dữ liệu với hai bảng: Sách(MaSach, TenSach, MaTG) và Tác giả(MaTG, TenTG). Phát biểu: Trường MaSach trong bảng Sách là khóa chính của bảng. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bảng Hocsinh gồm các trường: hoten, soCCCD, ngaysinh, diachi. Phát biểu: Khóa chính là trường được dùng để phân biệt các bản ghi trong bảng. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bảng Hocsinh gồm các trường: hoten, soCCCD, ngaysinh, diachi. Phát biểu: Khóa chính có thể có giá trị trùng nhau nếu các bản ghi có những thông tin khác biệt khác. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Bảng Hocsinh gồm các trường: hoten, soCCCD, ngaysinh, diachi. Phát biểu: Khi thiết kế cơ sở dữ liệu nên chọn khóa có số trường nhiều nhất làm khóa chính. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Bảng Hocsinh gồm các trường: hoten, soCCCD, ngaysinh, diachi. Phát biểu: Có thể dùng nhóm trường (hoten, diachi) để làm khóa chính, nhưng cách này chưa tối ưu vì các thông tin này có thể thay đổi hoặc bị trùng. Hãy chọn Đúng/Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho CSDL QL_HOCSINH gồm các bảng và dữ liệu mẫu: HocSinh(MaHocSinh, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai, MaLop); LopHoc(MaLop, TenLop, GiaoVienChuNhiem); MonHoc(MaMonHoc, TenMonHoc); DiemSo(MaHocSinh, MaMonHoc, DiemGiuaKy, DiemCuoiKy, DiemTongKet). Hãy xác định tập khóa chính đúng của các bảng trong CSDL này.

a)

HocSinh: MaHocSinh; LopHoc: MaLop; MonHoc: MaMonHoc; DiemSo: MaHocSinh, MaMonHoc

b)

HocSinh: HoTen; LopHoc: TenLop; MonHoc: TenMonHoc; DiemSo: MaMonHoc

c)

HocSinh: MaLop; LopHoc: GiaoVienChuNhiem; MonHoc: MaMonHoc; DiemSo: MaHocSinh

d)

HocSinh: SoDienThoai; LopHoc: MaLop; MonHoc: TenMonHoc; DiemSo: MaHocSinh

71.

Tình huống: Có người lạ thông báo em có cơ hội trúng thưởng nhưng yêu cầu thanh toán một khoản phí để nhận thưởng. Theo ba nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân, không chuyển tiền/phí, kiểm tra qua kênh chính thức và hỏi ý kiến người lớn/nhà trường trước khi phản hồi

b)

Cung cấp họ tên và số điện thoại để xác nhận, chuyển trước một phần phí rồi đợi thêm thông tin

c)

Nhấn vào liên kết họ gửi để đăng nhập tài khoản xác minh, đổi mật khẩu sau khi nhận thưởng

d)

Gọi lại theo số lạ và gửi ảnh CMND/CCCD để được nhận giải nhanh

72.

Tình huống: Một người lạ tự nhận là công an báo em liên quan vụ án và yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản để xác minh. Theo ba nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Giữ bình tĩnh, từ chối chuyển tiền, xác minh qua số tổng đài/đơn vị chính thức hoặc nhờ người lớn hỗ trợ; không cung cấp dữ liệu cá nhân

b)

Chuyển tiền ngay số tiền nhỏ để hợp tác điều tra rồi xin biên lai sau

c)

Cung cấp mã OTP để cơ quan chức năng xác minh nhanh chóng

d)

Làm theo hướng dẫn của người gọi để tránh bị quy tội, sau đó mới hỏi giáo viên/cha mẹ

Similar Resources on Wayground