wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz TMH

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Màng nhĩ của người lớn được cấu trúc bởi mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vòi Eustachi của trẻ em khác với người lớn ở điểm nào

a)

Ngắn hơn

b)

Rộng hơn

c)

Nằm ngang hơn

d)

Cả 3 ý trên

3.

Vi khuẩn chí trong hòm tai giữa lúc bình thường có mấy chủng

a)

Chỉ có một chủng thuần nhất

b)

Có 2 chủng gram +

c)

Vô khuẩn

d)

Là môi trường tạp khuẩn

4.

Trong viêm tai giữa cấp mủ ở trẻ em, thường gặp nhiều nhất là vi khuẩn gì

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Heamophilus Influenzea

d)

Phế cầu

5.

Trong VTG cấp mủ lúc chưa vỡ màng nhĩ, mủ viêm có chứa mấy chủng vi khuẩn

a)

Một chủng duy nhất

b)

Vô khuẩn

c)

Đủ 2 chủng Gram +

d)

Tạp khuẩn

6.

Vì sao trẻ em dễ viêm tai giữa hơn người lớn

a)

Do cấu trúc vòi tai

b)

Do viêm nhiễm mũi họng

c)

Do ở tư thế nằm nhiều

d)

Cả 3 ý trên

7.

Hiện tượng ù tai nặng tai trong viêm tai giữa là do

a)

Tổn thương dây thần kinh

b)

Máu dồn đến nhiều

c)

Phù nề và ứ dịch

d)

Tắc vòi tai

8.

Trẻ rối loạn tiêu hóa khi viêm tai giữa cấp ứ mủ là do

a)

Mủ lan theo mạch máu đến ruột

b)

Mủ nhầy ở mũi họng được nuốt xuống

c)

Kích thích thần kinh thực vật

d)

Do trẻ bỏ ăn

9.

Tổn thương trong viêm tai giữa cấp mủ ở tổ chức nào

a)

ở niêm mạc

b)

ở cả niêm mạc và xương

c)

tổn thương thành xương hòm tai

d)

tất cả các ý trên

10.

Viêm nhiễm xâm nhập vào tai giữa chủ yếu theo đường nào

a)

từ mũi họng theo mạch máu vào tai

b)

nước bẩn từ ống tai ngoài lan vào

c)

chấn thương rách màng nhĩ

d)

theo vòi nhĩ

11.

Những triệu chứng nào không gặp trong viêm tai giữa giai đoạn xung huyết màng nhĩ

a)

Sốt

b)

Ho sụt sịt mũi

c)

Đau tai

d)

Chảy mủ tai

12.

Triệu chứng nào sau đây giúp chẩn đoán chắc chắn viêm tai giữa cấp

a)

Ù tai

b)

Đau tai

c)

Nghe kém

d)

Cả 3 đều không phải

13.

Trích rạch màng nhĩ được thực hiện ở giai đoạn nào của viêm tai giữa cấp mủ là tốt nhất

a)

Giai đoạn xung huyết màng nhĩ

b)

Giai đoạn ứ mủ vòm tai

c)

Giai đoạn vỡ mủ nhưng lỗ thủng còn nhỏ

d)

Ở cả 3 giai đoạn

14.

cách điều trị nào không được làm đối với viêm tai giữa cấp ở giai đoạn xung huyết màng nhỉ

a)

Kháng sinh + kháng viêm

b)

Hạ sốt giảm đau

c)

Lau rửa tai hằng ngày

d)

Nhỏ thuốc sát khuẩn

15.

Trong viêm tai giữa cấp ứ mủ cách điều trị nào làm thuyên giảm triệu chứng nhanh chóng nhất

a)

Chích rạch màng nhĩ

b)

Tiêm kháng sinh

c)

Hạ sốt an thần

d)

Nhỏ thuốc tai

16.

Đường chích rạch màng nhĩ có hình dạng gì

a)

Đường cong song song rìa màng nhĩ

b)

Đường thẳng

c)

Đường gấp khúc

d)

Cả 3 loại trên đều được

17.

vị trí chích rạch màng nhĩ

a)

Góc sau trên

b)

Góc sau dưới

c)

Góc trước trên

d)

Góc trước dưới

18.

kháng sinh nào dưới đây có thể gây tổn thương thần kinh thị giác

a)

Streptomixin

b)

Quinin

c)

Kanamixin

d)

Cả 3 loại trên

19.

biến chứng nào dưới đây không do viêm tai giữa cấp mủ gây ra

a)

Viêm màng não

b)

Viêm dây số VIII

c)

Liệt dây VII

d)

Viêm xương chũm

20.

hình ảnh bình thường của màng nhĩ dễ nhận thấy nhất khi khám là

a)

Cán xương búa màu trắng

b)

Dây chằng nhĩ búa hai bên trước và sau ngăn đôi màng căng và màng chũng

c)

Nón sáng ở màng căng

d)

Hình ảnh màng căng trong và bóng như bong bóng cá

21.

Định nghĩa V-A

a)

V-A là sự viêm mủ của amidan và vòm

b)

V-A là amidan vòm

c)

V-A là sự quá phát bệnh lý amidan vòm

d)

V-A là sự viêm mãn tính của amidan vòm

22.

Lứa tuổi của trẻ em thường bị V-A nhiều nhất

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Dưới 17 tuổi

c)

Từ 7 đên 17 tuổi

d)

Từ 2 đến 7 tuổi

23.

Khi trẻ được chẩn đoán V-A chỉ định nạo V-A được áp dụng thế nào

a)

Chỉ định cân nhắc từng trường hợp

b)

Chỉ định cho tất cả trường hợp

c)

Không cần nạo V-A

d)

Dựa theo thể trạng của trẻ để cho chỉ định

24.

Về độ quá phát của V-A người ta chia thành mấy độ

a)

2 độ ( độ 1 & 2 )

b)

3 độ ( độ 1 2 & 3 )

c)

4 độ ( độ 1 2 3 và 4 )

d)

Không chia độ nào

25.

Điều trị viêm amidan vòm cấp thường dùng kháng sinh thế nào

a)

Một loại kháng sinh là đủ

b)

Hai loại kháng sinh phối hợp

c)

Ba loại kháng sinh phối hợp

d)

Không cần dùng kháng sinh

26.

Trong các triệu chứng sau triệu chứng nào không thuộc về V-A

a)

Chảy nước mũi

b)

Chảy mủ tai

c)

Ho

d)

Nuốt đau

27.

Biến chứng thường gặp nhất của V-A là

a)

Viêm phế quản

b)

Rối loạn tiêu hóa

c)

Viêm xoang

d)

Viêm tai giữa

28.

Vấn đề vô cảm đối với nạo V-A hiện nay thường được áp dụng thế nào

a)

Gây mê nội khí quản

b)

Gây tê tại chỗ

c)

Không gây mê hoặc tê

d)

Gây mê tĩnh mạch

29.

Để phân biệt viêm VA vòm cấp với viêm phế quản cấp ở trẻ em điều nên làm nhất là

a)

Chụp phổi cho trẻ

b)

Nghe phổi cho trẻ

c)

Đo nhiệt độ và đếm nhịp thở của trẻ

d)

Xem màu sắc của họng

30.

Chẩn đoán xác định VA chỉ cần dựa vào

a)

Sụt sịt hoạc thò lò mũi

b)

Ho,sốt vặt, nhất là khi thay đổi thời tiết

c)

Thành sau họng có bám mủ nhầy từ vòm chảy xuống

d)

Tổng hợp cả ba yếu tố trên

31.

Chẩn đoán xác định viêm amidan vòm cấp dựa vào

a)

Sốt + ho

b)

Sốt,đau họng và sụt sịt mũi

c)

Ho - khó thở

d)

Sụt sịt mũi - khó thở

32.

Hướng dẫn điều trị chi 1 bệnh nhân viêm VA cấp là

a)

Cho đơn điều trị kháng sinh

b)

Cho nạo VA sớm

c)

Cho đợt điều trị kháng sinh rồi nạo VA

d)

Không cần đtri kháng sinh chỉ cho hạ sốt giảm đau

33.

Trước nạo VA trẻ em cần phải được dặn dò

a)

Nhịn ăn và uống hoàn toàn từ 4- 5 giờ trước đó

b)

Nhịn ăn và uống hoàn toàn từ 2-3 giờ

c)

Chỉ cần nhịn ăn không nhịn uống

d)

Trẻ vẫn được phép ăn uống bình thường

34.

Sau nạo VA chế độ ăn của trẻ phải như thế nào

a)

Phải uống sữa một tuần

b)

Uống sữa 3 ngày rồi ăn cháo loãng rồi mới ăn cơm

c)

Chỉ ăn cơm hoặc ăn cháo không uống sữa

d)

Trẻ có thể ăn mọi thứ theo nhu cầu bình thường

35.

Vị trí VA

a)

Giữa nóc vòm

b)

Cửa mũi sau

c)

Thành sau vòm trên

d)

Các thành bên của vòm

36.

Trẻ giảm globulin trong máu trẻ em một cách sinh lý bình thường gặp trong thời kì nào

a)

Từ 6 tháng đến 1 tuổi

b)

Từ 6 tháng đến 4 tuổi

c)

Từ lúc sinh đến 4 tuổi

d)

Từ 6 tháng đến 7-8 tuổi

37.

Biến chứng thường xảy ra nhất của viêm họng mũi cấp là

a)

Viêm tai thanh dịch nhầy

b)

Viêm tai giữa cấp

c)

Viêm thanh quản phù nề

d)

Viêm phế quản

38.

Ở trẻ em nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là

a)

Bít cửa mũi sau

b)

Dị vật một bên mũi

c)

Polype mũi xoang

d)

VA quá phát

39.

Trước một viêm thanh quản cấp phù nề rất khó thở điều trị đầu tiên là

a)

Kháng sinh

b)

Corticoide

c)

Thở oxy

d)

Đặt nội khí quản

40.

Dấu hiệu lâm sàng nào không thuộc bệnh viêm mũi xoang dị ứng ở trẻ em

a)

Nghẹt mũi

b)

Chảy mũi trong

c)

Hắt xì từng tràng

d)

Sốt nhẹ 385

41.

Khi dùng đè lưỡi khám họng cho trẻ nhỏ cần thực hiện

a)

ấn lưỡi từ từ, nhẹ nhàng ở 2/3 trước lưỡi

b)

ấn lưỡi từ từ nhẹ nhàng ở sâu tận sát thành họng sau

c)

ấn nhanh 2/3 trước lưỡi và quan sát nhanh

d)

ấn nhanh ở sâu sát thành sau họng và quan sát nhanh

42.

Trong viêm VA đơn thuần (dạng thường gặp không biến chứng ), khám thấy

a)

chảy mũi trước mủ nhầy

b)

Sốt 40 0

c)

Thở miệng

d)

Màng nhĩ vàng nhạt mất các mốc giải phẫu

e)

Nhiều hạch cổ 2 bên chắc và ấn đau

43.

Những biến chứng có thể xảy ra sau một viêm VA là

a)

Viêm thanh nhiệt

b)

Co giật sốt cao

c)

Cơn động kinh

d)

Viêm xoang sàng cấp

e)

Viêm lan tấy thành sau họng

44.

Thái độ điều trị đúng đắn đối với viêm tấy hạch dưới góc hàm đã tụ mủ là

a)

Không cần điều trị ngay lập tức và chỉ cần chăm sóc đúng nguyên tắc

b)

Kháng sinh liệu pháp

c)

Mổ dẫn lưu

d)

Lấy bỏ hạch

e)

Cắt xương hàm dưới

45.

Vị trí thường gặp nhất của ung thư vòm họng là

a)

Chính giữa nóc vòm,vị trí của VA của trẻ nhỏ

b)

ở nóc vòm thường lệch về một bên

c)

ở ngay vùng họng miệng

d)

ở vị trí của amidan vòi

46.

Lứa tuổi gặp nhiều nhất của bệnh ung thư vòm

a)

trẻ nhỏ

b)

thanh niên

c)

người trung tuổi

d)

người già

47.

Yếu tố nào hiện đang được coi là nguyên nhân chủ yếu của K vòm

a)

nhiễm khuẩn

b)

nhiễm virut

c)

hút thuốc lá

d)

viêm họng mãn tính

48.

Trong các triệu chứng cơ năng sau triệu chứng nào thuộc về K vòm

a)

ho kéo dài

b)

đau rát họng

c)

ù tai

d)

nuốt vướng

49.

Triệu chứng nào ở mũi có giá trị nhất trong chẩn đoán K vòm

a)

Hắt hơi từng tràng

b)

Ngạt tắc mũi

c)

Xì ra máu tươi

d)

Khịt khạc đờm lẫn máu

50.

Trong những dấu hiệu sau,dấu hiệu nào không thuộc về ung thư vòm họng

a)

Chảy máu mũi

b)

Hạch cổ

c)

Nuốt đau

d)

Ù tai

51.

Về phương diện tổ chức học ung thư vòm thuộc loại nào

a)

Epithelioma

b)

Sarcoma

c)

Adenoma

d)

Angioma

52.

Hình ảnh tổn thương ở nóc vòm điển hình nhất của K vòm là

a)

Niêm mạc vòm họng đỏ rực

b)

Mủ nhầy bám ở vòm

c)

Một khối u phồng như polyp

d)

Một khối u nhỏ sùi như mào gà

53.

Vị trí điển hình của hạch cổ trong ung thư vòm

a)

Hạch ở vùng mỏm chũm

b)

Hạch góc hàm

c)

Hạch máng cảnh

d)

Hạch thượng đòn

54.

Triệu chứng tai của ung thư vòm trong giai đoạn sớm thường gặp là

a)

Ù tai

b)

Điếc đột ngột

c)

Chảy máu tai

d)

Chóng mặt

55.

Dây thần kinh sọ não bị tổn thương sớm nhất trong ung thư vòm là

a)

Dây VII

b)

Dây V

c)

Dây VI

d)

Dây III

56.

Hội chứng khe bướm có tổn thương các dây thần kinh nào

a)

Dây I , II , III , V1

b)

Dây I, III, IV, V1

c)

Dây III, IV, V1, VI

d)

Dây III , IV, VI , V2

57.

Hội chứng lỗ rách sau có tổn thương các dây thần kinh nào

a)

Dây IX ,X , XII

b)

Dây VIII, IX, XI

c)

Dây X, XI, XII

d)

Dây IX, X, XI

58.

Để chẩn đoán xác định ung thư vòm phải dựa vào các yếu tố

a)

Khám tai mũi họng tỉ mỉ

b)

Hình ảnh tổn thương ở nóc vòm

c)

Kết quả sinh thiết ở vòm

d)

Cả 3 ý trên

59.

Phim X-Q nào dưới đây có giá trị nhất giúp cho chẩn đoán K vòm

a)

Blondeau

b)

Hirtz

c)

Sọ nghiêng

d)

Sọ thẳng

60.

Việc nạo vết hạch trong ưng thư vòm họng

a)

Làm càng sớm càng tốt

b)

Làm vào lúc không có bội nhiễm

c)

Chỉ làm khi hạch quá to gây chèn ép đau

d)

Chỉ làm sau khi đã chiếu tia xạ

61.

Cách điều trị K vòm được cho là tốt nhất hiện nay

a)

Chỉ cần tia xạ

b)

Tia xạ + hóa chất

c)

Hóa chất + phẫu thuật

d)

Hóa chất trị liệu

62.

Mục tiêu của việc làm test que bông trong chẩn đoán ung thư vòm

a)

Tìm được tế bào K

b)

Đo kích thước khối u

c)

Tìm vị trí khối u

d)

Phát hiện tổn thương của niêm mạc vòm

63.

Khi luồn que bông vào hốc mũi làm test độ sâu nào cho ta nghĩ tới nóc vòm

a)

3-4 cm

b)

5-6 cm

c)

7-8 cm

d)

9-10 cm

64.

Trong cách phân độ "T" của K vòm, ý nào sau đây là chính xác:

a)

T2: Khối u giới hạn bởi những thành bên của vòm

b)

T2: Khối u mà trục lớn dưới 2 cm

c)

T2: Khối u mà trục lớn trong khoảng từ 2cm đến 4cm

d)

T2: Khối u lan rộng ngoài vùng vòm họng nhưng không gây liệt thần kinh sọ

65.

Họng được chia làm 3 phần gồm:

a)

Họng mũi, hạ họng và thanh quản

b)

Họng miệng, hạ họng và thanh quản

c)

Họng mũi, họng miệng và hạ họng

d)

Họng mũi, họng miệng và thanh quản

66.

Chức năng nào sau đây không thuộc về mũi:

a)

Trao đổi khí thở

b)

Lọc sạch không khí thở

c)

Làm ẩm không khí thở

d)

Làm ấm không khí thở

67.

Các tế bào khứu giác nằm ở khu vực nào của hốc mũi:

a)

Khe mũi dưới ( dưới cuốn dưới)

b)

Khe mũi giữa ( dưới cuốn giữa)

c)

Khe mũi dưới( dưới cuốn trên)

d)

Khe mũi trên cùng( trên cuốn trên)

68.

Niêm mạc mũi và xoang là dạng niêm mạc:

a)

Có biểu mô trụ tầng

b)

Có biểu mô lát tầng

c)

Có biểu mô trụ giả tầng

d)

Có biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

69.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây viêm xoang cấp mủ:

a)

Viêm mũi cấp

b)

Viêm họng cấp

c)

Viêm V.A cấp và mãn tính

d)

Viêm tai giữa mãn tính

70.

Triệu chứng nào sau đây không gặp trong viêm mũi cấp thông thường:

a)

Đau nhức mũi

b)

Mất ngửi

c)

Chảy mũi

d)

Hắt hơi

71.

Triệu chứng nào trong số sau đây có giá trị nhất cho chẩn đoán viêm mũi dị ứng:

a)

Hắt hơi từng tràng

b)

Ngạt mũi

c)

Ngửi kém

d)

Chảy mũi

72.

Triệu chứng nào ít có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm mũi dị ứng:

a)

Hắt hơi từng tràng

b)

Chảy nước mũi trong

c)

Ngạt tắc mũi

d)

Ngứa trong hốc mũi

73.

Để chẩn đoán viêm mũi dị ứng cần phải dựa trên các yếu tố:

a)

Tiền sử dị ứng

b)

Khám lâm sàng

c)

Làm các test dị ứng

d)

Cả 3 yếu tố trên

74.

Hình ảnh khám thực thể có giá trị nhất của viêm xoang trước cấp là:

a)

Phì đại cuốn mũi dưới

b)

Niêm mạc mũi phù nề, nhợt nhạt

c)

Niêm mạc mũi đỏ rực

d)

Niêm mạc mũi đỏ rực, khe giữa có mủ đặc

75.

Nguyên nhân chủ yếu gây viêm mũi vận mạch là:

a)

Nhiễm vi khuẩn

b)

Nhiễm virus

c)

Các loại dị nguyên

d)

Rối loạn thăng bằng thần kinh thực vật

76.

Cách điều trị viêm mũi vận mạch tốt nhất là:

a)

Chỉ cần điều trị tại chỗ

b)

Điều trị tại chỗ và thuốc uống toàn thân

c)

Điều trị tại chỗ và thể dục liệu pháp

d)

Chỉ cần điều trị toàn thân bằng thuốc uống

77.

Lứa tuổi có tỷ lệ mắc viêm mũi dị ứng cao nhất:

a)

Dưới 10 tuổi

b)

Từ 10 - 20 tuổi

c)

Từ 20 - 40 tuổi

d)

Trên 40 tuổi

78.

Chọn phương án tối ưu nhất trong điều trị viêm xoang hàm cấp có mủ đặc:

a)

Chỉ cần điều trị toàn thân

b)

Chỉ cần chọc rửa xoang và kháng sinh tại chỗ

c)

Chỉ cần thuốc nhỏ tại chỗ (nhỏ mũi)

d)

Kết hợp chọc xoang và điều trị toàn thân

79.

Chọc rửa xoang nên được tiến hành khi nào:

a)

Ngay trong lúc đang viêm xoang cấp

b)

Sau một đợt thuốc kháng sinh, kháng viêm 5-7 ngày

c)

Khi đã điều trị ổn định đợt viêm xoang cấp

d)

Không được chọc xoang khi đang viêm cấp

80.

Định nghĩa viêm xoang cấp là:

a)

Viêm cấp niêm mạc xoang vốn dĩ ở trạng thái bình thường

b)

Viêm cấp niêm mạc xoang ở mọi trạng thái( bình thường hoặc đã thaois hóa do viêm từ trước)

c)

Viêm hốc xương ở mặt

d)

Viêm tủy xương

81.

Những triệu chứng nào sau đây cho phép nghĩ tới viêm xoang cấp thông thường:

a)

Ngạt và chảy mũi nhầy đặc

b)

Đau nhức nhối và sưng một vùng gò má

c)

Xì ra mủi lẫn máu

d)

Xì mũi có mùi thối khẳn

82.

Trẻ 5 tuổi, sốt, đau đầu, xì mũi đặc, ngạt mũi đã 1 tuần, ấn trán đau. Nghĩ tới chẩn đoán nào:

a)

Viêm xoang sàng cấp

b)

Dị vật mũi bị bỏ quên

c)

Viêm xoang trán cấp

d)

Ung thư sàng hàm

83.

Trẻ 3 tuổi, xì mũi đặc lẫn máu, mùi thối khẳn ở 1 bên, ngạt mũi đã 2 tuần. Nghĩ tới chẩn đoán nào:

a)

Viêm xoang sàng cấp

b)

Dị vật mũi bị bỏ quên

c)

U hạt ác tính

d)

Bạch cầu cấp

84.

Xoang trán có lỗ mở thông vào:

a)

Khe mũi dưới

b)

Khe mũi giữa

c)

Khe mũi trên

d)

Ống lệ tỵ

85.

Xoang hàm của trẻ em được hoàn chỉnh ở lứa tuổi nào:

a)

1 tuổi

b)

3 tuổi

c)

5 tuổi

d)

6 tuổi trở lên

86.

Xương cuốn dưới của mũi là 1 phần của:

a)

Xương hàm trên

b)

Xương sàng

c)

Xương Bướm

d)

Là 1 xương độc lập

87.

Tư thế X - quang nào sau đây giúp xem xoang hàm tốt nhất:

a)

Sọ thẳng (trán - mũi)

b)

Sọ nghiêng

c)

Blondeau ( cằm - mũi)

d)

Hirtz

88.

Dấu hiệu nào dưới đây cho phép chẩn đoán viêm xoang mãn tính thông thường:

a)

Đau nhức vùng mũi mắt

b)

Ngạt mũi lúc thời tiết thay đổi

c)

Ngạt mũi và xì nhầy mũi thường xuyên

d)

Xì mũi có lẫn máu thường xuyên

89.

Loại răng nào sau đây dễ gây viêm xoang do răng nhất:

a)

Răng cửa (1,2,3)

b)

Răng nanh(4)

c)

Răng hàm trên (5,6,7)

d)

Răng khôn(8)

90.

Triệu chứng thực thể nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm xoan mãn tính mủ:

a)

Niêm mạc hốc mũi nhợt nhạt

b)

Khe giữa có mủ đặc

c)

Có polyp trong hốc mũi

d)

Khe giữa có mủ và gờ Kauffmann

91.

Triệu chứng cơ năng nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm xoan mãn tính mủ:

a)

Mất ngửi kéo dài trên 2 tháng

b)

Xì mũi đặc kéo dài trên 2 tháng

c)

Ngạt mũi kéo dài trên 2 tháng

d)

Đau nhức thường xuyên ở gò má

92.

Dấu hiệu nào có giá trị nhất cho chẩn đoán viêm xoang sau mãn tính:

a)

Nhức đầu vùng đỉnh chẩm kéo dài

b)

Thường xuyên khịt khạc đờm

c)

Soi mũi trước thấy khe trên có mủ nhầy

d)

Soi mũi sau thấy có nhầy mủ chảy ở rãnh sàng - bướm

93.

Viêm xoang hàm do răng có biểu hiện lâm sàng giống với bệnh nào nhất trong các bệnh sau:

a)

Dị vật mũi

b)

Ung thư sàng - hàm

c)

Ung thư vòm

d)

U xơ vòm mũi họng

94.

Hình ảnh X- quang nào trong xoang trán có giá trị nhất cho chẩn đoán U nhầy xoang trán:

a)

Xoang trán mở đặc

b)

Xoang trán sáng hơn bình thường

c)

Có hình vòm cung trong xoang trán

d)

Có hình nờ viền quanh xoang trán

95.

Trong các xoang bị viêm dưới đây, xoang nào dễ gây biến chứng viêm thị thần kinh nhất:

a)

Xoang hàm

b)

Xoang trán

c)

Xoang sàng trước

d)

Xoang sàng sau

96.

Biến chứng viêm tấy ổ mắt do viêm xoang trẻ em là do:

a)

Viêm xoang hàm

b)

Viêm xoang sàng

c)

Viêm xoang trán

d)

Viêm xoang bướm

97.

Chọc rửa xoang hàm được coi là không hiệu quả khi:

a)

Sau 1 lần chọc rửa vẫn không đỡ

b)

Sau 3 lần chọc rửa vẫn không đỡ

c)

Sau 6 lần chọc rửa vẫn không đỡ

d)

Sau 10 lần chọc rửa vẫn không đỡ

98.

Điều trị viêm xoang do răng theo cách nào là tối ưu nhất:

a)

Mổ xoang hàm lấy hết mủ + kháng sinh liều cao

b)

Dùng kháng sinh liều cao toàn thân

c)

Chọc rửa xoang + kháng sinh liều cao

d)

Nhổ răng sâu + chọc rửa xoang + kháng sinh liều cao

99.

Xoang trán của người ở lứa tuổi nào mới thấy có trên phim X - quang:

a)

Dưới 5 tuổi

b)

Từ 5 - 10 tuổi

c)

Từ 10 - 15 tuổi

d)

Từ 16 tuổi trở lên

100.

Viêm xoang mạn tính ở tuổi nào dễ gây biến chứng VFQ mạn tính nhất:

a)

Thiếu niên

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

d)

Tuổi già

101.

Biến chứng nào sau đây không do viêm xoang gây ra:

a)

Viêm màng não mủ

b)

Viêm tai giữa

c)

Liệt dây VII

d)

Áp xe đại não

e)

VIÊM AMYDAL

102.

Xét nghiệm nào dưới đây cho phép xác định chắc chắn một viêm amydan do streptocoque:

a)

Công thức máu

b)

Xét nghiệm sinh hóa nước tiểu

c)

Định lượng ASLO

d)

Lấy ít dịch họng phết tìm vi khuẩn

103.

Biểu hiện nào cho phép chẩn đoán xác định ung thư amydan:

a)

Amydan sưng đau ở một bên

b)

Amydan to, rắn ở một bên

c)

Amydan có ổ loét, dễ chảy máu

d)

Xét nghiệm tổ chức amydan có tế bào ung thư

104.

Tính chất chủ yếu của màng giả trong viêm họng bạch hầu là:

a)

Dễ lau sạch

b)

Chỉ khu trú ở bề mặt amydan

c)

Lan rộng khắp họng, bám chắc

d)

Dễ tan khi khoắng trong nước

105.

Trước một viêm họng loét loại tử một bên nghĩ đến những chẩn đoán chính nào:

a)

Săng giang mai

b)

Ung thư biểu mô amydan

c)

Viêm họng Vincent

d)

Viêm họng Duguet

106.

Triệu chứng cơ năng nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm amydan cấp:

a)

Ho kéo dài

b)

Rát họng

c)

Nuốt đau

d)

Nuốt đau 2 góc hàm lan lên tai

107.

Triệu chứng cơ năng nào dưới đây không thuộc về viêm amydan cấp:

a)

Nuốt đau

b)

Khó thở

c)

Chóng mặt

d)

Ù tai

108.

Loại vi khuẩn nào gây viêm amydan được coi là sẽ gây biến chứng nguy hiểm:

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Tụ cầu vàng

c)

Phế cầu

d)

Trực khuẩn Haemophilus influezae

109.

Xét nghiệm vi khuẩn trong viêm amydan cấp thường gặp chủng nào nhất:

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Tụ cầu vàng

c)

Phế cầu

d)

Trực khuẩn Haemophilus influezae

110.

Viêm amydan cấp hay gặp ở lứa tuổi nào nhất:

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Từ 7 - 14 tuổi

c)

Từ 15 - 21 tuổi

d)

Trên 21 tuổi

111.

Nang lympho trong tổ chức amydan sản xuất ra các tế bào gì là chính:

a)

Đại thực bào

b)

Lympho T

c)

Lympho B

d)

Cả lympho B và T

112.

Amydan khẩu cái tham gia đáp ứng miễn dịch bằng con đường nào:

a)

Miễn dịch tế bào

b)

Miễn dịch dịch thể

c)

Cả hai con đường miễn dịch TB và dịch thể

d)

Không tham gia đáp ứng miễn dịch

113.

Loại hình cấu trúc nào của amydan dễ tạo điều kiện gây viêm amydan nhất:

a)

Loại có kích thước to

b)

Loại teo nhỏ

c)

Loại có bề mặt trải rộng

d)

Loại bề mặt có nhiều khe hốc

114.

Triệu chứng thực thể nào có giá trị nhất trong viêm amydan cấp:

a)

Amydan sưng đỏ

b)

Amydan sưng to, nhạt màu

c)

Amydan sưng đỏ, có chấm mủ

d)

Amydan sưng đỏ, có giả mạc che phủ

115.

Biến chứng nào là nguy hiểm nhất trong các biến chứng của viêm amydan:

a)

Apxe amydan

b)

Viêm tấy thành bên họng

c)

Viêm nội tâm mạc bán cấp(Osler)

d)

Viêm tai giữa

116.

Biến chứng nào là thường gặp nhất của viêm amydan:

a)

Apxe amydan

b)

Viêm tấy áp xe quanh amidan

c)

Viêm nội tâm mạc bán cấp(Osler)

d)

Viêm phế quản

117.

Biến chứng nào dưới đây không do viêm amydan:

a)

Viêm tai giữa

b)

Apxe quanh amydan

c)

Apxe thành sau họng

d)

Viêm xoang cấp

118.

Để chẩn đoán xác định viêm amydan mạn tính. Loại triệu chứng nào dưới đây có giá trị nhất:

a)

Triệu chứng cơ năng

b)

Triệu chứng thực thể

c)

Triệu chứng toàn thân

d)

Xét nghiệm cận lâm sàng

119.

Chế độ kiêng nói sau cắt amydan:

a)

Không cần kiêng nói

b)

Kiêng nói 3 ngày

c)

Kiêng nói 5 ngày

d)

Kiêng nói 7 ngày

120.

Chỉ cần theo dõi chảy máu sau cắt amydan:

a)

Trong vòng 1 ngày đầu

b)

Trong vòng 3 ngày đầu

c)

Trong vòng 6 ngày đầu

d)

Trong vòng 9 ngày đầu

121.

Họng được chia làm 3 phần:

a)

Họng mũi, hạ họng và thanh quản

b)

Họng miệng, hạ họng và thanh quản

c)

Họng mũi, họng miệng và hạ họng

d)

Họng mũi, họng miệng và thanh quản

122.

Biểu hiện nào không thuộc về viêm tấy quanh amydan:

a)

Nuốt đau

b)

Đau và ù tai

c)

Khít hàm

d)

Khó thở

123.

Amydan ở trẻ 5 tuổi, gây khó thở, suy hô hấp mãn tính. Xử trí nào đúng:

a)

Mở khí quản tạm thời

b)

Xạ trị amydan

c)

Cắt amydan

d)

Dùng kháng sinh và corticoid

124.

Triệu chứng nào quan trọng nhất trong viêm thanh quản cấp thông thường ở người lớn:

a)

Kho thở

b)

Khàn tiếng

c)

Nói nhanh mệt

d)

Nuốt đau

125.

Triệu chứng nào không gặp trong viêm thanh quản cấp thông thường ở người lớn:

a)

Khó thở

b)

Nuốt đau

c)

Ho kéo dài

d)

Khàn tiếng

126.

Yếu tố nào không là nguyên nhân dẫn đến viêm thanh quản cấp ở người lớn:

a)

Viêm họng

b)

Nói quá nhiều

c)

Viêm tai giữa mãn tính

d)

Viêm mũi

127.

Triệu chứng nguy hiểm nhất trong viêm thanh quản rít ở trẻ em:

a)

Khó thở

b)

Khàn tiếng

c)

Ho ong ỏng

d)

Sốt cao

128.

Lứa tuổi thường gặp nhất ở viêm thanh quản rít ở trẻ em:

a)

Dưới 2 tuổi

b)

Từ 2 - 5 tuổi

c)

Từ 6 - 9 tuổi

d)

Trên 9 tuổi

129.

Trong viêm thanh quản cấp thông thường ở người lớn, triệu chứng sốt có thể gặp ntn:

a)

Thường xuyên sốt cao

b)

Có thể sốt hoặc không

c)

Luôn luôn chỉ sốt nhẹ

d)

Không sốt

130.

Trong điều trị viêm thanh quản cấp , yếu tố nào quan trọng nhất:

a)

Dùng Kháng sinh liều cao

b)

Dùng kháng sinh + chống viêm

c)

Kiêng nói hoặc hạn chế nói

d)

Chế độ ăn tránh chất kích thích mạnh

131.

Trong chẩn đoán viêm thanh quản cấp , yếu tố chủ yếu dựa vào:

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cơ năng

c)

Triệu chứng thực thể

d)

Cả 3 ý trên

132.

Trong chẩn đoán viêm thanh quản mạn tính, yếu tố chủ yếu cần dựa vào là:

a)

Triệu chứng toàn thân

b)

Triệu chứng cơ năng

c)

Triệu chứng thực thể

d)

Cả 3 ý trên

133.

Khó thở thanh quản thuộc dạng nào:

a)

Khó thở thì thở ra

b)

Khó thở thì hít vào

c)

Khó thở cả 2 thì

d)

Khó thở hỗn hợp

134.

Kiểu ho trong viêm thanh quản trẻ em:

a)

Ho ậm ạch, khò khè có đờm

b)

Ho từng cơn dữ dội

c)

Ho ông ổng như chó sủa

d)

Ho khan, thủng thẳng từng cơn nhỏ

135.

Khàn tiếng trong viêm thanh quản cấp của người lớn:

a)

Xuất hiện sớm từ ngày đầu tiên

b)

Xuất hiện sau 2 ngày

c)

Xuất hiện sau 3 ngày

d)

Xuất hiện sau 4 ngày

136.

Thần kinh chi phối niêm mạc thanh quản thuộc về:

a)

Dây X quặt ngược

b)

Nhánh của dây IX

c)

Nhánh của dây XI

d)

Dây thanh quản trên

137.

Thần kinh vận động dây thanh quản:

a)

Dây X quặt ngược

b)

Nhánh của dây XII

c)

Dây thanh quản trên

d)

Nhánh của dây IX

138.

Mở khí quản cấp cứu tốt nhất vào lúc:

a)

Suy thở độ 1

b)

Suy thở độ 2

c)

Suy thở độ 3

d)

Bệnh nhân mới chết lâm sàng

139.

Phương pháp điều trị tốt nhất cho bn bị polyp dây thanh :

a)

Kháng sinh liều cao

b)

Mở khí quản cắt bỏ polyp

c)

Cắt polyp bằng nội soi

d)

Chống phug nề và kiêng nói 2 tuần

140.

Trẻ 5 tuổi, sốt cao, nuốt rất đau, khó thở thanh quản nhất là khi nằm. Nguyên nhân nào được nghĩ tới nhất:

a)

Viêm thanh quản rít

b)

Viêm họng cấp

c)

Viêm thanh thiệt cấp

d)

Dị vật thanh quản

141.

Trẻ 4 tuổi, sốt và viêm mũi họng, khó thở thanh quản đột ngột khi nằm ngủ ban đêm. Nguyen nhân nào được nghĩ tới nhất:

a)

Viêm thanh quản rít

b)

Viêm họng cấp

c)

Viêm thanh thiệt cấp

d)

Dị vật thanh quản

e)

DỊ VẬT ĐƯỜNG THỞ

142.

Chiều dài khí quản của người lớn là:

a)

Từ 9-10cm

b)

Từ 11-12cm

c)

Từ 13-14 cm

d)

Từ 14-15cm

143.

Đường kính lòng khí quản của người lớn là:

a)

Từ 10-11cm

b)

Từ 11-12cm

c)

Từ 13-14cm

d)

Từ 15-16cm

144.

Hai phế quản gốc tạo với nhau góc bao nhiêu độ:

a)

70 độ

b)

85 độ

c)

95 độ

d)

110 độ

145.

Các phế quản gốc mỗi bên chia ra bao nhiêu phế quản phân thùy:

a)

9 phân thùy

b)

10 phân thùy

c)

11 phân thùy

d)

12 phân thùy

146.

Triệu chứng nào dưới đây không thuộc về dị vật thanh quản:

a)

Khó thở thanh quản

b)

Khàn tiếng

c)

Sốt cao

d)

Nuốt đau

147.

Đặc điểm thường gặp nhất của dị vật thanh quản:

a)

Dị vật nhỏ tròn nhẵn

b)

Dị vật nhỏ dài

c)

Dị vật to tròn

d)

Dị vật to xù xì góc cạnh

148.

Triệu chứng nào sau đây không thuộc dị vật thanh quản:

a)

Khó thở

b)

Ho từng đợt

c)

Khí phế thũng

d)

Đau tức ngực

149.

Đặc điểm thường gặp nhất của dị vật khí quản là:

a)

Những mảnh nhỏ vụn

b)

Vật lớn xù xì chà chạnh

c)

Vật lớn nhẵn nhụi

d)

Vật nhỏ dài

150.

Tiếng "lật phật cờ bay" ở bệnh nhân dị vật khí quản là:

a)

Dị vật va đập vào thành khí quản

b)

Tiếng của luồng khí thở bị cản lại

c)

Dị vật va đập vào 2 đầu của khí quản

d)

Tiếng của đờm nhầy quánh khi có không khí đi qua

151.

Đặc điểm nào không đúng với dị vật khí quản:

a)

Triệu chứng thường thay đổi

b)

Dị vật thường di động

c)

Khó thở từng đợt

d)

Phổi thở bù 1 bên

152.

Đặc điểm thường gặp nhất của dị vật khí quản:

a)

Dị vật thường là những vật nhỏ, mảnh vụn

b)

Dị vật thường nhỏ dài

c)

Dị vật kích thước lớn xù xì

d)

Dị vật kích thước lớn tròn nhẵn

153.

Triệu chứng không gặp trong dị vật khí quản:

a)

Ho từng cơn

b)

Khó thở

c)

Khàn tiếng hoặc mất tiếng

d)

Đau tức trong ngực

154.

Hội chứng xâm nhập trên lâm sàng là do biểu hiện của:

a)

Ngừng thở đột ngột một lúc

b)

Co thắt ở thanh quản

c)

Ho sặc sụa vật vã

d)

Cả 3 ý trên

155.

Tổn thương ở phế quản sau lấy dị vật ở giai đoạn sớm thường là

a)

Loét và hoại tử niêm mạc

b)

Hoại tử thanh phế quản

c)

Viêm phù nề niêm mạc quanh phế quản

d)

Không có tổn thương gì

156.

Dị vật ở vị trí nào có thể gây ngạt thở cấp tính

a)

Dị vật ở thanh quản

b)

Dị vật ở khí quản

c)

Dị vật ở phế quản gốc trái

d)

Dị vật ở phế quản gốc phải

157.

Những biến chứng nào sau đây không thể do dị vật phế quản

a)

Áp xe phổi

b)

Viêm phế quản cấp

c)

Viêm trung thất

d)

Viêm phổi thùy

158.

Chụp XQ trong trường hợp dị vật thanh quản ( cổ nghiêng và phổi thẳng)

a)

Có giá trị quyết định chẩn đoán

b)

Có giá trị quan trọng chẩn đoán

c)

Ít có giá trị chẩn đoán

d)

Không có giá trị chẩn đoán

159.

Hình ảnh XQ không gặp trong dị vật phế quản

a)

Hình ảnh dị vật

b)

Hình ảnh xẹp phổi

c)

Hình khí phế thũng

d)

Tràn dịch màng phổi

160.

Hình ảnh khí phế thũng thường gặp trong trường hợp nào

a)

Dị vật khí quản

b)

Dị vật phế quản gốc

c)

Dị vật phế quản thùy

d)

Dị vật phế quản phân thùy

161.

Dị vật thanh quản ở trẻ em dễ nhầm lẫn với

a)

Viêm thanh quản rít( cấp )

b)

Viêm V.A cấp

c)

Bạch hầu thanh quản

d)

Phế quản kế viêm

162.

Cần chẩn đoán phân việt dị vật khí quản với bệnh nào

a)

Lao phổi

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phế quản mạn

d)

Không cần phân biệt

163.

Những trường hợp nào có dị vật trong đường thở mà không có hội chứng xâm nhập

a)

Không có người chứng kiến

b)

Gia đình quên không kể

c)

Thầy thuốc không hỏi

d)

Dị vật sống ( con vắt suối)

164.

Phải có thái độ xử trí nào đối với trẻ bị viêm phổi tái phát nhiều lần với hình ảnh XQ tràn khí và xẹp phổi

a)

Thay đổi thuốc điều trị

b)

Thực hiện nội soi ( Phế quản )

c)

Điều trị kháng sinh tiếp theo như cũ

d)

Corticoid liệu pháp

165.

Nguy cơ chính của dị vật khí quản di động là

a)

Phù nề vùng hạ thanh môn

b)

Giãn các phế quản

c)

Áp xe phổi

d)

Mắc lại vùng hạ hầu

166.

Vị trí thường gặp nhất của dị vật đường hô hấp nói chung ở trẻ em là

a)

Phế quản gốc trái

b)

Thanh quản

c)

Phế quản gốc phải

d)

Khí quản

167.

Nội soi được thực hiện khi có dị vật đường hô hấp, ý nào trong nội soi là đúng

a)

Cần phải nội soi bằng ống cứng

b)

Soi bằng ống soi mềm

c)

Nội soi đồng thời cả khí quản và thực quản

d)

Nội soi không cần gây mê

168.

Điều nào sau đây đúng trong dị vật khí quản

a)

Triệu chứng thường thay đổi

b)

Thường di động

c)

Vị trí mắc hay gặp nhất là phế quản gốc phải

d)

Thỉnh thoảng có cơn ho dữ dội

169.

Câu nào sau đây đúng trong ứ phổi do dị vật phế quản

a)

Dị vật tạo nên van hơi khi hít vào

b)

Dị vật tạo nên van hơi khi thở ra

c)

Giãn phế nang do phổi phải hoạt động bù

d)

Các câu trên đều đúng

170.

Tổn thương giải phẫu bệnh ở phế quản sau lấy dị vật ở giai đoạn muộn thường là

a)

Loét và hoại tử niêm mạc tại chỗ

b)

Hoại tử thành phế quản

c)

Viêm phù nề niêm mạc phế quản tại chỗ có dị vật

d)

Không có tổn thương gì

171.

Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây đúng trong dị vật khu trú ở phế quản gốc giai đoạn sớm chưa biến chứng

a)

Co kéo và tiếng thở rít

b)

Khó thở chậm thì thở ra

c)

Khó thở nhanh cả 2 thì

d)

Khó thở chậm cả 2 thì

172.

Chiều dài của thực quản người trưởng thành là

a)

25-26cm

b)

30-31cm

c)

35-36cm

d)

40-41cm

173.

Thực quản người có mấy điểm hẹp tự nhiên

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

174.

Dị vật mắc ở cổ họng thường có đặc điểm gì

a)

Nhỏ, mảnh, nhọn, sắc như xương cá

b)

To , chà chạnh như xương gà vịt

c)

To, mềm gây tắc nghẽn

d)

Cả 3 loại trên

175.

Dị vật thực quản có đặc điểm hình dạng gì

a)

Nhọn sắc như xương cá

b)

To lớn, xù xì, gai góc

c)

To mềm, gây tắc nghẽn

d)

Cả 3 loại trên

176.

Nguyên nhân chủ yếu gây dị vật đường ăn là

a)

Không chú ý cẩn trọng trong động tác ăn uống

b)

Trong thức ăn có lẫn dị vật do chế biến

c)

Do một số bệnh lý ở thực quản

d)

Cả 3 ý trên

177.

Để xác định dị vật ở thực quản cổ, tư thế XQ nào thích hợp nhất

a)

Chụp cổ thẳng

b)

Chụp cổ nghiêng

c)

Chụp cổ chếch

d)

Phối hợp cả 3 kiểu trên

178.

Dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống là do

a)

Sụn thanh quản cọ vào dị vật

b)

Sụn thanh quản cọ vào cột sống cổ

c)

Dị vật cọ vào cột sống cổ

d)

Xương móng cọ vào sụn thanh quản

179.

Trường hợp dị vật gây áp xe thực quản cổ, hình ảnh XQ sẽ cho thấy

a)

Có hình mức nước hơi

b)

Có hình dị vật cản quang

c)

Hình ảnh dầy thành thực quản

d)

Cả 3 hình ảnh trên

180.

Biến chứng nào dưới đây không do dị vật thực quản gây ra

a)

Áp xe thực quản

b)

Viêm mủ trung thất

c)

Viêm nội tâm mạc

d)

Thủng động mạch chủ

181.

Triệu chứng cơ năng nào dưới đây có giá trị nhất cho chẩn đoán hóc xương cá ở họng

a)

………….

b)

Đang ăn thấy đau nhói như có vật gì đâm vào họng

c)

Nuốt đau ở họng lan lên tận tai sau khi ngủ dậy

d)

Nuốt thấy vướng họng thường xuyên

182.

Bệnh nhân nghi ngờ hóc xương có triệu chứng gì

a)

Nuốt đau nhói

b)

Sốt cao, nuốt đau

c)

Sốt cao, khó thở

d)

Đau tức ngực, ho từng cơn

183.

Triệu chứng nào không phải do hóc xương cá dăm ở họng

a)

Nuốt đau nhói không ăn uống được

b)

Sốt và ho, rát họng

c)

Nuốt đau thấy vướng họng nhưng ăn uống bình thường

d)

Sốt, nuốt đau nhói lên thái dương không ăn uống được

184.

Bệnh nhân nghi ngờ hóc xương tư thế nào của cổ làm nghĩ tới biến chứng ở thực quản cổ nhất

a)

Đầu cúi cổ cứng về phía trước

b)

Cổ nghẹo về 1 bên

c)

Cổ ngay thẳng đứng

d)

Cả 3 tư thế trên đều giá trị như nhau

185.

Triệu chứng nào không gặp do dị vật ở thực quản ngực

a)

Đau tức sau xương ức

b)

Ho sặc sụa , khó thở

c)

Nuốt đau, ứ nước bọt ở miệng

d)

Sốt cao thể trạng nhiễm trùng

186.

Vai trò XQ trong chẩn đoán dị vật đường ăn là

a)

Có giá trị quyết định trong chẩn đoán

b)

Luôn hỗ trợ 1 phần cho chẩn đoán

c)

Có giá trị tùy từng trường hợp

d)

Không có giá trị trong chẩn đoán

187.

Với áp xe thực quản cổ phương án điều trị nào là đúng

a)

Kháng sinh liều cao

b)

Soi thực quản gắp dị vật

c)

Mở cạnh cổ tháo mủ và gắp dị vật

d)

Phối hợp 2 loại kháng sinh và corticoid

188.

Chế độ ăn nào sau phẫu thuật mở cạnh cổ là đúng

a)

Chỉ uống sữa và cháo

b)

Ăn cơm bình thường

c)

Ăn sữa với cháo qua sonde dạ dày

d)

Chỉ truyền dịch trong 5 ngày không được ăn uống

189.

Ở tuyến cơ sở khi chẩn đoán xác định dị vật thực quản giai đoạn sớm (chưa có biến chứng ) cách xử trí tốt nhất là

a)

Gửi ngay lên tuyến chuyên khoa để xử trí

b)

Dùng kháng sinh chống viêm để ngăn biến chứng

c)

Cho BN ăn uống để đẩy dị vật xuống dạ dày

d)

Truyền dịch + kháng sinh rồi chuyển chuyên khoa

190.

Dị vật đường ăn có thể chẩn đoán nhầm với bệnh nào sau đây

a)

K thực quản

b)

K thanh quản

c)

Hóc xương giả

d)

Loạn cảm giác ở họng

191.

Vị trí thường mắc xương cá nhất trong họng là

a)

Hố lưỡi thanh thiệt

b)

Amidan lưỡi

c)

Hạ họng xoang lê

d)

Amidan khẩu cái

192.

Miệng thực quản bắt đầu ngang mức của

a)

Đốt sống cổ 4

b)

Đốt sống cổ 5

c)

Đốt sống cổ 6

d)

Đốt sống cổ 7

193.

Lời tuyên truyền trong cộng đồng phòng dị vật đường ăn nào là đúng

a)

Chú ý cẩn thận trong động tác ăn uống

b)

Cẩn thận trong chế biến thức ăn có xương

c)

Không áp dụng chữa hóc xương bằng các mẹo dân gian

d)

Tất cả các ý trên