wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14 SC2

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một từ trong các từ sau để hoàn thành câu: 연구자, 계획투자부, 미용사, 아나운서, 유학, 건설 회사, 주부.

____________에서는 큰 빌딩을 짓기도 해요.

a)

주부

b)

계획투자부

c)

아나운서

d)

건설 회사

2.

Chọn một từ trong các từ sau để hoàn thành câu: 연구자, 계획투자부, 미용사, 아나운서, 유학, 건설 회사, 주부.

____________는 항상 새로운 지식을 찾아요.

a)

미용사

b)

연구자

c)

아나운서

d)

주부

3.

Chọn một từ trong các từ sau để hoàn thành câu: 연구자, 계획투자부, 미용사, 아나운서, 유학, 건설 회사, 주부.

____________는 매일 많은 사람 앞에서 이야기해요.

a)

아나운서

b)

연구자

c)

미용사

d)

계획투자부

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (미용사, 아나운서, 유학, 건설 회사, 주부)

엄마는 집에서 가족을 돌보는 ____________예요.

a)

주부

b)

미용사

c)

유학

d)

건설 회사

5.

Chọn phương án đúng cho cụm từ tiếng Việt: Công ty tư vấn.

a)

컨설팅 회사

b)

무역 회사

c)

건설 회사

d)

계획투자부

6.

Chọn phương án đúng cho cụm từ tiếng Việt: Tổng cục.

a)

부서

b)

시청

c)

총국

d)

공항

7.

Chọn phương án đúng cho cụm từ tiếng Việt: Người kinh doanh.

a)

사업가

b)

연구자

c)

아나운서

d)

미용사

8.

Bài 2: Dịch sang tiếng Hàn. Chọn phương án đúng cho cụm từ tiếng Việt: Công ty thương mại.

a)

건설 회사

b)

컨설팅 회사

c)

무역 회사

d)

의료 기관

9.

Bài 3: Dịch các câu sau từ Hàn sang Việt. Chọn bản dịch đúng cho câu: 저는 어머니와 백화점에 가기로 했어요.

a)

I decided to go to the department store with my mother.

b)

I usually go to the market with my mother.

c)

I already went to the department store without my mother.

d)

I plan to meet my mother at the cinema.

10.

Hoàn thành câu:

영화를 ________ 친구와 카페에 갔어요.

a)

봤는 후에

b)

보는 후에

c)

볼 후에

d)

본 후에

11.

Hoàn thành câu:

친구가 유학 ___ 1년 넘었는데 연락이 없어요.

a)

가는 지

b)

간 지

c)

갈 지

d)

가 지

12.

Hoàn thành câu:

이 옷을 ___ 너무 오래돼서 유행이 지났어요.

a)

산 지

b)

간 지

c)

들어간 지

d)

많은 지

13.

Hoàn thành câu:

다음 시험에는 꼭 100100 점을 ________________.

a)

받아드리기로 했어요

b)

받다가기로 했어요

c)

받기로 결심했어요

d)

받아기로 했어요

14.

Chọn phần bị sai:

올해 안에 자격증이 따기로 했어요.

a)

올해 안에

b)

자격증이

c)

따기로

d)

했어요.

15.

Chọn phần bị sai: 이 식당에 온 지 얼마나 안 됐지만 음식이 정말 맛있어요.

a)

이 식당에

b)

온 지

c)

얼마나

d)

음식이

16.

Chọn phần bị sai: 저는 운동을 시작하신지 한 달쯤 되었어요.

a)

저는 운동을

b)

시작하신지

c)

한 달쯤

d)

되었어요.

17.

Chọn phần bị sai :

한국에 도착한 후에 친구께 전화를 했어요.

a)

한국에

b)

도착한 후에

c)

친구

d)

전화를 했어요.