wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học đại cương

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

d)

Cả a,b,c

2.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

d)

Cả a, b, c

3.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

4.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Phản ảnh tâm lí mang tính chủ thể

b)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái có thể con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

c)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

5.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Tính tích cực hoạt động của các cá nhân

6.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lý:

a)

Lãnh lạnh

b)

Căng thẳng

c)

Nhạy cảm

d)

Yêu đời

7.

Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lý:

a)

Tôi thoáng thấy một vật gì đó lướt qua cửa sổ

b)

Tôi thích sống ở nước ngoài

c)

Tôi rất thích thú các môn học liên quan đến nghệ thuật

d)

Tôi luôn chăm chỉ nghe thầy cô trên lớp mà không bỏ qua một từ nào

8.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí:

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực khi làm bài thi

d)

Giải bài toán

9.

Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a)

Có tính chủ thể

b)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

c)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

d)

Cả a, b, c

10.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả các đáp trên

11.

Các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến và kết thúc là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Không đủ cơ sở để xác định rõ ràng

12.

Thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Tương đối ổn định và bền vững

d)

Tính bền vững và bất biến

13.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bình thường

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

14.

Phản ảnh tâm lí người là một loại phản ảnh đặc biệt vì

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh tâm lý mang tính sinh động và sáng tạo

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan

15.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội – lịch sử

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của

a)

Quá trình tâm lí

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Hệ thống vô thức

17.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

d)

Cả a, b, c

18.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì

a)

Tâm lý có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lý điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lý là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Cả a, b, c

19.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào

a)

Các hoạt động mà cá nhân tham gia

b)

Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì

c)

Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó

d)

Tuổi đời của cá nhân

20.

Ý nào không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lý người

a)

Định hướng hoạt động

b)

Điều khiển hoạt động

c)

Điều chỉnh hoạt động

d)

Dự đoán hoạt động

21.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là:

a)

Di truyền.

b)

Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường.

c)

Sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội.

d)

Tự nhận thức, tự giáo dục.

22.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

23.

Giao tiếp là:

a)

Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người – con người.

b)

Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

Quá trình tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Cả a, b và c.

24.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

Bẩm sinh di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Hoạt động và giao tiếp.

d)

Cả a và b.

25.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức:

a)

Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, đất, mọi người, thậm chí cả người đã sinh ra hắn.

b)

Mình có tật cứ khi ngồi suy nghĩ lại rung đùi.

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu hậu quả của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn mặc dù được cô giáo nhắc và Cường đã nhận lỗi và rút kinh nghiệm.

26.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.

b)

Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.

c)

Tự nhận xét, tự đánh giá bản thân.

d)

Cả a, b và c.

27.

Hiện tượng nào dưới đây là ý thức

a)

Học sinh làm phép tính nhẩm một cách nhanh chóng mà không cần chú ý

b)

Học sinh quyết định thi vào trường Y để trở thành một bác sĩ vì em muốn chữa bệnh cho mẹ

c)

Đứa trẻ khoẻ mạnh sinh đã biết "khóc"

d)

Khi uống rượu say, mình đã nói ra điều thầm kín trong lòng

28.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây

a)

Độ mạnh của vật kích thích

b)

Cường độ của vật kích thích

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh

d)

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân

29.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

30.

Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh – tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả. Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm

a)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b)

Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c)

Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý, sự dao động của chú ý, khối lượng chú ý

d)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

31.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

32.

Nội dung nào dưới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức

a)

Ý thức thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con người về thế giới

b)

Ý thức thể hiện thái độ của con người với thế giới

c)

Ý thức thể hiện mặt cơ động của con người đối với thế giới

d)

Ý thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá nhân

33.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là

a)

Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

Tính đam mê, hứng thú.

c)

Diễn ra tự nhiên, không chủ định.

d)

Có mục đích, duy trì lâu dài.

34.

Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân

a)

Mặt nhận thức của ý thức.

b)

Mặt thái độ của ý thức.

c)

Mặt cơ động của ý thức.

d)

Mặt năng động của ý thức.

35.

Trường hợp nào đã dùng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học

a)

Cảm giác dây dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.

c)

Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.

d)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

36.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến và kết thúc.

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội.

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

37.

Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài

a)

Cảm giác vận động.

b)

Cảm giác nén.

c)

Cảm giác sờ mó.

d)

Cảm giác rung.

38.

Cảm giác nào sau đây liên quan đến việc duy trì cân bằng

a)

Cảm giác đau.

b)

Cảm giác bên trong cơ thể.

c)

Cảm giác thăng bằng.

d)

Cảm giác vận động.

39.

Điều nào dưới đây là sự tương phản

a)

Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không có thêm muối vào

b)

Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người tăng lên

d)

Cả a,b,c

40.

Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó được gọi là:

a)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Sự tương phản giữa các cảm giác

c)

Sự thích ứng của cảm giác

d)

Độ nhạy cảm của cảm giác

41.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật cảm ứng

42.

Khi ta đi từ chỗ sáng vào tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu tăng, sau giảm

43.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào

a)

Nơi nảy sinh cảm giác

b)

Tính chất và cường độ kích thích

c)

Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

Cả a, b

44.

Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng không phản ánh được

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Cả a,b,c

45.

Ý nào dưới đây đúng với tri giác

a)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của một loạt sự vật

b)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

c)

Là phương thức phản ánh thế giới gián tiếp

d)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng

46.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là biểu hiện quy luật nào của tri giác

a)

Tính đối tượng

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính ổn định

47.

Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian

a)

Vị trí tương đối của sự vật

b)

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

c)

Hình dạng, độ lớn của sự vật

d)

Chiều sâu, độ xa của sự vật

48.

Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật nào của tri giác

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật trọn vẹn

c)

Quy luật ý nghĩa

d)

Quy luật tính đối tượng

49.

Giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng quy luật nào của tri giác

a)

Quy luật tính lựa chọn

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tính ý nghĩa

d)

Quy luật tính tổng giác

50.

Các nhà thiết kế thời trang khuyên rằng: với người gầy nên mặc trang phục có đường kẻ ngang và với người béo nên chọn trang phục có họa tiết kẻ sọc hoặc kẻ dọc. Lời khuyên được đề xuất dựa trên quy luật nào của tri giác

a)

Tính ổn định

b)

Tính có ý nghĩa

c)

Ảo giác

d)

Tổng giác

51.

Ăn mãi một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định?

a)

Thích ứng

b)

Thích nghi

c)

Tác động qua lại

d)

Ngưỡng cảm giác

52.

Để giảm thiểu cảm giác bị khô và mỏi mắt khi ngồi trước màn hình máy tính, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng khoảng cách thích hợp nhất từ mắt đến màn hình là 50 cm. Kết quả này phản ánh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các quy luật trên

53.

Trong khi thuyết trình, diễn giả cần phải nói rõ ràng, ngắn gọn và âm lượng tối thích giả dụ nghe là 1000 HZ. Quy luật nào của cảm giác đã xuất hiện trong tình huống trên?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

54.

Khi mất điện, lúc đầu bạn sẽ không nhìn thấy gì sau đó sẽ nhìn thấy mọi vật rõ hơn. Đó là quy luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

55.

“Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh mắt của người phi công tăng lên” là biểu hiện quy luật nào?

a)

Sự thích ứng của cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: Trong dạy học và trong giáo dục nói phải đủ nghe .... là ứng dụng qui luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

57.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.

c)

Quá trình tâm lí.

d)

Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

58.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây sẽ xuất hiện khi con người phản ánh các thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào giác quan của họ?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

59.

Quy luật nào của tri giác đã được sử dụng trong tình huống sau: khi muốn người sử dụng thang máy không có cảm giác chật, hẹp người kỹ sư đã lắp thêm gương bên trong thang máy.

a)

Quy luật tính có ý nghĩa của tri giác

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tính lựa chọn của tri giác

d)

Quy luật tổng giác

60.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây.

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d)

Cả a, b và c.

61.

Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

a)

Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b)

Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy

c)

Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy

d)

Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

62.

Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tư duy.

a)

Xuất hiện khi tình huống có vấn đề

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt

d)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

63.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

Diễn ra theo một quá trình.

64.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện.

a)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

b)

Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thuở thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

Trong vòng 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ, chắc cô giáo hôm nay bị ốm.

d)

Cả a,b,c.

65.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau: Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán được họ bị bệnh gì.

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

66.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào.

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên

c)

Thực hiện dãy đủ các thao tác tư duy

d)

Linh hoạt, tùy theo nhiệm vụ của tư duy

67.

Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành.

a)

Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trực tượng

b)

Tư duy trực quan hành động, tư duy lý luận, tư duy trực quan hình tượng

c)

Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lý luận

d)

Tư duy hình ảnh, tư duy lý luận, tư duy thực hành

68.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là

a)

Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lý

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ

69.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

70.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

71.

Sản phẩm của quá trình tư duy là gì

a)

Biểu tượng mới

b)

Biểu tượng đã có

c)

Hình ảnh

d)

Lập luận, phán đoán, suy luận

72.

Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề

b)

Xuất hiện các liên tưởng

c)

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

73.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào

a)

Làm cho hoạt động con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b, c

74.

Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây?

a)

Quá trình cảm giác

b)

Quá trình tri giác

c)

Quá trình tưởng tượng

d)

Quá trình tư duy

75.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa và khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy.

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên.

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

d)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

76.

Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện:

a)

Nhờ cái tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được

b)

Nhờ cái tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành như ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

77.

Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Loại tư duy nào ở trẻ em đang sử dụng dưới đây?

a)

Tư duy trực quan cụ thể

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy khái quát

78.

Có lần khi về nhà người mẹ đã nhận ra rằng cậu con trai nhỏ có hành động lặng lẽ và âm thầm một cách khác thường, bà băn khoăn suy nghĩ. Hãy xác định đặc điểm nào của quá trình tư duy được thể hiện trong ví dụ đã nói trên?

a)

Tính “có vấn đề” của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính trực tiếp của tư duy

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

79.

Người ta đọc bài hai lần cho học sinh nghe sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung của tài liệu theo khả năng của mình. Những giờ học được mô tả trên đây có tác dụng giáo dục năng lực chủ yếu nào ở người học?

a)

Năng lực trí nhớ

b)

Năng lực tư duy

c)

Năng lực tưởng tượng

80.

Điều nào không đúng với tưởng tượng

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tưởng minh

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

81.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người

a)

Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn

c)

Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng những hình ảnh mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống

82.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

83.

Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính lựa chọn

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tổng giác

84.

Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo giác

85.

Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo

86.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác?

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

87.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Loại tư duy chủ yếu dựa trên bình diện hình ảnh.

b)

Mang tính trực quan rõ nét.

c)

Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

d)

Mang bản chất xã hội.

88.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

Tạo ra hình ảnh mới với cá nhân nhưng là hình ảnh loài người đã có.

b)

Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được.

c)

Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội.

d)

Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.

89.

Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tưởng tượng:

a)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới.

b)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới.

c)

Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao.

d)

Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác nhau.

90.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.

b)

Luôn được thực hiện có ý thức.

c)

Luôn có giá trị với xã hội.

d)

Cả a, b, c.

91.

Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước số lượng.

b)

Liên hợp (đa năng).

c)

Loại suy (mô phỏng).

92.

Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hóa

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

93.

Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Thay đổi kích thước, số lượng

d)

Điển hình hóa

94.

Hình ảnh “Nàng tiên cá” - một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ - đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

95.

“Quả cầu địa lý” mô phỏng Trái Đất thường sử dụng làm giáo cụ trực quan trong các nhà trường, đã được con người tạo ra dựa theo cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

96.

Nhân vật Chí Phèo đã được nhà văn Nam Cao xây dựng dựa theo cách sáng tạo trong tưởng tượng nào dưới đây

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

97.

Hình ảnh của tranh biếm họa đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

98.

Ngôn ngữ là:

a)

Hiện tượng tâm lí cá nhân.

b)

Quá trình giao tiếp xã hội.

c)

Mang dấu ấn cá nhân rõ rệt.

d)

Một hệ thống kí hiệu từ ngữ đặc biệt.

99.

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn gọi là

a)

Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng là phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử

d)

Chức năng giao tiếp

100.

Chức năng khái quát hóa của ngôn ngữ còn được gọi là

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng giao tiếp

101.

Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài

a)

Có tính vật chất (dạng vật chất hóa)

b)

Tính truyền thông mạnh

c)

Có tính dư thừa thông tin

d)

Có sau lời nói bên trong (trong đời sống cá thể)

102.

Một phóng viên chuyên viết phóng sự trên các báo, thường sử dụng loại ngôn ngữ nào

a)

Đối thoại

b)

Độc thoại

c)

Ngôn ngữ viết

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ bên trong

103.

Đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện qua đoạn văn sau: Tôi không biết – một thiếu nữ viết – tôi yêu anh hay là căm giận anh. Có lẽ những tình cảm đó trong tôi được hòa trộn một cách lạ thường. Tôi tự đặt câu hỏi. Tại sao tôi lại yêu anh?

a)

Tính chân thực

b)

Tính xã hội

c)

Tính ổn định

d)

Tính đối cực

104.

Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau: Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hàng đêm, khiến cô chập chờn, lúc thì tỉnh lúc mơ

a)

Tâm trạng

b)

Cảm xúc

c)

Say mê

d)

Xúc động

105.

Câu tục ngữ: Điếc không sợ súng – phản ánh tính chất nào của tình cảm

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính chân thực

d)

Tính đối cực

106.

Nguyên tắc sống: Mình vì mọi người, mọi người vì mình là sự thể hiện

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm thẩm mỹ

c)

Tình cảm đạo đức

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

107.

Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm trí tuệ

a)

Ngạc nhiên

b)

Sự hoài nghi

c)

Lòng tin

d)

Sự khâm phục

108.

Trong các biểu hiện sau đây, biểu hiện nào không thuộc tình cảm đạo đức

a)

Sự công tâm

b)

Tính khôi hài

c)

Lòng trắc ẩn

d)

Tính cảm trách nhiệm

109.

Thể nghiệm cảm xúc nào sau đây không phải là tâm trạng

a)

Trống trải

b)

Đau khổ

c)

Buồn rầu

d)

Sợ hãi

110.

Tình cảm được hình thành từ những xúc cảm cùng loại qua quá trình

a)

Tổng hợp hoá

b)

Đồng hình hoá

c)

Khái quát hoá

d)

Cả a, b, c

111.

Hiện tượng ghen tuông trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật

a)

Thích ứng

b)

Pha trộn

c)

Di chuyển

d)

Lây lan

112.

Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm

a)

Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động của cá nhân

b)

Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động

c)

Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách

d)

Tình cảm là cái gốc, là cốt lõi của nhân cách

113.

Câu tục ngữ “Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật tương phản

114.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đang tri giác

b)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ đang diễn ra trong hiện tại

c)

Kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thao tác trí tuệ đang diễn ra khi tư duy, tưởng tượng

115.

Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ bằng mắt, bằng tai, bằng tay…

a)

Tính mục đích của trí nhớ

b)

Nội dung được phản ánh trong trí nhớ

c)

Thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu

d)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

116.

“Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ hình ảnh

b)

Trí nhớ từ ngữ – logic

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ vận động

117.

Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ

b)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể

c)

Có mục đích định trước

d)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ

118.

Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ hình ảnh

c)

Trí nhớ ngắn hạn

d)

Trí nhớ dài hạn

119.

Tiêu chí cơ bản nhất để đánh giá chất lượng trí nhớ vận động là

a)

Nhớ được nhiều vận động phức tạp trong khi hình thành một kĩ xảo

b)

Nhớ một kĩ xảo nào đó thật lâu

c)

Khả năng học được một kĩ xảo phức tạp

d)

Tốc độ hình thành nhanh một kĩ xảo và độ bền cao

120.

Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn và trí nhớ thao tác là

a)

Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu đối với hoạt động

b)

Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó

c)

Tính chất mục đích của hoạt động

d)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

121.

Điều nào mà ghi nhớ không chủ định phụ thuộc nhất

a)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ

b)

Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động

c)

Sử dụng các phương pháp ghi nhớ tài liệu

d)

Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể

122.

Điều nào không đúng với học thuộc lòng

a)

Ghi nhớ dựa trên việc thông hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ máy móc

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Cần thiết trong học tập

123.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần

d)

Tính mới mẻ của tài liệu

124.

Dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tích cực và giữ gìn tiêu cực trong trí nhớ là

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu quan trọng cần nhớ

b)

Giữ gìn chủ yếu dựa trên sự nhớ lại (tái hiện)

c)

Chủ thể phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ

d)

Quá trình củng cố dấu vết tài liệu đã được hình thành trên vỏ não

125.

Trí nhớ nào có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả các loại trí nhớ

126.

Khi bạn ở trong một cuộc hội thoại tiếng Anh, bạn cần nhớ đủ nội dung của mỗi câu để hiểu và quyết định cách trả lời tốt nhất. Những câu hội thoại được lưu giữ chủ yếu tại

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả các loại trí nhớ

127.

Khi bạn vừa nghe được một số điện thoại và bạn liên tục nhẩm đi nhẩm lại để ghi lại số đó, số điện thoại ấy được lưu giữ chủ yếu tại

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

128.

Một học sinh đang trả lời câu hỏi về bộ môn lịch sử được giao từ tuần trước và đã nhớ lại 70% nội dung trong sách giáo khoa. Sau một tháng trả lời cùng câu hỏi đó nhưng chỉ nhớ được 45% tài liệu. Hãy xác định xem quá trình nào của trí nhớ được thể hiện trong hành động mô tả trên đây?

a)

Quá trình giữ gìn

b)

Quá trình nhớ lại

c)

Quá trình ghi nhớ

d)

Sự quên

129.

Trong một buổi kiểm tra môn toán, một học sinh rất lâu không nhớ được công thức cần thiết. Giáo viên chỉ cần nhắc một phần công thức là đủ để em đó xác định ngay “Đó là hằng đẳng thức đáng nhớ”. Quá trình trí nhớ nào được thể hiện ở tình huống này?

a)

Quá trình nhớ lại

b)

Quá trình giữ gìn

c)

Quá trình ghi nhớ

d)

Sự quên

130.

Nhận thức cảm tính là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng?

a)

Mối liên hệ có tính bản chất

b)

Mối liên hệ có tính quy luật

c)

Thuộc tính bên trong, khái quát

d)

Thuộc tính bề ngoài, cụ thể

131.

Tri giác là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng?

a)

Mối liên hệ mang tính bản chất

b)

Mối liên hệ mang tính quy luật

c)

Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài

d)

Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

132.

Điều nào không đúng với sự quên?

a)

Quên cũng diễn ra theo quy luật.

b)

Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não.

c)

Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người.

d)

Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần.

133.

Khi cô ấy nhắc lại chuyện xưa, tôi mới dần dần nhận ra cô ấy là ai. Sự kiện xảy ra trong hiện tượng trên thuộc mức độ quên nào

a)

Quên hoàn toàn

b)

Quên tạm thời

c)

Quên cục bộ

d)

Không có sự quên xảy ra

134.

Nhân cách là

a)

Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

b)

Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

c)

Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hàng, làng xóm…).

d)

Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.

135.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là

a)

Hoạt động của cá nhân.

b)

Giao tiếp của cá nhân.

c)

Giáo dục.

d)

Môi trường sống.

136.

Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách, đó là

a)

Giáo dục.

b)

Hoạt động của cá nhân.

c)

Tác động của môi trường sống.

d)

Sự gương mẫu của người lớn.

137.

Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là

a)

Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục

b)

Ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người

c)

Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người một cách tự phát

d)

Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

138.

Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là

a)

Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d)

Cả a, b, c

139.

Nhân cách gồm những thuộc tính cơ bản nào

a)

Xu hướng và động cơ của nhân cách.

b)

Tính cách và khí chất.

c)

Khí chất và năng lực.

d)

Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

140.

Các yếu tố tâm lí dưới đây thuộc xu hướng nhân cách NGOẠI TRỪ

a)

Hiểu biết.

b)

Nhu cầu.

c)

Hứng thú, niềm tin.

d)

Thế giới quan, lí tưởng sống.

141.

Tính cách là

a)

Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân.

b)

Một thuộc tính tâm lí phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng.

c)

Một thuộc tính tâm lí mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất.

d)

Một thuộc tính tâm lí mang tính độc đáo, riêng biệt điển hình của mỗi cá nhân.

142.

Các mức độ của năng lực là

a)

Năng lực.

b)

Tài năng.

c)

Thiên tài.

d)

Cả a, b và c.

143.

Hoạt động là

a)

Nhân tố chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách.

b)

Nhân tố quyết định trực tiếp sự hình thành và phát triển nhân cách.

c)

Nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách.

d)

Nhân tố chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách.

144.

Sự sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách là do

a)

Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ về các chuẩn mực xã hội.

b)

Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung.

c)

Cá nhân có tính vi phạm các chuẩn mực.

d)

Cả a, b, c.

145.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hóa xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó

b)

Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra

c)

Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân

d)

Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của mỗi giai đoạn phát triển

146.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò chủ đạo của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường hình thành và phát triển nhân cách

b)

Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xã hội mà họ đã tiếp nhận được và tích lũy được

c)

Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách

d)

Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố khách quan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách

147.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây

a)

Độ mới lạ của kích thích

b)

Sự tương phản của tác nhân kích thích

c)

Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể

d)

Xác định mục đích của nhiệm vụ cần thực hiện

148.

Thầy giáo giảng bài hấp dẫn khiến học sinh chú ý đến mức không một em nào nghe thấy tiếng chuông báo hết giờ học. Trường hợp trên đã nói đến thuộc tính nào của chú ý

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

149.

Có những ý kiến cho rằng: “Một người có chú ý là người trong khi nói chuyện anh ta vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh mình”. Ý kiến trên đã đề cập đến thuộc tính nào của chú ý

a)

Sự di chuyển chú ý

b)

Sự phân phối chú ý

c)

Sức tập trung chú ý

d)

Sự bền vững chú ý

150.

Để làm tốt bài tập tiểu luận môn Tâm lý học, Hoa buộc phải tìm đọc cuốn sách “Tư duy nhanh và chậm” của Daniel Kahneman. Tuy nhiên, mới chỉ đọc được vài chục trang, Hoa đã bị cuốn hút vào đọc sách tới mức quên ăn, quên ngủ. Hiện tượng đọc sách của Hoa thể hiện loại chú ý nào dưới đây?

a)

Chú ý có sự chủ động

b)

Chú ý sau chủ động

c)

Chú ý có chủ định

d)

Chú ý sau chủ định

151.

Cách hiểu nào đúng với ngưỡng của cảm giác

a)

Ngưỡng của cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

c)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d)

Cả a,b,c

152.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào

a)

Nơi nảy sinh cảm giác

b)

Tính chất và cường độ kích thích

c)

Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

Cả a, b

153.

“Người công nhân đốt máy xe lửa hay thợ luyện kim có thể làm việc hàng giờ dưới nhiệt độ 50-60C” thể hiện nội dung quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án

154.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm

a)

Là một thuộc tính tâm lí.

b)

Ở dạng tiềm tàng.

c)

Có tính nhất thời, đa dạng.

d)

chỉ có ở người

155.

Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên

a)

Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh

b)

Nội dung tài liệu không phù hợp với nhu cầu sở thích, không gắn với cảm xúc

c)

Tài liệu ít được sử dụng

d)

Cả a, b, c

156.

Các nhà quảng cáo thường dùng những tấm biển khổ lớn với màu sắc nổi bật đặt tại những nơi đông người qua lại là nhằm vào loại chú ý nào của con người?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý không có ý thức

d)

Chú ý có ý thức

157.

Trong quảng cáo sản phẩm mới để thu hút sự chú ý của người dùng đến sản phẩm, các nhà thiết kế quảng cáo thường quan tâm đến yếu tố nào dưới đây:

a)

Độ tinh xảo của sản phẩm

b)

Độ độc đáo, mới lạ

c)

Độ đặc biệt của sản phẩm

d)

Cả a, b, c

158.

Loại chú ý nào dưới đây không cần sự nỗ lực của bản thân

a)

Chú ý sau khi có chủ định

b)

Chú ý trong khi có chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý thiếu chủ định