wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.4.3. Bị động của hiện tại hoàn thành (HSG)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
The allegations _____ thoroughly by the committee.(Các cáo buộc đã được ủy ban điều tra kỹ lưỡng.)
a)
have been investigated
b)
have investigated
c)
had been investigated
d)
were being investigated
2.
Significant progress _____ in the negotiations.(Tiến bộ đáng kể đã đạt được trong các cuộc đàm phán.)
a)
has been made
b)
has made
c)
have been made
d)
has been making
3.
The hypothesis _____ by recent experiments.(Giả thuyết đã được xác nhận bởi các thí nghiệm gần đây.)
a)
has been confirmed
b)
has confirmed
c)
had been confirmed
d)
is being confirmed
4.
Several discrepancies _____ in the report.(Một vài sự sai lệch đã được tìm thấy trong báo cáo.)
a)
have been found
b)
have found
c)
has been found
d)
had found
5.
The new policy _____ to curb inflation.(Chính sách mới đã được thực thi để kiềm chế lạm phát.)
a)
has been implemented
b)
has implemented
c)
has been implementing
d)
have been implemented
6.
_____ the exact cause of the fire _____?(Nguyên nhân chính xác của vụ cháy đã được xác định chưa?)
a)
Has / been determined
b)
Has / determined
c)
Have / been determined
d)
Had / been determined
7.
The ancient artifacts _____ well preserved.(Các cổ vật đã được bảo tồn rất tốt.)
a)
have been kept
b)
have kept
c)
has been kept
d)
have been keeping
8.
No consensus _____ reached yet.(Chưa đạt được sự đồng thuận nào.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
9.
The strict measures _____ by the public.(Các biện pháp nghiêm ngặt đã bị công chúng chỉ trích.)
a)
have been criticized
b)
have criticized
c)
has been criticized
d)
had been criticized
10.
The contribution of women _____ acknowledged.(Sự đóng góp của phụ nữ cuối cùng đã được công nhận.)
a)
has finally been
b)
finally has been
c)
has been finally
d)
have finally been
11.
The data _____ carefully scrutinized.(Dữ liệu đã được xem xét kỹ lưỡng.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
12.
The contaminated water _____ purified.(Nước nhiễm bẩn đã được thanh lọc.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
is being
13.
_____ the symptoms _____ diagnosed correctly?(Các triệu chứng đã được chẩn đoán chính xác chưa?)
a)
Have / been
b)
Have / ___
c)
Has / been
d)
Had / been
14.
The funding for the project _____ withdrawn.(Kinh phí cho dự án đã bị thu hồi.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
have
15.
Multiple warnings _____ ignored by the residents.(Nhiều cảnh báo đã bị người dân phớt lờ.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
16.
The manuscript _____ edited for clarity.(Bản thảo đã được biên tập cho rõ ràng.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
17.
The endangered species _____ placed on the protected list.(Các loài nguy cấp đã được đưa vào danh sách bảo vệ.)
a)
have been put
b)
have put
c)
has been put
d)
had been put
18.
The conflict _____ resolved peacefully.(Cuộc xung đột đã được giải quyết một cách hòa bình.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
19.
_____ the guidelines _____ revised?(Các hướng dẫn đã được sửa đổi chưa?)
a)
Have / been
b)
Have / ___
c)
Has / been
d)
Had / been
20.
The authenticity of the painting _____ verified.(Tính xác thực của bức tranh đã được xác minh.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
21.
The severe consequences _____ underestimated.(Những hậu quả nghiêm trọng đã bị đánh giá thấp.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
22.
A new curriculum _____ introduced.(Một chương trình giảng dạy mới đã được giới thiệu.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
is being
23.
The outbreak _____ contained.(Sự bùng phát dịch bệnh đã được khống chế.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
24.
The negotiations _____ suspended indefinitely.(Các cuộc đàm phán đã bị đình chỉ vô thời hạn.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
25.
The infrastructure _____ upgraded recently.(Cơ sở hạ tầng đã được nâng cấp gần đây.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
was being
26.
_____ the refugees _____ granted asylum?(Những người tị nạn đã được cấp quyền tị nạn chưa?)
a)
Have / been
b)
Have / ___
c)
Has / been
d)
Had / been
27.
The old legislation _____ abolished.(Luật cũ đã bị bãi bỏ.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
is being
28.
The scientists' efforts _____ recognized globally.(Những nỗ lực của các nhà khoa học đã được công nhận toàn cầu.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
29.
The venom _____ extracted from the snake.(Nọc độc đã được chiết xuất từ con rắn.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
30.
The rumors _____ denied by the celebrity.(Những tin đồn đã bị người nổi tiếng phủ nhận.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
31.
The breach of security _____ detected.(Lỗ hổng an ninh đã được phát hiện.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
32.
_____ the funds _____ allocated?(Kinh phí đã được phân bổ chưa?)
a)
Have / been
b)
Have / ___
c)
Has / been
d)
Had / been
33.
The misconceptions _____ clarified.(Những hiểu lầm đã được làm rõ.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
34.
The issue _____ addressed in the meeting.(Vấn đề đã được đề cập trong cuộc họp.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
35.
The heavy machinery _____ transported to the site.(Máy móc hạng nặng đã được vận chuyển đến công trường.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
36.
The witnesses _____ interrogated.(Các nhân chứng đã bị thẩm vấn.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
37.
The ancient ruins _____ excavated.(Các tàn tích cổ đã được khai quật.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
38.
A comprehensive study _____ conducted.(Một nghiên cứu toàn diện đã được tiến hành.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
39.
_____ the hostages _____ released?(Các con tin đã được thả chưa?)
a)
Have / been
b)
Have / ___
c)
Has / been
d)
Had / been
40.
The virus _____ eliminated from the patient's body.(Virus đã bị loại bỏ khỏi cơ thể bệnh nhân.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
41.
The prime minister _____ criticized for his remarks.(Thủ tướng đã bị chỉ trích vì những phát ngôn của mình.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
42.
The verdict _____ announced by the judge.(Phán quyết đã được thẩm phán công bố.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
43.
The architectural design _____ finalized.(Thiết kế kiến trúc đã được hoàn tất.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
44.
The diplomatic relations _____ restored.(Quan hệ ngoại giao đã được khôi phục.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
45.
_____ the evidence _____ tampered with?(Bằng chứng có bị can thiệp trái phép không?)
a)
Has / been
b)
Has / ___
c)
Have / been
d)
Had / been
46.
The precise measurements _____ taken.(Các số đo chính xác đã được lấy.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been
47.
The long-awaited reform _____ enacted.(Cuộc cải cách được mong đợi từ lâu đã được ban hành.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
48.
The debt _____ fully repaid.(Khoản nợ đã được trả hết.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
49.
The strategic importance _____ emphasized.(Tầm quan trọng chiến lược đã được nhấn mạnh.)
a)
has been
b)
has
c)
have been
d)
had been
50.
The stolen artifacts _____ recovered.(Các cổ vật bị đánh cắp đã được thu hồi.)
a)
have been
b)
have
c)
has been
d)
had been