wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập Toán lớp 5 - Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 25 cm và 15 cm; chiều cao 1 dm là:

a)

4 cm²

b)

2 cm²

c)

2 dm²

d)

4 dm²

2.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

C = 3,14 x 2

b)

C = 3,14 x r x 2

c)

C = 3,14 x r x r

d)

C = 3,14 x d x 2

3.

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 27,9 m. Chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

259,5 m²

b)

26,95 m²

c)

259,47 m²

d)

259,4 m²

4.

Hình vuông có diện tích 625 cm². Cạnh của hình vuông là:

a)

2,5 cm

b)

25 cm

c)

250 cm

d)

60 cm

5.

Hình tam giác có diện tích 600 cm², độ dài đáy 40 cm. Chiều cao của tam giác là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

6.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 2 dm và chiều cao 20 cm là:

a)

20 dm²

b)

20 cm²

c)

2 cm²

d)

2 dm²

7.

Diện tích của tấm thảm hình tròn có bán kính 3 dm là:

a)

2,826 dm²

b)

2,826 dm²

c)

28,26 dm²

d)

18,84 dm²

8.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

9.

Trong tam giác ABC dưới đây, AD là chiều cao tương ứng với cạnh nào?

a)

Cạnh AB

b)

Cạnh BC

c)

Cạnh AC

d)

Cạnh BD

10.

Một mặt bàn hình tròn có bán kính 6 cm. Diện tích mặt bàn đó là:

a)

11,304 cm²

b)

113,04 cm²

c)

923 cm²

d)

2,341 cm²

11.

Dòng nào dưới đây viết đúng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

km, hm, m, cm, dm, mm

b)

km, hm, cm, m, dm, mm

c)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

d)

mm, cm, dm, m, hm, km

12.

Số cần điền vào chỗ chấm để 5940 g = ..... kg là:

a)

59,4

b)

5,94

c)

0,594

d)

0,0594

13.

Số cần điền vào chỗ chấm để 23 m² 9 cm² = … cm² là:

a)

23009

b)

23,9

c)

239000

d)

230009

14.

Số cần điền vào chỗ chấm: 7 km 54 m = … hm là:

a)

75,04

b)

70,54

c)

7,54

d)

0,7054

15.

Số thập phân cần điền vào chỗ chấm 33 m² 3 dm² = .......... m² là:

a)

333

b)

33,3

c)

33,03

d)

33,003

16.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2 tấn 45 kg = ………… kg là:

a)

2,45

b)

2045

c)

2450

d)

0,245

17.

Số viết vào chỗ chấm 4 phút 25 giây = ........ giây?

a)

4,25

b)

260

c)

240

d)

265

18.

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 15 phút đến lúc 9 giờ 30 phút là:

a)

45 phút

b)

55 phút

c)

35 phút

d)

25 phút

19.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2015 ha = …… km² là:

a)

0,2015

b)

2,015

c)

20,15

d)

201,5

20.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 518 ml = …………… l là:

a)

0,518

b)

5,18

c)

5180

d)

51,800

21.

5 m² = … dm². Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

50000

22.

3 m² 45 dm² = … m². Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

3,45

b)

3,045

c)

30,45

d)

3045

23.

8 km² = ...... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

80

b)

8

c)

8 000

d)

800

24.

6 tạ = ...... kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

60

b)

600

c)

6 000

d)

6

25.

2 kg 410 g = ...... kg. Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2,41

b)

2,041

c)

2,4

d)

2,04

26.

2 tấn 3 kg = .... yến

a)

23

b)

200,3

c)

20,3

d)

2,3

27.

(0,5 điểm) 2/3 phút = ..... giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

28.

Diện tích của hình tam giác có độ dài một đáy là 9 cm và chiều cao 6 cm là:

a)

45 cm²

b)

54 cm²

c)

27 cm²

d)

15 cm²

29.

1 thế kỉ + 300 năm = … …năm

a)

130 năm

b)

400 năm

c)

301 năm

d)

310 năm

30.

Tháng nào có 28 ngày?

a)

Tháng giêng

b)

Tháng 2

c)

Tháng 3

d)

Tháng nào cũng có

31.

2 thế kỉ = …… năm. Số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

32.

Diện tích hình tròn có đường kính 16 cm là:

a)

50,24 cm²

b)

200,96 cm²

c)

50,24 cm

d)

200,96 cm²

33.

Chu vi hình tròn có bán kính 2 cm là:

a)

1256 cm²

b)

12,56 cm²

c)

1,256 cm

d)

12,56 cm

34.

Ở sảnh của một khách sạn người ta trải tấm thảm dạng hình tròn có bán kính 1 m. Chu vi của tấm thảm đó là:

a)

6,14 m²

b)

1 m

c)

6,28

d)

6,28 m

35.

Một tấm kính hình vuông có độ dài một cạnh là 15 cm. Tính chu vi tấm kính đó:

a)

60 cm

b)

225 cm

c)

60 cm²

d)

225 cm²

36.

Hình chữ nhật có chiều dài là 6 dm, chiều rộng là 4 dm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

46 dm²

b)

10 dm²

c)

24 dm²

d)

64 dm²

37.

Hình vẽ bên có mấy góc nhọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Chọn đáp án Sai: Cho hình thoi ABCD:

a)

Cạnh AB và cạnh CD không bằng nhau

b)

Cạnh AB không song song với cạnh BC

c)

Các cặp cạnh đối diện song song

39.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-pho Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm?

a)

496 năm

b)

469 năm

c)

490 năm

d)

690 năm

40.

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,6 m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2 m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được bao nhiêu vòng?

a)

10 vòng

b)

100 vòng

c)

20 vòng

d)

50 vòng

41.

Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là?

a)

Hình tam giác nhọn

b)

Hình tam giác vuông

c)

Hình tam giác tù

d)

Hình tam giác đều

42.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

C=3,14×2C=3{,}14\times 2

b)

C=3,14×r×2C=3{,}14\times r\times 2

c)

C=3,14×r×rC=3{,}14\times r\times r

d)

C=3,14×d×2C=3{,}14\times d\times 2

43.

Số viết vào chỗ chấm: 4 phút 25 giây = ……… giây?

a)

4,25

b)

260

c)

240

d)

265

44.

5940 g = … … kg.

a)

59,4

b)

5,94

c)

0,594

d)

0,0594

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 km 27 m = …………… m.

a)

5027

b)

5,27

c)

50,27

d)

5270

46.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 36 dm² 51 cm² = … dm².

a)

3,651

b)

36,0051

c)

36,51

d)

365,1

47.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 7 km 54 m = … … … … … … hm là:

a)

7054

b)

70,54

c)

7,054

d)

0,7054

48.

Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 2345 ml = … l.

a)

2345 l

b)

23,45 l

c)

2,345 l

d)

2,345 l

49.

Diện tích của hình vuông 625 cm2625\text{ cm}^2 . Cạnh hình vuông là?

a)

2,5 cm

b)

25 cm

c)

250 cm

d)

60 cm

50.

Hình tam giác có diện tích 600 cm2600\text{ cm}^2 , độ dài đáy 40 cm40\text{ cm} . Chiều cao của tam giác là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

51.

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 27,9 m. Chiều rộng bằng 13\dfrac{1}{3} chiều dài. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

259,5 m²

b)

26,95 m²

c)

259,47 m²

d)

259,4 m²

52.

Chị Lan chạy 4 vòng quanh hồ nước hình tròn đường kính 80 m. Quãng đường mà chị Lan đã chạy là:

a)

251,2 m

b)

2512 m

c)

1004,8 m

d)

1004,8 m

53.

Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 3,5 m và 2,5 m; chiều cao 4 m. Diện tích của hình thang đó là:

a)

24 m²

b)

12 m²

c)

12 m

d)

24 m

54.

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ 15 phút đến lúc 9 giờ 30 phút là:

a)

45 phút

b)

55 phút

c)

35 phút

d)

25 phút

55.

Chiến thắng Điện Biên Phủ diễn ra vào năm 1954, hỏi sự kiện đó xảy ra vào thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XXI

56.

1 thế kỉ + 300 năm = … … năm

a)

130 năm

b)

310 năm

c)

301 năm

d)

400 năm

57.

Một miếng bia hình thang có đáy lớn 9 cm, đáy bé 3 cm, chiều cao là 5 cm. Diện tích miếng bia đó là … cm²

a)

30 cm²

b)

50 cm²

c)

30 cm

d)

12 cm²

58.

Bánh xe đạp có bán kính 35 cm. Xe đạp đi được quãng đường 1099 m thì bánh xe lăn … … vòng:

a)

500

b)

50

c)

0,500

d)

5000

59.

Một hình vuông có cạnh 12,5 cm. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm. Một hình tròn có bán kính 5 cm. Trong ba hình trên, hình có chu vi bằng nhau là:

a)

Hình vuông và hình chữ nhật

b)

Hình hình chữ nhật và hình tròn

c)

Hình vuông và hình tròn

d)

Hình vuông, hình chữ nhật và hình tròn

60.

Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 14,5 dm, đáy lớn gấp rưỡi đáy bé, chiều cao kém đáy bé 2,8 dm. Diện tích hình thang đó là:

a)

20,75 dm²

b)

21,75 dm²

c)

22,75 dm²

d)

23,75 dm²

61.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 25 cm và 15 cm; chiều cao 1 dm là:

a)

4 cm²

b)

2 cm²

c)

2 dm²

d)

4 dm²

62.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

C=3,14×2C=3{,}14\times 2

b)

C=3,14×r×2C=3{,}14\times r\times 2

c)

C=3,14×r×rC=3{,}14\times r\times r

d)

C=3,14×d×2C=3{,}14\times d\times 2

63.

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 27,9 m. Chiều rộng bằng 13\dfrac{1}{3} chiều dài. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

259,5 m²

b)

26,95 m²

c)

259,47 m²

d)

259,4 m²

64.

Hình tam giác có một góc vuông gọi là?

a)

Hình tam giác nhọn

b)

Hình tam giác vuông

c)

Hình tam giác tù

d)

Hình tam giác đều

65.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 6 cm. Tính diện tích hình vuông đó.

a)

36 cm²

b)

36 dm²

c)

36 cm

d)

12 cm²

66.

Chiến thắng Điện Biên Phủ diễn ra vào năm 1954, hỏi sự kiện đó xảy ra vào thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XXI

67.

Chu vi của hình vuông 620 cm. Cạnh hình vuông là:

a)

15 cm

b)

155 cm

c)

255 cm

d)

1,55 cm

68.

Hình tam giác có diện tích 600 cm2600\text{ cm}^2 , độ dài đáy 40 cm40\text{ cm} . Chiều cao của tam giác là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

69.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 2 dm và chiều cao 20 cm là:

a)

20 dm²

b)

2,20 cm²

c)

2,2 cm²

d)

2 dm²

70.

Diện tích của tấm hình tròn có bán kính 3 dm là:

a)

2,826 dm²

b)

2,826 dm²

c)

28,26 dm²

d)

18,84 dm²

71.

5940 g = … … kg.

a)

59,4

b)

5,94

c)

0,594

d)

0,0594

72.

23 m² 9 cm² = … cm²?

a)

23009

b)

23,9

c)

239000

d)

230009

73.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 7 km 54 m = …………….. m là:

a)

75,04

b)

7054

c)

754

d)

0,7054

74.

Số cần điền vào chỗ chấm 33 m² 3 dm² = ………… m² là:

a)

333

b)

33,3

c)

33,03

d)

33,003

75.

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?

a)

Hình tròn, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

b)

Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

c)

Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật

d)

Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

76.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 14 kg = …… tấn

a)

3,014

b)

3,104

c)

3,401

d)

30,04

77.

1 thế kỉ + 300 năm = … … năm

a)

130 năm

b)

310 năm

c)

301 năm

d)

400 năm

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6,55 tấn + 20,45 tấn = …… tấn

a)

26,90

b)

27,90

c)

27

d)

85,95

79.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2015 ha = …… km² là:

a)

0,2015

b)

20,15

c)

20,015

d)

201,5

80.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 518 ml = …………… l là:

a)

0,518

b)

5,18

c)

5180

d)

51,800