wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Nông học và Đất trồng (Lớp 10)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố chính trong trồng trọt?

a)

Giống cây trồng.

b)

Nước và độ ẩm.

c)

Dinh dưỡng.

d)

Thuốc trừ sâu, bệnh.

2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trồng?

a)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp.

b)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp.

c)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp.

d)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp.

3.

Nếu nhiệt quá thấp hoặc quá cao sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng như thế nào?

a)

Hạt khó nảy mầm, cây còi cọc; ra hoa, đậu quả, kết hạt kém.

b)

Cây khó tạo củ, khó uốn bắp.

c)

Giảm thời gian sinh trưởng.

d)

Hạt mất sức sống.

4.

Trong trồng trọt, người ta thường thắp đèn cho cây thanh long nhằm mục đích gì?

a)

Tập trung đủ dinh dưỡng, hoa nở đều và đẹp.

b)

Tăng năng suất, cây sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Hạt dễ nảy mầm, đậu quả và kết hạt tốt.

d)

Sinh trưởng tốt, phát triển tốt.

5.

Trong trồng trọt, người ta thường thắp đèn cho cây hoa cúc nhằm mục đích gì?

a)

Sinh trưởng tốt, phát triển tốt.

b)

Tăng năng suất, cây sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Hạt dễ nảy mầm, đậu quả và kết hạt tốt.

d)

Tập trung đủ dinh dưỡng, hoa nở đều và đẹp.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trồng?

a)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp.

b)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp.

c)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp.

d)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp.

7.

Trong thành phần của cây có chứa bao nhiêu nguyên tố thiết yếu được coi là dinh dưỡng của cây trồng?

a)

10.

b)

12.

c)

14.

d)

16.

8.

Khi cây trồng bị thiếu hoặc thừa dinh dưỡng, triệu chứng thường xuất hiện ở cơ quan nào của cây?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Hoa.

9.

Triệu chứng ban đầu thường là vàng ở mép lá, sau đó lan dần vào bên trong. Các triệu chứng thường xuất hiện ở lá già trước tiên. Đây là biểu hiện của sự thiếu hụt nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Thiếu N.

b)

Thiếu K.

c)

Thiếu Mg.

d)

Thiếu P.

10.

Yếu tố nào sau đây không đúng với tác động của ánh sáng đối với cây trồng?

a)

Cường độ ánh sáng.

b)

Chất lượng ánh sáng.

c)

Thời gian chiếu sáng.

d)

Hiệu quả chiếu sáng.

11.

Lượng O2 trong đất như thế nào so với trong khí quyển?

a)

Ít hơn.

b)

Nhiều hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không xác định.

12.

Lượng CO2 trong đất như thế nào so với trong khí quyển?

a)

Ít hơn.

b)

Nhiều hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không xác định.

13.

Tính chất của đất trồng được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Đất chua có độ pH như thế nào?

a)

< 6,5

b)

Từ 6,5 – 7,5

c)

> 7,5

d)

> 7

15.

Đất trung tính có độ pH như thế nào?

a)

< 6,5

b)

Từ 6,5 – 7,5

c)

> 7,5

d)

Từ 7 đến 7,5

16.

Cây trồng hấp thụ chủ yếu là gì?

a)

Không khí.

b)

Nước và dưỡng chất.

c)

Chất rắn.

d)

Sinh vật.

17.

Keo đất là gì?

a)

Là những phần tử chất rắn có kích thước dưới 1µm, không hòa tan mà ở trạng thái lơ lửng trong nước.

b)

Là khả năng đất có thể giữ lại các chất rắn, chất lỏng, chất khí hoặc làm thay đổi nồng độ của các chất đó trên bề mặt của hạt đất.

c)

Là khả năng của đất có thể cung cấp đồng thời và liên tục nước, nhiệt, khí và dinh dưỡng cho cây trồng sinh trưởng, phát triển.

d)

Là những phần tử chất rắn có kích thước trên 1µm, không hòa tan mà ở trạng thái lơ lửng trong nước.

18.

Độ phì nhiêu của đất gồm những loại nào?

a)

Độ phì nhiêu nhân tạo.

b)

Độ phì nhiêu kinh tế.

c)

Độ phì nhiêu tự nhiên.

d)

Độ phì nhiêu tự nhiên và độ phì nhiêu nhân tạo.

19.

Đất trồng là

a)

Lớp ngoài cùng tơi xốp của vỏ trái đất.

b)

Lớp đá mẹ chưa phong hóa.

c)

Lớp đá mẹ đã phân hóa thuộc tầng mẫu chất.

d)

Tầng tích tụ thuộc tầng B trong phẫu diện đất.

20.

Cây trồng hấp thụ nước chủ yếu ở dạng nào?

a)

Nước liên kết.

b)

Nước ở thể rắn.

c)

Nước tự do.

d)

Nước ở dạng hơi.

21.

Đất mặn là:

a)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất.

d)

Có tính chua với pH < 4,5.

22.

Đất phèn là:

a)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất.

d)

Có tính chua với pH < 4,5.

23.

Đất xám bạc màu là:

a)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất.

d)

Có tính chua với pH < 4,5.

24.

Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:

a)

Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

c)

Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm.

25.

Trong các biện pháp sau đây là biện pháp sử dụng đất hợp lý?

a)

Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích.

b)

Bỏ đất hoang, cách vụ.

c)

Sử dụng đất không cải tạo.

d)

Chọn cây trồng phù hợp với đất.

26.

Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên được áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất phèn.

b)

Đất chua.

c)

Đất đồi dốc.

d)

Đất xám bạc màu.

27.

Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang:

a)

Rửa phèn.

b)

Giảm độ chua của đất.

c)

Hạn chế xói mòn.

d)

Tăng bề dày lớp đất trồng.

28.

Mục đích chính của biện pháp làm ruộng bậc thang là gì?

a)

Cải thiện độ pH của đất.

b)

Tăng năng suất cây trồng.

c)

Hạn chế xói mòn.

d)

Tăng bề dày lớp đất trồng.

29.

Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng độ mặn của đất?

a)

Sử dụng phân bón vi sinh.

b)

Bón phân hữu cơ.

c)

Nước biển dâng và xâm nhập mặn.

d)

Tưới nước quá nhiều.

30.

Ở những vùng đất ven biển, nơi đất thường bị nhiễm mặn, người ta thường trồng loại cây nào sau đây?

a)

Cây cà phê.

b)

Cây táo.

c)

Cây dứa.

d)

Cây hoa hồng.

31.

Các loại cây như ngô, cây ăn quả, keo lá tràm, keo tai tượng sẽ thích hợp trồng trên đất có đặc điểm như thế nào?

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá.

c)

Đất mặn.

d)

Đất phèn.

32.

Để cải tạo đất xám bạc màu, người ta cần giảm bón loại phân nào?

a)

Phân hóa học.

b)

Phân chuồng.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân xanh.

33.

Nguyên nhân hình thành đất mặn là

a)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

b)

Đất chứa nhiều sulfuric acid.

c)

Đất chứa nhiều muối phèn.

34.

Cây dược thích hợp trồng với loại đất nào?

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá.

c)

Đất mặn.

d)

Đất phèn.

35.

Giá thể hữu cơ dùng để trồng cây có nguồn gốc từ:

a)

thực vật, cát, sỏi.

b)

động vật, sỏi.

c)

thực vật và động vật.

d)

đá, cát, sỏi.

36.

Các giá thể trồng cây: than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa thuộc nhóm:

a)

giá thể vô cơ.

b)

giá thể tổng hợp.

c)

giá thể hữu cơ.

d)

giá thể cơ bản.

37.

Tên gọi chung của các vật liệu hoặc hỗn hợp các vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển bộ rễ cây trồng là

a)

Xơ dừa.

b)

Phân bón.

c)

Giá thể.

d)

Chất xúc tác.

38.

Giá thể được chia thành mấy nhóm chính

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

39.

Giá thể được chia thành các nhóm chính

a)

Giá thể hữu cơ và giá thể vô cơ.

b)

Giá thể nhân tạo và giá thể tự nhiên.

c)

Giá thể trồng và giá thể hóa học.

d)

Giá thể lỏng và giá thể rắn.

40.

Giá thể hữu cơ có nguồn gốc từ

a)

Vi sinh vật.

b)

Thực vật và động vật.

c)

Các loại đá, cát, sỏi.

d)

Các chất hóa học.

41.

Giá thể vô cơ có nguồn gốc từ

a)

Thực vật và động vật.

b)

Vi sinh vật.

c)

Các loại đá, cát, sỏi.

d)

Các chất hóa học.

42.

Xơ dừa là sản phẩm chế biến từ

a)

Lá dừa.

b)

Quả dừa.

c)

Thân cây dừa.

d)

Cùi dừa.

43.

Mụn dừa chiếm bao nhiêu phần trăm trong xơ dừa

a)

85%.

b)

80%.

c)

70%.

d)

60%.

44.

Quy trình sản xuất giá thể viên nén xơ dừa có mấy bước

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

45.

Sỏi có cấu trúc

a)

Xốp, nhẹ.

b)

Vụn vặt.

c)

Đặc khít.

d)

Tổ ong gồm các lỗ rỗng, nhỏ và kín.

46.

Quy trình sản xuất sỏi nhẹ keramzit có mấy bước

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

6.

47.

Đâu không phải một loại giá thể trồng cây

a)

Vỏ cây thông.

b)

Quặng sắt Pirit.

c)

Đá trân châu Perlite.

d)

Đá khoáng Vermiculite.

48.

Đâu không phải là giá thể hữu cơ

a)

Rêu bùn than.

b)

Mùn cưa.

c)

Phân chuồng.

d)

Sỏi nhẹ Keramzit.

49.

Đâu không phải là giá thể vô cơ

a)

Đá trân châu Perlite.

b)

Đá khoáng Vermiculite.

c)

Vỏ cây.

d)

Sỏi nhẹ Keramzit.

50.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân

a)

Cây đậu.

b)

Cây mía.

c)

Cây mai.

d)

Cây lá bòng.

51.

Sắp xếp các bước trong quy trình sản xuất giá thể xơ dừa. (1) Tách vỏ dừa. (2) Dùng máy ép nhiên liệu ép viên. (3) Thành phẩm. (4) Tách mụn dừa thô. (5) Chuẩn bị dừa nguyên liệu. (6) Ủ. (7) Xử lí tanin và lignin.

a)

(5), (1), (4), (6), (2), (7), (3).

b)

(5), (3), (2), (7), (6), (4), (1).

c)

(5), (1), (4), (7), (6), (2), (3).

d)

(5), (1), (4), (2), (7), (6), (3).

52.

Sắp xếp các bước trong quy trình sản xuất sỏi nhẹ keramzit. (1) Xử lí đất sét. (2) Vê viên. (3) Phơi sỏi. (4) Ngâm sỏi trong dung dịch dinh dưỡng. (5) Sử dụng. (6) Chuẩn bị nguyên liệu đất sét. (7) Nung sỏi. (8) Nhào đất và phối trộn

a)

(6), (1), (8), (2), (3), (7), (4), (5).

b)

(6), (1), (7), (4), (3), (8), (2), (5).

c)

(6), (1), (4), (3), (8), (7), (4), (5).

d)

(6), (1), (2), (3), (8), (7), (4), (5).

53.

Đây là hình ảnh của loại giá thể nào

a)

Vỏ cây.

b)

Than tre.

c)

Mùn cưa.

d)

Than bùn.

54.

Đây là hình ảnh của loại giá thể nào

a)

Perlite.

b)

Đất sét nung.

c)

Viên nén xơ dừa dạng sỏi.

d)

Trấu hun.

55.

Đâu không phải loại giá thể phù hợp để trồng rau tại gia đình

a)

Mụn xơ dừa.

b)

Đất nung Akadama.

c)

Mùn cưa.

d)

Than bùn.

56.

Đâu là công thức phối trộn giá thể phổ biến

a)

60% mùn cưa đã mục + 20% phân vi sinh, rác thải hữu cơ hoai mục + 20% phân hữu cơ.

b)

40% mùn cưa đã mục + 40% phân vi sinh, rác thải hữu cơ hoai mục + 20% phân hữu cơ.

c)

50% mùn cưa đã mục + 30% phân vi sinh, rác thải hữu cơ hoai mục + 20% phân hữu cơ.

d)

40% mùn cưa đã mục + 30% phân vi sinh, rác thải hữu cơ hoai mục + 30% phân hữu cơ.

57.

Đâu không phải công thức phối trộn giá thể phổ biến

a)

1/2 đất bột + 1/2 trấu hun + 1kg phân hữu cơ.

b)

1/3 đất bột + 1/3 trấu hun + 1kg phân hữu cơ.

c)

40% mùn cưa đã mục + 60% phân vi sinh, rác thải hữu cơ hoai mục.

d)

5 mụn dừa + 3 phân trùn quế + 2 trấu hun.

58.

Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là

a)

Chất kích thích.

b)

Giá thể.

c)

Phân bón.

d)

Chất xúc tác.

59.

Đâu không phải vai trò của phân bón trong trồng trọt

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Cải thiện tính chất của đất trồng.

c)

Tiết kiệm chi phí nhân công.

d)

Làm tăng độ phì nhiêu, tơi xốp.

60.

Đâu không phải một loại phân bón

a)

Phân tự nhiên.

b)

Phân hóa học.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân vi sinh.

61.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

a)

Nguồn nguyên liệu khác.

b)

Tự nhiên hoặc tổng hợp.

c)

Tự nhiên.

d)

Tổng hợp.

62.

Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ

a)

Chất thải của gia súc, gia cầm.

b)

Xác động, thực vật.

c)

Rác thải công nghiệp.

d)

Rác thải hữu cơ.

63.

Phân bón hóa học khó tan trong nước là

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân Kali.

d)

Phân tổng hợp.

64.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân hóa học

a)

Phân hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

b)

Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa.

c)

Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón.

d)

Đối với phân bón đẻ đan, dùng để bón lót là chính.

65.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phân hữu cơ

a)

Phân bón hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh.

b)

Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho loại mục.

c)

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định (tùy thuộc vào nguồn gốc).

d)

Phân bón hữu cơ chỉ nuôi dưỡng cây trồng.

66.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân vi sinh

a)

Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như: P2O5P_2O_5 , Ca, Mg, S,…

b)

Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng.

c)

Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tại của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

d)

Phân vi sinh có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất.

67.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

a)

Phân Kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân tổng hợp.

d)

Phân đạm.

68.

Loại phân nào khi đốt có mùi khai

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Phân Kali.

c)

Phân đạm.

d)

Phân lân.

69.

Chỉ số 25 - 25 - 5 trên bao bì khối lượng tịnh 50 kg cho biết điều gì

a)

Thành phần phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 5%.

b)

Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân kali chiếm 5%.

c)

Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 5%.

d)

Thành phần phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 25%, phân kali chiếm 5%.

70.

Để bón 100kg N, 100kg K2OK_2O , 20kg P2O5P_2O_5 cho cây trồng thì cần phải bón bao nhiêu

a)

300kg NPK 25-25-5

b)

400kg NPK 25-25-5

c)

500kg NPK 25-25-5

d)

600kg NPK 25-25-5

71.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của phân hữu cơ

a)

Chứa nhiều chất hữu cơ.

b)

Cải thiện độ tơi xốp của đất.

c)

Cung cấp dinh dưỡng nhanh.

d)

Chứa các vi sinh vật có lợi.

72.

Loại phân bón nào sau đây có nguồn gốc từ chất thải của vật nuôi? (TNPT -2025)

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Phân chuồng.

d)

Phân lân.

73.

Loại phân bón nào sau đây có nguồn gốc từ chất thải của vật nuôi? (TNPT -2025)

a)

Phân chuồng.

b)

Phân kali.

c)

Phân đạm.

d)

Phân lân.

74.

Loại phân nào làm đất bị chua và thoái hóa nếu sử dụng nhiều trong thời gian dài

a)

Phân đạm.

b)

Phân xanh.

c)

Phân cá.

d)

Phân hữu cơ.

75.

Loại phân bón nào sau đây có thời hạn sử dụng ngắn nhất

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân lân

d)

Phân vi sinh.

76.

Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng của phân bón hoá học, chúng ta cần lưu ý các nguyên tắc nào sau đây

a)

Bảo quản phân bón ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh nhiệt độ cao.

b)

Tránh để phân bón tiếp xúc với ánh sáng, không khí và nước.

c)

Sử dụng bao cũ để đựng phân bón.

d)

Trộn lẫn với các loại phân bón để tăng hiệu quả.

77.

Tại sao khi trồng lúa, người nông dân thường bón phân đạm vào giai đoạn đẻ nhánh

a)

Vì phân đạm giúp tăng khả năng chịu hạn của cây.

b)

Vì phân đạm giúp tăng hàm lượng đường trong hạt lúa.

c)

Vì giai đoạn này cần nhiều đạm để phát triển lá.

d)

Vì phân đạm giúp cây ra nhiều nhánh hơn.

78.

Công nghệ sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu con người là

a)

Công nghệ vi sinh vật.

b)

Công nghệ tiên tiến.

c)

Công nghệ y sinh.

d)

Công nghệ sinh hóa.

79.

Đâu không phải chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến

a)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm.

b)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Nhóm vi sinh vật cải thiện đất.

d)

Nhóm vi sinh vật phân giải callulose.

80.

Đâu không phải nhược điểm của phân hữu cơ vi sinh

a)

Giá thành cao.

b)

Nếu bón quá liều hoặc không đúng thời điểm sẽ gây lãng phí, tồn dư kim loại nặng trong nông sản.

c)

Hiệu quả chậm hơn phân hóa học.

d)

Bảo quản phức tạp, hạn sử dụng ngắn.

81.

Công nghệ sản xuất vật liệu ở kích thước siêu nhỏ cỡ nguyên tử, phân tử và siêu phân tử là

a)

Công nghệ nguyên tử.

b)

Công nghệ vật liệu siêu nhỏ.

c)

Công nghệ nano.

d)

Công nghệ lõi.

82.

Các hạt nano trong phân bón thường được tạo thành bằng phương pháp

a)

Điện phân.

b)

Bắn phá nguyên tử.

c)

Oxi hóa.

d)

Khử hóa học.

83.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Giá thành của phân bón nano … so với các loại phân bón khác”

a)

thấp.

b)

cao.

c)

bằng.

d)

thường cao hơn hoặc bằng.

84.

Hiệu suất sử dụng phân bón tại Việt Nam hiện nay là

a)

Khoảng 40 - 45%.

b)

Khoảng 35 - 40%.

c)

Khoảng 60 - 65%.

d)

Khoảng 55 - 60%.

85.

Cấu tạo hạt phân bón tan chậm có kiểm soát gồm

a)

Phần vỏ bọc là các lớp nylon sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

b)

Phần vỏ bọc là các lớp polymer sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

c)

Phần vỏ bọc là lớp cutin sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

d)

Phần vỏ bọc là vỏ con nhộng và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

86.

So với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoảng

a)

20%.

b)

40- 60%.

c)

45-60%.

d)

60%.

87.

Vì sao phân hữu cơ vi sinh lại có hạn sử dụng ngắn hơn phân hữu cơ

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Vì vòng đời của vi sinh vật ngắn.

c)

Vì phân hữu cơ vi sinh chứa nhiều vi sinh vật sống, thời gian sống và tồn tại phụ thuộc điều kiện ngoại cảnh.

d)

Vì trong phân hữu cơ vi sinh không thêm vào các chất bảo quản như phân hữu cơ.

88.

Vì sao các chất dinh dưỡng trong hạt phân tan chậm có kiểm soát không tan ngay vào dung dịch đất sau khi bón

a)

Tất cả các đáp án đều sai.

b)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát có chương trình tan do con người kiểm soát.

c)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát làm từ các hợp chất khó tan, cung cấp chất dinh dưỡng từ từ cho cây.

d)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát có lớp vỏ bọc là các lớp polymer giúp kiểm soát mức độ tan của phân bón phù hợp với các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

89.

Nhóm toàn phần bón nano là

a)

Phân bón lá Nano Kẽm Chelate, Phân bón lá Nano Thái, Phân bón lá Nano Lào.

b)

Phân bón lá Nano Bạc Đồng, Phân bón lá Nano Gold, Phân bón lá Nano AHT.

c)

Phân bón lá Nano Bạc Đồng, Phân bón lá Nano Kẽm Chelate, Phân bón Nano Carbon.

d)

Phân bón lá Nano Gold, Phân bón Nano Carbon, Phân bón lá Nano Bạc Đồng.

90.

Đâu không phải phân bón tan chậm có kiểm soát

a)

Phân bón Rynan Flowermate 230 (NPK 23-08-8 + TE + CHITOSAN).

b)

Phân tổng hợp NPK.

c)

Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 210 (NPK 22-10 10+TE+ CHITOSAN).

d)

Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 200 (NPK 31-08-08+ CHITOSAN).

91.

Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 200 (NPK 31-08-08+ CHITOSAN) có thành phần là

a)

Đạm tổng số (N) 31%, lân hữu hiệu ( P2O5P_2O_5 ) 08%, kali hữu hiệu ( K2OK_2O ) 08% và CHITOSAN 2%.

b)

Đạm tổng số (N) 31%, lân hữu hiệu ( P2O5P_2O_5 ) 08%, kali hữu hiệu ( K2OK_2O ) 08% và CHITOSAN 53%.

c)

Đạm tổng số (N) 31%, lân hữu hiệu (P) 08%, kali hữu hiệu (K) 08% và CHITOSAN 53%.

d)

Đạm tổng số (N) 31%, lân hữu hiệu (P) 08%, kali hữu hiệu (K) 08% và CHITOSAN 2%.

92.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân bón lá Nano AHT

a)

Thành phần dinh dưỡng gồm molipden, bạc nano, nano chitosan, phụ gia và dung môi.

b)

Công dụng thấm thấu sâu vào từng tế bào thực vật giúp trị hoàn toàn bệnh do nấm và vi khuẩn hại cây

c)

Hướng dẫn sử dụng: pha 20 ml với 16 lít nước khi dùng phun cho cây cảnh, pha 15ml với 16 lít nước khi dùng phun cho hoa kiểng.

d)

Thích hợp dùng cho cây cảnh và hoa kiểng.

93.

Phân bón vi sinh có đặc điểm chính nào sau đây? (TNPT-2025)

a)

Gây hại cho đất khi sử dụng liên tục.

b)

Có hàm lượng dinh dưỡng cao.

c)

Gây ô nhiễm cho môi trường.

d)

Chứa vi sinh vật sống có ích.

94.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Giống cây trồng là một (1) ……….. cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2) …….. được cho đời sau; đồng nhất về (3) ………., ổn định qua các chu kỳ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene.

b)

(1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

c)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

d)

(1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

95.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là (1) ……… đặc tính và di truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các (2) ……….; có giá trị canh tác, giá trị (3) ………; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

(1) một; (2) đời; (3) sử dụng.

b)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

c)

(1) một; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

d)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

96.

Các đặc điểm giống cây trồng phụ thuộc vào

a)

Gene và môi trường.

b)

Gene.

c)

Thế hệ lai.

d)

Gene, môi trường và thế hệ lai.

97.

Đâu không phải vật liệu nhân giống cây trồng được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp

a)

Lá.

b)

Hoa.

c)

Thân.

d)

Tế bào thực vật.

98.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Dễ chuyển canh.

c)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

d)

Dễ cơ giới hóa.

99.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Tăng được số vụ trồng trong một năm, luân canh cây trồng.

b)

Dễ cơ giới hóa.

c)

Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch.

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

100.

Đâu là một loại giống cây trồng

a)

Giống cây ăn quả.

b)

Giống cây dược liệu.

c)

Giống cây leo.

d)

Giống cây lấy củ.

101.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt

a)

Cây mía.

b)

Cây bàng.

c)

Cây lúa.

d)

Cây lá bỏng.

102.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân

a)

Cây đậu.

b)

Cây mía.

c)

Cây mai.

d)

Cây lá bỏng.

103.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng lá

a)

Cây mai.

b)

Cây mía.

c)

Cây đậu.

d)

Cây lá bỏng.

104.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng rễ

a)

Cây mía.

b)

Cây mai.

c)

Cây lá bỏng.

d)

Cây đậu.

105.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng củ

a)

Đậu bắp.

b)

Cây bàng.

c)

Sen đá.

d)

Khoai tây.

106.

Giống cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định yếu tố nào sau đây?

a)

Phương pháp canh tác.

b)

Khả năng sinh trưởng của cây.

c)

Thời vụ gieo trồng.

d)

Điều kiện đất đai.

107.

Trong số các giống cây trồng sau đây, giống nào được xem là giống bản địa?

a)

Giống lúa nếp tú lệ.

b)

Giống bưởi da xanh.

c)

Giống nho móng tay.

d)

Giống ổi nữ hoàng.

108.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

a)

Gây giống.

b)

Chọn giống cây trồng.

c)

Tạo giống cây trồng.

d)

Biến dị di truyền.

109.

Chọn giống cây trồng là

a)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra.

b)

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

c)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

d)

Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

110.

Giống gốc là

a)

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống.

c)

Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

111.

Giống đối chứng là

a)

Giống cùng loài đó, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

b)

Giống cùng loài đã được trồng ở địa phương.

c)

Giống ban đầu trước khi chọn lọc.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

112.

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của

a)

Giống ưu thế lai.

b)

Giống hoàn thiện.

c)

Giống vượt trội.

d)

Giống mới.

113.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

114.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là

a)

Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm.

b)

Phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo.

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.

d)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm.

115.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ là

a)

Lai hữu tính.

b)

Lai vô tính.

c)

Lai ưu thế.

d)

Lai kết hợp.

116.

Ưu thế lai là

a)

Hiện tượng con lai F1F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

b)

Hiện tượng con lai F1F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

c)

Hiện tượng con lai F2F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

d)

Hiện tượng con lai F2F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

117.

Những loại cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội được gọi là

a)

Thể tam bội.

b)

Thể tứ bội.

c)

Đa bội thể.

d)

Thể khảm.

118.

Đâu không phải phương pháp tạo giống cây trồng

a)

Lai hữu tính.

b)

Đột biến gene.

c)

Chuyển gene.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

119.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc hỗn hợp

a)

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

b)

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

c)

Vụ I của chọn lọc hỗn hợp cần chọn những cá thể mang tính trạng vượt trội hơn so với giống gốc.

d)

Trong chọn lọc hỗn hợp, giống chọn lọc phải có tiêu chí vượt trội hơn so với giống gốc và giống đối chứng thì chọn lọc thất bại.

120.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chọn lọc cá thể

a)

Ưu điểm của chọn lọc cá thể là tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

b)

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

Vụ I của chọn lọc cá thể cần chọn và để riêng những cá thể mang các tính trạng đúng theo yêu cầu đặt ra từ ruộng gốc.

d)

Trong chọn lọc cá thể, nếu giống chọn lọc kém hơn giống gốc và giống đối chứng thì chọn lọc thất bại.

121.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

b)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là chi phí cao.

c)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là khó thực hiện.

d)

Công nghệ nuôi cấy tế bào được sử dụng để chọn giống cây trồng sạch bệnh.

122.

Đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

a)

Dễ thực hiện.

b)

Nhanh tạo ra giống mới.

c)

Đặc tính di truyền ổn định.

d)

Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

123.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến

a)

Tia bức xạ gamma từ nguồn Co-60.

b)

Tia X.

c)

N-Nitroso N-methylurea.

d)

Urê.

124.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến

a)

Ethylenimine.

b)

Clostridium.

c)

Tia phóng xạ.

d)

Sodium azide.

125.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, tỉ lệ biến dị có lợi là

a)

Khoảng 0,0001%.

b)

Khoảng 0,1%.

c)

Khoảng 1/1000.

d)

Khoảng 1/10000.

126.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Các tác nhân ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể là thay đổi nhiệt độ đột ngột, tác động của hóa chất như colchicine.

b)

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể là tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống hữu tính.

c)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gene là đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

d)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là nhanh đạt được mục đích chọn giống.

127.

Vì sao giống dưa hấu tam bội (3n)(3n) không có hạt

a)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể nên tỉ lệ bất dục cao, cây không sinh sản hữu tính.

b)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen dẫn đến cây bị bất dục cao, không sinh sản hữu tính.

c)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, đã biến đổi gen có hạt thành không có hạt.