wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt1_22

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Giá cả nhà nước.

2.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

3.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là

a)

Thúc đẩy thất nghiệp.

b)

Gia tăng lạm phát.

c)

Cung cấp dòng tiền.

d)

Cung cấp thông tin.

4.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế, chi phối các chủ thể kinh tế được gọi là

a)

Kinh tế thị trường.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Chủ thể kinh tế.

5.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Thủ tướng chính phủ.

6.

Đặc điểm cơ bản của các hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước là thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Hoàn trả trực tiếp.

c)

Không hoàn trả cho cá nhân.

d)

Hoàn trả theo đối tượng.

7.

Sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động

a)

Tiêu thụ sản phẩm.

b)

Nghiên cứu kinh doanh.

c)

Sản xuất kinh doanh.

d)

Hỗ trợ sản xuất.

8.

Theo quy định của pháp luật, hộ sản xuất kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

a)

Không cần phải đăng ký kinh doanh.

b)

Tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm.

c)

Được phép kinh doanh bất kì hàng hóa nào.

d)

Được phép kinh doanh mặt hàng chưa đăng ký.

9.

Mục đích hoạt động là tạo ra lợi nhuận thông qua mua bán, sản xuất, kinh doanh hàng hoá/dịch vụ,...là nói đến đặc điểm nào của doanh nghiệp?

a)

Tính hợp pháp.

b)

Tính kinh doanh.

c)

Tính tổ chức.

d)

Tính cạnh tranh.

10.

Khi thực hiện hoạt động tín dụng, người vay (khách hàng) có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết và

a)

Trả tiền gốc và lãi đúng hạn.

b)

Trả tiền gốc đúng thời hạn.

c)

Trả tiền lãi trong một lần.

d)

Hoàn trả tiền các khoản nợ cố định.

11.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Một phía.

b)

Tạm thời.

c)

Cưỡng chế.

d)

Bắt buộc.

12.

Một trong những vai trò của tín dụng trong đời sống xã hội là

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

Áp đặt quyền lực của mình.

c)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

d)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

13.

Một trong những vai trò của tín dụng trong đời sống xã hội là gì?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm tỉ lệ lạm phát.

14.

Hình thức vay tín chấp dựa vào

a)

Uy tín của người vay với ngân hàng.

b)

Không còn tài sản đảm bảo.

c)

Nguồn vốn ngân hàng dồi dào.

d)

Trả vốn và lãi trước thời hạn.

15.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

Tín dụng doanh nghiệp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

16.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay thế chấp.

17.

Nội dung nào dưới đây không đúng về chức năng của giá cả thị trường?

a)

Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh.

b)

Là căn cứ để người sản xuất kinh doanh thu hẹp sản xuất.

c)

Là căn cứ để người tiêu dùng điều tiết tiêu dùng.

d)

Là công cụ để thực hiện xoá đói giảm nghèo.

18.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

Cơ chế quan liêu.

b)

Cơ chế phân phối.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Cơ chế bao cấp.

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa

a)

Người tiêu dùng với nhau.

b)

Người sản xuất với nhau.

c)

Người mua và người bán.

d)

Người phân phối và trao đổi.

20.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cơ chế thị trường?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Kích thích sức sản xuất.

d)

Khai thác tối đa nguồn lực.

21.

Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

22.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Xóa bỏ cạnh tranh.

b)

Xóa bỏ giàu nghèo.

c)

Gia tăng độc quyền.

d)

Điều tiết thị trường.