wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì 1 – Khối 11 (Worksheet Questions)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. with; think; through; throw

a)

with

b)

think

c)

through

d)

throw

2.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. combine; current; carbon; certain

a)

combine

b)

current

c)

carbon

d)

certain

3.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. wood; soot; cool; cook

a)

wood

b)

soot

c)

cool

d)

cook

4.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. rubbish; reduce; sunlight; lucky

a)

rubbish

b)

reduce

c)

sunlight

d)

lucky

5.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. impact; provide; intend; limit

a)

impact

b)

provide

c)

intend

d)

limit

6.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. cause; trap; gas; act

a)

cause

b)

trap

c)

gas

d)

act

7.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. coal; soot; global; goal

a)

coal

b)

soot

c)

global

d)

goal

8.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. refer; remind; release; effect

a)

refer

b)

remind

c)

release

d)

effect

9.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. produce; pollute; carbon; polar

a)

produce

b)

pollute

c)

carbon

d)

polar

10.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. forest; remove; expert; emit

a)

forest

b)

remove

c)

expert

d)

emit

11.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. farming; planet; methane; amount

a)

farming

b)

planet

c)

methane

d)

amount

12.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. allow; increase; question; release

a)

allow

b)

increase

c)

question

d)

release

13.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. century; pollutant; disaster; solution

a)

century

b)

pollutant

c)

disaster

d)

solution

14.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. global; level; substance; effect

a)

global

b)

level

c)

substance

d)

effect

15.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. serious; incomplete; natural; Powerful

a)

serious

b)

incomplete

c)

natural

d)

Powerful

16.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. global; remind; release; produce

a)

global

b)

remind

c)

release

d)

produce

17.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. consequence; temperature; atmosphere; renewable

a)

consequence

b)

temperature

c)

atmosphere

d)

renewable

18.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. annual; balance; forest; remove

a)

annual

b)

balance

c)

forest

d)

remove

19.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. balance; carbon; methane; release

a)

balance

b)

carbon

c)

methane

d)

release

20.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. fossil; refer; greenhouse; level

a)

fossil

b)

refer

c)

greenhouse

d)

level

21.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The main goal of the club is promoting youth volunteering. Young people have chances to help other people.

a)

providing

b)

selecting

c)

preventing

d)

enhancing

22.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. He takes part in some activities at school. He wants to spend more time doing useful things.

a)

joins

b)

participates

c)

follows

d)

subscribes

23.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The museum showcases artwork from different artists in a variety of styles.

a)

some types

b)

many same types

c)

many different types

d)

a few types

24.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. They represent their countries at the international event. Not many people have got that honored task.

a)

are important for

b)

are a combination of

c)

are a symbol of

d)

are representative of

25.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. In an event, taking part in fun games is also the best way to break the ice so that participants know about each other.

a)

make newcomers more relaxed

b)

find a way

c)

travel on ice

d)

cut the ice into pieces

26.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Greenhouse gas emissions from factories and vehicles can cause global warming.

a)

cars

b)

transportation

c)

burning

d)

station

27.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Global warming has severe impact on water supplies and upset ecological balance.

a)

positive

b)

negative

c)

serious

d)

remarkable

28.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. People should change their daily habits to reduce their carbon footprint.

a)

rise

b)

raise

c)

decline

d)

remain

29.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.

a)

risks

b)

annoyances

c)

fears

d)

dangers

30.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The 1908 Siberian meteorite explosion brought about considerable depletion of the northern hemisphere's ozone layer.

a)

was caused by

b)

resulted in

c)

brought back

d)

was initiated by

31.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Lunar New Year is a time for people to get together with family and friends.

a)

agree to meet

b)

arrange to gather

c)

keep away

d)

make a decision

32.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Greenhouse gases trap too much of the sun's heat, and they stop it from escaping back into space.

a)

absorb

b)

remain

c)

keep

d)

release

33.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Renewable energy is an energy that can be replaced without being used up. People can have it as much as they want.

a)

made up

b)

filled up

c)

taken up

d)

cheered up

34.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Natural balance in which greenhouse gases emitted into the atmosphere are at the same amount as those removed from it is one of the issues discussed in COP.

a)

difference

b)

importance

c)

productivity

d)

inequality

35.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Methane is a greenhouse gas that is more powerful than CO2 at warming the earth. It is responsible for nearly one-third of current warming from human activities.

a)

having more effect

b)

having less strength

c)

having less effect

d)

having more strength

36.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The consequences of the typhoon were disastrous due to the lack of precautionary measures.

a)

damaging

b)

beneficial

c)

severe

d)

physical

37.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Hazardous waste is waste that has substantial or potential threats to public health or the environment.

a)

vivid

b)

risky

c)

dangerous

d)

secure

38.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The river was polluted when the residents released a huge amount of sewage.

a)

contaminated

b)

disappeared

c)

purified

d)

endangered

39.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Without conservation, all resources necessary for life would be damaged, wasted or destroyed.

a)

preservation

b)

exploitation

c)

protection

d)

change

40.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The match has been cancelled because of adverse weather condition. There has been heavy rain for some days.

a)

unfavorable

b)

bad

c)

advantageous

d)

changeable

41.

Nói chuyện với các tình nguyện viên trẻ là một trải nghiệm ______.

a)

mở mang tầm mắt

b)

phát trực tiếp

c)

bắt mắt

d)

có trình độ cao

42.

Việc đốt rác và chất thải ______ trong các đống lửa ngoài trời gây hại cho môi trường.

a)

nguyên bản

b)

mang tính sản xuất

c)

hữu cơ

d)

không tái tạo

43.

Khi chúng ta đốt rác, muội than có tác động sưởi ấm mạnh ______ Trái Đất được tạo ra.

a)

b)

đối với

c)

từ

d)

về

44.

Những ______ như biến đổi khí hậu và sử dụng đất trong khu vực đôi khi được các nhà lãnh đạo các nước thảo luận.

a)

hành vi phổ biến

b)

sự kiện đặc biệt

c)

thiệt hại nghiêm trọng

d)

vấn đề thời sự

45.

Một trong những cách tốt nhất để giảm ______ khí nhà kính là sử dụng năng lượng tái tạo.

a)

phát thải

b)

sản xuất

c)

hành động

d)

bảo tồn

46.

Bố tôi mua một bếp đốt than có thể ______ căn nhà chúng tôi nhanh chóng.

a)

sưởi ấm

b)

làm mát

c)

làm chậm

d)

đốt cháy

47.

Người trẻ cần cải thiện một số kỹ năng và kiến thức để có thể tạo ra ______ cho nền kinh tế.

a)

sự thu hút

b)

sự đóng góp

c)

sự giao hàng

d)

sự phát triển

48.

Tôi không biết rằng ______ gia súc là một trong những nguyên nhân chính của hiệu ứng nhà kính.

a)

được nuôi

b)

để nuôi

c)

nuôi

d)

việc nuôi

49.

Kỹ năng ______ của nhà quản lý quyết định cách một tổ chức vận hành và phát triển.

a)

giao tiếp

b)

làm việc nhóm

c)

học việc

d)

lãnh đạo

50.

Những ______ như khí carbon dioxide và methane được gọi là khí nhà kính đang làm hại Trái Đất.

a)

làm ô nhiễm

b)

chất ô nhiễm

c)

sự ô nhiễm

d)

bị ô nhiễm

51.

Các phương pháp canh tác mới hiện nay đã cho phép lúa phát triển tốt ở những cánh đồng khô hơn và ______ lượng khí nhà kính.

a)

ngăn chặn

b)

cung cấp

c)

hạn chế

d)

phát thải

52.

Tự tin về tiếng Anh của mình, cô ấy quyết định tham gia cuộc thi nói tiếng Anh ______ tại trường.

a)

tranh tài

b)

mang tính cạnh tranh

c)

đối thủ

d)

cuộc thi

53.

Việc con người ______ hoặc đốt rừng để làm nương rẫy và lấy đất nuôi gia súc thải ra hàng tấn khí carbon dioxide.

a)

chặt hạ

b)

vứt bỏ

c)

dùng hết

d)

cạn kiệt

54.

Nhiên liệu hóa thạch là năng lượng không tái tạo đang bị ______.

a)

bịa ra

b)

mua vét

c)

dùng cạn

d)

tiếp nhận

55.

ASEAN đã giúp các nước thành viên đạt được tăng trưởng ______.

a)

nền kinh tế

b)

kinh tế

c)

tiết kiệm

d)

một cách kinh tế

56.

Mục tiêu của chương trình tọa đàm là thúc đẩy bình đẳng ______ trong và thông qua thể thao.

a)

giới

b)

số lượng

c)

chất lượng

d)

giải thưởng

57.

Sự ______ văn hóa là cách tốt nhất để người trẻ hiểu các giá trị và ý tưởng của những quốc gia khác.

a)

thay đổi

b)

trao đổi

c)

giá trị

d)

cú sốc

58.

Quá nhiều khí nhà kính trong khí quyển có thể ngăn nhiệt thoát ra ngoài không gian và giữ quá nhiều nhiệt gần bề mặt Trái Đất gây ra ______.

a)

một kỷ băng hà khác

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

động đất

d)

núi lửa phun trào

59.

Hiệu ứng nhà kính mạnh sẽ làm ấm đại dương, làm tan sông băng và làm tăng ______.

a)

nhiệt độ

b)

nước biển

c)

mực nước biển

d)

ô nhiễm

60.

Đó là lỗi của chính anh ấy, nhưng tôi không thể không ______ thương cho anh ta.

a)

cảm thấy

b)

để cảm thấy

c)

đã từng cảm thấy

d)

đã để cảm thấy

61.

Cơ quan y tế cảnh báo mọi người không được uống nước mà không ______ nó.

a)

được đun sôi

b)

đun sôi

c)

đã đun sôi

d)

phải đun sôi

62.

Nếu bạn đã dùng xong ______ cuốn từ điển, tôi muốn mượn nó.

a)

đã dùng

b)

để dùng

c)

đang dùng

d)

đã từng dùng

63.

Bạn có phiền ______ không?

a)

rằng tôi đang đọc to

b)

giải thích lại một lần nữa, làm ơn

c)

điều gì gây nhiều rắc rối cho bạn

d)

mang sách về trước ngày mai

64.

Tôi nghĩ ______ ngoài trời thoáng đãng thú vị hơn nhiều so với ______ bài tập trong những phòng gym ngột ngạt.

a)

đi bộ – đã làm

b)

đi bộ – tập

c)

đi – đang tập

d)

đã đi bộ – làm

65.

Cô ấy mong đợi được ______ bạn lần nữa.

a)

gặp

b)

gặp gỡ

c)

đã gặp

d)

được gặp

66.

Thật vô ích khi ______ những thứ đó.

a)

mua

b)

đang mua

c)

để mua

d)

được mua

67.

______ với công việc và những người anh ấy làm cùng, anh ấy đã rời công ty.

a)

Gây bực mình

b)

Chán nản

c)

Để làm bực

d)

Làm bực

68.

______ bởi màn trình diễn, khán giả đã vỗ tay tán thưởng nam diễn viên.

a)

Bị ấn tượng

b)

Gây ấn tượng

c)

Để gây ấn tượng

d)

Ấn tượng

69.

______ những bài hát yêu thích của mình, Max kiểm tra tất cả giấy tờ và ký vào các tấm áp phích.

a)

Nghe

b)

Đã nghe

c)

Để nghe

d)

Đang nghe

70.

______ chúng tôi vì thành tích đó, hiệu trưởng đã trao các giải thưởng tiền mặt.

a)

Cảm kích

b)

Cảm kích (đang)

c)

Để cảm kích

d)

Được cảm kích

71.

Anh ấy mong ______ một chuyến đi Hạ Long.

a)

làm

b)

được làm

c)

đang làm

d)

đã làm

72.

Học sinh đã ngừng ______ ồn khi giáo viên bước vào.

a)

gây

b)

để gây

c)

gây ra

d)

đã gây

73.

Cô ấy không thể chịu nổi ______ nước mắt khi xem bộ phim "Romeo và Juliet".

a)

khóc

b)

để rơi

c)

đang rơi

d)

rơi

74.

Ann thích ______ nhưng lại ghét ______ bát đĩa.

a)

nấu ăn/giặt giũ

b)

nấu ăn/rửa

c)

đang nấu/đã rửa

d)

nấu ăn/rửa

75.

Tôi thích ______ nhạc cổ điển.

a)

lắng nghe

b)

để lắng nghe

c)

nghe

d)

nghe (ngôi thứ ba)

76.

Tôi thực sự hối hận vì đã ______ cảm xúc của bạn khi tôi hỏi một câu ngớ ngẩn như vậy.

a)

làm tổn thương

b)

để làm tổn thương

c)

đang làm tổn thương

d)

làm tổn thương (ngôi thứ ba)

77.

Anh ấy sẽ cố gắng ______ cùng một sai lầm lần nữa.

a)

không mắc

b)

để không mắc

c)

không mắc phải

d)

không để mắc

78.

Bạn có phiền ______ cho tôi một tờ báo không?

a)

mua

b)

để mua

c)

mua giúp

d)

đã mua

79.

Bạn có muốn ______ điệu nhảy tiếp theo với tôi không?

a)

b)

đang có

c)

có (ngôi thứ ba)

d)

đã có

80.

Did you remember ______ Ann? - Oh, no. I completely forgot about it.

a)

phone

b)

to phone

c)

phoning

d)

phoned

81.

Does the city government intend ______ anything about pollution?

a)

do

b)

to do

c)

doing

d)

did

82.

Do you know the man ______ with your father over there?

a)

talking

b)

to talk

c)

talk

d)

talked

83.

_____ is a bad habit which is harmful to your health.

a)

To smoke

b)

Smoking

c)

Smoke

d)

To smoking

84.

They finished ______ and then they wanted ______ out for pleasure.

a)

learn/to go

b)

to learn/go

c)

learnt/goes

d)

learning/to go

85.

______ from the long journey, Peter decided to rest at the hotel.

a)

Exhausting

b)

Exhausted

c)

Exhaust

d)

To exhaust

86.

They postponed ______ an Element School for the lack of finance.

a)

built

b)

to build

c)

building

d)

build

87.

It’s no use ______ him. He never allows anybody ______ him advice.

a)

advise/give

b)

to advise/to give

c)

advising/giving

d)

advising/to give

88.

______ in huge amounts, carbon dioxide causes air pollution and climate change.

a)

Produced

b)

Producing

c)

To produce

d)

Being produced

89.

He always avoids ______ me in the streets.

a)

meet

b)

to meet

c)

met

d)

meeting

90.

My parents decided ______ a taxi because it was late.

a)

take

b)

to take

c)

taking

d)

took

91.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: We shouldn't [A burn] plastic bags in the open fires if we want to [B increase] the amount of [C greenhouse gas] in the atmosphere.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: World [A leaders] need to [B work] together to [C solve] big health and [D environmentalist] problems.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Some] tall trees [B fell down] [C yesterday], [D injured] two people.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: He is [A responsible of] [B preparing] [C the guest] list for [D all conferences].

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: They [A agreed on] [B reduce] CO2 emissions and [C ending] deforestation at the COP.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Let’s stop] [B to watch] so much TV so that we can [C so that] read or [D go out] instead.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: He [A postponed] [B to make] a decision [C till it was] too late [D to do anything].

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Don't forget] [B calling] me as soon as you [C arrive here].

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: Lan should seriously [A consider] [B to become] a singer. She’s [C a great talent].

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I want to travel because I [A enjoy] [B to meet] people and [C seeing] new places.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I [A didn’t use to] [B going] swimming when I [C lived] in the countryside.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Wearing uniforms] [B help] students [C feel equal] whether they are rich or poor.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I [A enjoyed] [B listening to] traditional music and [C go dancing] with my friends.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: She is [A looking forward] [B to go] to Europe after she [C finishes] her studies [D at the university].

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: If you use the machine in this way, you can keep it for a long time.

a)

Using the machine in this way, you can keep it for a long time.

b)

To use the machine in this way, you can keep it for a long time.

c)

Use the machine in this way and you can keep it long.

d)

You used the machine this way, keeping it for long.

106.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: It is convenient to travel by our own cars.

a)

Traveling by our own cars is convenient.

b)

To travel by our own cars convenient is.

c)

It is convenience traveling by our own cars.

d)

Travel by our own cars convenient is.

107.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: They finished the plan and started doing the first task.

a)

Having finished the plan, they started doing the first task.

b)

After finish the plan, they start doing the first task.

c)

Finishing the plan, they were start the first task.

d)

They finished the plan to starting the first task.

108.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: She usually plays sports in her free time. Her habit ______.

a)

is playing sports in her free time.

b)

plays sports in her free time.

c)

to play sports in her free time.

d)

is play sports in her free time.

109.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Clare takes responsibility for preparing snacks for the meeting.

a)

Clare is responsible for preparing snacks for the meeting.

b)

Clare is responsibility to prepare snacks for the meeting.

c)

Clare takes responsible preparing snacks for the meeting.

d)

Clare is responsible of prepare snacks for the meeting.

110.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: The teacher came on the stage and started talking about the greenhouse effect in Vietnam.

a)

The teacher came on the stage, talking about the greenhouse effect in Vietnam.

b)

The teacher comes on the stage, talked about the greenhouse effect in Vietnam.

c)

The teacher came on the stage to talking about the greenhouse effect in Vietnam.

d)

Coming on stage, the teacher was talk about the greenhouse effect in Vietnam.

111.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: He was congratulated on achieving the scholarship, so he thanked his teacher for that.

a)

Being congratulated on achieving the scholarship, he thanked his teacher for that.

b)

To be congratulated on achieving the scholarship, he thank his teacher for that.

c)

He congratulating on achieving the scholarship, thanking his teacher for that.

d)

Having congratulate on the scholarship, he thanks his teacher for that.

112.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Because she took charge of operating machines, she had to sit in front of them all day.

a)

Taking charge of operating machines, she had to sit in front of them all day.

b)

To take charge of operating machines, she has to sit before them all day.

c)

She took charge operating machines sitting in front of them all day.

d)

Being take charge of operating machines, she sat before them all day.

113.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Despite his fear of heights, he managed to conquer his fear and skydive from a plane. Despite his fear of heights, he ________.

a)

managed to conquer his fear, skydiving from a plane.

b)

manages conquering his fear to skydive from a plane.

c)

was managed to conquer his fear to skydive.

d)

conquered his fear and skydived since a plane.

114.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: My father usually reads a newspaper in his free time. My father’s hobby is ______.

a)

reading a newspaper in his free time.

b)

to read newspaper in free times.

c)

read a newspaper at his free time.

d)

reading newspapers for free time is.

115.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: They like traveling and exploring new cultures around the world. They are keen ______.

a)

on traveling and exploring new cultures around the world.

b)

to travel and explore new culture around world.

c)

traveling and explore new cultures around the world.

d)

about travel and exploring cultures new around the world.

116.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: "Why don’t we take a short rest and go out for a drink?" said he. He suggested ______.

a)

taking a short rest and going out for a drink.

b)

to take a short rest and to go for a drink.

c)

take a short rest then go out for drink.

d)

that we take short rest and go out drink.

117.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Could you please turn down the volume a bit? It’s too loud for me. Do you mind ______?

a)

turning down the volume a bit?

b)

to turn down the volume a bit?

c)

turn down the volume a bit?

d)

to turning down the volume a bit?

118.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: It is very difficult for me to finish the task in such a short time. Finishing the task in such a short time ______.

a)

is very difficult for me.

b)

very difficult for me is.

c)

is very difficulty for me.

d)

is too difficult to me.

119.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I am grateful to you for always being there for me during difficult times. I would like to thank ______.

a)

you for always being there for me during difficult times.

b)

you because you are always there for me at difficult time.

c)

for you always being there with me in difficulties.

d)

you to always be there for me when difficult times.

120.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I am fond of spending my weekends hiking in the mountains. I enjoy ______.

a)

spending my weekends hiking in the mountains.

b)

to spend my weekends to hike in the mountains.

c)

spend my weekend hiking on mountains.

d)

to spending weekends for hiking mountains.

121.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Huong can't forget the first prize she was awarded in such a prestigious competition. Being ______.

a)

awarded the first prize in such a prestigious competition is unforgettable to Huong.

b)

award the first prize in such prestigious competition unforgettable for Huong.

c)

awarding first prize at a prestigious competition is unforgettable of Huong.

d)

awarded the first prize in such prestigious competition makes Huong forgetful.

122.

Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I would rather stay at home and watch TV than go to the cinema. I prefer ______.

a)

staying at home and watching TV to going to the cinema.

b)

to stay at home and watch TV than going to the cinema.

c)

stay at home and watching TV than go to the cinema.

d)

staying at home and to watch TV than to go to the cinema.

123.

Chọn phương án A, B, C hoặc D viết lại câu sau một cách đúng nghĩa. He felt tired from the long journey, so he went to bed early.

a)

Vì cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy đã đi ngủ sớm.

b)

Mặc dù cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy vẫn đi ngủ sớm.

c)

Anh ấy đi ngủ sớm vì cảm thấy mệt sau chuyến đi dài.

d)

Nếu không cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy đã không đi ngủ sớm.

124.

Chọn phương án A, B, C hoặc D viết lại câu sau một cách đúng nghĩa. If young people are not equipped with knowledge about gender, they will not know how to engage in safe romantic relationships.

a)

Trừ khi được trang bị kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.

b)

Nếu người trẻ được trang bị kiến thức về giới, họ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.

c)

Không có kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.

d)

Ngay khi có kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.

125.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: Your writing about global warming is so informative and interesting. Minh: ______

a)

You did the best job.

b)

I’m glad you like it.

c)

It’s excellent.

d)

It's a bit late.

126.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: It's amazing. You are so good at that sport. Minh: ______

a)

I don’t have much time.

b)

Sports are good for your health.

c)

I appreciate the compliment.

d)

You are good at it.

127.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: Watch out! The wall is going to fall. Minh: ______

a)

Don’t worry.

b)

It feels good.

c)

Oh. It’s a pity.

d)

Never mind.

128.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: I wouldn't stand by the stove if I were you. Minh: ______

a)

I’ll see it.

b)

I’ll be careful.

c)

You’re welcome.

d)

It’s a warning.

129.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: I must warn you about the dangers of burning waste. Minh: ______

a)

Thanks for your help.

b)

Thanks for listening to me.

c)

Thanks for the warning.

d)

Thanks for telling me the truth.

130.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Tom. Jane: I am interested in your presentation about pollution. Tom: ______

a)

Oh. It smells good.

b)

You worked hard.

c)

I’m glad you like it.

d)

That sounds bad.

131.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Sue và Jane đang nói chuyện. Sue: This is excellent. You are so good with this subject. Jane: ______

a)

No problem.

b)

Thank you for saying that.

c)

Don’t mention it.

d)

Is that correct?

132.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Jack. Jane: Well done! You did a very great job today! Jack: ______

a)

I hope so.

b)

You are making me angry.

c)

I think it will be successful.

d)

I'm grateful for the kind words.

133.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với mẹ. Jane: You showed your good leadership skills in the game. Mẹ: ______

a)

I’m not sure about it.

b)

Never mind.

c)

I’m pleased to hear that.

d)

Let’s do it together.

134.

IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Jack. Jane: You are a great presenter today! Jack: ______

a)

I appreciate that.

b)

I'm a bit worried about that.

c)

It's excellent.

d)

That will come true.

135.

V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 1. In order to advance political and economic cooperation as (1) ______ as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). (2) ______ gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to (3) ______ ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into (4) ______ on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and (5) ______ a major step in its community-building process.

a)

soon

b)

long

c)

well

d)

far

136.

V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 2. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). (2) ______ gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.

a)

Only after

b)

Soon after

c)

Only by

d)

Soon before

137.

V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 3. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to (3) ______ ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.

a)

which

b)

when

c)

whom

d)

what

138.

V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 4. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into (4) ______ on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.

a)

power

b)

weight

c)

strength

d)

force

139.

V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 5. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and (5) ______ a major step in its community-building process.

a)

made

b)

did

c)

took

d)

brought

140.

Dựa trên đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu, tên nào sau đây phù hợp nhất với nội dung đoạn văn?

a)

Tác động của sự nóng lên toàn cầu đối với sức khỏe con người

b)

Nguyên nhân và hệ quả của biến đổi khí hậu

c)

Các bước giảm thiểu ô nhiễm môi trường

d)

Tìm hiểu về sự nóng lên toàn cầu

141.

Theo đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu, những yếu tố nào là nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng này?

a)

Hiện tượng và quá trình tự nhiên

b)

Bức xạ Mặt Trời

c)

Các hoạt động do con người thực hiện

d)

Phát thải khí nhà kính tự nhiên

142.

Trong đoạn đầu tiên của bài về sự nóng lên toàn cầu, từ "it" ám chỉ điều gì?

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Nhiệt độ trung bình của Trái Đất

c)

Sự tăng dài hạn

d)

Một hiện tượng

143.

Trong đoạn cuối của bài về sự nóng lên toàn cầu, từ "notable" gần nghĩa nhất với từ nào sau đây?

a)

không thể nắm bắt

b)

vô dụng

c)

không đáng kể

d)

đáng kể

144.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng theo đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu?

a)

Sự nóng lên toàn cầu chủ yếu do sự tích tụ khí nhà kính gây ra.

b)

Nạn phá rừng góp phần vào sự nóng lên toàn cầu bằng cách giải phóng khí carbon dioxide.

c)

Nhiệt độ tăng dẫn đến mực nước biển giảm xuống.

d)

Các hoạt động của con người, như đốt nhiên liệu hoá thạch, góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

145.

Đọc đoạn văn về châu Á và chọn đáp án đúng. Trong đoạn văn 1, câu sau đặt vào vị trí nào là phù hợp nhất? "Nhiều quốc gia châu Á đang tìm cách cải thiện nền kinh tế của họ và củng cố các mối quan hệ khu vực."

a)

[I]

b)

[II]

c)

[III]

d)

[IV]

146.

Cụm từ "factor" trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?

a)

yếu tố

b)

nguy cơ

c)

thay đổi

d)

liên minh

147.

Từ "it" trong đoạn 3 ám chỉ điều gì?

a)

đầu tư nước ngoài

b)

sự phụ thuộc lẫn nhau gia tăng

c)

hội nhập khu vực

d)

đổi mới công nghệ

148.

Theo đoạn 2, điều nào sau đây KHÔNG phải là một "push factor"?

a)

Nhu cầu tăng trưởng kinh tế

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Tiếp cận các thị trường lớn hơn

d)

Cạnh tranh giữa các nền kinh tế nhỏ hơn

149.

Phương án nào tóm tắt đúng nhất nội dung đoạn 3?

a)

Tăng trưởng kinh tế ở châu Á cải thiện mức sống, nhưng thiệt hại môi trường và bất bình đẳng vẫn là thách thức lớn.

b)

Sự hội nhập gia tăng ở châu Á mang lại thịnh vượng kinh tế nhưng cũng dẫn đến ô nhiễm và gia tăng bất bình đẳng xã hội.

c)

Mặc dù hội nhập của châu Á mang đến cơ hội về thương mại và phát triển, nó cũng tạo ra những thách thức về môi trường và kinh tế.

d)

Sự hội nhập nhanh chóng của các nền kinh tế châu Á vừa tạo cơ hội tăng trưởng vừa làm nảy sinh các vấn đề liên quan đến bất bình đẳng và môi trường.

150.

Từ "integrate" trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào sau đây?

a)

giới hạn

b)

kích hoạt

c)

kết hợp

d)

tách rời