Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập cuối học kì 1 – Khối 11 (Worksheet Questions)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. with; think; through; throw
with
think
through
throw
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. combine; current; carbon; certain
combine
current
carbon
certain
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. wood; soot; cool; cook
wood
soot
cool
cook
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. rubbish; reduce; sunlight; lucky
rubbish
reduce
sunlight
lucky
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. impact; provide; intend; limit
impact
provide
intend
limit
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. cause; trap; gas; act
cause
trap
gas
act
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. coal; soot; global; goal
coal
soot
global
goal
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. refer; remind; release; effect
refer
remind
release
effect
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. produce; pollute; carbon; polar
produce
pollute
carbon
polar
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. forest; remove; expert; emit
forest
remove
expert
emit
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. farming; planet; methane; amount
farming
planet
methane
amount
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. allow; increase; question; release
allow
increase
question
release
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. century; pollutant; disaster; solution
century
pollutant
disaster
solution
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. global; level; substance; effect
global
level
substance
effect
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. serious; incomplete; natural; Powerful
serious
incomplete
natural
Powerful
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. global; remind; release; produce
global
remind
release
produce
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. consequence; temperature; atmosphere; renewable
consequence
temperature
atmosphere
renewable
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. annual; balance; forest; remove
annual
balance
forest
remove
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. balance; carbon; methane; release
balance
carbon
methane
release
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại. fossil; refer; greenhouse; level
fossil
refer
greenhouse
level
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The main goal of the club is promoting youth volunteering. Young people have chances to help other people.
providing
selecting
preventing
enhancing
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. He takes part in some activities at school. He wants to spend more time doing useful things.
joins
participates
follows
subscribes
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The museum showcases artwork from different artists in a variety of styles.
some types
many same types
many different types
a few types
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. They represent their countries at the international event. Not many people have got that honored task.
are important for
are a combination of
are a symbol of
are representative of
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. In an event, taking part in fun games is also the best way to break the ice so that participants know about each other.
make newcomers more relaxed
find a way
travel on ice
cut the ice into pieces
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Greenhouse gas emissions from factories and vehicles can cause global warming.
cars
transportation
burning
station
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Global warming has severe impact on water supplies and upset ecological balance.
positive
negative
serious
remarkable
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. People should change their daily habits to reduce their carbon footprint.
rise
raise
decline
remain
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.
risks
annoyances
fears
dangers
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ gần nghĩa nhất với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The 1908 Siberian meteorite explosion brought about considerable depletion of the northern hemisphere's ozone layer.
was caused by
resulted in
brought back
was initiated by
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Lunar New Year is a time for people to get together with family and friends.
agree to meet
arrange to gather
keep away
make a decision
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Greenhouse gases trap too much of the sun's heat, and they stop it from escaping back into space.
absorb
remain
keep
release
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Renewable energy is an energy that can be replaced without being used up. People can have it as much as they want.
made up
filled up
taken up
cheered up
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Natural balance in which greenhouse gases emitted into the atmosphere are at the same amount as those removed from it is one of the issues discussed in COP.
difference
importance
productivity
inequality
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Methane is a greenhouse gas that is more powerful than CO2 at warming the earth. It is responsible for nearly one-third of current warming from human activities.
having more effect
having less strength
having less effect
having more strength
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The consequences of the typhoon were disastrous due to the lack of precautionary measures.
damaging
beneficial
severe
physical
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Hazardous waste is waste that has substantial or potential threats to public health or the environment.
vivid
risky
dangerous
secure
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The river was polluted when the residents released a huge amount of sewage.
contaminated
disappeared
purified
endangered
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. Without conservation, all resources necessary for life would be damaged, wasted or destroyed.
preservation
exploitation
protection
change
Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn từ/cụm từ trái nghĩa với từ/cụm từ được gạch chân trong câu. The match has been cancelled because of adverse weather condition. There has been heavy rain for some days.
unfavorable
bad
advantageous
changeable
Nói chuyện với các tình nguyện viên trẻ là một trải nghiệm ______.
mở mang tầm mắt
phát trực tiếp
bắt mắt
có trình độ cao
Việc đốt rác và chất thải ______ trong các đống lửa ngoài trời gây hại cho môi trường.
nguyên bản
mang tính sản xuất
hữu cơ
không tái tạo
Khi chúng ta đốt rác, muội than có tác động sưởi ấm mạnh ______ Trái Đất được tạo ra.
ở
đối với
từ
về
Những ______ như biến đổi khí hậu và sử dụng đất trong khu vực đôi khi được các nhà lãnh đạo các nước thảo luận.
hành vi phổ biến
sự kiện đặc biệt
thiệt hại nghiêm trọng
vấn đề thời sự
Một trong những cách tốt nhất để giảm ______ khí nhà kính là sử dụng năng lượng tái tạo.
phát thải
sản xuất
hành động
bảo tồn
Bố tôi mua một bếp đốt than có thể ______ căn nhà chúng tôi nhanh chóng.
sưởi ấm
làm mát
làm chậm
đốt cháy
Người trẻ cần cải thiện một số kỹ năng và kiến thức để có thể tạo ra ______ cho nền kinh tế.
sự thu hút
sự đóng góp
sự giao hàng
sự phát triển
Tôi không biết rằng ______ gia súc là một trong những nguyên nhân chính của hiệu ứng nhà kính.
được nuôi
để nuôi
nuôi
việc nuôi
Kỹ năng ______ của nhà quản lý quyết định cách một tổ chức vận hành và phát triển.
giao tiếp
làm việc nhóm
học việc
lãnh đạo
Những ______ như khí carbon dioxide và methane được gọi là khí nhà kính đang làm hại Trái Đất.
làm ô nhiễm
chất ô nhiễm
sự ô nhiễm
bị ô nhiễm
Các phương pháp canh tác mới hiện nay đã cho phép lúa phát triển tốt ở những cánh đồng khô hơn và ______ lượng khí nhà kính.
ngăn chặn
cung cấp
hạn chế
phát thải
Tự tin về tiếng Anh của mình, cô ấy quyết định tham gia cuộc thi nói tiếng Anh ______ tại trường.
tranh tài
mang tính cạnh tranh
đối thủ
cuộc thi
Việc con người ______ hoặc đốt rừng để làm nương rẫy và lấy đất nuôi gia súc thải ra hàng tấn khí carbon dioxide.
chặt hạ
vứt bỏ
dùng hết
cạn kiệt
Nhiên liệu hóa thạch là năng lượng không tái tạo đang bị ______.
bịa ra
mua vét
dùng cạn
tiếp nhận
ASEAN đã giúp các nước thành viên đạt được tăng trưởng ______.
nền kinh tế
kinh tế
tiết kiệm
một cách kinh tế
Mục tiêu của chương trình tọa đàm là thúc đẩy bình đẳng ______ trong và thông qua thể thao.
giới
số lượng
chất lượng
giải thưởng
Sự ______ văn hóa là cách tốt nhất để người trẻ hiểu các giá trị và ý tưởng của những quốc gia khác.
thay đổi
trao đổi
giá trị
cú sốc
Quá nhiều khí nhà kính trong khí quyển có thể ngăn nhiệt thoát ra ngoài không gian và giữ quá nhiều nhiệt gần bề mặt Trái Đất gây ra ______.
một kỷ băng hà khác
sự nóng lên toàn cầu
động đất
núi lửa phun trào
Hiệu ứng nhà kính mạnh sẽ làm ấm đại dương, làm tan sông băng và làm tăng ______.
nhiệt độ
nước biển
mực nước biển
ô nhiễm
Đó là lỗi của chính anh ấy, nhưng tôi không thể không ______ thương cho anh ta.
cảm thấy
để cảm thấy
đã từng cảm thấy
đã để cảm thấy
Cơ quan y tế cảnh báo mọi người không được uống nước mà không ______ nó.
được đun sôi
đun sôi
đã đun sôi
phải đun sôi
Nếu bạn đã dùng xong ______ cuốn từ điển, tôi muốn mượn nó.
đã dùng
để dùng
đang dùng
đã từng dùng
Bạn có phiền ______ không?
rằng tôi đang đọc to
giải thích lại một lần nữa, làm ơn
điều gì gây nhiều rắc rối cho bạn
mang sách về trước ngày mai
Tôi nghĩ ______ ngoài trời thoáng đãng thú vị hơn nhiều so với ______ bài tập trong những phòng gym ngột ngạt.
đi bộ – đã làm
đi bộ – tập
đi – đang tập
đã đi bộ – làm
Cô ấy mong đợi được ______ bạn lần nữa.
gặp
gặp gỡ
đã gặp
được gặp
Thật vô ích khi ______ những thứ đó.
mua
đang mua
để mua
được mua
______ với công việc và những người anh ấy làm cùng, anh ấy đã rời công ty.
Gây bực mình
Chán nản
Để làm bực
Làm bực
______ bởi màn trình diễn, khán giả đã vỗ tay tán thưởng nam diễn viên.
Bị ấn tượng
Gây ấn tượng
Để gây ấn tượng
Ấn tượng
______ những bài hát yêu thích của mình, Max kiểm tra tất cả giấy tờ và ký vào các tấm áp phích.
Nghe
Đã nghe
Để nghe
Đang nghe
______ chúng tôi vì thành tích đó, hiệu trưởng đã trao các giải thưởng tiền mặt.
Cảm kích
Cảm kích (đang)
Để cảm kích
Được cảm kích
Anh ấy mong ______ một chuyến đi Hạ Long.
làm
được làm
đang làm
đã làm
Học sinh đã ngừng ______ ồn khi giáo viên bước vào.
gây
để gây
gây ra
đã gây
Cô ấy không thể chịu nổi ______ nước mắt khi xem bộ phim "Romeo và Juliet".
khóc
để rơi
đang rơi
rơi
Ann thích ______ nhưng lại ghét ______ bát đĩa.
nấu ăn/giặt giũ
nấu ăn/rửa
đang nấu/đã rửa
nấu ăn/rửa
Tôi thích ______ nhạc cổ điển.
lắng nghe
để lắng nghe
nghe
nghe (ngôi thứ ba)
Tôi thực sự hối hận vì đã ______ cảm xúc của bạn khi tôi hỏi một câu ngớ ngẩn như vậy.
làm tổn thương
để làm tổn thương
đang làm tổn thương
làm tổn thương (ngôi thứ ba)
Anh ấy sẽ cố gắng ______ cùng một sai lầm lần nữa.
không mắc
để không mắc
không mắc phải
không để mắc
Bạn có phiền ______ cho tôi một tờ báo không?
mua
để mua
mua giúp
đã mua
Bạn có muốn ______ điệu nhảy tiếp theo với tôi không?
có
đang có
có (ngôi thứ ba)
đã có
Did you remember ______ Ann? - Oh, no. I completely forgot about it.
phone
to phone
phoning
phoned
Does the city government intend ______ anything about pollution?
do
to do
doing
did
Do you know the man ______ with your father over there?
talking
to talk
talk
talked
_____ is a bad habit which is harmful to your health.
To smoke
Smoking
Smoke
To smoking
They finished ______ and then they wanted ______ out for pleasure.
learn/to go
to learn/go
learnt/goes
learning/to go
______ from the long journey, Peter decided to rest at the hotel.
Exhausting
Exhausted
Exhaust
To exhaust
They postponed ______ an Element School for the lack of finance.
built
to build
building
build
It’s no use ______ him. He never allows anybody ______ him advice.
advise/give
to advise/to give
advising/giving
advising/to give
______ in huge amounts, carbon dioxide causes air pollution and climate change.
Produced
Producing
To produce
Being produced
He always avoids ______ me in the streets.
meet
to meet
met
meeting
My parents decided ______ a taxi because it was late.
take
to take
taking
took
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: We shouldn't [A burn] plastic bags in the open fires if we want to [B increase] the amount of [C greenhouse gas] in the atmosphere.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: World [A leaders] need to [B work] together to [C solve] big health and [D environmentalist] problems.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Some] tall trees [B fell down] [C yesterday], [D injured] two people.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: He is [A responsible of] [B preparing] [C the guest] list for [D all conferences].
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: They [A agreed on] [B reduce] CO2 emissions and [C ending] deforestation at the COP.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Let’s stop] [B to watch] so much TV so that we can [C so that] read or [D go out] instead.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: He [A postponed] [B to make] a decision [C till it was] too late [D to do anything].
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Don't forget] [B calling] me as soon as you [C arrive here].
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: Lan should seriously [A consider] [B to become] a singer. She’s [C a great talent].
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I want to travel because I [A enjoy] [B to meet] people and [C seeing] new places.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I [A didn’t use to] [B going] swimming when I [C lived] in the countryside.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: [A Wearing uniforms] [B help] students [C feel equal] whether they are rich or poor.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: I [A enjoyed] [B listening to] traditional music and [C go dancing] with my friends.
A
B
C
D
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) tương ứng với phần gạch chân cần sửa trong câu sau: She is [A looking forward] [B to go] to Europe after she [C finishes] her studies [D at the university].
A
B
C
D
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: If you use the machine in this way, you can keep it for a long time.
Using the machine in this way, you can keep it for a long time.
To use the machine in this way, you can keep it for a long time.
Use the machine in this way and you can keep it long.
You used the machine this way, keeping it for long.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: It is convenient to travel by our own cars.
Traveling by our own cars is convenient.
To travel by our own cars convenient is.
It is convenience traveling by our own cars.
Travel by our own cars convenient is.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: They finished the plan and started doing the first task.
Having finished the plan, they started doing the first task.
After finish the plan, they start doing the first task.
Finishing the plan, they were start the first task.
They finished the plan to starting the first task.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: She usually plays sports in her free time. Her habit ______.
is playing sports in her free time.
plays sports in her free time.
to play sports in her free time.
is play sports in her free time.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Clare takes responsibility for preparing snacks for the meeting.
Clare is responsible for preparing snacks for the meeting.
Clare is responsibility to prepare snacks for the meeting.
Clare takes responsible preparing snacks for the meeting.
Clare is responsible of prepare snacks for the meeting.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: The teacher came on the stage and started talking about the greenhouse effect in Vietnam.
The teacher came on the stage, talking about the greenhouse effect in Vietnam.
The teacher comes on the stage, talked about the greenhouse effect in Vietnam.
The teacher came on the stage to talking about the greenhouse effect in Vietnam.
Coming on stage, the teacher was talk about the greenhouse effect in Vietnam.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: He was congratulated on achieving the scholarship, so he thanked his teacher for that.
Being congratulated on achieving the scholarship, he thanked his teacher for that.
To be congratulated on achieving the scholarship, he thank his teacher for that.
He congratulating on achieving the scholarship, thanking his teacher for that.
Having congratulate on the scholarship, he thanks his teacher for that.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Because she took charge of operating machines, she had to sit in front of them all day.
Taking charge of operating machines, she had to sit in front of them all day.
To take charge of operating machines, she has to sit before them all day.
She took charge operating machines sitting in front of them all day.
Being take charge of operating machines, she sat before them all day.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Despite his fear of heights, he managed to conquer his fear and skydive from a plane. Despite his fear of heights, he ________.
managed to conquer his fear, skydiving from a plane.
manages conquering his fear to skydive from a plane.
was managed to conquer his fear to skydive.
conquered his fear and skydived since a plane.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: My father usually reads a newspaper in his free time. My father’s hobby is ______.
reading a newspaper in his free time.
to read newspaper in free times.
read a newspaper at his free time.
reading newspapers for free time is.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: They like traveling and exploring new cultures around the world. They are keen ______.
on traveling and exploring new cultures around the world.
to travel and explore new culture around world.
traveling and explore new cultures around the world.
about travel and exploring cultures new around the world.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: "Why don’t we take a short rest and go out for a drink?" said he. He suggested ______.
taking a short rest and going out for a drink.
to take a short rest and to go for a drink.
take a short rest then go out for drink.
that we take short rest and go out drink.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Could you please turn down the volume a bit? It’s too loud for me. Do you mind ______?
turning down the volume a bit?
to turn down the volume a bit?
turn down the volume a bit?
to turning down the volume a bit?
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: It is very difficult for me to finish the task in such a short time. Finishing the task in such a short time ______.
is very difficult for me.
very difficult for me is.
is very difficulty for me.
is too difficult to me.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I am grateful to you for always being there for me during difficult times. I would like to thank ______.
you for always being there for me during difficult times.
you because you are always there for me at difficult time.
for you always being there with me in difficulties.
you to always be there for me when difficult times.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I am fond of spending my weekends hiking in the mountains. I enjoy ______.
spending my weekends hiking in the mountains.
to spend my weekends to hike in the mountains.
spend my weekend hiking on mountains.
to spending weekends for hiking mountains.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: Huong can't forget the first prize she was awarded in such a prestigious competition. Being ______.
awarded the first prize in such a prestigious competition is unforgettable to Huong.
award the first prize in such prestigious competition unforgettable for Huong.
awarding first prize at a prestigious competition is unforgettable of Huong.
awarded the first prize in such prestigious competition makes Huong forgetful.
Rewrite the sentence using gerunds or participle clauses: I would rather stay at home and watch TV than go to the cinema. I prefer ______.
staying at home and watching TV to going to the cinema.
to stay at home and watch TV than going to the cinema.
stay at home and watching TV than go to the cinema.
staying at home and to watch TV than to go to the cinema.
Chọn phương án A, B, C hoặc D viết lại câu sau một cách đúng nghĩa. He felt tired from the long journey, so he went to bed early.
Vì cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy đã đi ngủ sớm.
Mặc dù cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy vẫn đi ngủ sớm.
Anh ấy đi ngủ sớm vì cảm thấy mệt sau chuyến đi dài.
Nếu không cảm thấy mệt sau chuyến đi dài, anh ấy đã không đi ngủ sớm.
Chọn phương án A, B, C hoặc D viết lại câu sau một cách đúng nghĩa. If young people are not equipped with knowledge about gender, they will not know how to engage in safe romantic relationships.
Trừ khi được trang bị kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.
Nếu người trẻ được trang bị kiến thức về giới, họ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.
Không có kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.
Ngay khi có kiến thức về giới, người trẻ sẽ không biết cách tham gia các mối quan hệ lãng mạn an toàn.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: Your writing about global warming is so informative and interesting. Minh: ______
You did the best job.
I’m glad you like it.
It’s excellent.
It's a bit late.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: It's amazing. You are so good at that sport. Minh: ______
I don’t have much time.
Sports are good for your health.
I appreciate the compliment.
You are good at it.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: Watch out! The wall is going to fall. Minh: ______
Don’t worry.
It feels good.
Oh. It’s a pity.
Never mind.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: I wouldn't stand by the stove if I were you. Minh: ______
I’ll see it.
I’ll be careful.
You’re welcome.
It’s a warning.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Lan đang nói chuyện với Minh. Lan: I must warn you about the dangers of burning waste. Minh: ______
Thanks for your help.
Thanks for listening to me.
Thanks for the warning.
Thanks for telling me the truth.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Tom. Jane: I am interested in your presentation about pollution. Tom: ______
Oh. It smells good.
You worked hard.
I’m glad you like it.
That sounds bad.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Sue và Jane đang nói chuyện. Sue: This is excellent. You are so good with this subject. Jane: ______
No problem.
Thank you for saying that.
Don’t mention it.
Is that correct?
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Jack. Jane: Well done! You did a very great job today! Jack: ______
I hope so.
You are making me angry.
I think it will be successful.
I'm grateful for the kind words.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với mẹ. Jane: You showed your good leadership skills in the game. Mẹ: ______
I’m not sure about it.
Never mind.
I’m pleased to hear that.
Let’s do it together.
IV. SPEAKING. Đánh dấu A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn thành tốt nhất cho đoạn hội thoại sau. Jane đang nói chuyện với Jack. Jane: You are a great presenter today! Jack: ______
I appreciate that.
I'm a bit worried about that.
It's excellent.
That will come true.
V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 1. In order to advance political and economic cooperation as (1) ______ as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). (2) ______ gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to (3) ______ ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into (4) ______ on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and (5) ______ a major step in its community-building process.
soon
long
well
far
V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 2. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). (2) ______ gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.
Only after
Soon after
Only by
Soon before
V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 3. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to (3) ______ ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.
which
when
whom
what
V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 4. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into (4) ______ on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and took a major step in its community-building process.
power
weight
strength
force
V. READING. Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền từ/cụm từ đúng nhất cho chỗ trống số 5. In order to advance political and economic cooperation as well as regional stability, in 1967, Indonesia, Malaysia, the Philippines, Singapore, and Thailand founded the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN). Soon after gaining its independence from the United Kingdom in 1984, Brunei joined. Vietnam became ASEAN’s seventh member in 1995. In July 1997, as ASEAN celebrated its 30th anniversary, Laos and Myanmar were granted full membership. In 1999, Cambodia joined ASEAN as its tenth member. The ASEAN Declaration in 1967, considered ASEAN’s founding document, formalized the principles of peace and cooperation to which ASEAN is dedicated. The ASEAN Charter entered into force on 15 December 2008. With the entry into force of the ASEAN Charter, ASEAN established its legal identity as an international organization and (5) ______ a major step in its community-building process.
made
did
took
brought
Dựa trên đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu, tên nào sau đây phù hợp nhất với nội dung đoạn văn?
Tác động của sự nóng lên toàn cầu đối với sức khỏe con người
Nguyên nhân và hệ quả của biến đổi khí hậu
Các bước giảm thiểu ô nhiễm môi trường
Tìm hiểu về sự nóng lên toàn cầu
Theo đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu, những yếu tố nào là nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng này?
Hiện tượng và quá trình tự nhiên
Bức xạ Mặt Trời
Các hoạt động do con người thực hiện
Phát thải khí nhà kính tự nhiên
Trong đoạn đầu tiên của bài về sự nóng lên toàn cầu, từ "it" ám chỉ điều gì?
Sự nóng lên toàn cầu
Nhiệt độ trung bình của Trái Đất
Sự tăng dài hạn
Một hiện tượng
Trong đoạn cuối của bài về sự nóng lên toàn cầu, từ "notable" gần nghĩa nhất với từ nào sau đây?
không thể nắm bắt
vô dụng
không đáng kể
đáng kể
Điều nào sau đây KHÔNG đúng theo đoạn văn về sự nóng lên toàn cầu?
Sự nóng lên toàn cầu chủ yếu do sự tích tụ khí nhà kính gây ra.
Nạn phá rừng góp phần vào sự nóng lên toàn cầu bằng cách giải phóng khí carbon dioxide.
Nhiệt độ tăng dẫn đến mực nước biển giảm xuống.
Các hoạt động của con người, như đốt nhiên liệu hoá thạch, góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Đọc đoạn văn về châu Á và chọn đáp án đúng. Trong đoạn văn 1, câu sau đặt vào vị trí nào là phù hợp nhất? "Nhiều quốc gia châu Á đang tìm cách cải thiện nền kinh tế của họ và củng cố các mối quan hệ khu vực."
[I]
[II]
[III]
[IV]
Cụm từ "factor" trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?
yếu tố
nguy cơ
thay đổi
liên minh
Từ "it" trong đoạn 3 ám chỉ điều gì?
đầu tư nước ngoài
sự phụ thuộc lẫn nhau gia tăng
hội nhập khu vực
đổi mới công nghệ
Theo đoạn 2, điều nào sau đây KHÔNG phải là một "push factor"?
Nhu cầu tăng trưởng kinh tế
Đổi mới công nghệ
Tiếp cận các thị trường lớn hơn
Cạnh tranh giữa các nền kinh tế nhỏ hơn
Phương án nào tóm tắt đúng nhất nội dung đoạn 3?
Tăng trưởng kinh tế ở châu Á cải thiện mức sống, nhưng thiệt hại môi trường và bất bình đẳng vẫn là thách thức lớn.
Sự hội nhập gia tăng ở châu Á mang lại thịnh vượng kinh tế nhưng cũng dẫn đến ô nhiễm và gia tăng bất bình đẳng xã hội.
Mặc dù hội nhập của châu Á mang đến cơ hội về thương mại và phát triển, nó cũng tạo ra những thách thức về môi trường và kinh tế.
Sự hội nhập nhanh chóng của các nền kinh tế châu Á vừa tạo cơ hội tăng trưởng vừa làm nảy sinh các vấn đề liên quan đến bất bình đẳng và môi trường.
Từ "integrate" trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào sau đây?
giới hạn
kích hoạt
kết hợp
tách rời
